Ngày hiệu lực2-10-2026
Quỹ ETF VINACAPITAL VNMITECH
VINACAPITAL VNMITECH ETF
10.600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại FUEMITEC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài FUEMITEC theo thời gian

95 ngày
42,59%47,71%52,84%57,97%63,10%15-5-20262-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-5-2026. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 4.503.000 cổ phiếu FUEMITEC, tương đương 61,68% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 2.797.000 cổ phiếu (38,32% vốn), khoảng 30 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-5-2026, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 61,68% (4-9-2026), thấp nhất 44,00% (15-5-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu FUEMITEC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202661,68%61,68%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202661,68%61,68%▲ +0,01 điểm %600
3 tháng3-7-202644,05%61,68%▲ +17,64 điểm %2.300.600

Sở hữu nước ngoài FUEMITEC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202661,68%■ 0,00 điểm %4.503.000100%2.797.000
9-202661,68%▲ +0,01 điểm %4.503.000100%2.797.000
8-202661,68%■ 0,00 điểm %4.502.400100%2.797.600
7-202661,68%▲ +17,63 điểm %4.502.400100%2.797.600
6-202644,05%▲ +0,05 điểm %2.202.400100%2.797.600
5-202644,00%—2.200.000100%2.800.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20264.503.000061,68%2.797.000
1-10-20264.503.000061,68%2.797.000
30-9-20264.503.000061,68%2.797.000
29-9-20264.503.000061,68%2.797.000
28-9-20264.503.000061,68%2.797.000
25-9-20264.503.000061,68%2.797.000
24-9-20264.503.000061,68%2.797.000
23-9-20264.503.000061,68%2.797.000
22-9-20264.503.000061,68%2.797.000
21-9-20264.503.000061,68%2.797.000
18-9-20264.503.000061,68%2.797.000
17-9-20264.503.000061,68%2.797.000
16-9-20264.503.000061,68%2.797.000
15-9-20264.503.000061,68%2.797.000
14-9-20264.503.000061,68%2.797.000
11-9-20264.503.000061,68%2.797.000
10-9-20264.503.000061,68%2.797.000
9-9-20264.503.000061,68%2.797.000
8-9-20264.503.000061,68%2.797.000
7-9-20264.503.000061,68%2.797.000
4-9-20264.503.000+60061,68%2.797.000
3-9-20264.502.400061,68%2.797.600
28-8-20264.502.400061,68%2.797.600
27-8-20264.502.400061,68%2.797.600
26-8-20264.502.400061,68%2.797.600
25-8-20264.502.400061,68%2.797.600
24-8-20264.502.400061,68%2.797.600
21-8-20264.502.400061,68%2.797.600
20-8-20264.502.400061,68%2.797.600
19-8-20264.502.400—61,68%2.797.600

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của FUEMITEC