Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SPI
CTCP SPIRAL GALAXY
Spiral galaxy joint stock company
1.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SPI: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SPI theo thời gian

344 ngày
0,86%0,91%0,97%1,02%1,07%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 147.098 cổ phiếu SPI, tương đương 0,87% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 8.092.252 cổ phiếu (48,13% vốn), khoảng 15 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,06% (15-2-2022), thấp nhất 0,87% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SPI theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,87%0,87%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,87%0,87%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,87%0,87%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,87%0,87%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20221,06%0,87%▼ −0,18 điểm %-30.902

Sở hữu nước ngoài SPI cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
9-20260,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
8-20260,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
7-20260,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
6-20260,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
5-20260,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
4-20260,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
3-20260,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
2-20260,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
1-20260,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
12-20250,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
11-20250,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
10-20250,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
9-20250,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
8-20250,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
7-20250,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
6-20250,87%■ 0,00 điểm %147.09849%8.092.252
5-20250,87%▼ −0,18 điểm %147.09849%8.092.252
3-20221,06%■ 0,00 điểm %178.00049%8.061.350
2-20221,06%—178.00049%8.061.350

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026147.09800,87%8.092.252
1-10-2026147.09800,87%8.092.252
30-9-2026147.09800,87%8.092.252
29-9-2026147.09800,87%8.092.252
28-9-2026147.09800,87%8.092.252
25-9-2026147.09800,87%8.092.252
24-9-2026147.09800,87%8.092.252
23-9-2026147.09800,87%8.092.252
22-9-2026147.09800,87%8.092.252
21-9-2026147.09800,87%8.092.252
18-9-2026147.09800,87%8.092.252
17-9-2026147.09800,87%8.092.252
16-9-2026147.09800,87%8.092.252
15-9-2026147.09800,87%8.092.252
14-9-2026147.09800,87%8.092.252
11-9-2026147.09800,87%8.092.252
10-9-2026147.09800,87%8.092.252
9-9-2026147.09800,87%8.092.252
8-9-2026147.09800,87%8.092.252
7-9-2026147.09800,87%8.092.252
4-9-2026147.09800,87%8.092.252
3-9-2026147.09800,87%8.092.252
28-8-2026147.09800,87%8.092.252
27-8-2026147.09800,87%8.092.252
26-8-2026147.09800,87%8.092.252
25-8-2026147.09800,87%8.092.252
24-8-2026147.09800,87%8.092.252
21-8-2026147.09800,87%8.092.252
20-8-2026147.09800,87%8.092.252
19-8-2026147.098—0,87%8.092.252

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SPI