Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DNM
Tổng CTCP Y tế Danameco
DANAMECO Medical Joint Stock Corporation
5.400
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại DNM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DNM theo thời gian

344 ngày
3,48%3,54%3,59%3,65%3,71%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 186.825 cổ phiếu DNM, tương đương 3,56% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 2.439.710 cổ phiếu (46,44% vốn), khoảng 13 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,69% (15-2-2022), thấp nhất 3,50% (12-9-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DNM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,56%3,56%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20263,56%3,56%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20263,56%3,56%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20253,50%3,56%▲ +0,06 điểm %3.200
3 năm8-3-20223,68%3,56%▼ −0,12 điểm %25.770

Sở hữu nước ngoài DNM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,56%■ 0,00 điểm %186.82550%2.439.710
9-20263,56%■ 0,00 điểm %186.82550%2.439.710
8-20263,56%■ 0,00 điểm %186.82550%2.439.710
7-20263,56%■ 0,00 điểm %186.82550%2.439.710
6-20263,56%■ 0,00 điểm %186.82550%2.439.710
5-20263,56%■ 0,00 điểm %186.82550%2.439.710
4-20263,56%■ 0,00 điểm %186.82550%2.439.710
3-20263,56%■ 0,00 điểm %186.82550%2.439.710
2-20263,56%▲ +0,02 điểm %186.82550%2.439.710
1-20263,53%▲ +0,04 điểm %185.62550%2.440.910
12-20253,50%■ 0,00 điểm %183.62550%2.442.910
11-20253,50%■ 0,00 điểm %183.62550%2.442.910
10-20253,50%■ 0,00 điểm %183.62550%2.442.910
9-20253,50%▼ −0,00 điểm %183.62550%2.442.910
8-20253,50%■ 0,00 điểm %183.62750%2.442.908
7-20253,50%■ 0,00 điểm %183.62750%2.442.908
6-20253,50%■ 0,00 điểm %183.62750%2.442.908
5-20253,50%▼ −0,18 điểm %183.62750%2.442.908
3-20223,68%▼ −0,01 điểm %161.05549%1.983.971
2-20223,69%—161.55549%1.983.471

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026186.82503,56%2.439.710
1-10-2026186.82503,56%2.439.710
30-9-2026186.82503,56%2.439.710
29-9-2026186.82503,56%2.439.710
28-9-2026186.82503,56%2.439.710
25-9-2026186.82503,56%2.439.710
24-9-2026186.82503,56%2.439.710
23-9-2026186.82503,56%2.439.710
22-9-2026186.82503,56%2.439.710
21-9-2026186.82503,56%2.439.710
18-9-2026186.82503,56%2.439.710
17-9-2026186.82503,56%2.439.710
16-9-2026186.82503,56%2.439.710
15-9-2026186.82503,56%2.439.710
14-9-2026186.82503,56%2.439.710
11-9-2026186.82503,56%2.439.710
10-9-2026186.82503,56%2.439.710
9-9-2026186.82503,56%2.439.710
8-9-2026186.82503,56%2.439.710
7-9-2026186.82503,56%2.439.710
4-9-2026186.82503,56%2.439.710
3-9-2026186.82503,56%2.439.710
28-8-2026186.82503,56%2.439.710
27-8-2026186.82503,56%2.439.710
26-8-2026186.82503,56%2.439.710
25-8-2026186.82503,56%2.439.710
24-8-2026186.82503,56%2.439.710
21-8-2026186.82503,56%2.439.710
20-8-2026186.82503,56%2.439.710
19-8-2026186.825—3,56%2.439.710

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DNM