Số liệu tới phiên2-10-2026
Trong phiên 09:08:07
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,02
▼ −0,69 (▼ −0,04%)

VN-Index — Phiên 16-4-2025

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Đang giao dịch phiên 5-10-2026 · cập nhật 09:08:07 · số trong phiên, chưa chốt
VN-Index
1.737,02
▼ −0,69 (▼ −0,04%)
0 tăng · 0 giảm · 0 đứng
VN30
1.877,29
▲ +1,30 (▲ +0,07%)
0 tăng · 0 giảm · 0 đứng
HNX-Index
267,83
▲ +1,08 (▲ +0,40%)
25 tăng · 9 giảm · 37 đứng
UPCoM-Index
125,92
▼ −0,01 (▼ −0,01%)
33 tăng · 23 giảm · 29 đứng
Tác động lên VN-Index · VN-Index ▼ −0,69 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −0,07 điểm

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Đơn vị: điểm chỉ số
Không có mã nào

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Đơn vị: điểm chỉ số
DGW-0,05
DHC-0,02

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Đơn vị: %
Không có mã nào

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Đơn vị: %
Không có mã nào

Khối ngoại mua ròng HOSE

Đơn vị: tỉ đồng
Không có mã nào

Khối ngoại bán ròng HOSE

Đơn vị: tỉ đồng
Không có mã nào

Phiên 16-4-2025, VN-Index đóng cửa ở 1.210,30 điểm, giảm 17,49 điểm (1,42%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 118 cổ phiếu tăng giá, 203 cổ phiếu giảm giá và 40 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VJC, ACB và BHN đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+0,27 điểm, +0,21 điểm, +0,14 điểm), trong khi FPT, VIC và VCB lấy đi nhiều điểm nhất (−2,85 điểm, −2,38 điểm, −1,40 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 19.484 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 330 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở FPT (499 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở VHM (208 tỉ đồng).

Trong phiên, BHN tăng mạnh nhất (+7,00%), FPT giảm mạnh nhất (−6,98%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 16-4-2025 · VN-Index ▼ −17,49 điểm (▼ −1,42%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 118 tăng, 203 giảm, 40 đứng giá · xếp hạng 361 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 10 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: ANT, GHC, KLB, MCH, MZG, NTC, PDV, TAL…

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 16-4-2025 · Đơn vị: %
BHN+7,00%
AAM+6,97%
SMC+6,87%
YEG+6,82%
NTL+6,74%
TDH+6,67%
DMC+6,63%
RYG+6,56%
HRC+6,52%
GMH+6,48%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 16-4-2025 · Đơn vị: %
FPT-6,98%
SIP-6,85%
KBC-6,79%
TN1-6,73%
FMC-6,67%
DCL-6,54%
GMD-6,32%
CSV-6,26%
VDP-6,16%
LGC-6,15%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 16-4-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1FPT2.081,910,7107.900-6,98%-499,1
2VIC984,95,167.900-3,69%+40,3
3HPG664,13,425.500-1,35%+21,4
4VHM615,33,256.500-1,74%+208,0
5TCB585,43,025.800-0,77%+22,0
6SHB530,52,712.000+0,84%+14,3
7MWG525,62,756.800-0,53%+14,9
8MBB504,02,622.900-0,43%-2,5
9KBC444,02,320.600-6,79%-63,3
10SSI442,92,323.000-1,29%-12,0

Phiên 16-4-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 37,9% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (19.484 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 16-4-2025 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −17,49 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −17,49 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 16-4-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VJC+0,27
ACB+0,21
BHN+0,14
SHB+0,10
TPB+0,09
BMP+0,09
HAG+0,09
HDB+0,08
VND+0,07
SSB+0,07

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 16-4-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
FPT-2,85
VIC-2,38
VCB-1,40
VHM-0,98
GVR-0,86
BID-0,84
MSN-0,76
BCM-0,74
CTG-0,71
HVN-0,58

