Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

Diễn biến HNX-Index tháng 10-2026: thanh khoản, khối ngoại và ngành

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Tháng 10-2026, sau 2 phiên, HNX-Index giảm 4,89 điểm (1,80%), từ 271,64 điểm xuống 266,75 điểm. Trên sàn HNX có 65 cổ phiếu tăng giá, 102 cổ phiếu giảm giá và 61 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX cộng dồn đạt 1.254 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 19,8 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở CEO (10,5 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở IDC (5,9 tỉ đồng).

Trong khung, CAR tăng mạnh nhất (+20,32%), UNI giảm mạnh nhất (−18,81%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Tháng 10-2026 · HNX-Index ▼ −4,89 điểm (▼ −1,80%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 2 phiên · 65 tăng, 102 giảm, 61 đứng giá · xếp hạng 228 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Tháng 10-2026 · Đơn vị: %
CAR+20,32%
CTP+13,43%
PGT+12,96%
BKC+10,69%
CET+9,52%
MAS+9,44%
VCM+9,38%
PV2+9,09%
HDA+8,97%
DHT+8,74%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Tháng 10-2026 · Đơn vị: %
UNI-18,81%
BNA-10,00%
HJS-10,00%
VC1-9,92%
THD-9,92%
PJC-9,84%
SHE-9,68%
QST-9,52%
PEN-9,52%
VHL-9,09%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Tháng 10-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1PVS270,121,533.5000,00%-8,6
2SHS211,616,913.0000,00%+4,9
3CEO94,47,510.500-2,78%-10,5
4VC377,36,223.4000,00%-0,6
5NVB73,05,815.000+4,90%+1,3
6HUT70,35,612.300-2,38%-1,5
7MBS64,55,115.300-1,92%-0,7
8IDC59,04,733.700+0,30%+5,9
9VTZ40,73,220.300+0,50%0,0
10BVS27,22,225.500-2,67%+0,2

