Khối ngoại mua bán BDW — trang 8
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BDW (CTCP Cấp thoát nước Bình Định) theo từng phiên.
Phiên 2-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu BDW (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 6.199.573 cổ phiếu.
Mua bán ròng của khối ngoại với BDW
120 phiên gần nhấtCột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Đơn vị tỉ đồng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch BDW từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-11-2025 | 27.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 24-11-2025 | 28.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 21-11-2025 | 31.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 20-11-2025 | 31.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 19-11-2025 | 31.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 18-11-2025 | 31.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 17-11-2025 | 31.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 14-11-2025 | 31.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 13-11-2025 | 28.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 12-11-2025 | 28.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 11-11-2025 | 28.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 10-11-2025 | 26.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 7-11-2025 | 24.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 6-11-2025 | 24.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 5-11-2025 | 24.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 4-11-2025 | 24.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 3-11-2025 | 24.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 31-10-2025 | 24.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 30-10-2025 | 24.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 29-10-2025 | 27.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 28-10-2025 | 27.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 27-10-2025 | 27.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 24-10-2025 | 27.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 23-10-2025 | 27.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 22-10-2025 | 27.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 21-10-2025 | 25.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 20-10-2025 | 24.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 17-10-2025 | 27.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 16-10-2025 | 27.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
| 15-10-2025 | 27.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 6.075.276 |
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Trang 8/92 · 15-10-2025 – 25-11-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-10-2015
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BDW, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
