Số liệu tới phiên2-10-2026
Trong phiên 09:06:17
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.736,77
▼ −0,94 (▼ −0,05%)

VN-Index — Phiên 21-1-2025

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Đang giao dịch phiên 5-10-2026 · cập nhật 09:06:17 · số trong phiên, chưa chốt
VN-Index
1.736,77
▼ −0,94 (▼ −0,05%)
0 tăng · 0 giảm · 0 đứng
VN30
1.876,72
▲ +0,73 (▲ +0,04%)
0 tăng · 0 giảm · 0 đứng
HNX-Index
267,86
▲ +1,11 (▲ +0,42%)
22 tăng · 9 giảm · 35 đứng
UPCoM-Index
125,90
▼ −0,03 (▼ −0,02%)
29 tăng · 21 giảm · 27 đứng
Tác động lên VN-Index · VN-Index ▼ −0,94 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −0,07 điểm

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Đơn vị: điểm chỉ số
Không có mã nào

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Đơn vị: điểm chỉ số
DGW-0,05
DHC-0,02

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Đơn vị: %
Không có mã nào

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Đơn vị: %
Không có mã nào

Khối ngoại mua ròng HOSE

Đơn vị: tỉ đồng
Không có mã nào

Khối ngoại bán ròng HOSE

Đơn vị: tỉ đồng
Không có mã nào

Phiên 21-1-2025, VN-Index đóng cửa ở 1.246,09 điểm, giảm 3,46 điểm (0,28%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 112 cổ phiếu tăng giá, 182 cổ phiếu giảm giá và 65 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, SSB, FRT và LPB đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+0,31 điểm, +0,15 điểm, +0,14 điểm), trong khi BSR, VCB và TCB lấy đi nhiều điểm nhất (−0,60 điểm, −0,40 điểm, −0,34 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 11.581 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 161 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở CTG (52,6 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở PVD (31,5 tỉ đồng).

Trong phiên, TVB tăng mạnh nhất (+6,91%), MDG giảm mạnh nhất (−6,85%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 21-1-2025 · VN-Index ▼ −3,46 điểm (▼ −0,28%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 112 tăng, 182 giảm, 65 đứng giá · xếp hạng 359 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 6 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: AFX, MCH, MZG, NTC, PDV, VVS

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 21-1-2025 · Đơn vị: %
TVB+6,91%
SVD+6,86%
TRC+6,86%
SPM+6,81%
LAF+6,76%
TIX+6,76%
YEG+6,71%
PGI+6,65%
TNC+6,47%
PMG+6,19%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 21-1-2025 · Đơn vị: %
MDG-6,85%
GSP-6,71%
HRC-6,04%
TLG-6,04%
NO1-5,73%
HPX-5,16%
AAM-4,86%
DTA-4,62%
HAS-3,85%
EVE-3,81%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 21-1-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1HDB634,25,522.650-1,52%-24,9
2FPT522,44,5149.900-0,07%-18,5
3VHM389,43,440.0000,00%-29,4
4VPB385,63,318.4000,00%-17,2
5KDC357,83,158.7000,00%-5,0
6MBB355,23,121.8500,00%-0,0
7HPG343,33,026.300-0,57%-23,2
8EIB293,52,518.150-1,36%+0,7
9SSB293,32,518.450+2,50%+11,3
10MWG257,92,257.700+0,35%-20,3

Phiên 21-1-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 33,1% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (11.581 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 21-1-2025 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −3,46 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −3,45 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 21-1-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
SSB+0,31
FRT+0,15
LPB+0,14
OCB+0,09
VCI+0,09
VTP+0,08
MSN+0,07
MWG+0,07
STG+0,05
HCM+0,05

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 21-1-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
BSR-0,60
VCB-0,40
TCB-0,34
GAS-0,34
HDB-0,29
GVR-0,29
HVN-0,24
HPG-0,23
BID-0,17
SAB-0,15