Tháng 10-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 78,8% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (1.254 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tháng 10-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 2 phiên · cả sàn bán ròng 19,8 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Tháng 10-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC+5,9 tỉ
SHS+4,9 tỉ
NVB+1,3 tỉ
C69+0,9 tỉ
VGS+0,2 tỉ
BVS+0,2 tỉ
PVB+0,2 tỉ
IVS+0,2 tỉ
DTD+0,1 tỉ
DXP+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Tháng 10-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO-10,5 tỉ
PVS-8,6 tỉ
TNG-4,6 tỉ
MST-2,3 tỉ
KSF-2,2 tỉ
NTP-1,8 tỉ
HUT-1,5 tỉ
MBS-0,7 tỉ
VC3-0,6 tỉ
VFS-0,4 tỉ
Bảng đầy đủ 299 cổ phiếu HNX — Tháng 10-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
CAR22.500▲ +20,32%0,30,0
CTP7.600▲ +13,43%3,00,0
PGT6.100▲ +12,96%0,0−0,0
BKC14.500▲ +10,69%1,60,0
CET4.600▲ +9,52%1,30,0
MAS37.100▲ +9,44%0,00,0
VCM7.000▲ +9,38%0,00,0
PV22.400▲ +9,09%3,10,0
HDA8.500▲ +8,97%3,90,0
DHT56.000▲ +8,74%1,60,0
HEV9.200▲ +8,24%0,00,0
TMC7.000▲ +7,69%0,1−0,1
VHE2.900▲ +7,41%0,20,0
VE310.900▲ +6,86%0,00,0
MCO5.000▲ +6,38%0,20,0
MDC8.500▲ +6,25%0,00,0
SDG7.000▲ +6,06%0,00,0
EVS5.300▲ +6,00%1,9+0,1
EID17.800▲ +5,33%0,30,0
TTH2.100▲ +5,00%0,30,0
NVB15.000▲ +4,90%73,0+1,3
TV315.200▲ +4,83%0,00,0
ICG10.900▲ +4,81%0,30,0
CSC9.400▲ +4,44%0,40,0
PIC14.300▲ +4,38%0,00,0
PCT10.700▲ +3,88%0,00,0
VC23.000▲ +3,45%0,10,0
CTB17.000▲ +3,03%0,0−0,0
C6917.200▲ +2,99%5,3+0,9
DXP14.000▲ +2,94%10,8+0,1
STP7.300▲ +2,82%0,00,0
CDN25.700▲ +2,80%0,1+0,1
PMC124.900▲ +2,80%0,70,0
KSV110.100▲ +2,42%17,50,0
DNP20.400▲ +2,00%0,00,0
KSD5.100▲ +2,00%0,00,0
INN36.600▲ +1,95%0,00,0
TD66.000▲ +1,69%0,20,0
L1418.100▲ +1,69%1,1+0,0
OCH6.400▲ +1,59%0,50,0
DTG12.900▲ +1,57%0,10,0
TOT14.000▲ +1,45%0,00,0
HCC23.100▲ +1,32%0,60,0
NBC7.800▲ +1,30%0,30,0
PTD8.000▲ +1,27%0,5+0,0
TNG16.600▲ +1,22%21,4−4,6
SCI8.500▲ +1,19%0,2−0,0
TJC9.200▲ +1,10%0,10,0
PBP9.900▲ +1,02%0,00,0
KDM20.900▲ +0,97%0,10,0
TTT31.800▲ +0,95%0,00,0
TA910.800▲ +0,93%0,10,0
NAP11.300▲ +0,89%0,10,0
WCS285.000▲ +0,85%0,1−0,1
MVB12.600▲ +0,80%0,0−0,0
VTV14.200▲ +0,71%0,10,0
NFC51.500▲ +0,59%0,00,0
SGH18.100▲ +0,56%0,00,0
VTZ20.300▲ +0,50%40,70,0
HVT23.200▲ +0,43%0,20,0
PDB23.300▲ +0,43%0,2−0,0
VIT24.200▲ +0,41%0,4+0,0
SAF56.700▲ +0,35%0,30,0
NET66.000▲ +0,30%1,70,0
IDC33.700▲ +0,30%59,0+5,9
AMC12.800■ 0,00%0,00,0
AME6.800■ 0,00%0,00,0
AMV1.200■ 0,00%1,20,0
ARM45.800■ 0,00%0,00,0
ATS23.400■ 0,00%0,40,0
BBS11.500■ 0,00%0,00,0
BCF36.000■ 0,00%0,00,0
BED23.600■ 0,00%0,00,0
BPC12.000■ 0,00%0,00,0
BTW58.500■ 0,00%0,00,0
CAN20.600■ 0,00%0,0+0,0
CCR14.100■ 0,00%0,00,0
