Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BNA
CTCP Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc
Bao Ngoc Investment Production Corporation
1.800
▼ −200 (▼ −10,00%)

Room ngoại BNA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BNA theo thời gian

344 ngày
0,66%0,75%0,83%0,92%1,01%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 307.992 cổ phiếu BNA, tương đương 0,99% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 15.316.705 cổ phiếu (49,01% vốn), khoảng 28 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,99% (28-9-2026), thấp nhất 0,68% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BNA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,85%0,99%▲ +0,14 điểm %43.300
1 tháng28-8-20260,85%0,99%▲ +0,14 điểm %43.300
3 tháng3-7-20260,85%0,99%▲ +0,14 điểm %43.300
1 năm2-10-20250,68%0,99%▲ +0,30 điểm %94.760
3 năm8-3-20220,72%0,99%▲ +0,27 điểm %164.621

Sở hữu nước ngoài BNA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,99%■ 0,00 điểm %307.99250%15.316.705
9-20260,99%▲ +0,14 điểm %307.99250%15.316.705
8-20260,85%■ 0,00 điểm %264.69250%15.360.005
7-20260,85%■ 0,00 điểm %264.69250%15.360.005
6-20260,85%▲ +0,00 điểm %264.69250%15.360.005
5-20260,85%▼ −0,08 điểm %264.29250%15.360.405
4-20260,93%▲ +0,02 điểm %290.79250%15.333.905
3-20260,91%▲ +0,04 điểm %284.49250%15.340.205
2-20260,87%▼ −0,03 điểm %271.96650%15.352.731
1-20260,90%▲ +0,02 điểm %281.56650%15.343.131
12-20250,88%▲ +0,06 điểm %275.56650%15.349.131
11-20250,83%▲ +0,14 điểm %258.06650%15.366.631
10-20250,68%▲ +0,00 điểm %213.26450%15.411.433
9-20250,68%■ 0,00 điểm %213.2320%-213.232
8-20250,68%■ 0,00 điểm %213.2320%-213.232
7-20250,68%■ 0,00 điểm %213.2320%-213.232
6-20250,68%■ 0,00 điểm %213.2320%-213.232
5-20250,68%▼ −0,03 điểm %213.2320%-213.232
3-20220,72%▼ −0,00 điểm %143.3710%-143.371
2-20220,72%—143.5710%-143.571

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026307.99200,99%15.316.705
1-10-2026307.99200,99%15.316.705
30-9-2026307.99200,99%15.316.705
29-9-2026307.99200,99%15.316.705
28-9-2026307.992+43.3000,99%15.316.705
25-9-2026264.69200,85%15.360.005
24-9-2026264.69200,85%15.360.005
23-9-2026264.69200,85%15.360.005
22-9-2026264.69200,85%15.360.005
21-9-2026264.69200,85%15.360.005
18-9-2026264.69200,85%15.360.005
17-9-2026264.69200,85%15.360.005
16-9-2026264.69200,85%15.360.005
15-9-2026264.69200,85%15.360.005
14-9-2026264.69200,85%15.360.005
11-9-2026264.69200,85%15.360.005
10-9-2026264.69200,85%15.360.005
9-9-2026264.69200,85%15.360.005
8-9-2026264.69200,85%15.360.005
7-9-2026264.69200,85%15.360.005
4-9-2026264.69200,85%15.360.005
3-9-2026264.69200,85%15.360.005
28-8-2026264.69200,85%15.360.005
27-8-2026264.69200,85%15.360.005
26-8-2026264.69200,85%15.360.005
25-8-2026264.69200,85%15.360.005
24-8-2026264.69200,85%15.360.005
21-8-2026264.69200,85%15.360.005
20-8-2026264.69200,85%15.360.005
19-8-2026264.692—0,85%15.360.005

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BNA