Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CMT
CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông
Information And Networking Technology Joint Stock Company
9.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại CMT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CMT theo thời gian

344 ngày
3,09%3,56%4,03%4,50%4,97%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 269.668 cổ phiếu CMT, tương đương 3,37% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 3.650.332 cổ phiếu (45,63% vốn), khoảng 36 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 4,84% (8-3-2022), thấp nhất 3,22% (16-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CMT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,37%3,37%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20263,37%3,37%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20263,36%3,37%▲ +0,01 điểm %700
1 năm2-10-20253,28%3,37%▲ +0,09 điểm %7.380
3 năm8-3-20224,84%3,37%▼ −1,47 điểm %-117.732

Sở hữu nước ngoài CMT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,37%■ 0,00 điểm %269.66849%3.650.332
9-20263,37%■ 0,00 điểm %269.66849%3.650.332
8-20263,37%▼ −0,00 điểm %269.66849%3.650.332
7-20263,38%▲ +0,01 điểm %270.06849%3.649.932
6-20263,36%■ 0,00 điểm %268.96849%3.651.032
5-20263,36%▲ +0,02 điểm %268.96849%3.651.032
4-20263,34%■ 0,00 điểm %266.96849%3.653.032
3-20263,34%▲ +0,01 điểm %266.96849%3.653.032
2-20263,33%▲ +0,00 điểm %266.46849%3.653.532
1-20263,33%▲ +0,01 điểm %266.36849%3.653.632
12-20253,32%▲ +0,00 điểm %265.68849%3.654.312
11-20253,32%▲ +0,01 điểm %265.58849%3.654.412
10-20253,30%▲ +0,03 điểm %264.38849%3.655.612
9-20253,28%▲ +0,01 điểm %262.28849%3.657.712
8-20253,27%▲ +0,04 điểm %261.78849%3.658.212
7-20253,23%▼ −0,22 điểm %258.28849%3.661.712
6-20253,45%▲ +0,07 điểm %276.01849%3.643.982
5-20253,38%▼ −1,46 điểm %270.71849%3.649.282
3-20224,84%▲ +0,00 điểm %387.40049%3.532.600
2-20224,84%—387.00049%3.533.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026269.66803,37%3.650.332
1-10-2026269.66803,37%3.650.332
30-9-2026269.66803,37%3.650.332
29-9-2026269.66803,37%3.650.332
28-9-2026269.66803,37%3.650.332
25-9-2026269.66803,37%3.650.332
24-9-2026269.66803,37%3.650.332
23-9-2026269.66803,37%3.650.332
22-9-2026269.66803,37%3.650.332
21-9-2026269.66803,37%3.650.332
18-9-2026269.66803,37%3.650.332
17-9-2026269.66803,37%3.650.332
16-9-2026269.66803,37%3.650.332
15-9-2026269.66803,37%3.650.332
14-9-2026269.66803,37%3.650.332
11-9-2026269.66803,37%3.650.332
10-9-2026269.66803,37%3.650.332
9-9-2026269.66803,37%3.650.332
8-9-2026269.66803,37%3.650.332
7-9-2026269.66803,37%3.650.332
4-9-2026269.66803,37%3.650.332
3-9-2026269.66803,37%3.650.332
28-8-2026269.66803,37%3.650.332
27-8-2026269.66803,37%3.650.332
26-8-2026269.66803,37%3.650.332
25-8-2026269.66803,37%3.650.332
24-8-2026269.66803,37%3.650.332
21-8-2026269.66803,37%3.650.332
20-8-2026269.66803,37%3.650.332
19-8-2026269.668—3,37%3.650.332

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CMT