CJC19.800■ 0,00%0,00,0
CKV12.600■ 0,00%0,00,0
CLM55.100■ 0,00%0,00,0
CMC8.800■ 0,00%0,00,0
CMS5.200■ 0,00%0,20,0
CTT18.900■ 0,00%0,00,0
CX89.500■ 0,00%0,00,0
DAE13.000■ 0,00%0,00,0
DC26.100■ 0,00%0,00,0
DHP10.300■ 0,00%0,00,0
DNC45.100■ 0,00%0,00,0
DS34.800■ 0,00%0,00,0
DTD10.000■ 0,00%2,5+0,1
EBS10.300■ 0,00%0,00,0
ECI9.200■ 0,00%0,00,0
GIC11.400■ 0,00%0,00,0
GKM1.100■ 0,00%0,00,0
GLT21.700■ 0,00%0,00,0
GMA57.000■ 0,00%0,00,0
GMX16.200■ 0,00%0,00,0
HAD13.300■ 0,00%0,00,0
HAT30.000■ 0,00%0,00,0
HBS3.700■ 0,00%0,00,0
HCT10.600■ 0,00%0,00,0
HGM105.000■ 0,00%0,9−0,0
HHC78.000■ 0,00%0,00,0
HKT12.800■ 0,00%0,40,0
HMR9.000■ 0,00%0,10,0
HOM3.900■ 0,00%0,00,0
HTC34.000■ 0,00%0,00,0
INC12.000■ 0,00%0,00,0
ITQ2.500■ 0,00%3,70,0
KKC6.300■ 0,00%0,00,0
KMT13.200■ 0,00%0,00,0
KTS19.400■ 0,00%0,00,0
L4020.800■ 0,00%0,20,0
LBE14.800■ 0,00%0,10,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LDP7.700■ 0,00%0,10,0
LHC45.900■ 0,00%0,50,0
LIG2.900■ 0,00%0,20,0
MAC10.300■ 0,00%0,00,0
MBG2.200■ 0,00%0,40,0
MCC13.200■ 0,00%0,00,0
MCF7.200■ 0,00%0,00,0
MED18.400■ 0,00%0,00,0
MEL6.500■ 0,00%0,00,0
MIC8.000■ 0,00%0,00,0
MKV12.000■ 0,00%0,00,0
NBW35.000■ 0,00%0,00,0
NDN7.800■ 0,00%0,80,0
NHC18.600■ 0,00%0,00,0
NSH3.900■ 0,00%0,1−0,0
NST11.200■ 0,00%0,00,0
NTH52.000■ 0,00%0,30,0
PCE17.800■ 0,00%0,00,0
PIA29.300■ 0,00%0,00,0
PMP12.000■ 0,00%0,00,0
POT20.000■ 0,00%0,00,0
PPE20.700■ 0,00%0,00,0
PPP18.200■ 0,00%0,00,0
PPS10.000■ 0,00%0,00,0
PPT15.200■ 0,00%6,60,0
PPY7.000■ 0,00%0,10,0
PRE30.000■ 0,00%0,3+0,0
PTS9.600■ 0,00%0,00,0
PTX21.700■ 0,00%0,00,0
PVB20.900■ 0,00%2,7+0,2
PVG6.000■ 0,00%0,6−0,0
PVS33.500■ 0,00%270,1−8,6
QHD49.000■ 0,00%0,00,0
QTC31.500■ 0,00%0,00,0
S5559.900■ 0,00%0,00,0
S997.400■ 0,00%0,50,0
SD57.500■ 0,00%1,0−0,0
SDN18.000■ 0,00%0,00,0
SDU6.200■ 0,00%0,00,0
SEB43.400■ 0,00%0,00,0
SFN15.100■ 0,00%0,00,0
SGC110.000■ 0,00%0,00,0
SGD13.900■ 0,00%0,00,0
SHN8.000■ 0,00%6,00,0
SHS13.000■ 0,00%211,6+4,9
SJ116.500■ 0,00%0,00,0
SMT9.900■ 0,00%0,00,0
SPC9.000■ 0,00%0,00,0
SRA1.800■ 0,00%0,20,0
SSM4.500■ 0,00%0,00,0
STC11.200■ 0,00%0,00,0
SVN3.700■ 0,00%1,20,0
SZB41.400■ 0,00%0,70,0
TET50.000■ 0,00%0,00,0
TFC41.800■ 0,00%0,00,0
THB8.500■ 0,00%0,00,0
THS9.200■ 0,00%0,00,0
TIG5.600■ 0,00%3,50,0
TKU11.900■ 0,00%0,00,0
TMB42.000■ 0,00%0,60,0
TMX8.700■ 0,00%0,00,0
TPP10.100■ 0,00%0,00,0
TSB18.100■ 0,00%0,00,0
TTL9.200■ 0,00%0,00,0
TVC6.900■ 0,00%0,10,0
TVD8.800■ 0,00%0,30,0
V215.700■ 0,00%0,00,0
VBC19.300■ 0,00%0,00,0
VC323.400■ 0,00%77,3−0,6
VC94.300■ 0,00%0,10,0
VDL10.800■ 0,00%0,00,0
VE12.700■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VIF14.000■ 0,00%0,00,0
VLA6.800■ 0,00%0,00,0
VMS36.000■ 0,00%0,00,0