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 16-4-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 329,5 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 16-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VHM+208,0 tỉ
ACB+122,0 tỉ
VCI+111,2 tỉ
HVN+42,6 tỉ
VIC+40,3 tỉ
EIB+32,1 tỉ
TCB+22,0 tỉ
TPB+21,8 tỉ
HPG+21,4 tỉ
BMP+19,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 16-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT-499,1 tỉ
HAH-98,3 tỉ
HCM-72,2 tỉ
KBC-63,3 tỉ
VNM-42,0 tỉ
SAB-34,3 tỉ
GMD-30,3 tỉ
DGC-27,7 tỉ
VCB-27,6 tỉ
PDR-25,5 tỉ
Phiên 16-4-2025 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 208,2 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 16-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VGC+20,0 tỉ
BSR+16,0 tỉ
VHM+14,3 tỉ
VIC+11,6 tỉ
MWG+10,0 tỉ
MSN+6,2 tỉ
LPB+4,9 tỉ
KBC+4,6 tỉ
GVR+2,4 tỉ
VNM+2,4 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 16-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
HPG-82,1 tỉ
FPT-66,9 tỉ
GEX-34,1 tỉ
VRE-28,8 tỉ
VIB-12,7 tỉ
VND-8,7 tỉ
CTG-7,8 tỉ
MBB-6,9 tỉ
SSI-6,9 tỉ
ACB-6,9 tỉ
Bảng đầy đủ 385 cổ phiếu HOSE — Phiên 16-4-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
BHN37.450▲ +7,00%0,00,0
AAM6.910▲ +6,97%0,00,0
SMC7.470▲ +6,87%7,2+0,4
YEG11.750▲ +6,82%68,7−1,4
NTL14.250▲ +6,74%72,6+2,9
TDH2.880▲ +6,67%1,0+0,1
DMC62.700▲ +6,63%1,1−0,0
RYG13.000▲ +6,56%19,3−0,0
HRC35.950▲ +6,52%0,00,0
GMH7.560▲ +6,48%0,00,0
DTA4.960▲ +6,44%0,10,0
HVH14.950▲ +5,65%6,5+0,1
VPS9.560▲ +5,52%0,10,0
LDG1.830▲ +4,57%4,7+0,5
NSC84.000▲ +4,48%1,4+0,2
NAF20.350▲ +4,36%11,9+1,0
GEG13.900▲ +4,12%30,6+0,9
TSC2.940▲ +3,89%5,10,0
BMP128.800▲ +3,87%77,7+19,3
TLG49.100▲ +3,59%19,7−1,5
MHC8.600▲ +3,24%3,0−0,0
MSH41.800▲ +3,08%37,6+12,8
HTI18.450▲ +3,07%7,6−3,5
SC517.300▲ +2,98%0,0−0,0
ADG9.870▲ +2,92%0,00,0
CMX7.080▲ +2,91%1,2+0,0
VNG8.180▲ +2,89%0,0−0,0
HAG12.500▲ +2,88%129,9+7,1
VJC85.400▲ +2,52%75,8−0,3
VNS10.500▲ +2,44%0,70,0
SSC32.100▲ +2,39%0,1−0,1
HHP8.700▲ +2,35%1,20,0
DRL57.900▲ +2,30%0,20,0
VCF266.300▲ +2,23%0,7+0,3
PNC18.600▲ +2,20%0,00,0
STK21.050▲ +2,18%1,9+0,0
SZL39.800▲ +2,05%0,30,0
TNH18.650▲ +1,91%14,3+9,2
TDP34.650▲ +1,91%10,90,0
APG10.750▲ +1,90%7,0+2,8
TYA13.600▲ +1,87%0,00,0
VTB9.880▲ +1,86%0,10,0
HDC22.400▲ +1,82%80,7+5,5
ABR14.150▲ +1,80%0,30,0
VPH6.000▲ +1,69%0,6+0,0
KMR3.130▲ +1,62%0,00,0
TTF2.560▲ +1,59%2,8+0,2
VMD16.200▲ +1,57%0,00,0
HTL26.500▲ +1,53%0,00,0
TLH4.670▲ +1,52%2,1+0,5
SKG10.150▲ +1,50%3,8+0,3
FCN13.550▲ +1,50%17,0−1,0
BKG2.940▲ +1,38%0,40,0
DPG48.450▲ +1,36%37,4+3,8
ADP30.000▲ +1,35%0,00,0
BWE45.000▲ +1,35%12,8+1,9
VND15.200▲ +1,33%310,4+12,6
NVL9.370▲ +1,30%72,1−5,1
CVT29.000▲ +1,22%0,10,0
VPD25.000▲ +1,21%0,1+0,0
ABT42.000▲ +1,20%0,5−0,0
VSC16.800▲ +1,20%43,9+0,5
TPB12.950▲ +1,17%118,7+21,8
SGR26.000▲ +1,17%4,20,0
TVB6.750▲ +1,05%0,20,0
SHP35.750▲ +0,99%0,20,0
SMB41.800▲ +0,97%0,4+0,1
NAB16.100▲ +0,94%90,3+1,0
OPC22.550▲ +0,89%0,10,0
IJC11.600▲ +0,87%43,1+5,0
PPC11.600▲ +0,87%7,3+2,6
PVD17.750▲ +0,85%99,1−3,1
POW11.900▲ +0,85%118,0+10,1
SHB12.000▲ +0,84%530,5+14,3
ACB24.300▲ +0,83%281,0+122,0
TRC61.000▲ +0,83%7,2−0,2
VCI36.800▲ +0,82%429,7+111,2
HSL3.730▲ +0,81%0,1+0,0
RAL117.300▲ +0,77%0,90,0
GIL13.600▲ +0,74%6,9−1,1
SHA4.190▲ +0,72%0,00,0
FIT4.440▲ +0,68%16,50,0
TCT15.950▲ +0,63%0,00,0
KHP10.000▲ +0,60%0,5−0,0
TVS16.750▲ +0,60%2,5+1,4
TCL36.100▲ +0,56%4,8−0,9
ACG36.200▲ +0,56%0,00,0
SSB18.700▲ +0,54%36,4−0,4
HTG37.600▲ +0,53%1,40,0
TNI1.900▲ +0,53%0,10,0
COM28.950▲ +0,52%0,00,0
HAH57.900▲ +0,52%206,2−98,3
VRE20.400▲ +0,49%406,0−13,5
BMI20.550▲ +0,49%1,9+0,6
HDB20.650▲ +0,49%274,5−5,5
HT110.750▲ +0,47%2,0−0,2