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 21-1-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 160,9 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 21-1-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVD+31,5 tỉ
VIC+21,5 tỉ
SSI+18,7 tỉ
VIX+16,9 tỉ
MSN+15,8 tỉ
GEX+15,8 tỉ
HCM+13,9 tỉ
VPI+12,2 tỉ
SSB+11,3 tỉ
CTR+11,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 21-1-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CTG-52,6 tỉ
FRT-40,5 tỉ
STB-35,5 tỉ
VCB-31,1 tỉ
VHM-29,4 tỉ
HDB-24,9 tỉ
HPG-23,2 tỉ
MWG-20,3 tỉ
DGC-19,9 tỉ
HHV-19,7 tỉ
Phiên 21-1-2025 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 268,6 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 21-1-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CTG+43,8 tỉ
STB+34,0 tỉ
KOS+32,9 tỉ
PC1+13,4 tỉ
MWG+12,7 tỉ
MBB+10,4 tỉ
BID+8,6 tỉ
CTR+7,7 tỉ
TCB+7,5 tỉ
VPB+7,2 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 21-1-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT-5,6 tỉ
FRT-4,5 tỉ
SBT-3,1 tỉ
SSI-1,9 tỉ
PAN-1,4 tỉ
FCN-0,7 tỉ
VCG-0,1 tỉ
GSP-0,1 tỉ
SAM-0,1 tỉ
AAA-0,1 tỉ
Bảng đầy đủ 390 cổ phiếu HOSE — Phiên 21-1-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
TVB8.200▲ +6,91%2,8+0,1
SVD3.270▲ +6,86%0,3−0,0
TRC67.000▲ +6,86%28,3+2,1
SPM12.550▲ +6,81%0,00,0
LAF19.750▲ +6,76%5,6+0,0
TIX39.500▲ +6,76%0,00,0
YEG15.100▲ +6,71%45,4−0,6
PGI24.850▲ +6,65%0,0+0,0
TNC34.550▲ +6,47%0,00,0
PMG8.400▲ +6,19%0,00,0
DAT7.760▲ +6,16%0,00,0
STG42.200▲ +5,76%0,00,0
DXV4.130▲ +5,63%0,00,0
NAV19.000▲ +5,56%0,0+0,0
ITD15.000▲ +4,90%3,9+0,1
SBV9.740▲ +4,73%0,10,0
D2D35.850▲ +4,52%9,0−0,2
TMT12.800▲ +4,49%0,7+0,1
ADG10.750▲ +4,37%0,1+0,0
TDC11.350▲ +4,13%12,7+0,3
VDP34.850▲ +4,03%10,20,0
ABT40.900▲ +3,68%0,10,0
GHC29.400▲ +3,52%1,10,0
BVB12.000▲ +3,45%35,40,0
UIC43.200▲ +2,98%0,10,0
SRF8.090▲ +2,93%0,00,0
HHP8.960▲ +2,75%15,7+0,5
NVT7.770▲ +2,51%0,00,0
SSB18.450▲ +2,50%293,3+11,3
FRT192.500▲ +2,39%152,2−40,5
JVC3.900▲ +2,36%1,8+0,0
PTC4.400▲ +2,33%0,20,0
CLC53.000▲ +1,92%1,0+0,1
CLL35.300▲ +1,88%0,1−0,1
FIR6.040▲ +1,85%3,5+0,0
BSI45.000▲ +1,81%12,9+4,6
VTP165.300▲ +1,79%133,6+9,5
SVT11.900▲ +1,71%0,00,0
QNP35.850▲ +1,70%0,00,0
TDH2.480▲ +1,64%0,4+0,0
VCI32.750▲ +1,55%188,5−0,3
GEE32.800▲ +1,55%18,4+0,1
DVP85.500▲ +1,54%1,4−0,0
TVT16.450▲ +1,54%0,00,0
VOS16.500▲ +1,54%35,0+2,7
PHC5.340▲ +1,52%0,3−0,0
VFG82.200▲ +1,48%5,8+0,1
OCB10.750▲ +1,42%18,7+0,2
VNL18.100▲ +1,40%0,1+0,0
HAG11.950▲ +1,27%38,7+3,5
HTI16.750▲ +1,21%0,1−0,0
VDS17.700▲ +1,14%14,2+1,5