VNC35.100■ 0,00%0,00,0
VNR18.100■ 0,00%0,2+0,0
VNT31.300■ 0,00%0,00,0
VSA17.500■ 0,00%0,00,0
VSM15.600■ 0,00%0,00,0
VTJ3.700■ 0,00%0,00,0
KSF75.900▼ −0,13%15,6−2,2
DP360.600▼ −0,16%0,40,0
SLS149.900▼ −0,27%0,50,0
CPC16.700▼ −0,60%0,00,0
SCG64.300▼ −0,62%3,20,0
SED15.000▼ −0,66%0,30,0
BAX28.800▼ −0,69%0,0+0,0
CAP41.100▼ −0,72%0,50,0
VNF13.100▼ −0,76%0,10,0
HLD12.700▼ −0,78%0,3−0,0
PVC12.100▼ −0,82%14,50,0
D1111.400▼ −0,87%0,00,0
RCL11.100▼ −0,89%0,10,0
PSE10.800▼ −0,92%0,10,0
BAB10.700▼ −0,93%0,00,0
DTK10.600▼ −0,93%0,00,0
X2010.500▼ −0,94%0,1−0,0
SJE10.400▼ −0,95%0,80,0
SD910.300▼ −0,96%0,10,0
CLH20.200▼ −0,98%0,10,0
VCS30.100▼ −0,99%1,4−0,2
VTH10.000▼ −0,99%0,00,0
VFS9.800▼ −1,01%6,8−0,4
PMB9.600▼ −1,03%0,00,0
ONE9.500▼ −1,04%0,00,0
VGP27.900▼ −1,06%0,40,0
PLC18.400▼ −1,08%2,60,0
VCC9.200▼ −1,08%0,00,0
HMH18.000▼ −1,10%0,00,0
PVI65.700▼ −1,20%2,7−0,1
ADC15.000▼ −1,32%0,00,0
PSW7.300▼ −1,35%0,10,0
NBP7.200▼ −1,37%0,00,0
DIH7.100▼ −1,39%0,30,0
THT6.900▼ −1,43%0,10,0
BXH20.000▼ −1,48%6,10,0
NAG6.300▼ −1,56%0,40,0
TDT6.300▼ −1,56%0,50,0
IPA12.500▼ −1,57%0,6+0,0
IVS6.200▼ −1,59%0,3+0,2
SMN6.200▼ −1,59%0,00,0
WSS6.000▼ −1,64%0,30,0
CAG5.900▼ −1,67%0,10,0
BCC5.500▼ −1,79%0,20,0
APS5.200▼ −1,89%4,30,0
MBS15.300▼ −1,92%64,5−0,7
V1210.200▼ −1,92%0,0+0,0
PSC9.700▼ −2,02%0,00,0
NRC4.600▼ −2,13%2,4−0,0
PCH18.100▼ −2,16%3,40,0
MST9.000▼ −2,17%24,8−2,3
CIA8.900▼ −2,20%0,1−0,0
L1813.300▼ −2,21%0,40,0
BTS4.400▼ −2,22%0,10,0
NTP51.300▼ −2,29%17,8−1,8
IDV21.200▼ −2,30%0,10,0
API4.200▼ −2,33%1,50,0
HUT12.300▼ −2,38%70,3−1,5
KHS12.200▼ −2,40%0,20,0
DL14.000▼ −2,44%0,80,0
PSI7.700▼ −2,53%1,1−0,0
VIG3.700▼ −2,63%0,30,0
BVS25.500▼ −2,67%27,2+0,2
LAS10.900▼ −2,68%7,2−0,2
CEO10.500▼ −2,78%94,4−10,5
DST7.000▼ −2,78%2,60,0
VGS14.000▼ −2,78%7,0+0,2
DVM3.400▼ −2,86%0,50,0
CST10.000▼ −2,91%0,10,0
PGN5.800▼ −3,33%0,00,0
TTC8.500▼ −3,41%0,00,0
ALT13.000▼ −3,70%0,00,0
KST12.500▼ −3,85%0,00,0
PGS79.900▼ −3,85%0,00,0
HLC9.800▼ −4,85%0,00,0
NDX5.300▼ −5,36%0,00,0
VMC3.500▼ −5,41%0,00,0
PSD11.800▼ −5,60%3,60,0
VC617.800▼ −5,82%0,0+0,0
VTC9.200▼ −6,12%0,10,0
VC76.100▼ −6,15%2,70,0
PTI17.700▼ −6,35%0,00,0
GDW28.000▼ −6,35%0,00,0
TV413.000▼ −6,47%0,00,0
IDJ2.800▼ −6,67%3,20,0
PHN50.000▼ −7,41%0,00,0
TXM3.600▼ −7,69%0,20,0
SDC5.800▼ −7,94%0,0−0,0
FID1.100▼ −8,33%0,50,0
DAD12.600▼ −8,70%0,10,0
PMS33.200▼ −8,79%0,00,0
PRC9.000▼ −9,09%0,00,0
VHL10.000▼ −9,09%0,1−0,0
PEN9.500▼ −9,52%0,00,0
QST19.000▼ −9,52%0,10,0
SHE5.600▼ −9,68%0,0−0,0
PJC33.000▼ −9,84%0,00,0
THD109.000▼ −9,92%1,4−0,1
VC111.800▼ −9,92%0,00,0
BNA1.800▼ −10,00%0,70,0
HJS25.200▼ −10,00%0,10,0
UNI8.200▼ −18,81%0,0−0,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo tháng