VCG22.400▲ +0,45%240,1+1,5
DC411.650▲ +0,43%4,2−0,1
HHV11.850▲ +0,42%64,1+3,9
FIR8.160▲ +0,37%4,50,0
PGC14.700▲ +0,34%0,4+0,0
TVT15.000▲ +0,33%0,1−0,0
AGR15.050▲ +0,33%8,4−0,0
HAR3.090▲ +0,32%0,30,0
TCH16.450▲ +0,30%99,7+6,5
NT218.050▲ +0,28%6,5−0,2
VGC40.950▲ +0,24%49,8+4,9
PAN23.100▲ +0,22%35,3+0,9
TNT4.870▲ +0,21%0,30,0
DBC25.950▲ +0,19%122,6−4,0
NNC31.450▲ +0,16%0,60,0
VFG65.000▲ +0,15%0,9−0,0
CHP33.050▲ +0,15%0,60,0
DVP77.100▲ +0,13%0,9+0,0
DHA38.600▲ +0,13%2,2−0,0
KOS38.650▲ +0,13%14,30,0
BVH44.050▲ +0,11%30,5−1,4
EVF8.920▲ +0,11%41,3+4,7
ABS3.490■ 0,00%1,30,0
ADS7.500■ 0,00%0,1−0,0
AFX7.000■ 0,00%1,10,0
AGG15.650■ 0,00%37,0+1,0
BAF31.500■ 0,00%73,6−8,5
BIC33.900■ 0,00%0,8+0,3
BTT38.800■ 0,00%0,00,0
CCI20.400■ 0,00%0,00,0
CIG6.900■ 0,00%2,80,0
CLW47.000■ 0,00%0,00,0
CMV8.000■ 0,00%0,00,0
CSM10.800■ 0,00%5,2+0,5
DAT6.690■ 0,00%0,00,0
DBT11.900■ 0,00%0,00,0
DHC27.400■ 0,00%3,6+0,6
DRH1.940■ 0,00%1,40,0
DTL10.200■ 0,00%0,00,0
DTT17.000■ 0,00%0,00,0
DXV3.810■ 0,00%0,00,0
ECO13.000■ 0,00%1,30,0
EVG5.460■ 0,00%2,6+0,3
FDC17.000■ 0,00%0,00,0
GTA10.000■ 0,00%0,00,0
HAP4.920■ 0,00%0,3+0,0
HAS7.800■ 0,00%0,00,0
HHS10.500■ 0,00%56,2+4,5
HNA24.500■ 0,00%0,00,0
HPX4.050■ 0,00%9,3+0,6
HU16.390■ 0,00%0,00,0
ILB27.900■ 0,00%0,3+0,2
L1021.200■ 0,00%0,00,0
LSS9.400■ 0,00%1,5−0,1
MDG14.900■ 0,00%0,00,0
MIG15.800■ 0,00%2,3+0,4
MSB10.850■ 0,00%244,2+2,1
NBB21.100■ 0,00%1,4+0,0
NHH11.150■ 0,00%0,90,0
NHT10.550■ 0,00%0,00,0
NKG11.800■ 0,00%86,3+3,1
NVT8.100■ 0,00%0,00,0
PDR16.500■ 0,00%117,7−25,5
PGI25.400■ 0,00%0,00,0
PJT10.000■ 0,00%0,00,0
PLP4.100■ 0,00%0,20,0
PMG8.800■ 0,00%0,00,0
PTC5.500■ 0,00%0,00,0
SAV16.350■ 0,00%0,00,0
SFC25.000■ 0,00%0,00,0
SFI26.500■ 0,00%0,00,0
SMA9.010■ 0,00%0,00,0
SPM11.200■ 0,00%0,00,0
ST86.610■ 0,00%1,6−0,2
SVD3.140■ 0,00%0,00,0
TBC39.150■ 0,00%0,5+0,2
TCI7.930■ 0,00%0,4−0,0
TCM29.100■ 0,00%63,8−1,3
TDW55.100■ 0,00%0,00,0
TIX36.000■ 0,00%0,00,0
TLD6.010■ 0,00%0,9+0,0
TMP64.200■ 0,00%0,4+0,2
TPC11.900■ 0,00%0,00,0
TTE37.350■ 0,00%0,00,0
VSI17.200■ 0,00%0,0+0,0
VVS18.400■ 0,00%0,00,0
PDN136.400▼ −0,07%0,00,0
HTN8.680▼ −0,12%2,4−0,4
TMS41.900▼ −0,12%0,00,0
TRA74.000▼ −0,13%0,9−0,1
APH6.750▼ −0,15%3,5+0,3
REE65.400▼ −0,15%38,7+2,1
DCM30.950▼ −0,16%70,8+0,6
TNC29.950▼ −0,17%0,00,0
GAS58.100▼ −0,17%39,5−6,9
CNG29.000▼ −0,17%3,4+0,1
HII4.280▼ −0,23%0,00,0
SVC19.900▼ −0,25%0,00,0
FCM3.920▼ −0,25%0,3−0,0
C3217.950▼ −0,28%0,00,0
NAV17.100▼ −0,29%0,00,0
HUB16.800▼ −0,30%0,70,0
LGL3.270▼ −0,30%0,10,0
SBT15.950▼ −0,31%25,5−6,4
SBA30.300▼ −0,33%0,60,0
SHI14.650▼ −0,34%10,40,0
IMP42.900▼ −0,35%2,6−0,3
ACC14.250▼ −0,35%20,00,0
LBM28.500▼ −0,35%0,30,0
SCR5.600▼ −0,36%8,9+0,6
DXG13.950▼ −0,36%163,9+5,0
THG54.000▼ −0,37%3,0+0,0
ICT13.350▼ −0,37%0,10,0
TDM53.200▼ −0,37%0,1−0,1
HID2.640▼ −0,38%0,10,0
PHC4.980▼ −0,40%0,00,0
SBG12.000▼ −0,41%2,5−0,0
DHM6.970▼ −0,43%0,00,0
DPR34.850▼ −0,43%31,6+1,1
BTP11.600▼ −0,43%0,1+0,0
MBB22.900▼ −0,43%504,0−2,5
JVC4.490▼ −0,44%4,9−0,0
VCA10.950▼ −0,45%0,10,0
TCO10.900▼ −0,46%1,10,0
HTV8.700▼ −0,46%0,00,0
OCB10.500▼ −0,47%22,7+3,9
CTF20.500▼ −0,49%5,8−0,1
TDC10.050▼ −0,50%9,3−0,8
CRC7.620▼ −0,52%1,40,0
MWG56.800▼ −0,53%525,6+14,9
VNM56.000▼ −0,53%211,8−42,0
KDC54.800▼ −0,54%25,4+0,4
TIP18.000▼ −0,55%1,6+0,1
AST52.500▼ −0,57%1,2+0,0
HCD6.860▼ −0,58%0,50,0
VPB16.800▼ −0,59%237,9−6,8
DHG95.500▼ −0,62%1,1−0,3
DAH3.100▼ −0,64%1,00,0
KSB15.400▼ −0,65%15,5−0,5
AAT2.990▼ −0,66%0,60,0
MCP29.800▼ −0,67%0,20,0
DSE21.450▼ −0,69%3,9+0,4
SJD14.250▼ −0,70%2,4−0,4
ELC20.150▼ −0,74%6,6+0,7
BFC40.000▼ −0,74%10,5+0,4
GEE79.600▼ −0,75%101,7+6,3
TCB25.800▼ −0,77%585,4+22,0
STB38.150▼ −0,78%381,0−16,9