BWE46.900▲ +1,08%3,8+0,6
CDC18.900▲ +1,07%6,2−0,0
HCM28.700▲ +1,06%163,6+13,9
MSH50.500▲ +1,00%11,3−0,4
SFC20.200▲ +1,00%0,00,0
HHS7.230▲ +0,98%8,9−3,4
VNS10.500▲ +0,96%0,00,0
FCM3.220▲ +0,94%0,00,0
PDN109.000▲ +0,93%0,3−0,1
KLB11.100▲ +0,91%0,10,0
PPC11.350▲ +0,89%3,8−0,6
TSA11.800▲ +0,85%0,50,0
ACL11.900▲ +0,85%0,10,0
DIG18.550▲ +0,82%104,5−0,7
KSB18.900▲ +0,80%33,3+3,9
CMG46.950▲ +0,75%32,5+1,3
BMP125.900▲ +0,72%14,4−0,7
TCH14.100▲ +0,71%34,4−0,4
SMB39.650▲ +0,63%0,4+0,0
LPB31.850▲ +0,63%64,3+10,3
VGC48.800▲ +0,62%37,4+8,1
VNG8.200▲ +0,61%0,00,0
SGR35.700▲ +0,56%2,30,0
VIX9.580▲ +0,52%107,5+16,9
SJS81.500▲ +0,49%46,5+0,5
SGN81.900▲ +0,49%1,9−0,6
QCG10.300▲ +0,49%3,2+0,0
LCG10.450▲ +0,48%11,8+0,4
TEG6.410▲ +0,47%0,00,0
HCD8.590▲ +0,47%0,40,0
PC122.750▲ +0,44%34,1+3,5
DQC11.850▲ +0,42%0,00,0
BTP12.000▲ +0,42%0,2−0,1
LGL2.410▲ +0,42%0,10,0
TDM51.200▲ +0,39%0,2−0,0
MWG57.700▲ +0,35%257,9−20,3
HTL29.850▲ +0,34%0,2+0,0
VPI59.700▲ +0,34%98,9+12,2
SFI30.400▲ +0,33%0,00,0
MSN65.700▲ +0,31%178,8+15,8
ILB33.600▲ +0,30%0,2+0,1
BIC33.950▲ +0,30%0,6−0,1
TDG3.460▲ +0,29%0,00,0
STB36.050▲ +0,28%205,6−35,5
NCT114.300▲ +0,26%0,40,0
SGT19.800▲ +0,25%2,20,0
FIT4.040▲ +0,25%1,40,0
OPC23.300▲ +0,22%0,00,0
PVD23.500▲ +0,21%104,6+31,5
THG49.100▲ +0,20%2,3−0,0
DSE25.600▲ +0,20%10,3+1,1
DSN52.900▲ +0,19%0,0−0,0
C476.080▲ +0,16%1,20,0
MHC6.900▲ +0,15%0,0−0,0
SHP34.800▲ +0,14%0,80,0
VHC70.200▲ +0,14%96,2−9,6
CMX7.580▲ +0,13%0,4−0,0
KOS39.000▲ +0,13%44,5+0,1
VIC40.450▲ +0,12%66,5+21,5
HVH9.810▲ +0,10%7,7−0,3
AAT3.500■ 0,00%0,10,0
ACG41.500■ 0,00%0,20,0
AGG15.150■ 0,00%122,1−0,2
APG7.060■ 0,00%5,7+0,0
ASG18.300■ 0,00%0,00,0
BHN36.500■ 0,00%0,00,0
BRC14.700■ 0,00%0,00,0
BTT37.850■ 0,00%0,00,0
CCC18.300■ 0,00%0,00,0
CCI22.000■ 0,00%0,00,0
CHP33.600■ 0,00%1,10,0
CLW42.000■ 0,00%0,00,0
CMV9.200■ 0,00%0,00,0
CNG31.000■ 0,00%8,1+0,1
COM27.750■ 0,00%0,00,0
CTD73.200■ 0,00%50,3+0,1
CTG37.300■ 0,00%209,1−52,6
CVT24.500■ 0,00%0,00,0
DC411.250■ 0,00%2,2−0,6
DRC27.800■ 0,00%4,9−0,1
DRH1.900■ 0,00%0,00,0
DTT19.300■ 0,00%0,00,0
DXG14.900■ 0,00%65,7+1,3
FCN15.100■ 0,00%23,6+7,1
FDC16.900■ 0,00%0,00,0
FMC45.900■ 0,00%6,50,0
FTS40.850■ 0,00%45,2−1,5
GEG11.500■ 0,00%1,3−0,0
GEX18.950■ 0,00%87,4+15,8
GMH7.870■ 0,00%0,00,0
GTA10.400■ 0,00%0,00,0
HAR3.260■ 0,00%0,1−0,0
HDC24.200■ 0,00%23,1+0,0
HHV12.400■ 0,00%128,0−19,7
HNA24.300■ 0,00%0,00,0
HSL4.070■ 0,00%0,4+0,0
HU15.700■ 0,00%0,00,0
KDC58.700■ 0,00%357,8−5,0
L1021.750■ 0,00%0,00,0
LDG1.840■ 0,00%1,1+0,0
LGC63.600■ 0,00%0,00,0
LHG35.000■ 0,00%2,4+0,1
