Số liệu tới phiên5-10-2026

Khối ngoại HNX — Tháng 10-2026

→
Tháng 10-2026 · Khối ngoại · HNX · 3 phiên · bán ròng 20,4 tỉ đồng · 23 mã mua ròng, 42 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Tháng 10-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+2,3 tỉ
IDC+2,2 tỉ
C69+1,7 tỉ
BVS+1,3 tỉ
GMX+0,3 tỉ
IVS+0,2 tỉ
VGS+0,2 tỉ
PVB+0,1 tỉ
DTD+0,1 tỉ
CDN+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Tháng 10-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-7,3 tỉ
CEO-5,6 tỉ
TNG-3,8 tỉ
KSF-3,1 tỉ
MST-2,6 tỉ
NTP-1,2 tỉ
HUT-1,2 tỉ
NVB-0,9 tỉ
MBS-0,8 tỉ
VC3-0,8 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Tháng 10-2026

Xem đủ 30 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 5-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69725-9-2026▲ +2,2
IVS628-9-2026▲ +0,3
VGS22-10-2026▲ +0,2
VIT22-10-2026▲ +0,0
CEO15-10-2026▲ +5,0
PVS15-10-2026▲ +1,3
BVS15-10-2026▲ +1,1
TNG15-10-2026▲ +0,8
NTP15-10-2026▲ +0,5
GMX15-10-2026▲ +0,3

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 5-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
MST529-9-2026▼ −3,5
VFS430-9-2026▼ −1,0
KSF31-10-2026▼ −3,1
THD31-10-2026▼ −0,1
PSI31-10-2026▼ −0,0
SHS22-10-2026▼ −5,2
MBS22-10-2026▼ −1,2
PVB22-10-2026▼ −0,1
CIA22-10-2026▼ −0,0
IDC15-10-2026▼ −3,6
Bảng đầy đủ 65 mã có giao dịch khối ngoại — Tháng 10-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX10,07,7▲ +2,3+168.299
IDCHNX24,922,7▲ +2,2+67.813
C69HNX1,70,0▲ +1,7+100.900
BVSHNX1,60,3▲ +1,3+51.300
GMXHNX0,30,0▲ +0,3+17.400
IVSHNX0,20,0▲ +0,2+36.900
VGSHNX0,20,0▲ +0,2+15.500
PVBHNX0,20,1▲ +0,1+6.300
DTDHNX0,10,0▲ +0,1+12.900
CDNHNX0,10,0▲ +0,1+3.600
IDJHNX0,10,0▲ +0,1+23.200
L14HNX0,00,0▲ +0,0+2.200
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+4.600
VITHNX0,00,0▲ +0,0+800
V12HNX0,00,0▲ +0,0+2.000
APSHNX0,00,0▲ +0,0+3.100
IPAHNX0,00,0▲ +0,0+900
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+400
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+300
PTDHNX0,00,0▲ +0,0+700
PREHNX0,00,0▲ +0,0+100
BAXHNX0,00,0▲ +0,0+100
CANHNX0,00,0▲ +0,0+100
SHEHNX0,00,0▼ −0,0−11
PVGHNX0,00,0▼ −0,0−109
VHLHNX0,00,0▼ −0,0−100
SDCHNX0,00,0▼ −0,0−200
CTBHNX0,00,0▼ −0,0−100
VTCHNX0,00,0▼ −0,0−200
PGTHNX0,00,0▼ −0,0−600
SCIHNX0,00,0▼ −0,0−500
NRCHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
PTIHNX0,00,0▼ −0,0−300
VTZHNX0,00,0▼ −0,0−300
UNIHNX0,00,0▼ −0,0−700
SD5HNX0,00,0▼ −0,0−1.000
X20HNX0,00,0▼ −0,0−800
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−900
PDBHNX0,00,0▼ −0,0−500
HGMHNX0,00,0▼ −0,0−200
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
PSIHNX0,00,0▼ −0,0−3.900
NSHHNX0,00,0▼ −0,0−10.000
CIAHNX0,00,0▼ −0,0−5.000
DXPHNX0,10,1▼ −0,0−3.000
WCSHNX0,00,1▼ −0,1−200
EVSHNX0,10,2▼ −0,1−11.300
PVIHNX0,10,1▼ −0,1−1.213
PCHHNX0,00,1▼ −0,1−4.400
THDHNX0,00,1▼ −0,1−900
TMCHNX0,00,1▼ −0,1−24.300
VCSHNX0,00,2▼ −0,2−5.300
LASHNX0,00,2▼ −0,2−18.100
PIAHNX0,00,2▼ −0,2−7.700
VFSHNX0,30,8▼ −0,5−50.700
VC3HNX0,91,7▼ −0,8−33.600
MBSHNX0,81,6▼ −0,8−53.688
NVBHNX6,27,2▼ −0,9−60.600
HUTHNX0,41,6▼ −1,2−97.043
NTPHNX2,03,3▼ −1,2−23.500
MSTHNX0,63,2▼ −2,6−313.200
KSFHNX0,13,2▼ −3,1−40.800
TNGHNX3,37,1▼ −3,8−230.700
CEOHNX5,811,3▼ −5,6−507.000
PVSHNX14,722,1▼ −7,3−217.707

Tóm tắt khối ngoại — Tháng 10-2026

Tháng 10-2026, khối ngoại bán ròng 20,4 tỉ đồng trên HNX (mua 75,2 tỉ, bán 95,6 tỉ), tính trên 3 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (2,3 tỉ), IDC (2,2 tỉ), C69 (1,7 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (7,3 tỉ), CEO (5,6 tỉ), TNG (3,8 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (2,4 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (7,3 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 7 phiên liên tiếp tính tới phiên 5-10-2026.

MST bị bán ròng 5 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm