Số liệu tới phiên2-10-2026
Logo DTR
CTCP Đông Tây Land
Dong Tay Land Corporation
11.000
▲ +100 (▲ +0,92%)

Kết quả kinh doanh DTR

Báo cáo tài chính của CTCP Đông Tây Land (mã DTR): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 559 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 33 tỉ đồng.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 140 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.

Doanh thu và lợi nhuận DTR theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2025: 0Q2/2026: 140140Q4/2025Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2025: 0Q2/2026: 77Q4/2025Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261407
Q4/202500

Doanh thu và lợi nhuận DTR theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2025: 559559
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2025: 3333
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202555933

Kết quả kinh doanh DTR theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh559,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)558,8
4. Giá vốn hàng bán389,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)168,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,0
7. Chi phí tài chính22,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay22,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,8
9. Chi phí bán hàng31,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp56,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)59,7
12. Thu nhập khác1,1
13. Chi phí khác9,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-8,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)51,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành16,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại2,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)18,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)33,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)33,5

Kết quả kinh doanh DTR theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2026
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh140,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)139,6
4. Giá vốn hàng bán77,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)62,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,0
7. Chi phí tài chính5,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,3
9. Chi phí bán hàng22,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp17,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)17,0
12. Thu nhập khác0,1
13. Chi phí khác5,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-5,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)11,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7,4

Báo cáo khác của DTR

Dữ liệu khác của DTR