Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CID
CTCP Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng
Construction and Infrastructure Development JSC
6.900
▼ −900 (▼ −11,54%)

Room ngoại CID: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CID theo thời gian

344 ngày
0,12%1,15%2,17%3,19%4,21%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 4.500 cổ phiếu CID, tương đương 0,42% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 525.680 cổ phiếu (48,58% vốn), khoảng 4 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,93% (6-5-2025), thấp nhất 0,41% (4-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CID theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,42%0,42%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,42%0,42%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,43%0,42%▼ −0,01 điểm %-100
1 năm2-10-20250,41%0,42%▲ +0,01 điểm %100
3 năm8-3-20220,54%0,42%▼ −0,12 điểm %-1.300

Sở hữu nước ngoài CID cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,42%■ 0,00 điểm %4.50049%525.680
9-20260,42%■ 0,00 điểm %4.50049%525.680
8-20260,42%▼ −0,01 điểm %4.50049%525.680
7-20260,43%■ 0,00 điểm %4.60049%525.580
6-20260,43%▼ −0,03 điểm %4.60049%525.580
5-20260,45%▲ +0,04 điểm %4.90049%525.280
4-20260,42%■ 0,00 điểm %4.50049%525.680
3-20260,42%■ 0,00 điểm %4.50049%525.680
2-20260,42%■ 0,00 điểm %4.50049%525.680
1-20260,42%▲ +0,01 điểm %4.50049%525.680
12-20250,41%■ 0,00 điểm %4.40049%525.780
11-20250,41%■ 0,00 điểm %4.40049%525.780
10-20250,41%■ 0,00 điểm %4.40049%525.780
9-20250,41%■ 0,00 điểm %4.40049%525.780
8-20250,41%■ 0,00 điểm %4.40049%525.780
7-20250,41%■ 0,00 điểm %4.40049%525.780
6-20250,41%▼ −3,52 điểm %4.40049%525.780
5-20253,93%▲ +3,39 điểm %42.50049%487.680
3-20220,54%■ 0,00 điểm %5.80049%524.380
2-20220,54%—5.80049%524.380

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20264.50000,42%525.680
1-10-20264.50000,42%525.680
30-9-20264.50000,42%525.680
29-9-20264.50000,42%525.680
28-9-20264.50000,42%525.680
25-9-20264.50000,42%525.680
24-9-20264.50000,42%525.680
23-9-20264.50000,42%525.680
22-9-20264.50000,42%525.680
21-9-20264.50000,42%525.680
18-9-20264.50000,42%525.680
17-9-20264.50000,42%525.680
16-9-20264.50000,42%525.680
15-9-20264.50000,42%525.680
14-9-20264.50000,42%525.680
11-9-20264.50000,42%525.680
10-9-20264.50000,42%525.680
9-9-20264.50000,42%525.680
8-9-20264.50000,42%525.680
7-9-20264.50000,42%525.680
4-9-20264.50000,42%525.680
3-9-20264.50000,42%525.680
28-8-20264.50000,42%525.680
27-8-20264.500−1000,42%525.680
26-8-20264.60000,43%525.580
25-8-20264.60000,43%525.580
24-8-20264.60000,43%525.580
21-8-20264.60000,43%525.580
20-8-20264.60000,43%525.580
19-8-20264.600—0,43%525.580

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CID