Lê Xuân Lương
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Lê Xuân Lương đứng sở hữu 2.324.900 cổ phiếu EID (15,50% vốn), cập nhật ngày 15-7-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 6 doanh nghiệp khác.
Có 67 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 9-7-2026: mua 2.000 cổ phiếu EID.
Lưu ý: tên Lê Xuân Lương xuất hiện ở 7 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Cổ phiếu đứng tên Lê Xuân Lương
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | 2.324.900 | 15,50% | 15-7-2026 |
| CAP | CTCP Lâm nông sản Thực phẩm Yên Bái | 1.597.913 | 10,46% | 3-9-2025 |
| NHH | CTCP Nhựa Hà Nội | 11.305.700 | 10,01% | 9-6-2026 |
| GVT | CTCP Giấy Việt Trì | 1.045.366 | 9,01% | 22-7-2024 |
| INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | 1.620.100 | 6,00% | 2-6-2026 |
| PHN | CTCP Pin Hà Nội | 426.300 | 5,88% | 30-6-2026 |
| HVT | CTCP Hóa chất Việt Trì | 1.362.245* | 4,96% | 4-6-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Lê Xuân Lương
67 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 9-7-2026 | EID | Mua | 2.000 | |
| 5-6-2026 | NHH | Mua | 68.600 | |
| 28-5-2026 | INN | Mua | 8.000 | |
| 8-5-2026 | EID | Mua | 10.000 | |
| 17-9-2025 | EID | Mua | 8.000 | |
| 19-8-2025 | CAP | Mua | 7.000 | |
| 14-8-2025 | CAP | Mua | 17.600 | |
| 16-7-2025 | NHH | Mua | 1.716.000 | |
| 8-4-2025 | INN | Mua | 12.200 | |
| 3-4-2025 | EID | Mua | 41.100 | |
| 3-4-2025 | NHH | Mua | 210.000 | |
| 23-12-2024 | EID | Mua | 18.600 | |
| 6-12-2024 | CAP | Mua | 36.800 | |
| 3-12-2024 | CAP | Mua | 16.500 | |
| 30-10-2024 | NHH | Mua | 149.000 | |
| 9-10-2024 | NHH | Mua | 99.100 | |
| 1-10-2024 | NHH | Mua | 119.300 | |
| 25-9-2024 | NHH | Mua | 153.000 | |
| 13-9-2024 | CAP | Mua | 6.000 | |
| 11-9-2024 | NHH | Mua | 128.500 | |
| 23-8-2024 | NHH | Mua | 388.000 | |
| 6-8-2024 | EID | Mua | 12.100 | |
| 26-7-2024 | CAP | Mua | 20.800 | |
| 17-7-2024 | EID | Mua | 5.000 | |
| 11-7-2024 | GVT | Mua | 2.500 | |
| 27-6-2024 | CAP | Mua | 33.600 | |
| 25-6-2024 | CAP | Mua | 2.700 | |
| 4-6-2024 | EID | Mua | 3.100 | |
| 29-5-2024 | HVT | Bán | 4.900 | |
| 15-4-2024 | EID | Mua | 31.900 | |
| 5-4-2024 | GVT | Mua | 4.800 | |
| 29-3-2024 | EID | Mua | 29.000 | |
| 14-3-2024 | EID | Mua | 45.000 | |
| 12-3-2024 | HVT | Bán | 104.200 | |
| 11-3-2024 | HVT | Bán | 36.600 | |
| 29-2-2024 | EID | Mua | 30.100 | |
| 2-2-2024 | HVT | Bán | 80.700 | |
| 29-1-2024 | EID | Mua | 38.100 | |
| 25-1-2024 | EID | Mua | 40.000 | |
| 22-1-2024 | EID | Mua | 143.000 | |
| 15-1-2024 | HVT | Bán | 19.300 | |
| 12-1-2024 | HVT | Bán | 29.300 | |
| 8-1-2024 | HVT | Mua | 39.900 | |
| 4-1-2024 | HVT | Bán | 116.700 | |
| 19-12-2023 | EID | Mua | 10.000 | |
| 6-11-2023 | EID | Mua | 25.600 | |
| 17-10-2023 | EID | Mua | 20.000 | |
| 28-9-2023 | EID | Mua | 9.900 | |
| 21-8-2023 | GVT | Mua | 25.000 | |
| 17-8-2023 | CAP | Mua | 20.800 | |
| 10-5-2023 | CAP | Bán | 5.300 | |
| 9-12-2022 | EID | Mua | 3.600 | |
| 13-9-2022 | EID | Mua | 700 | |
| 22-8-2022 | HVT | Mua | 122.900 | |
| 4-7-2022 | EID | Mua | 9.800 | |
| 9-5-2022 | GVT | Mua | 5.500 | |
| 28-4-2022 | GVT | Mua | 111.400 | |
| 19-4-2022 | HVT | Mua | 5.100 | |
| 15-4-2022 | CAP | Bán | 1.200 | |
| 15-4-2022 | CAP | Mua | 1.700 | |
| 6-8-2021 | CAP | Mua | 1.000 | |
| 8-7-2021 | PHN | Mua | 3.300 | |
| 12-3-2021 | GVT | Mua | 7.700 | |
| 1-2-2021 | HVT | Mua | 135.800 | |
| 21-1-2021 | HVT | Mua | 7.000 | |
| 25-12-2020 | HVT | Mua | 27.000 | |
| 1-12-2020 | GVT | Mua | 77.800 |