Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SDK
CTCP Cơ khí Luyện Kim
Mechanical Engineering & Metallurgy Joint Stock Company
13.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SDK: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SDK theo thời gian

344 ngày
0,18%0,41%0,64%0,87%1,09%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 11.255 cổ phiếu SDK, tương đương 0,24% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,03% (8-7-2026), thấp nhất 0,24% (29-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SDK theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,24%0,24%▼ −0,00 điểm %3.678
1 tháng28-8-20260,24%0,24%▼ −0,00 điểm %3.678
3 tháng3-7-20261,01%0,24%▼ −0,77 điểm %-20.322
1 năm2-10-20251,02%0,24%▼ −0,78 điểm %-20.722
3 năm8-3-20220,92%0,24%▼ −0,68 điểm %-12.793

Sở hữu nước ngoài SDK cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,24%■ 0,00 điểm %11.2550%-11.255
9-20260,24%▼ −0,00 điểm %11.2550%-11.255
8-20260,24%▼ −0,79 điểm %7.5770%-7.577
7-20261,03%▲ +0,02 điểm %32.1770%-32.177
6-20261,01%■ 0,00 điểm %31.57749%1.497.217
5-20261,01%■ 0,00 điểm %31.57749%1.497.217
4-20261,01%■ 0,00 điểm %31.57749%1.497.217
3-20261,01%▼ −0,01 điểm %31.57749%1.497.217
2-20261,02%■ 0,00 điểm %31.97749%1.496.817
1-20261,02%■ 0,00 điểm %31.97749%1.496.817
12-20251,02%■ 0,00 điểm %31.97749%1.496.817
11-20251,02%■ 0,00 điểm %31.97749%1.496.817
10-20251,02%■ 0,00 điểm %31.97749%1.496.817
9-20251,02%▼ −0,00 điểm %31.97749%1.496.817
8-20251,02%■ 0,00 điểm %26.64849%1.247.352
7-20251,02%■ 0,00 điểm %26.64849%1.247.352
6-20251,02%■ 0,00 điểm %26.64849%1.247.352
5-20251,02%▲ +0,10 điểm %26.64849%1.247.352
3-20220,92%■ 0,00 điểm %24.04849%1.249.952
2-20220,92%—24.04849%1.249.952

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202611.25500,24%-11.255
1-10-202611.25500,24%-11.255
30-9-202611.25500,24%-11.255
29-9-202611.255+3.6780,24%-11.255
28-9-20267.57700,24%-7.577
25-9-20267.57700,24%-7.577
24-9-20267.57700,24%-7.577
23-9-20267.57700,24%-7.577
22-9-20267.57700,24%-7.577
21-9-20267.57700,24%-7.577
18-9-20267.57700,24%-7.577
17-9-20267.57700,24%-7.577
16-9-20267.57700,24%-7.577
15-9-20267.57700,24%-7.577
14-9-20267.57700,24%-7.577
11-9-20267.57700,24%-7.577
10-9-20267.57700,24%-7.577
9-9-20267.57700,24%-7.577
8-9-20267.57700,24%-7.577
7-9-20267.57700,24%-7.577
4-9-20267.57700,24%-7.577
3-9-20267.57700,24%-7.577
28-8-20267.57700,24%-7.577
27-8-20267.57700,24%-7.577
26-8-20267.57700,24%-7.577
25-8-20267.57700,24%-7.577
24-8-20267.57700,24%-7.577
21-8-20267.57700,24%-7.577
20-8-20267.57700,24%-7.577
19-8-20267.577—0,24%-7.577

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SDK