Ngày hiệu lực5-10-2026
Trong phiên 09:14:27
Logo DPC
CTCP Nhựa Đà Nẵng
DaNang Plastic Joint Stock Company
10.200
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:14:27

Room ngoại DPC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DPC theo thời gian

345 ngày
1,19%1,35%1,51%1,68%1,84%15-2-20225-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 5-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 30.580 cổ phiếu DPC, tương đương 1,37% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 2.206.700 cổ phiếu (98,63% vốn), khoảng 23 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,80% (15-2-2022), thấp nhất 1,23% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DPC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần28-9-20261,37%1,37%■ 0,00 điểm %0
1 tháng4-9-20261,37%1,37%■ 0,00 điểm %0
3 tháng6-7-20261,37%1,37%■ 0,00 điểm %0
1 năm3-10-20251,23%1,37%▲ +0,13 điểm %3.000
3 năm8-3-20221,80%1,37%▼ −0,43 điểm %-9.600

Sở hữu nước ngoài DPC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,37%■ 0,00 điểm %30.580100%2.206.700
9-20261,37%■ 0,00 điểm %30.580100%2.206.700
8-20261,37%■ 0,00 điểm %30.580100%2.206.700
7-20261,37%■ 0,00 điểm %30.58049%1.065.687
6-20261,37%■ 0,00 điểm %30.58049%1.065.687
5-20261,37%■ 0,00 điểm %30.58049%1.065.687
4-20261,37%■ 0,00 điểm %30.58049%1.065.687
3-20261,37%■ 0,00 điểm %30.58049%1.065.687
2-20261,37%■ 0,00 điểm %30.58049%1.065.687
1-20261,37%■ 0,00 điểm %30.58049%1.065.687
12-20251,37%■ 0,00 điểm %30.58049%1.065.687
11-20251,37%▲ +0,09 điểm %30.58049%1.065.687
10-20251,28%▲ +0,04 điểm %28.58049%1.067.687
9-20251,23%■ 0,00 điểm %27.58049%1.068.687
8-20251,23%■ 0,00 điểm %27.58049%1.068.687
7-20251,23%■ 0,00 điểm %27.58049%1.068.687
6-20251,23%■ 0,00 điểm %27.58049%1.068.687
5-20251,23%▼ −0,56 điểm %27.58049%1.068.687
3-20221,80%■ 0,00 điểm %40.18049%1.056.087
2-20221,80%—40.18049%1.056.087

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
5-10-202630.58001,37%2.206.700
2-10-202630.58001,37%2.206.700
1-10-202630.58001,37%2.206.700
30-9-202630.58001,37%2.206.700
29-9-202630.58001,37%2.206.700
28-9-202630.58001,37%2.206.700
25-9-202630.58001,37%2.206.700
24-9-202630.58001,37%2.206.700
23-9-202630.58001,37%2.206.700
22-9-202630.58001,37%2.206.700
21-9-202630.58001,37%2.206.700
18-9-202630.58001,37%2.206.700
17-9-202630.58001,37%2.206.700
16-9-202630.58001,37%2.206.700
15-9-202630.58001,37%2.206.700
14-9-202630.58001,37%2.206.700
11-9-202630.58001,37%2.206.700
10-9-202630.58001,37%2.206.700
9-9-202630.58001,37%2.206.700
8-9-202630.58001,37%2.206.700
7-9-202630.58001,37%2.206.700
4-9-202630.58001,37%2.206.700
3-9-202630.58001,37%2.206.700
28-8-202630.58001,37%2.206.700
27-8-202630.58001,37%2.206.700
26-8-202630.58001,37%2.206.700
25-8-202630.58001,37%2.206.700
24-8-202630.58001,37%2.206.700
21-8-202630.58001,37%2.206.700
20-8-202630.580—1,37%2.206.700

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DPC