Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TAW
CTCP Cấp nước Trung An
Trung An Water Supply Joint Stock Company
21.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TAW: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TAW theo thời gian

344 ngày
-1,00%-0,50%0,00%0,50%1,00%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 0 cổ phiếu TAW, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 2.500.000 cổ phiếu (50,00% vốn), khoảng 53 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TAW theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,00%0,00%■ 0,00 điểm %0

Sở hữu nước ngoài TAW cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %050%2.500.000
9-20260,00%■ 0,00 điểm %050%2.500.000
8-20260,00%■ 0,00 điểm %050%2.500.000
7-20260,00%■ 0,00 điểm %050%2.500.000
6-20260,00%■ 0,00 điểm %050%2.500.000
5-20260,00%■ 0,00 điểm %050%2.500.000
4-20260,00%■ 0,00 điểm %050%2.500.000
3-20260,00%■ 0,00 điểm %050%2.500.000
2-20260,00%■ 0,00 điểm %049%2.450.000
1-20260,00%■ 0,00 điểm %049%2.450.000
12-20250,00%■ 0,00 điểm %049%2.450.000
11-20250,00%■ 0,00 điểm %049%2.450.000
10-20250,00%■ 0,00 điểm %049%2.450.000
9-20250,00%■ 0,00 điểm %049%2.450.000
8-20250,00%■ 0,00 điểm %049%2.450.000
7-20250,00%■ 0,00 điểm %049%2.450.000
6-20250,00%■ 0,00 điểm %049%2.450.000
5-20250,00%■ 0,00 điểm %049%2.450.000
3-20220,00%■ 0,00 điểm %049%2.450.000
2-20220,00%—049%2.450.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026000,00%2.500.000
1-10-2026000,00%2.500.000
30-9-2026000,00%2.500.000
29-9-2026000,00%2.500.000
28-9-2026000,00%2.500.000
25-9-2026000,00%2.500.000
24-9-2026000,00%2.500.000
23-9-2026000,00%2.500.000
22-9-2026000,00%2.500.000
21-9-2026000,00%2.500.000
18-9-2026000,00%2.500.000
17-9-2026000,00%2.500.000
16-9-2026000,00%2.500.000
15-9-2026000,00%2.500.000
14-9-2026000,00%2.500.000
11-9-2026000,00%2.500.000
10-9-2026000,00%2.500.000
9-9-2026000,00%2.500.000
8-9-2026000,00%2.500.000
7-9-2026000,00%2.500.000
4-9-2026000,00%2.500.000
3-9-2026000,00%2.500.000
28-8-2026000,00%2.500.000
27-8-2026000,00%2.500.000
26-8-2026000,00%2.500.000
25-8-2026000,00%2.500.000
24-8-2026000,00%2.500.000
21-8-2026000,00%2.500.000
20-8-2026000,00%2.500.000
19-8-20260—0,00%2.500.000

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TAW