Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SD8
CTCP Sông Đà 8
Song Da 8 JSC
1.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SD8: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SD8 theo thời gian

344 ngày
8,89%9,45%10,01%10,57%11,13%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 307.300 cổ phiếu SD8, tương đương 10,97% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 1.064.700 cổ phiếu (38,02% vốn), khoảng 2 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 10,97% (6-5-2025), thấp nhất 9,05% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SD8 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202610,97%10,97%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202610,97%10,97%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202610,97%10,97%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-202510,97%10,97%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-202210,05%10,97%▲ +0,93 điểm %26.000

Sở hữu nước ngoài SD8 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202610,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
9-202610,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
8-202610,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
7-202610,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
6-202610,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
5-202610,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
4-202610,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
3-202610,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
2-202610,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
1-202610,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
12-202510,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
11-202510,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
10-202510,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
9-202510,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
8-202510,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
7-202510,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
6-202510,97%■ 0,00 điểm %307.30049%1.064.700
5-202510,97%▲ +0,93 điểm %307.30049%1.064.700
3-202210,05%▲ +1,00 điểm %281.30049%1.090.700
2-20229,05%—253.30049%1.118.700

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026307.300010,97%1.064.700
1-10-2026307.300010,97%1.064.700
30-9-2026307.300010,97%1.064.700
29-9-2026307.300010,97%1.064.700
28-9-2026307.300010,97%1.064.700
25-9-2026307.300010,97%1.064.700
24-9-2026307.300010,97%1.064.700
23-9-2026307.300010,97%1.064.700
22-9-2026307.300010,97%1.064.700
21-9-2026307.300010,97%1.064.700
18-9-2026307.300010,97%1.064.700
17-9-2026307.300010,97%1.064.700
16-9-2026307.300010,97%1.064.700
15-9-2026307.300010,97%1.064.700
14-9-2026307.300010,97%1.064.700
11-9-2026307.300010,97%1.064.700
10-9-2026307.300010,97%1.064.700
9-9-2026307.300010,97%1.064.700
8-9-2026307.300010,97%1.064.700
7-9-2026307.300010,97%1.064.700
4-9-2026307.300010,97%1.064.700
3-9-2026307.300010,97%1.064.700
28-8-2026307.300010,97%1.064.700
27-8-2026307.300010,97%1.064.700
26-8-2026307.300010,97%1.064.700
25-8-2026307.300010,97%1.064.700
24-8-2026307.300010,97%1.064.700
21-8-2026307.300010,97%1.064.700
20-8-2026307.300010,97%1.064.700
19-8-2026307.300—10,97%1.064.700

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SD8