Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CT6
CTCP Công trình 6
Construction JSC No. 6
5.300
▼ −600 (▼ −10,17%)

Room ngoại CT6: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CT6 theo thời gian

344 ngày
0,00%0,01%0,02%0,03%0,05%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 2.100 cổ phiếu CT6, tương đương 0,03% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.990.858 cổ phiếu (48,97% vốn), khoảng 16 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,04% (17-8-2026), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CT6 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,04%0,03%▼ −0,01 điểm %-500
1 tháng28-8-20260,04%0,03%▼ −0,01 điểm %-400
3 tháng3-7-20260,03%0,03%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,03%0,03%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,00%0,03%▲ +0,03 điểm %1.900

Sở hữu nước ngoài CT6 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
9-20260,03%▼ −0,01 điểm %2.10049%2.990.858
8-20260,04%▲ +0,01 điểm %2.50049%2.990.458
7-20260,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
6-20260,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
5-20260,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
4-20260,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
3-20260,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
2-20260,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
1-20260,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
12-20250,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
11-20250,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
10-20250,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
9-20250,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
8-20250,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
7-20250,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
6-20250,03%■ 0,00 điểm %2.10049%2.990.858
5-20250,03%▲ +0,03 điểm %2.10049%2.990.858
3-20220,00%■ 0,00 điểm %20049%2.992.758
2-20220,00%—20049%2.992.758

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20262.10000,03%2.990.858
1-10-20262.10000,03%2.990.858
30-9-20262.10000,03%2.990.858
29-9-20262.100−5000,03%2.990.858
28-9-20262.60000,04%2.990.358
25-9-20262.60000,04%2.990.358
24-9-20262.60000,04%2.990.358
23-9-20262.60000,04%2.990.358
22-9-20262.600+5000,04%2.990.358
21-9-20262.100−5000,03%2.990.858
18-9-20262.60000,04%2.990.358
17-9-20262.60000,04%2.990.358
16-9-20262.60000,04%2.990.358
15-9-20262.60000,04%2.990.358
14-9-20262.600+5000,04%2.990.358
11-9-20262.100−4000,03%2.990.858
10-9-20262.50000,04%2.990.458
9-9-20262.50000,04%2.990.458
8-9-20262.50000,04%2.990.458
7-9-20262.50000,04%2.990.458
4-9-20262.500+3000,04%2.990.458
3-9-20262.200−3000,04%2.990.758
28-8-20262.50000,04%2.990.458
27-8-20262.50000,04%2.990.458
26-8-20262.50000,04%2.990.458
25-8-20262.500+3000,04%2.990.458
24-8-20262.20000,04%2.990.758
21-8-20262.200−4000,04%2.990.758
20-8-20262.60000,04%2.990.358
19-8-20262.600—0,04%2.990.358

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CT6