Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VPX
CTCP Chứng khoán VPBank
VPBANK SECURITIES JSC
24.200
▼ −1.250 (▼ −4,91%)

Room ngoại VPX: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VPX theo thời gian

192 ngày
3,80%4,36%4,92%5,48%6,04%10-12-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 10-12-2025. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 74.113.199 cổ phiếu VPX, tương đương 3,95% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 1.800.886.801 cổ phiếu (96,05% vốn), khoảng 43.581 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 10-12-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 5,89% (10-12-2025), thấp nhất 3,95% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VPX theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,98%3,95%▼ −0,02 điểm %-463.100
1 tháng28-8-20264,07%3,95%▼ −0,12 điểm %-2.177.901
3 tháng3-7-20264,22%3,95%▼ −0,27 điểm %-5.087.813

Sở hữu nước ngoài VPX cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,95%▼ −0,01 điểm %74.113.199100%1.800.886.801
9-20263,96%▼ −0,10 điểm %74.338.199100%1.800.661.801
8-20264,07%▼ −0,13 điểm %76.291.100100%1.798.708.900
7-20264,20%▼ −0,08 điểm %78.676.585100%1.796.323.415
6-20264,28%▼ −0,28 điểm %80.268.912100%1.794.731.088
5-20264,56%▼ −0,33 điểm %85.592.510100%1.789.407.490
4-20264,90%▼ −0,28 điểm %91.803.120100%1.783.196.880
3-20265,18%▲ +0,07 điểm %97.142.225100%1.777.857.775
2-20265,11%▼ −0,05 điểm %95.848.121100%1.779.151.879
1-20265,16%▼ −0,27 điểm %96.808.737100%1.778.191.263
12-20255,44%—101.929.786100%1.773.070.214

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202674.113.199−225.0003,95%1.800.886.801
1-10-202674.338.19903,96%1.800.661.801
30-9-202674.338.199−118.4003,96%1.800.661.801
29-9-202674.456.599−44.7003,97%1.800.543.401
28-9-202674.501.299−75.0003,97%1.800.498.701
25-9-202674.576.299−90.4003,98%1.800.423.701
24-9-202674.666.699−101.1003,98%1.800.333.301
23-9-202674.767.799−188.8003,99%1.800.232.201
22-9-202674.956.599−66.0004,00%1.800.043.401
21-9-202675.022.599−134.9004,00%1.799.977.401
18-9-202675.157.499−96.9004,01%1.799.842.501
17-9-202675.254.399−7004,01%1.799.745.601
16-9-202675.255.099−164.2004,01%1.799.744.901
15-9-202675.419.299+25.9004,02%1.799.580.701
14-9-202675.393.399−49.7004,02%1.799.606.601
11-9-202675.443.099+3.4004,02%1.799.556.901
10-9-202675.439.699−299.6004,02%1.799.560.301
9-9-202675.739.299−619.6454,04%1.799.260.701
8-9-202676.358.94404,07%1.798.641.056
7-9-202676.358.94404,07%1.798.641.056
4-9-202676.358.944+56.4554,07%1.798.641.056
3-9-202676.302.489+11.3894,07%1.798.697.511
28-8-202676.291.100+16.3004,07%1.798.708.900
27-8-202676.274.800+32.3004,07%1.798.725.200
26-8-202676.242.500+104.2004,07%1.798.757.500
25-8-202676.138.300−10.1004,06%1.798.861.700
24-8-202676.148.400+102.3004,06%1.798.851.600
21-8-202676.046.100−14.7004,06%1.798.953.900
20-8-202676.060.800−113.1004,06%1.798.939.200
19-8-202676.173.900—4,06%1.798.826.100

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VPX