Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VDN
CTCP Vinatex Đà Nẵng
VINATEX Danang JSC
34.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VDN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VDN theo thời gian

344 ngày
-0,00%0,01%0,03%0,04%0,05%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.600 cổ phiếu VDN, tương đương 0,05% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 1.647.855 cổ phiếu (49,95% vốn), khoảng 57 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,05% (24-9-2026), thấp nhất 0,00% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VDN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,05%0,05%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,02%0,05%▲ +0,02 điểm %800
3 tháng3-7-20260,01%0,05%▲ +0,04 điểm %1.300
1 năm2-10-20250,01%0,05%▲ +0,04 điểm %1.300
3 năm8-3-20220,00%0,05%▲ +0,05 điểm %1.500

Sở hữu nước ngoài VDN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,05%■ 0,00 điểm %1.60050%1.647.855
9-20260,05%▲ +0,02 điểm %1.60050%1.647.855
8-20260,02%▲ +0,02 điểm %80050%1.648.655
7-20260,01%■ 0,00 điểm %30050%1.649.155
6-20260,01%■ 0,00 điểm %30050%1.649.155
5-20260,01%■ 0,00 điểm %30050%1.649.155
4-20260,01%■ 0,00 điểm %30050%1.649.155
3-20260,01%■ 0,00 điểm %30050%1.649.155
2-20260,01%■ 0,00 điểm %30050%1.649.155
1-20260,01%■ 0,00 điểm %30050%1.649.155
12-20250,01%■ 0,00 điểm %30050%1.649.155
11-20250,01%■ 0,00 điểm %30050%1.649.155
10-20250,01%■ 0,00 điểm %30050%1.649.155
9-20250,01%■ 0,00 điểm %30050%1.649.155
8-20250,01%■ 0,00 điểm %30050%1.649.155
7-20250,01%▲ +0,01 điểm %30050%1.649.155
6-20250,00%■ 0,00 điểm %10050%1.649.355
5-20250,00%▼ −0,00 điểm %10050%1.649.355
3-20220,00%■ 0,00 điểm %10049%1.466.915
2-20220,00%—10049%1.466.915

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.60000,05%1.647.855
1-10-20261.60000,05%1.647.855
30-9-20261.60000,05%1.647.855
29-9-20261.60000,05%1.647.855
28-9-20261.60000,05%1.647.855
25-9-20261.60000,05%1.647.855
24-9-20261.600+3000,05%1.647.855
23-9-20261.30000,04%1.648.155
22-9-20261.30000,04%1.648.155
21-9-20261.30000,04%1.648.155
18-9-20261.300+5000,04%1.648.155
17-9-202680000,02%1.648.655
16-9-202680000,02%1.648.655
15-9-202680000,02%1.648.655
14-9-202680000,02%1.648.655
11-9-202680000,02%1.648.655
10-9-202680000,02%1.648.655
9-9-202680000,02%1.648.655
8-9-202680000,02%1.648.655
7-9-202680000,02%1.648.655
4-9-202680000,02%1.648.655
3-9-202680000,02%1.648.655
28-8-202680000,02%1.648.655
27-8-202680000,02%1.648.655
26-8-202680000,02%1.648.655
25-8-202680000,02%1.648.655
24-8-202680000,02%1.648.655
21-8-2026800+2000,02%1.648.655
20-8-202660000,02%1.648.855
19-8-2026600—0,02%1.648.855

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VDN