LM814.400■ 0,00%0,00,0
MBB21.850■ 0,00%355,2−0,0
MCM32.800■ 0,00%0,10,0
NHT11.050■ 0,00%0,00,0
NNC23.600■ 0,00%0,2−0,0
OGC3.930■ 0,00%0,5+0,1
PGC15.750■ 0,00%0,4−0,0
PGV19.600■ 0,00%0,10,0
PIT5.400■ 0,00%0,00,0
PJT10.400■ 0,00%0,00,0
PLX39.850■ 0,00%34,8−0,6
PNC18.000■ 0,00%0,00,0
RYG13.400■ 0,00%0,10,0
S4A35.500■ 0,00%0,00,0
SAV20.300■ 0,00%0,00,0
SBG10.150■ 0,00%1,3−0,2
SBT11.900■ 0,00%48,0+0,8
SC519.450■ 0,00%0,00,0
SHB10.200■ 0,00%108,4+1,3
SMA16.000■ 0,00%0,00,0
SRC25.000■ 0,00%0,00,0
SSC35.000■ 0,00%0,00,0
STK23.000■ 0,00%0,0−0,0
TBC39.100■ 0,00%0,00,0
TCL34.950■ 0,00%1,1−0,6
TCR3.170■ 0,00%0,00,0
TDP33.700■ 0,00%6,4+0,0
TDW52.100■ 0,00%0,00,0
TMS42.000■ 0,00%0,00,0
TNH19.700■ 0,00%16,1+10,2
TNI2.240■ 0,00%0,00,0
TNT4.230■ 0,00%0,20,0
TPC7.800■ 0,00%0,00,0
TRA76.900■ 0,00%0,2−0,0
TSC2.340■ 0,00%0,50,0
TTE37.850■ 0,00%0,00,0
VAB9.000■ 0,00%1,10,0
VBB9.000■ 0,00%0,10,0
VCA12.000■ 0,00%0,20,0
VCF215.900■ 0,00%0,00,0
VCG19.450■ 0,00%142,1−1,0
VHM40.000■ 0,00%389,4−29,4
VIB20.100■ 0,00%103,60,0
VJC98.800■ 0,00%92,1+2,8
VMD17.000■ 0,00%0,1+0,0
VND11.950■ 0,00%103,9+6,0
VPB18.400■ 0,00%385,6−17,2
VPD26.500■ 0,00%0,80,0
VPS8.790■ 0,00%0,00,0
VRC12.300■ 0,00%0,5−0,0
VRE16.600■ 0,00%66,9−5,6
VSH50.000■ 0,00%1,20,0
VSI17.500■ 0,00%0,00,0
YBM10.050■ 0,00%0,00,0
FPT149.900▼ −0,07%522,4−18,5
HTV9.480▼ −0,11%0,00,0
NVL9.040▼ −0,11%29,4+0,4
SZL41.250▼ −0,12%0,20,0
CRC6.760▼ −0,15%2,10,0
CTS33.450▼ −0,15%10,3+0,5
NLG32.850▼ −0,15%17,6−1,6
VNM61.800▼ −0,16%122,3−0,3
MCP30.750▼ −0,16%0,10,0
EVG6.000▼ −0,17%4,3−0,2
DCL26.300▼ −0,19%9,10,0
ACB24.950▼ −0,20%113,40,0
SSI24.450▼ −0,20%211,6+18,7
EVF9.270▼ −0,22%95,6−1,7
PET23.000▼ −0,22%7,4−0,0
BCE9.180▼ −0,22%0,2−0,0
TCM42.500▼ −0,23%56,1−0,8
SVC21.050▼ −0,24%0,0+0,0
BID39.800▼ −0,25%92,9+7,3
BFC39.200▼ −0,25%11,4−0,4
TCT18.650▼ −0,27%0,00,0
DCM33.450▼ −0,30%31,5−0,2
HAX16.550▼ −0,30%4,7−0,8
DAH3.270▼ −0,30%0,20,0
KMR3.260▼ −0,31%0,10,0
LIX31.900▼ −0,31%0,3−0,1
PTB62.300▼ −0,32%5,1+2,4
GMD62.000▼ −0,32%46,0−4,3
VCB91.400▼ −0,33%156,0−31,1
DSC14.950▼ −0,33%0,9−0,0
SJD14.300▼ −0,35%1,4+0,0
NSC81.700▼ −0,37%0,30,0
CII13.550▼ −0,37%16,7+0,2
BAF26.950▼ −0,37%62,5+4,8
AST53.300▼ −0,37%0,30,0
BVH52.000▼ −0,38%51,6−5,3
CTR128.400▼ −0,39%123,0+11,1
PHR51.300▼ −0,39%2,3+0,1
HAH50.800▼ −0,39%68,7+5,8
TCO11.600▼ −0,43%4,90,0
KDH34.400▼ −0,43%40,7+1,9
HII4.390▼ −0,45%0,20,0
MSB10.950▼ −0,45%49,7+0,5
TIP20.650▼ −0,48%1,8−0,0
PNJ95.600▼ −0,52%32,40,0
DLG1.910▼ −0,52%1,6−0,0
DRL57.000▼ −0,52%0,20,0
ELC27.700▼ −0,54%12,5+0,7