Đơn vị: điểm

200250300350T11-20242025T5T82026T5T10Tháng 11-2024: mở 226, cao 229, thấp 218, đóng 224,64Tháng 12-2024: mở 226, cao 231, thấp 224, đóng 227,43Tháng 1-2025: mở 227, cao 228, thấp 216, đóng 223,01Tháng 2-2025: mở 223, cao 241, thấp 220, đóng 239,19Tháng 3-2025: mở 239, cao 250, thấp 234, đóng 235,06Tháng 4-2025: mở 233, cao 239, thấp 191, đóng 211,94Tháng 5-2025: mở 213, cao 226, thấp 211, đóng 223,22Tháng 6-2025: mở 223, cao 232, thấp 222, đóng 229,22Tháng 7-2025: mở 229, cao 270, thấp 228, đóng 266,34Tháng 8-2025: mở 268, cao 289, thấp 261, đóng 279,98Tháng 9-2025: mở 280, cao 288, thấp 268, đóng 273,16Tháng 10-2025: mở 273, cao 279, thấp 259, đóng 265,85Tháng 11-2025: mở 266, cao 270, thấp 256, đóng 259,91Tháng 12-2025: mở 260, cao 265, thấp 246, đóng 248,77Tháng 1-2026: mở 249, cao 259, thấp 245, đóng 256,13Tháng 2-2026: mở 256, cao 269, thấp 251, đóng 262,82Tháng 3-2026: mở 262, cao 262, thấp 233, đóng 250,98Tháng 4-2026: mở 253, cao 262, thấp 244, đóng 250,66Tháng 5-2026: mở 251, cao 295, thấp 245, đóng 294,94Tháng 6-2026: mở 305, cao 340, thấp 284, đóng 313,16Tháng 7-2026: mở 313, cao 315, thấp 266, đóng 271,25Tháng 8-2026: mở 277, cao 301, thấp 276, đóng 284,77Tháng 9-2026: mở 285, cao 285, thấp 267, đóng 271,64Tháng 10-2026: mở 272, cao 273, thấp 264, đóng 266,75266,75

Tháng 10-2026: HNX-Index đóng cửa 266,75 điểm, -4,89 điểm (-1,80%) so với phiên 30-9-2026, cao nhất kỳ 272,71. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng

-2.000-1.0000T11-20242025T5T82026T5T10Tháng 11-2024: -337Tháng 12-2024: -117Tháng 1-2025: -82Tháng 2-2025: 89Tháng 3-2025: -429Tháng 4-2025: -435Tháng 5-2025: -261Tháng 6-2025: -93Tháng 7-2025: 660Tháng 8-2025: 548Tháng 9-2025: -1.154Tháng 10-2025: -1.881Tháng 11-2025: -48Tháng 12-2025: -381Tháng 1-2026: -78Tháng 2-2026: 66Tháng 3-2026: 667Tháng 4-2026: 296Tháng 5-2026: 31Tháng 6-2026: -16Tháng 7-2026: -175Tháng 8-2026: 71Tháng 9-2026: -112Tháng 10-2026: -20-20

Tháng 10-2026: khối ngoại bán ròng 20 tỉ đồng, tháng liền trước bán ròng 112 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh bình quân HNX theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng/phiên