VID5.060▼ −0,78%0,00,0
SJS88.300▼ −0,79%1,4−0,1
TSA12.400▼ −0,80%0,20,0
EIB18.100▼ −0,82%166,8+32,1
C475.940▼ −0,83%0,20,0
S4A35.100▼ −0,85%0,00,0
ASG17.400▼ −0,85%0,00,0
GSP11.600▼ −0,85%0,80,0
LIX29.000▼ −0,85%0,4−0,0
CRE6.870▼ −0,87%0,50,0
DPM32.450▼ −0,92%60,9−0,9
KDH26.800▼ −0,92%90,0−5,7
PIT6.400▼ −0,93%0,00,0
CTR83.000▼ −0,95%39,4+2,3
DLG2.050▼ −0,97%1,9+0,0
NO17.160▼ −0,97%0,3+0,1
BMC20.400▼ −0,97%3,9+0,3
ITC10.000▼ −0,99%1,20,0
GEX24.900▼ −0,99%372,0+17,3
PVP13.900▼ −1,07%1,6+0,0
LAF17.600▼ −1,12%0,10,0
NHA21.700▼ −1,14%12,2−0,5
VCB59.300▼ −1,17%166,0−27,6
VIX12.450▼ −1,19%384,0+16,8
CLL33.000▼ −1,20%0,3−0,2
HMC11.700▼ −1,27%0,20,0
SSI23.000▼ −1,29%442,9−12,0
CTD76.600▼ −1,29%113,6−12,2
HQC2.930▼ −1,35%11,4+0,4
HPG25.500▼ −1,35%664,1+21,4
VIB18.200▼ −1,36%93,9+5,2
BID36.000▼ −1,37%104,9−9,3
HAX14.400▼ −1,37%4,4−0,4
VPG10.750▼ −1,38%0,8−0,1
TTA9.810▼ −1,41%6,2−0,2
SGN76.100▼ −1,42%2,2−0,3
SRC24.000▼ −1,44%0,00,0
AAA6.810▼ −1,45%9,1+0,1
CTG37.200▼ −1,46%251,5−0,0
MCM27.050▼ −1,46%3,1−2,2
BRC13.450▼ −1,47%0,5+0,0
DSN47.000▼ −1,47%1,8+0,1
DBD49.350▼ −1,50%5,0+0,0
LCG9.160▼ −1,51%9,1−1,2
LPB32.650▼ −1,51%60,5+8,6
TCR3.210▼ −1,53%0,0−0,0
ACL9.940▼ −1,58%0,10,0
ITD12.300▼ −1,60%0,40,0
BSI48.900▼ −1,61%47,9−4,6
TV230.300▼ −1,62%4,8−0,5
BVB12.000▼ −1,64%30,30,0
CII11.850▼ −1,66%63,6−1,3
KHG5.190▼ −1,70%21,6−0,2
VHM56.500▼ −1,74%615,3+208,0
PLX33.000▼ −1,79%40,4−1,3
NCT102.500▼ −1,82%0,30,0
ASP4.800▼ −1,84%0,20,0
PGV18.600▼ −1,85%0,4−0,0
PC121.000▼ −1,87%17,4−0,5
QCG10.350▼ −1,90%7,6+0,0
PAC30.300▼ −1,94%3,8−0,1
VIP12.600▼ −1,95%1,8−0,4
VTO12.200▼ −2,01%2,2+0,1
DQC8.720▼ −2,02%0,10,0
NLG28.400▼ −2,07%65,0+6,6
CTI18.800▼ −2,08%14,8−0,1
DGC87.600▼ −2,12%225,6−27,7
BSR15.600▼ −2,19%48,0−1,8
SAB47.600▼ −2,26%73,1−34,3
TDG3.450▼ −2,27%0,30,0
ASM6.400▼ −2,29%3,8−0,9
DSC14.600▼ −2,34%0,4−0,0
FRT145.000▼ −2,36%64,5−5,9
BCE10.200▼ −2,39%7,6+0,0
LHG24.300▼ −2,41%7,8+0,8
ANV14.800▼ −2,63%13,3−1,7
HDG22.200▼ −2,63%37,5+0,6
DXS5.840▼ −2,67%11,5−0,7
CTS32.300▼ −2,71%34,6−1,9
VPI56.600▼ −2,75%163,7+10,3
SCS56.300▼ −2,76%23,5−2,8
STG35.000▼ −2,78%0,00,0
GDT20.900▼ −2,79%0,3−0,0
SVT12.100▼ −2,81%1,20,0
SAM6.200▼ −2,82%1,60,0
CCL6.150▼ −2,84%1,4−0,1
DIG15.200▼ −2,88%199,4−10,2
HCM25.800▼ −3,01%358,7−72,2
SGT15.950▼ −3,04%0,60,0
PTB50.600▼ −3,07%5,2−2,2
PET18.750▼ −3,10%7,0−0,0
VHC48.250▼ −3,11%59,4+1,7
YBM15.350▼ −3,15%0,30,0
HSG13.550▼ −3,21%86,4−15,6
VOS13.200▼ −3,30%21,8−0,5
VDS14.600▼ −3,31%19,8−2,3
IDI5.800▼ −3,33%7,6+0,3
VNL17.350▼ −3,34%0,1+0,0
LM812.750▼ −3,41%0,00,0
HVN30.800▼ −3,45%155,9+42,6
CLC48.150▼ −3,51%0,00,0
QNP35.400▼ −3,54%1,10,0
MSN56.400▼ −3,59%401,5−16,3
UIC36.100▼ −3,60%1,6−0,7
VIC67.900▼ −3,69%984,9+40,3
GVR23.500▼ −3,69%154,6−4,1
EVE8.830▼ −3,71%0,10,0
D2D39.900▼ −3,74%4,8+0,0
VTP100.000▼ −3,75%93,6+2,2
SRF9.000▼ −3,85%0,10,0
DGW32.200▼ −3,88%31,3−1,5
SZC29.600▼ −3,90%89,8+6,6
SFG9.700▼ −3,96%0,00,0
PNJ68.600▼ −4,06%130,8−19,0
VRC11.600▼ −4,13%6,0−0,0
TMT11.350▼ −4,22%0,1−0,0
CKG16.500▼ −4,35%0,60,0
VSH50.600▼ −4,35%0,6+0,0
PHR43.550▼ −4,50%41,8+3,5
CDC19.100▼ −4,50%11,6−0,0
PVT20.400▼ −4,67%63,0−21,3
FTS39.000▼ −4,99%250,2−0,1
OGC3.950▼ −5,05%1,2+0,0
ORS7.680▼ −5,07%71,4−22,3
TEG5.060▼ −5,24%0,3+0,0
BCM53.500▼ −5,31%43,6−8,3
DRC19.500▼ −5,34%19,4−6,2
CMG30.300▼ −5,46%27,7+2,2
PTL2.200▼ −5,98%0,10,0
PGD28.200▼ −6,00%0,00,0
SBV8.460▼ −6,00%0,00,0
LGC61.000▼ −6,15%0,00,0
VDP34.250▼ −6,16%0,10,0
CSV31.450▼ −6,26%59,4−11,7
GMD43.000▼ −6,32%152,9−30,3
DCL20.000▼ −6,54%9,30,0
FMC33.600▼ −6,67%4,8+0,4
TN19.420▼ −6,73%0,0−0,0
KBC20.600▼ −6,79%444,0−63,3
SIP59.800▼ −6,85%108,5−14,1
FPT107.900▼ −6,98%2.081,9−499,1