HPG26.300▼ −0,57%343,3−23,2
HUB17.400▼ −0,57%0,70,0
BCM68.700▼ −0,58%16,3−1,8
VSC16.700▼ −0,60%44,6−0,7
AGR16.250▼ −0,61%4,2−0,0
HTG48.300▼ −0,62%0,50,0
IDI7.710▼ −0,64%2,0−0,1
HQC3.010▼ −0,66%1,60,0
TTF3.010▼ −0,66%2,10,0
SBA30.000▼ −0,66%0,30,0
ECO14.700▼ −0,68%1,30,0
KBC29.350▼ −0,68%159,6+5,4
ACC14.350▼ −0,69%1,10,0
AAA8.390▼ −0,71%7,0−0,2
DHM8.220▼ −0,72%0,10,0
BMI20.250▼ −0,74%1,1−0,0
IJC13.500▼ −0,74%4,5+0,1
SCR5.390▼ −0,74%4,7−0,0
TMP67.000▼ −0,74%0,00,0
HID2.600▼ −0,76%0,10,0
RAL116.600▼ −0,77%0,30,0
NAF19.150▼ −0,78%3,5−0,6
HT112.600▼ −0,79%8,2+0,1
PAN25.050▼ −0,79%30,8+5,2
TCI8.700▼ −0,80%0,30,0
DGC109.000▼ −0,82%143,4−19,9
TCB24.200▼ −0,82%205,0−9,1
DBT12.000▼ −0,83%0,10,0
TLD5.940▼ −0,83%0,90,0
ADS8.280▼ −0,84%0,3+0,0
DPM34.000▼ −0,87%30,4−0,4
GAS67.100▼ −0,89%24,9+0,5
LBM27.900▼ −0,89%0,6+0,0
VTB9.900▼ −0,90%0,00,0
LSS10.950▼ −0,90%3,80,0
TLH4.380▼ −0,90%1,00,0
NAB16.350▼ −0,91%20,7−1,2
VPH6.510▼ −0,91%0,7+0,1
NBB21.500▼ −0,92%0,10,0
SAB53.600▼ −0,92%18,1+2,2
SZC41.900▼ −0,95%43,5+0,7
ANT20.800▼ −0,95%0,60,0
BKG3.120▼ −0,95%0,20,0
DHC36.200▼ −0,96%3,5−0,5
GDT25.800▼ −0,96%1,5+0,1
VID5.050▼ −0,98%0,0−0,0
ASM7.950▼ −1,00%3,2−0,1
SAM6.800▼ −1,02%3,0−0,1
GVR28.400▼ −1,05%29,5+0,1
ORS14.150▼ −1,05%55,8−4,6
VIP14.000▼ −1,06%1,2+0,1
VTO14.000▼ −1,06%5,3+0,2
TTA13.750▼ −1,08%13,8−0,8
PVT26.200▼ −1,13%49,2+0,2
GIL17.400▼ −1,14%5,7−0,7
HSG17.350▼ −1,14%40,9−2,0
C3217.300▼ −1,14%0,00,0
CSV42.000▼ −1,18%66,8−3,6
CTF20.750▼ −1,19%7,9−0,5
APH7.410▼ −1,20%3,9+0,2
NTL16.450▼ −1,20%22,8−1,8
NHA24.300▼ −1,22%7,7+0,3
TPB16.200▼ −1,22%89,5−2,4
IMP44.350▼ −1,22%4,6−0,8
ASP4.000▼ −1,23%0,0−0,0
DPR38.800▼ −1,27%12,1+0,0
HDG27.150▼ −1,27%51,7−3,4
CKG19.300▼ −1,28%0,60,0
TV229.800▼ −1,32%7,2+0,7
SKG11.100▼ −1,33%2,00,0
REE66.000▼ −1,35%18,5−0,0
EIB18.150▼ −1,36%293,5+0,7
SCS79.500▼ −1,36%24,8−9,6
DHA43.050▼ −1,37%3,8−0,1
DPG44.750▼ −1,43%11,5−0,4
NKG13.500▼ −1,46%43,1+0,4
PTL2.700▼ −1,46%0,10,0
SIP80.500▼ −1,47%15,5+2,3
KHG5.230▼ −1,51%16,4+0,1
NHH13.000▼ −1,52%0,3−0,0
HDB22.650▼ −1,52%634,2−24,9
HAP4.380▼ −1,57%0,9−0,1
ANV18.500▼ −1,60%13,9−0,4
HVN26.350▼ −1,68%36,3+0,1
DBC26.150▼ −1,69%105,0−12,2
POW11.400▼ −1,72%65,6−8,2
DHG101.500▼ −1,74%4,5+0,7
DGW37.600▼ −1,83%35,1−8,7
DMC72.100▼ −1,90%0,10,0
SFG9.700▼ −1,92%0,00,0
ITC10.200▼ −1,92%2,80,0
TN110.000▼ −1,96%0,00,0
CRE6.890▼ −1,99%0,4−0,0
DTL9.600▼ −2,04%0,00,0
PDR18.400▼ −2,13%132,2+1,9
TYA15.550▼ −2,20%0,20,0
NT219.500▼ −2,26%7,5−0,3
BMC20.950▼ −2,33%2,4−0,1
MIG16.600▼ −2,35%3,8−0,3
DXS6.540▼ −2,39%7,3−0,3
