Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo APP
CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ
Additives and Petroleum Products JSC
3.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại APP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài APP theo thời gian

344 ngày
0,40%0,49%0,59%0,68%0,78%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 31.293 cổ phiếu APP, tương đương 0,66% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,75% (4-11-2025), thấp nhất 0,42% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu APP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,66%0,66%▼ −0,00 điểm %-100
1 tháng28-8-20260,69%0,66%▼ −0,02 điểm %-1.100
3 tháng3-7-20260,69%0,66%▼ −0,02 điểm %-1.100
1 năm2-10-20250,54%0,66%▲ +0,12 điểm %5.899
3 năm8-3-20220,47%0,66%▲ +0,19 điểm %8.899

Sở hữu nước ngoài APP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,66%▼ −0,00 điểm %31.2930%-31.293
9-20260,66%▼ −0,02 điểm %31.3930%-31.393
8-20260,69%■ 0,00 điểm %32.3930%-32.393
7-20260,69%■ 0,00 điểm %32.3930%-32.393
6-20260,69%■ 0,00 điểm %32.39349%2.282.676
5-20260,69%▼ −0,00 điểm %32.39349%2.282.676
4-20260,69%■ 0,00 điểm %32.39449%2.282.675
3-20260,69%▼ −0,05 điểm %32.39449%2.282.675
2-20260,73%▲ +0,00 điểm %34.59449%2.280.475
1-20260,73%■ 0,00 điểm %34.49449%2.280.575
12-20250,73%▼ −0,02 điểm %34.49449%2.280.575
11-20250,75%▲ +0,19 điểm %35.39449%2.279.675
10-20250,55%▲ +0,02 điểm %26.19449%2.288.875
9-20250,54%▼ −0,01 điểm %25.39449%2.289.675
8-20250,55%▲ +0,01 điểm %25.99449%2.289.075
7-20250,54%■ 0,00 điểm %25.69449%2.289.375
6-20250,54%▲ +0,00 điểm %25.69449%2.289.375
5-20250,54%▲ +0,07 điểm %25.49449%2.289.575
3-20220,47%▲ +0,05 điểm %22.39449%2.292.675
2-20220,42%—19.99449%2.295.075

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202631.293−1000,66%-31.293
1-10-202631.39300,66%-31.393
30-9-202631.39300,66%-31.393
29-9-202631.39300,66%-31.393
28-9-202631.39300,66%-31.393
25-9-202631.39300,66%-31.393
24-9-202631.39300,66%-31.393
23-9-202631.393−3000,66%-31.393
22-9-202631.693−4000,67%-31.693
21-9-202632.093−3000,68%-32.093
18-9-202632.39300,69%-32.393
17-9-202632.39300,69%-32.393
16-9-202632.39300,69%-32.393
15-9-202632.39300,69%-32.393
14-9-202632.39300,69%-32.393
11-9-202632.39300,69%-32.393
10-9-202632.39300,69%-32.393
9-9-202632.39300,69%-32.393
8-9-202632.39300,69%-32.393
7-9-202632.39300,69%-32.393
4-9-202632.39300,69%-32.393
3-9-202632.39300,69%-32.393
28-8-202632.39300,69%-32.393
27-8-202632.39300,69%-32.393
26-8-202632.39300,69%-32.393
25-8-202632.39300,69%-32.393
24-8-202632.39300,69%-32.393
21-8-202632.39300,69%-32.393
20-8-202632.39300,69%-32.393
19-8-202632.393—0,69%-32.393

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của APP