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.1001.2001.30013-317-319-321-325-327-331-32-44-49-411-416-4Phiên 13-3-2025: mở 1.336, cao 1.341, thấp 1.324, đóng 1.326,27Phiên 14-3-2025: mở 1.326, cao 1.333, thấp 1.324, đóng 1.326,15Phiên 17-3-2025: mở 1.331, cao 1.336, thấp 1.329, đóng 1.336,26Phiên 18-3-2025: mở 1.340, cao 1.342, thấp 1.329, đóng 1.330,97Phiên 19-3-2025: mở 1.330, cao 1.331, thấp 1.321, đóng 1.324,63Phiên 20-3-2025: mở 1.327, cao 1.332, thấp 1.316, đóng 1.323,93Phiên 21-3-2025: mở 1.324, cao 1.325, thấp 1.321, đóng 1.321,88Phiên 24-3-2025: mở 1.323, cao 1.330, thấp 1.317, đóng 1.330,32Phiên 25-3-2025: mở 1.335, cao 1.338, thấp 1.329, đóng 1.331,92Phiên 26-3-2025: mở 1.333, cao 1.339, thấp 1.324, đóng 1.326,09Phiên 27-3-2025: mở 1.326, cao 1.329, thấp 1.321, đóng 1.323,81Phiên 28-3-2025: mở 1.324, cao 1.325, thấp 1.316, đóng 1.317,46Phiên 31-3-2025: mở 1.314, cao 1.314, thấp 1.304, đóng 1.306,86Phiên 1-4-2025: mở 1.313, cao 1.317, thấp 1.308, đóng 1.317,33Phiên 2-4-2025: mở 1.322, cao 1.324, thấp 1.316, đóng 1.317,83Phiên 3-4-2025: mở 1.273, cao 1.278, thấp 1.229, đóng 1.229,84Phiên 4-4-2025: mở 1.159, cao 1.211, thấp 1.158, đóng 1.210,67Phiên 8-4-2025: mở 1.173, cao 1.174, thấp 1.131, đóng 1.132,79Phiên 9-4-2025: mở 1.074, cao 1.141, thấp 1.074, đóng 1.094,30Phiên 10-4-2025: mở 1.166, cao 1.168, thấp 1.166, đóng 1.168,34Phiên 11-4-2025: mở 1.186, cao 1.223, thấp 1.181, đóng 1.222,46Phiên 14-4-2025: mở 1.235, cao 1.243, thấp 1.226, đóng 1.241,44Phiên 15-4-2025: mở 1.233, cao 1.246, thấp 1.222, đóng 1.227,79Phiên 16-4-2025: mở 1.225, cao 1.234, thấp 1.204, đóng 1.210,301.210,30