PGD30.500▼ −2,40%0,2−0,0
TVS18.200▼ −2,41%0,60,0
HMC11.500▼ −2,54%0,40,0
CSM14.950▼ −2,61%24,5−0,0
DBD59.400▼ −2,62%54,8−3,0
CCL8.130▼ −2,63%2,0+0,0
SMC7.300▼ −2,67%2,9−0,0
HTN9.820▼ −2,77%6,1−0,1
ABS4.550▼ −2,78%0,70,0
ST86.900▼ −2,82%3,50,0
ABR13.500▼ −2,88%0,0+0,0
ICT14.750▼ −2,96%4,8+0,0
CTI21.150▼ −2,98%32,3−1,6
TAL19.200▼ −3,03%1,20,0
SHA4.020▼ −3,13%0,00,0
PAC36.800▼ −3,16%14,8−0,6
SHI15.000▼ −3,23%22,0+0,0
CIG8.600▼ −3,26%2,90,0
VPG10.350▼ −3,27%1,6−0,0
PVP16.200▼ −3,28%7,9−0,4
PLP4.980▼ −3,30%0,1−0,0
KHP12.850▼ −3,38%8,10,0
ADP28.500▼ −3,39%1,0−0,0
BSR20.250▼ −3,80%153,3−1,1
EVE10.100▼ −3,81%0,1+0,0
HAS7.500▼ −3,85%0,00,0
DTA3.300▼ −4,62%0,20,0
AAM6.660▼ −4,86%0,00,0
HPX4.410▼ −5,16%33,5+2,0
NO18.550▼ −5,73%1,8−0,3
TLG57.600▼ −6,04%31,3−2,4
HRC36.550▼ −6,04%0,00,0
GSP13.900▼ −6,71%22,90,0
MDG11.550▼ −6,85%2,90,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.2201.2401.2601.28018-1220-1224-1226-1230-122-16-18-110-114-116-121-1Phiên 18-12-2024: mở 1.263, cao 1.267, thấp 1.261, đóng 1.266,00Phiên 19-12-2024: mở 1.257, cao 1.260, thấp 1.249, đóng 1.254,67Phiên 20-12-2024: mở 1.256, cao 1.259, thấp 1.254, đóng 1.257,50Phiên 23-12-2024: mở 1.262, cao 1.265, thấp 1.262, đóng 1.262,76Phiên 24-12-2024: mở 1.263, cao 1.263, thấp 1.254, đóng 1.260,36Phiên 25-12-2024: mở 1.261, cao 1.283, thấp 1.261, đóng 1.274,04Phiên 26-12-2024: mở 1.276, cao 1.277, thấp 1.272, đóng 1.272,87Phiên 27-12-2024: mở 1.276, cao 1.278, thấp 1.272, đóng 1.275,14Phiên 30-12-2024: mở 1.274, cao 1.274, thấp 1.267, đóng 1.272,02Phiên 31-12-2024: mở 1.272, cao 1.272, thấp 1.267, đóng 1.266,78Phiên 2-1-2025: mở 1.269, cao 1.271, thấp 1.263, đóng 1.269,71Phiên 3-1-2025: mở 1.269, cao 1.269, thấp 1.255, đóng 1.254,59Phiên 6-1-2025: mở 1.255, cao 1.260, thấp 1.245, đóng 1.246,35Phiên 7-1-2025: mở 1.249, cao 1.254, thấp 1.243, đóng 1.246,95Phiên 8-1-2025: mở 1.246, cao 1.251, thấp 1.240, đóng 1.251,02Phiên 9-1-2025: mở 1.251, cao 1.253, thấp 1.243, đóng 1.245,77Phiên 10-1-2025: mở 1.246, cao 1.248, thấp 1.230, đóng 1.230,48Phiên 13-1-2025: mở 1.227, cao 1.236, thấp 1.221, đóng 1.235,65Phiên 14-1-2025: mở 1.235, cao 1.236, thấp 1.227, đóng 1.229,07Phiên 15-1-2025: mở 1.233, cao 1.237, thấp 1.231, đóng 1.236,18Phiên 16-1-2025: mở 1.242, cao 1.245, thấp 1.236, đóng 1.242,36Phiên 17-1-2025: mở 1.242, cao 1.249, thấp 1.240, đóng 1.249,11Phiên 20-1-2025: mở 1.250, cao 1.253, thấp 1.248, đóng 1.249,55Phiên 21-1-2025: mở 1.253, cao 1.254, thấp 1.243, đóng 1.246,091.246,09

