Giá vàng ngày 9-10-2026
SJC bán ra
143,80
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +0,56%)
Thế giới (USD/ounce)
4.124,55
Thế giới quy đổi
129,39
SJC đắt hơn
14,41
USD Vietcombank
26.020
Bảng giá vàng SJC ngày 9-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,80 | 143,80 | 3,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,56%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,80 | 143,82 | 3,02 | ▲ +0,80 (▲ +0,56%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,80 | 143,83 | 3,03 | ▲ +0,80 (▲ +0,56%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 140,30 | 143,30 | 3,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,56%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 140,30 | 143,40 | 3,10 | ▲ +0,80 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 99,99% | 137,80 | 142,30 | 4,50 | ▲ +0,80 (▲ +0,57%) |
| Nữ trang 99% | 133,89 | 140,89 | 7,00 | ▲ +0,79 (▲ +0,57%) |
| Vàng 18K (75%) | 97,09 | 106,89 | 9,80 | ▲ +0,60 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 68% | 87,12 | 96,92 | 9,80 | ▲ +0,54 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 61% | 77,16 | 86,96 | 9,80 | ▲ +0,49 (▲ +0,56%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,32 | 83,12 | 9,80 | ▲ +0,47 (▲ +0,56%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,70 | 59,50 | 9,80 | ▲ +0,33 (▲ +0,56%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 140,80 | 143,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 140,80 triệu, bán ra 143,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-10-2026. Vàng thế giới 4.124,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-10-2026), quy đổi 129,39 triệu đồng/lượng.