Phiên 16-4-2025: VN-Index đóng cửa 1.210,30 điểm, -17,49 điểm (-1,42%) so với phiên 15-4-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.000013-317-319-321-325-327-331-32-44-49-411-416-4Phiên 13-3-2025: 155Phiên 14-3-2025: -228Phiên 17-3-2025: 200Phiên 18-3-2025: -446Phiên 19-3-2025: -1.401Phiên 20-3-2025: -1.407Phiên 21-3-2025: -946Phiên 24-3-2025: -726Phiên 25-3-2025: -416Phiên 26-3-2025: -514Phiên 27-3-2025: -63Phiên 28-3-2025: -405Phiên 31-3-2025: -1.277Phiên 1-4-2025: -437Phiên 2-4-2025: -719Phiên 3-4-2025: -3.686Phiên 4-4-2025: -3.179Phiên 8-4-2025: -1.746Phiên 9-4-2025: 142Phiên 10-4-2025: -918Phiên 11-4-2025: 979Phiên 14-4-2025: -128Phiên 15-4-2025: 193Phiên 16-4-2025: -330-330

Phiên 16-4-2025: khối ngoại bán ròng 330 tỉ đồng, phiên liền trước mua ròng 193 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00013-317-319-321-325-327-331-32-44-49-411-416-4Phiên 13-3-2025: 23.117Phiên 14-3-2025: 21.319Phiên 17-3-2025: 18.018Phiên 18-3-2025: 17.357Phiên 19-3-2025: 20.239Phiên 20-3-2025: 17.843Phiên 21-3-2025: 15.010Phiên 24-3-2025: 17.156Phiên 25-3-2025: 17.420Phiên 26-3-2025: 16.585Phiên 27-3-2025: 12.740Phiên 28-3-2025: 14.342Phiên 31-3-2025: 17.545Phiên 1-4-2025: 13.587Phiên 2-4-2025: 15.718Phiên 3-4-2025: 38.322Phiên 4-4-2025: 39.539Phiên 8-4-2025: 22.841Phiên 9-4-2025: 30.329Phiên 10-4-2025: 4.659Phiên 11-4-2025: 37.327Phiên 14-4-2025: 22.327Phiên 15-4-2025: 22.762Phiên 16-4-2025: 18.02618.026