Phiên 21-1-2025: VN-Index đóng cửa 1.246,09 điểm, -3,46 điểm (-0,28%) so với phiên 20-1-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.000018-1220-1224-1226-1230-122-16-18-110-114-116-121-1Phiên 18-12-2024: 64Phiên 19-12-2024: -480Phiên 20-12-2024: 32Phiên 23-12-2024: -273Phiên 24-12-2024: 55Phiên 25-12-2024: 224Phiên 26-12-2024: -356Phiên 27-12-2024: 610Phiên 30-12-2024: 388Phiên 31-12-2024: -234Phiên 2-1-2025: -69Phiên 3-1-2025: -730Phiên 6-1-2025: 117Phiên 7-1-2025: -96Phiên 8-1-2025: -444Phiên 9-1-2025: -442Phiên 10-1-2025: -224Phiên 13-1-2025: -71Phiên 14-1-2025: -633Phiên 15-1-2025: -410Phiên 16-1-2025: -3.107Phiên 17-1-2025: -475Phiên 20-1-2025: -250Phiên 21-1-2025: -161-161

Phiên 21-1-2025: khối ngoại bán ròng 161 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 250 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

05.00010.00015.00018-1220-1224-1226-1230-122-16-18-110-114-116-121-1Phiên 18-12-2024: 8.844Phiên 19-12-2024: 15.396Phiên 20-12-2024: 10.546Phiên 23-12-2024: 9.353Phiên 24-12-2024: 12.063Phiên 25-12-2024: 16.512Phiên 26-12-2024: 10.640Phiên 27-12-2024: 13.667Phiên 30-12-2024: 10.012Phiên 31-12-2024: 9.571Phiên 2-1-2025: 8.804Phiên 3-1-2025: 12.023Phiên 6-1-2025: 12.168Phiên 7-1-2025: 11.755Phiên 8-1-2025: 8.500Phiên 9-1-2025: 6.618Phiên 10-1-2025: 10.437Phiên 13-1-2025: 9.287Phiên 14-1-2025: 7.132Phiên 15-1-2025: 8.452Phiên 16-1-2025: 9.440Phiên 17-1-2025: 8.207Phiên 20-1-2025: 7.787Phiên 21-1-2025: 8.5138.513