01.0002.0003.000T11-20242025T5T82026T5T10Tháng 11-2024: 286Tháng 12-2024: 476Tháng 1-2025: 294Tháng 2-2025: 664Tháng 3-2025: 803Tháng 4-2025: 984Tháng 5-2025: 913Tháng 6-2025: 1.285Tháng 7-2025: 2.236Tháng 8-2025: 3.099Tháng 9-2025: 1.623Tháng 10-2025: 1.840Tháng 11-2025: 954Tháng 12-2025: 374Tháng 1-2026: 1.276Tháng 2-2026: 835Tháng 3-2026: 1.287Tháng 4-2026: 727Tháng 5-2026: 527Tháng 6-2026: 801Tháng 7-2026: 1.009Tháng 8-2026: 720Tháng 9-2026: 619Tháng 10-2026: 604604

Tháng 10-2026: bình quân phiên 604 tỉ đồng/phiên, -2,5% so với tháng liền trước (619 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch bình quân HNX theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng/phiên

01.0002.0003.000T11-20242025T5T82026T5T10Tháng 11-2024: 850Tháng 12-2024: 973Tháng 1-2025: 758Tháng 2-2025: 1.062Tháng 3-2025: 1.135Tháng 4-2025: 1.332Tháng 5-2025: 1.237Tháng 6-2025: 1.680Tháng 7-2025: 2.885Tháng 8-2025: 3.797Tháng 9-2025: 2.706Tháng 10-2025: 2.486Tháng 11-2025: 1.748Tháng 12-2025: 1.369Tháng 1-2026: 2.199Tháng 2-2026: 1.732Tháng 3-2026: 2.152Tháng 4-2026: 1.395Tháng 5-2026: 1.219Tháng 6-2026: 932Tháng 7-2026: 1.085Tháng 8-2026: 856Tháng 9-2026: 705Tháng 10-2026: 620620

Tháng 10-2026: bình quân phiên 620 tỉ đồng/phiên, thỏa thuận chiếm 2,6%; tháng liền trước 705 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Tháng 10-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Du lịch+0,70%
Ô tô0,00%
Bia0,00%
Nhôm0,00%
Thép-1,97%

Tháng 10-2026: Dược phẩm tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +5,44%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 tháng gần nhất

ThángĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
Tháng 10-2026266,75▼ −4,89▼ −1,80%1.254−19,8
Tháng 9-2026271,64▼ −13,13▼ −4,61%14.165−111,8
Tháng 8-2026284,77▲ +13,52▲ +4,98%17.223+70,8
Tháng 7-2026271,25▼ −41,91▼ −13,38%24.978−174,7
Tháng 6-2026313,16▲ +18,22▲ +6,18%20.530−15,6
Tháng 5-2026294,94▲ +44,28▲ +17,67%24.447+30,9
Tháng 4-2026250,66▼ −0,32▼ −0,13%27.291+295,8
Tháng 3-2026250,98▼ −11,84▼ −4,50%47.370+666,9
Tháng 2-2026262,82▲ +6,69▲ +2,61%26.132+66,2
Tháng 1-2026256,13▲ +7,36▲ +2,96%44.317−77,6
Tháng 12-2025248,77▼ −11,14▼ −4,29%31.661−381,0
Tháng 11-2025259,91▼ −5,94▼ −2,23%34.991−48,4
Tháng 10-2025265,85▼ −7,31▼ −2,68%57.252−1.880,8
Tháng 9-2025273,16▼ −6,82▼ −2,44%54.078−1.153,9
Tháng 8-2025279,98▲ +13,64▲ +5,12%79.614+547,6
Tháng 7-2025266,34▲ +37,12▲ +16,19%66.135+659,6
Tháng 6-2025229,22▲ +6,00▲ +2,69%35.217−93,3
Tháng 5-2025223,22▲ +11,28▲ +5,32%24.579−261,1
Tháng 4-2025211,94▼ −23,12▼ −9,84%26.775−435,3
Tháng 3-2025235,06▼ −4,13▼ −1,73%23.735−428,6
Tháng 2-2025239,19▲ +16,18▲ +7,26%21.092+88,6
Tháng 1-2025223,01▼ −4,42▼ −1,94%12.810−81,7
Tháng 12-2024227,43▲ +2,79▲ +1,24%21.174−116,8
Tháng 11-2024224,64▼ −1,72▼ −0,76%17.734−336,8

Bấm vào tháng để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của tháng đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa tháng liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm