Nguyễn Đức Thắng
Nguyễn Đức Thắng có tên trong ban lãnh đạo CTCP Tổng Công ty Chè Nghệ An (mã CNA) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thủ Đức (mã TMC) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai (mã LCM) với chức vụ Tổng giám đốc; CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi (mã APF) với chức vụ Phó Chủ tịch HĐQT và 6 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Đức Thắng đứng sở hữu 606.222 cổ phiếu DHN (9,64% vốn), cập nhật ngày 31-12-2024. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 14 doanh nghiệp khác.
Có 54 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 11-9-2026: bán 200.000 cổ phiếu VNL.
Tên này được nhắc trong 1 văn bản công bố thông tin, gần nhất ngày 16-9-2026.
Lưu ý: tên Nguyễn Đức Thắng xuất hiện ở 22 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| CNA | CTCP Tổng Công ty Chè Nghệ An | Chủ tịch HĐQT |
| TMC | CTCP Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thủ Đức | Chủ tịch HĐQT |
| LCM | CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai | Tổng giám đốc |
| APF | CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi | Phó Chủ tịch HĐQT |
| LCM | CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai | Phó Chủ tịch HĐQT |
| PEQ | CTCP Thiết bị Xăng dầu Petrolimex | Thành viên HĐQT |
| BTN | CTCP Đầu Tư Bitco Bình Định | Phó giám đốc kinh doanh |
| DCG | CTCP Tổng công ty May Đáp Cầu | Giám đốc |
| HUB | CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế | Giám đốc kinh doanh |
| PLE | CTCP Tư vấn Xây dựng Petrolimex | Thành viên Ban kiểm soát |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Đức Thắng
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| DHN | CTCP Dược phẩm Hà Nội | 606.222 | 9,64% | 31-12-2024 |
| APF | CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi | 2.501.523 | 6,94% | 30-6-2026 |
| ITD | CTCP Công nghệ ITD | 1.519.029* | 4,92% | 10-8-2022 |
| BTN | CTCP Đầu Tư Bitco Bình Định | 210.000 | 4,78% | 5-8-2021 |
| GND | CTCP Gạch ngói Đồng Nai | 340.710 | 3,79% | 11-2-2020 |
| VNL | CTCP Logistics VINALINK | 543.000 | 3,67% | 16-9-2026 |
| PHC | CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings | 862.397 | 1,70% | 30-6-2026 |
| DCG | CTCP Tổng công ty May Đáp Cầu | 100.819 | 1,48% | 31-12-2025 |
| PTB | CTCP Phú Tài | 692.165* | 0,69% | 14-3-2018 |
| TW3 | CTCP Dược Trung ương 3 | 6.000 | 0,35% | 2-11-2018 |
| CQN | CTCP Cảng Quảng Ninh | 184.429 | 0,25% | 25-12-2020 |
| CIG | CTCP COMA 18 | 20.664 | 0,04% | 9-3-2021 |
| HUB | CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế | 7.931* | 0,02% | 31-12-2025 |
| ABI | CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp | 15.848 | 0,02% | 30-6-2026 |
| FPT | CTCP FPT | 3.261* | 0,00% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Đức Thắng
54 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 11-9-2026 | VNL | Bán | 200.000 | |
| 25-2-2026 | VNL | Mua | 138.500 | |
| 30-1-2024 | APF | Phó Chủ tịch HĐQT | Mua | 19.200 |
| 26-7-2023 | APF | Phó Chủ tịch HĐQT | Mua | 50.000 |
| 11-11-2022 | APF | Phó Chủ tịch HĐQT | Bán | 33.000 |
| 5-9-2022 | APF | Phó Chủ tịch HĐQT | Mua | 24.000 |
| 8-8-2022 | ITD | Bán | 300.000 | |
| 13-6-2022 | APF | Phó Chủ tịch HĐQT | Mua | 19.000 |
| 15-11-2021 | PHC | Bán quyền mua | 798.000 | |
| 12-11-2021 | PHC | Đăng ký bán quyền mua | 798.000 | |
| 9-11-2021 | ITD | Bán | 1.080.000 | |
| 25-10-2021 | ITD | Đăng ký bán | 1.080.000 | |
| 29-7-2021 | BTN | Phó giám đốc kinh doanh | Bán | 64.000 |
| 5-7-2021 | BTN | Phó giám đốc kinh doanh | Mua | 100.000 |
| 7-5-2021 | ITD | Mua | 53.200 | |
| 28-4-2021 | ITD | Mua | 960.470 | |
| 15-4-2021 | PHC | Bán | 500.000 | |
| 14-4-2021 | PHC | Đăng ký bán | 500.000 | |
| 27-1-2021 | ITD | Mua | 71.000 | |
| 26-11-2020 | DHN | Mua | 70.133 | |
| 25-11-2020 | DHN | Mua | 46.537 | |
| 24-11-2020 | DHN | Mua | 200.881 | |
| 4-2-2020 | GND | Bán | 200.000 | |
| 19-11-2018 | GND | Mua | 29.100 | |
| 30-10-2018 | TW3 | Mua | 0 | |
| 1-10-2018 | TW3 | Đăng ký mua | 20.000 | |
| 2-4-2018 | PTB | Đăng ký mua quyền mua | 216.941 | |
| 22-3-2018 | PTB | Mua quyền mua | 0 | |
| 16-3-2018 | PTB | Đăng ký mua quyền mua | 13.800 | |
| 2-11-2017 | GND | Mua | 30.900 | |
| 27-10-2017 | PTB | Bán | 100.000 | |
| 24-10-2017 | PHC | Bán | 180.000 | |
| 23-10-2017 | PHC | Đăng ký bán | 180.000 | |
| 10-10-2017 | PTB | Đăng ký bán | 100.000 | |
| 27-9-2017 | TW3 | Mua | 6.000 | |
| 5-9-2017 | TW3 | Đăng ký mua | 10.000 | |
| 7-4-2017 | PTB | Bán | 0 | |
| 10-3-2017 | PTB | Đăng ký bán | 100.000 | |
| 28-2-2017 | PTB | Bán | 100.000 | |
| 11-11-2016 | LCM | Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 15-10-2016 | LCM | Tổng giám đốc | Mua | 14.000 |
| 14-10-2016 | LCM | Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 70.000 |
| 27-4-2016 | PTB | Mua | 1.760 | |
| 8-4-2016 | PTB | Mua | 49.023 | |
| 6-7-2015 | PHC | Mua | 0 | |
| 8-6-2015 | PHC | Đăng ký mua | 300.000 | |
| 14-5-2015 | PHC | Mua | 300.000 | |
| 3-2-2015 | SNC | Bán | 2.100 | |
| 26-4-2011 | PHC | Mua | 0 | |
| 24-4-2011 | PHC | Mua | 18.700 | |
| 29-3-2011 | PHC | Đăng ký mua | 100.000 | |
| 11-2-2011 | APC | Bán | 0 | |
| 25-1-2011 | APC | Bán | 8.300 | |
| 14-1-2011 | APC | Đăng ký bán | 8.300 |