Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MTG
CTCP MT Gas
MT GAS Joint Stock Company
10.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MTG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MTG theo thời gian

344 ngày
0,78%1,04%1,29%1,55%1,80%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 89.235 cổ phiếu MTG, tương đương 0,85% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,73% (15-2-2022), thấp nhất 0,85% (9-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MTG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,85%0,85%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,85%0,85%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,85%0,85%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,85%0,85%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20221,73%0,85%▼ −0,88 điểm %-20.000

Sở hữu nước ngoài MTG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
9-20260,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
8-20260,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
7-20260,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
6-20260,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
5-20260,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
4-20260,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
3-20260,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
2-20260,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
1-20260,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
12-20250,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
11-20250,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
10-20250,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
9-20250,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
8-20250,85%■ 0,00 điểm %89.2350%-89.235
7-20250,85%▼ −0,04 điểm %89.2350%-89.235
6-20250,89%▼ −0,00 điểm %93.4350%-93.435
5-20250,90%▼ −0,84 điểm %93.5350%-93.535
3-20221,73%■ 0,00 điểm %109.23549%2.977.765
2-20221,73%—109.23549%2.977.765

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202689.23500,85%-89.235
1-10-202689.23500,85%-89.235
30-9-202689.23500,85%-89.235
29-9-202689.23500,85%-89.235
28-9-202689.23500,85%-89.235
25-9-202689.23500,85%-89.235
24-9-202689.23500,85%-89.235
23-9-202689.23500,85%-89.235
22-9-202689.23500,85%-89.235
21-9-202689.23500,85%-89.235
18-9-202689.23500,85%-89.235
17-9-202689.23500,85%-89.235
16-9-202689.23500,85%-89.235
15-9-202689.23500,85%-89.235
14-9-202689.23500,85%-89.235
11-9-202689.23500,85%-89.235
10-9-202689.23500,85%-89.235
9-9-202689.23500,85%-89.235
8-9-202689.23500,85%-89.235
7-9-202689.23500,85%-89.235
4-9-202689.23500,85%-89.235
3-9-202689.23500,85%-89.235
28-8-202689.23500,85%-89.235
27-8-202689.23500,85%-89.235
26-8-202689.23500,85%-89.235
25-8-202689.23500,85%-89.235
24-8-202689.23500,85%-89.235
21-8-202689.23500,85%-89.235
20-8-202689.23500,85%-89.235
19-8-202689.235—0,85%-89.235

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MTG