Phiên 16-4-2025: giá trị 18.026 tỉ đồng, -20,8% so với phiên liền trước (22.762 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00013-317-319-321-325-327-331-32-44-49-411-416-4Phiên 13-3-2025: 24.495Phiên 14-3-2025: 23.044Phiên 17-3-2025: 20.675Phiên 18-3-2025: 19.698Phiên 19-3-2025: 23.455Phiên 20-3-2025: 19.675Phiên 21-3-2025: 16.961Phiên 24-3-2025: 19.584Phiên 25-3-2025: 22.397Phiên 26-3-2025: 18.789Phiên 27-3-2025: 16.083Phiên 28-3-2025: 17.084Phiên 31-3-2025: 21.206Phiên 1-4-2025: 15.026Phiên 2-4-2025: 19.297Phiên 3-4-2025: 39.630Phiên 4-4-2025: 42.211Phiên 8-4-2025: 25.304Phiên 9-4-2025: 32.402Phiên 10-4-2025: 6.306Phiên 11-4-2025: 38.161Phiên 14-4-2025: 24.222Phiên 15-4-2025: 24.216Phiên 16-4-2025: 19.46519.465

Phiên 16-4-2025: giá trị 19.465 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 7,4%; phiên liền trước 24.216 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 16-4-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Du lịch+0,63%
Giấy+0,42%
Ô tô-0,85%
Bia-1,16%
Thép-1,37%
Lốp-3,31%

Phiên 16-4-2025: Phân phối khí đốt giảm mạnh nhất trong 16 ngành lớn, -0,29%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 16-4-2025

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
VHM+208,0+14,3-1,74%
ACB+122,0-6,9+0,83%
VCI+111,2-6,3+0,82%
HVN+42,60-3,45%
VIC+40,3+11,6-3,69%
EIB+32,1+0,6-0,82%
TCB+22,0-3,6-0,77%
TPB+21,8+0,4+1,17%
HPG+21,4-82,1-1,35%
BMP+19,3-0,1+3,87%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
FPT-499,1-66,9-6,98%
HAH-98,3-2,9+0,52%
HCM-72,20-3,01%
KBC-63,3+4,6-6,79%
VNM-42,0+2,4-0,53%
SAB-34,3-2,2-2,26%
GMD-30,3-0,3-6,32%
DGC-27,7-6,2-2,12%
VCB-27,6+2,1-1,17%
PDR-25,500,00%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
VGC+20,0+4,9+0,24%
BSR+16,0-1,8-2,19%
VHM+14,3+208,0-1,74%
VIC+11,6+40,3-3,69%
MWG+10,0+14,9-0,53%
MSN+6,2-16,3-3,59%
LPB+4,9+8,6-1,51%
KBC+4,6-63,3-6,79%
GVR+2,4-4,1-3,69%
VNM+2,4-42,0-0,53%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
HPG-82,1+21,4-1,35%
FPT-66,9-499,1-6,98%
GEX-34,1+17,3-0,99%
VRE-28,8-13,5+0,49%
VIB-12,7+5,2-1,36%
VND-8,7+12,6+1,33%
CTG-7,80-1,46%
MBB-6,9-2,5-0,43%
SSI-6,9-12,0-1,29%
ACB-6,9+122,0+0,83%

Phiên 16-4-2025: khối ngoại bán ròng 330 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 208 tỉ đồng. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 16-4-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
16-4-20251.210,30▼ −17,49▼ −1,42%19.484−329,5
15-4-20251.227,79▼ −13,65▼ −1,10%24.227+192,6
14-4-20251.241,44▲ +18,98▲ +1,55%24.259−128,2
11-4-20251.222,46▲ +54,12▲ +4,63%38.326+978,7
10-4-20251.168,34▲ +74,04▲ +6,77%6.496−917,6
9-4-20251.094,30▼ −38,49▼ −3,40%32.470+141,6
8-4-20251.132,79▼ −77,88▼ −6,43%25.415−1.746,2
4-4-20251.210,67▼ −19,17▼ −1,56%42.256−3.179,4
3-4-20251.229,84▼ −87,99▼ −6,68%39.806−3.686,2
2-4-20251.317,83▲ +0,50▲ +0,04%19.313−718,8
1-4-20251.317,33▲ +10,47▲ +0,80%15.026−437,4
31-3-20251.306,86▼ −10,60▼ −0,80%21.245−1.277,1
28-3-20251.317,46▼ −6,35▼ −0,48%17.125−405,2
27-3-20251.323,81▼ −2,28▼ −0,17%16.108−63,1
26-3-20251.326,09▼ −5,83▼ −0,44%18.793−514,5
25-3-20251.331,92▲ +1,60▲ +0,12%22.357−416,4
24-3-20251.330,32▲ +8,44▲ +0,64%19.648−726,3
21-3-20251.321,88▼ −2,05▼ −0,15%16.956−946,2
20-3-20251.323,93▼ −0,70▼ −0,05%19.667−1.406,9
19-3-20251.324,63▼ −6,34▼ −0,48%23.454−1.401,2
18-3-20251.330,97▼ −5,29▼ −0,40%19.640−445,8
17-3-20251.336,26▲ +10,11▲ +0,76%20.748+199,8
14-3-20251.326,15▼ −0,12▼ −0,01%23.004−228,0
13-3-20251.326,27▼ −8,14▼ −0,61%24.454+155,4

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm