Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo GTT
CTCP Thuận Thảo
Thuan Thao Corporation
300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại GTT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài GTT theo thời gian

344 ngày
0,08%0,09%0,10%0,11%0,12%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 51.075 cổ phiếu GTT, tương đương 0,12% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 21.265.395 cổ phiếu (48,88% vốn), khoảng 6 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,12% (6-5-2025), thấp nhất 0,08% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu GTT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,12%0,12%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,12%0,12%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,12%0,12%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,12%0,12%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,08%0,12%▲ +0,03 điểm %14.400

Sở hữu nước ngoài GTT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
9-20260,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
8-20260,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
7-20260,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
6-20260,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
5-20260,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
4-20260,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
3-20260,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
2-20260,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
1-20260,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
12-20250,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
11-20250,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
10-20250,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
9-20250,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
8-20250,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
7-20250,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
6-20250,12%■ 0,00 điểm %51.07549%21.265.395
5-20250,12%▲ +0,03 điểm %51.07549%21.265.395
3-20220,08%▲ +0,00 điểm %36.67549%21.279.795
2-20220,08%—36.57549%21.279.895

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202651.07500,12%21.265.395
1-10-202651.07500,12%21.265.395
30-9-202651.07500,12%21.265.395
29-9-202651.07500,12%21.265.395
28-9-202651.07500,12%21.265.395
25-9-202651.07500,12%21.265.395
24-9-202651.07500,12%21.265.395
23-9-202651.07500,12%21.265.395
22-9-202651.07500,12%21.265.395
21-9-202651.07500,12%21.265.395
18-9-202651.07500,12%21.265.395
17-9-202651.07500,12%21.265.395
16-9-202651.07500,12%21.265.395
15-9-202651.07500,12%21.265.395
14-9-202651.07500,12%21.265.395
11-9-202651.07500,12%21.265.395
10-9-202651.07500,12%21.265.395
9-9-202651.07500,12%21.265.395
8-9-202651.07500,12%21.265.395
7-9-202651.07500,12%21.265.395
4-9-202651.07500,12%21.265.395
3-9-202651.07500,12%21.265.395
28-8-202651.07500,12%21.265.395
27-8-202651.07500,12%21.265.395
26-8-202651.07500,12%21.265.395
25-8-202651.07500,12%21.265.395
24-8-202651.07500,12%21.265.395
21-8-202651.07500,12%21.265.395
20-8-202651.07500,12%21.265.395
19-8-202651.075—0,12%21.265.395

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của GTT