Phiên 21-1-2025: giá trị 8.513 tỉ đồng, +9,3% so với phiên liền trước (7.787 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

05.00010.00015.00018-1220-1224-1226-1230-122-16-18-110-114-116-121-1Phiên 18-12-2024: 12.751Phiên 19-12-2024: 17.811Phiên 20-12-2024: 13.534Phiên 23-12-2024: 12.306Phiên 24-12-2024: 15.973Phiên 25-12-2024: 18.844Phiên 26-12-2024: 13.712Phiên 27-12-2024: 16.861Phiên 30-12-2024: 11.597Phiên 31-12-2024: 11.560Phiên 2-1-2025: 10.752Phiên 3-1-2025: 13.750Phiên 6-1-2025: 13.698Phiên 7-1-2025: 13.189Phiên 8-1-2025: 10.206Phiên 9-1-2025: 7.515Phiên 10-1-2025: 11.235Phiên 13-1-2025: 12.119Phiên 14-1-2025: 8.529Phiên 15-1-2025: 10.391Phiên 16-1-2025: 13.317Phiên 17-1-2025: 10.279Phiên 20-1-2025: 9.995Phiên 21-1-2025: 11.48311.483

Phiên 21-1-2025: giá trị 11.483 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 25,9%; phiên liền trước 9.995 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 21-1-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 61 ngành
Ô tô-0,19%
Du lịch-0,27%
Giấy-0,39%
Thép-0,64%
Lốp-0,74%
Bia-0,80%

Phiên 21-1-2025: Bán lẻ tổng hợp tăng mạnh nhất trong 16 ngành lớn, +0,59%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 21-1-2025

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
PVD+31,5+0,7+0,21%
VIC+21,5+3,0+0,12%
SSI+18,7-1,9-0,20%
VIX+16,90+0,52%
MSN+15,8+3,5+0,31%
GEX+15,8+1,30,00%
HCM+13,9+5,3+1,06%
VPI+12,20+0,34%
SSB+11,3+1,3+2,50%
CTR+11,1+7,7-0,39%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
CTG-52,6+43,80,00%
FRT-40,5-4,5+2,39%
STB-35,5+34,0+0,28%
VCB-31,1+5,5-0,33%
VHM-29,4+0,80,00%
HDB-24,9-0,1-1,52%
HPG-23,2+6,7-0,57%
MWG-20,3+12,7+0,35%
DGC-19,9+2,2-0,82%
HHV-19,700,00%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
CTG+43,8-52,60,00%
STB+34,0-35,5+0,28%
KOS+32,9+0,1+0,13%
PC1+13,4+3,5+0,44%
MWG+12,7-20,3+0,35%
MBB+10,400,00%
BID+8,6+7,3-0,25%
CTR+7,7+11,1-0,39%
TCB+7,5-9,1-0,82%
VPB+7,2-17,20,00%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
FPT-5,6-18,5-0,07%
FRT-4,5-40,5+2,39%
SBT-3,1+0,80,00%
SSI-1,9+18,7-0,20%
PAN-1,4+5,2-0,79%
FCN-0,7+7,10,00%
VCG-0,1-1,00,00%
GSP-0,10-6,71%
SAM-0,1-0,1-1,02%
AAA-0,1-0,2-0,71%

Phiên 21-1-2025: khối ngoại bán ròng 161 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 269 tỉ đồng. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 21-1-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
21-1-20251.246,09▼ −3,46▼ −0,28%11.581−160,9
20-1-20251.249,55▲ +0,44▲ +0,04%10.005−250,2
17-1-20251.249,11▲ +6,75▲ +0,54%10.260−475,1
16-1-20251.242,36▲ +6,18▲ +0,50%13.301−3.107,4
15-1-20251.236,18▲ +7,11▲ +0,58%10.366−410,3
14-1-20251.229,07▼ −6,58▼ −0,53%8.510−633,5
13-1-20251.235,65▲ +5,17▲ +0,42%12.067−71,4
10-1-20251.230,48▼ −15,29▼ −1,23%11.202−224,5
9-1-20251.245,77▼ −5,25▼ −0,42%7.532−442,3
8-1-20251.251,02▲ +4,07▲ +0,33%10.181−443,9
7-1-20251.246,95▲ +0,60▲ +0,05%13.134−95,9
6-1-20251.246,35▼ −8,24▼ −0,66%13.745+116,9
3-1-20251.254,59▼ −15,12▼ −1,19%13.815−729,7
2-1-20251.269,71▲ +2,93▲ +0,23%10.828−69,0
31-12-20241.266,78▼ −5,24▼ −0,41%11.738−234,3
30-12-20241.272,02▼ −3,12▼ −0,24%11.654+387,6
27-12-20241.275,14▲ +2,27▲ +0,18%17.047+610,0
26-12-20241.272,87▼ −1,17▼ −0,09%13.733−356,0
25-12-20241.274,04▲ +13,68▲ +1,09%18.886+223,7
24-12-20241.260,36▼ −2,40▼ −0,19%16.069+55,4
23-12-20241.262,76▲ +5,26▲ +0,42%12.350−272,8
20-12-20241.257,50▲ +2,83▲ +0,23%13.624+32,5
19-12-20241.254,67▼ −11,33▼ −0,89%17.875−480,2
18-12-20241.266,00▲ +4,28▲ +0,34%12.890+64,1

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm