Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 11-8-2025

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 11-8-2025, VN-Index đóng cửa ở 1.596,86 điểm, tăng 11,91 điểm (0,75%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 228 cổ phiếu tăng giá, 93 cổ phiếu giảm giá và 57 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, MSN, GVR và MBB đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+1,86 điểm, +1,85 điểm, +1,76 điểm), trong khi VIC, VHM và VRE lấy đi nhiều điểm nhất (−1,33 điểm, −1,23 điểm, −0,34 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 45.420 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 641 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở HPG (193 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở VPB (120 tỉ đồng).

Trong phiên, AFX tăng mạnh nhất (+10,23%), TDH giảm mạnh nhất (−6,24%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 11-8-2025 · VN-Index ▲ +11,91 điểm (▲ +0,75%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 228 tăng, 93 giảm, 57 đứng giá · xếp hạng 378 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 8 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: ECO, GHC, MCH, MZG, NTC, PDV, TSA, VVS

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 11-8-2025 · Đơn vị: %
AFX+10,23%
CII+6,98%
SAM+6,98%
TNT+6,96%
HHV+6,93%
MSN+6,91%
VGC+6,90%
HTN+6,87%
PET+6,87%
DAH+6,86%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 11-8-2025 · Đơn vị: %
TDH-6,24%
STG-5,33%
HAP-3,59%
LDG-3,28%
ANV-3,10%
SBV-3,06%
SMC-2,64%
BHN-2,43%
IDI-2,42%
DCM-2,29%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 11-8-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1MSN2.456,95,482.000+6,91%+92,6
2SHB2.285,75,019.100+2,41%+108,4
3SSI2.174,04,837.500+5,63%+77,0
4HPG1.898,84,228.150+0,54%-193,4
5MBB1.529,73,431.800+4,09%+1,4
6VIX1.385,13,029.250+2,63%-33,1
7TPB1.196,72,619.550+1,03%-5,0
8FPT1.100,32,4106.400+0,76%-123,4
9VPB1.057,42,329.600+0,17%+120,3
10VND995,42,224.650+3,35%+57,0

Phiên 11-8-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 35,4% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (45.420 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 11-8-2025 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▲ +11,91 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▲ +12,05 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 11-8-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
MSN+1,86
GVR+1,85
MBB+1,76
VCB+1,16
SSI+0,91
BID+0,81
GEE+0,71
EIB+0,52
SHB+0,42
VGC+0,41

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 11-8-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC-1,33
VHM-1,23
VRE-0,34
BSR-0,25
CTG-0,25
TCB-0,16
STB-0,13
HDB-0,12
DCM-0,12
DGC-0,11

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 11-8-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 640,8 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 11-8-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VPB+120,3 tỉ
SHB+108,4 tỉ
MSN+92,6 tỉ
SSI+77,0 tỉ
VND+57,0 tỉ
CII+44,3 tỉ
HHV+35,8 tỉ
VSC+35,2 tỉ
KDH+35,0 tỉ
OCB+27,6 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 11-8-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
HPG-193,4 tỉ
FPT-123,4 tỉ
GEX-102,4 tỉ
DGC-68,5 tỉ
DPM-62,1 tỉ
MWG-61,3 tỉ
VHM-61,1 tỉ
VRE-58,4 tỉ
BSR-56,1 tỉ
VCG-51,5 tỉ
Phiên 11-8-2025 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 400,4 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 11-8-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MSN+72,4 tỉ
HPG+34,7 tỉ
VNM+33,6 tỉ
MWG+23,4 tỉ
VPB+21,5 tỉ
VIB+10,3 tỉ
HDG+10,1 tỉ
FPT+9,7 tỉ
VIC+9,5 tỉ
VRE+7,9 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 11-8-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VIX-67,9 tỉ
TCB-65,9 tỉ
STB-51,0 tỉ
GEE-43,0 tỉ
GEX-42,6 tỉ
TPB-32,8 tỉ
ACB-31,1 tỉ
DXG-26,1 tỉ
NLG-22,2 tỉ
FRT-21,1 tỉ
Bảng đầy đủ 389 cổ phiếu HOSE — Phiên 11-8-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
AFX9.700▲ +10,23%2,20,0
CII19.150▲ +6,98%632,0+44,3
SAM8.890▲ +6,98%47,9+1,0
TNT7.220▲ +6,96%3,1−0,2
HHV14.650▲ +6,93%310,2+35,8
MSN82.000▲ +6,91%2.456,9+92,6
VGC62.000▲ +6,90%239,3−17,3
HTN12.450▲ +6,87%15,5−0,0
PET35.800▲ +6,87%175,0−0,0
DAH3.740▲ +6,86%3,80,0
VAB19.600▲ +6,81%96,2+0,1
GEE133.000▲ +6,74%323,0−8,7
QCG15.050▲ +6,74%78,1+2,6
DBT12.800▲ +6,67%0,20,0
PDR22.700▲ +6,57%842,6+3,0
GVR32.600▲ +6,54%534,3+21,8
L1023.850▲ +6,47%0,00,0
NHA26.700▲ +6,37%63,1+3,2
SZL48.000▲ +5,96%2,60,0
SSI37.500▲ +5,63%2.174,0+77,0
MDG14.200▲ +5,58%0,00,0
LGL4.500▲ +5,39%4,50,0
HPX5.710▲ +5,35%69,9−10,1
ABR13.450▲ +5,08%0,10,0
KHG7.380▲ +4,98%164,2−1,8
SGR32.200▲ +4,89%15,6−0,8
HSL11.200▲ +4,67%16,5+0,2
SPM11.450▲ +4,57%0,00,0
EIB27.900▲ +4,49%814,2+10,6
MBB31.800▲ +4,09%1.529,7+1,4
GIL20.000▲ +3,63%56,0+7,1
HTI24.350▲ +3,62%5,3−0,6
BCE12.150▲ +3,40%6,0+0,4
VND24.650▲ +3,35%995,4+57,0
TVB8.700▲ +3,33%2,2−0,1
TCO12.500▲ +3,31%23,70,0
SGN69.200▲ +3,28%5,3+0,1
DGW47.300▲ +3,28%280,0+21,5
DRC17.700▲ +3,21%21,80,0
HNA25.800▲ +3,20%0,50,0
VSC25.900▲ +3,19%414,9+35,2
NO18.290▲ +3,11%2,30,0
BVH53.600▲ +3,08%83,2+8,9
PHC5.390▲ +3,06%1,70,0
CSM13.600▲ +3,03%19,2+0,9
TRC68.300▲ +3,02%19,4+1,8
SZC38.150▲ +2,97%173,7+20,9
BSI49.400▲ +2,92%201,3+18,8
CKG15.900▲ +2,91%9,10,0
ITC17.800▲ +2,89%23,10,0
IJC14.300▲ +2,88%72,8+3,2
BIC48.950▲ +2,84%19,5−0,2
VRC13.150▲ +2,73%0,4−0,0
OGC4.920▲ +2,71%9,7+0,4
SGT17.100▲ +2,70%1,80,0
DPR42.300▲ +2,67%65,2+3,9
BMI21.450▲ +2,63%23,5−4,3
VIX29.250▲ +2,63%1.385,1−33,1
BTT43.050▲ +2,50%0,00,0
HHP9.580▲ +2,46%2,8−0,0
SHB19.100▲ +2,41%2.285,7+108,4
DIG23.350▲ +2,41%689,6+26,7
VPH6.070▲ +2,36%2,5+0,0
TN111.000▲ +2,33%0,10,0
PC127.000▲ +2,27%204,8−14,5
SKG11.750▲ +2,17%9,6+0,3
SAV16.500▲ +2,17%0,00,0
TDC14.200▲ +2,16%46,6−0,1
SHA4.280▲ +2,15%0,20,0
NNC39.000▲ +2,09%2,8−0,0
TNI2.950▲ +2,08%0,70,0
VJC124.000▲ +2,06%275,7−3,0
ST87.020▲ +2,03%3,90,0
HID3.020▲ +2,03%0,5+0,0
SHI15.200▲ +2,01%29,2+0,2
SSB20.500▲ +1,99%103,5+6,5
SIP67.000▲ +1,98%55,9+3,0
HTG49.350▲ +1,96%2,60,0
NHT10.700▲ +1,90%0,0−0,0
CCI24.500▲ +1,87%0,00,0
SSC33.000▲ +1,85%0,00,0
NT222.050▲ +1,85%46,2+9,8
PTB55.200▲ +1,85%42,2+2,7
ABS3.900▲ +1,83%2,30,0
AST68.800▲ +1,78%3,8+1,4
LCG11.800▲ +1,72%135,5−4,2
BAF35.650▲ +1,71%285,4−1,9
MHC11.900▲ +1,71%4,0+0,1
DHA48.300▲ +1,68%4,6+0,2
NAV18.300▲ +1,67%0,20,0
TCR3.060▲ +1,66%0,00,0
VPS9.250▲ +1,65%0,20,0
BKG3.130▲ +1,62%0,80,0
LBM37.600▲ +1,62%2,9−1,4
TV240.950▲ +1,61%39,8+2,3
SBG13.000▲ +1,56%3,1+0,1
SVT13.300▲ +1,53%2,40,0
CTS40.500▲ +1,50%162,9+16,7
CDC20.300▲ +1,50%38,8+0,1
GTA10.300▲ +1,48%0,0+0,0
AAT3.490▲ +1,45%0,3+0,0
NTL21.300▲ +1,43%78,7+3,8
DRL56.900▲ +1,43%1,00,0
PIT7.200▲ +1,41%0,00,0
LM815.000▲ +1,35%0,0−0,0
NVL18.800▲ +1,35%643,3−16,0
CMG41.450▲ +1,34%66,7+3,5
TLG52.800▲ +1,34%18,3−3,6
KSB19.600▲ +1,29%70,7−0,6
TMP63.000▲ +1,29%0,3+0,0
HSG19.750▲ +1,28%296,0−7,8
SJS71.300▲ +1,28%11,0+0,3
ELC23.800▲ +1,28%42,2−1,2
KMR3.210▲ +1,26%0,2−0,0
BID40.200▲ +1,26%457,6−1,5
CRE9.680▲ +1,26%10,2+1,5
TCI9.700▲ +1,25%3,9+0,1
DQC12.150▲ +1,25%0,2−0,0
PGI20.300▲ +1,25%0,10,0
NBB24.700▲ +1,23%8,7+0,0
HAH58.900▲ +1,20%187,5−14,2
STK25.300▲ +1,20%1,3−0,0
DLG3.430▲ +1,18%19,6−1,3
ASG17.200▲ +1,18%0,00,0
GMH8.600▲ +1,18%0,00,0
VNM61.500▲ +1,15%368,0−6,8
FIT5.280▲ +1,15%17,70,0
DC413.350▲ +1,14%18,2−0,1
HHS17.900▲ +1,13%163,8+6,3
LPB35.800▲ +1,13%124,8+20,9
DCL22.400▲ +1,13%3,70,0
HVH13.700▲ +1,11%2,5+0,7
AGR18.400▲ +1,10%48,2−1,1
FCN18.500▲ +1,09%112,1+17,8
TCT18.750▲ +1,08%0,9−0,1
TLD7.600▲ +1,06%1,8+0,1
LHG33.350▲ +1,06%10,5+0,9
ILB29.100▲ +1,04%1,2+0,0
TPB19.550▲ +1,03%1.196,7−5,0
C479.220▲ +0,99%1,8−0,0
VCB62.500▲ +0,97%461,5−6,5
FCM4.210▲ +0,96%1,2−0,0
SCR9.590▲ +0,95%91,4+3,5
KDH32.000▲ +0,95%274,9+35,0
THG53.900▲ +0,94%3,2−0,2
DXG21.600▲ +0,93%505,5−0,9
VPI54.300▲ +0,93%83,7−8,8
PGD27.700▲ +0,91%0,5+0,1
DTL11.100▲ +0,91%0,00,0
NKG16.750▲ +0,90%282,8−2,1
HDG28.250▲ +0,89%212,4+9,5
GEG17.150▲ +0,88%44,5−2,4
VCI45.900▲ +0,88%664,2−0,5
BTP11.550▲ +0,87%0,2−0,0
LGC61.500▲ +0,82%0,00,0
PNJ86.500▲ +0,82%65,2−11,1
AAA8.680▲ +0,81%32,3−1,8
TCH25.000▲ +0,81%259,1+11,0
HAR5.050▲ +0,80%8,3+0,1
DSN45.750▲ +0,77%0,40,0
FPT106.400▲ +0,76%1.100,3−123,4
DHM6.750▲ +0,75%2,00,0
SAB48.200▲ +0,73%75,9−6,4
CTD83.200▲ +0,73%91,1−10,8
ACC14.000▲ +0,72%0,10,0
HCM28.100▲ +0,72%633,0−44,9
SRF8.540▲ +0,71%0,1−0,0
HAX14.850▲ +0,68%57,7−12,3
YEG15.100▲ +0,67%80,9+0,6
HCD7.680▲ +0,66%0,5+0,0
EVG9.350▲ +0,65%33,3+0,6
PHR62.600▲ +0,64%123,0−18,1
ACB24.400▲ +0,62%392,3+0,1
KBC33.450▲ +0,60%251,1−27,1
TSC3.360▲ +0,60%2,20,0
DRH3.490▲ +0,58%5,6−0,6
LIX35.300▲ +0,57%7,1+0,0
C3218.000▲ +0,56%0,20,0
TDP36.100▲ +0,56%9,3+0,2
DSC18.350▲ +0,55%4,9+0,2
HPG28.150▲ +0,54%1.898,8−193,4
CTR94.500▲ +0,53%53,4−6,2
VHC58.800▲ +0,51%83,0−7,8
VFG59.800▲ +0,50%4,9+0,1
DXV4.000▲ +0,50%0,00,0
VTB10.100▲ +0,50%0,10,0
TAL30.800▲ +0,49%20,50,0
DHC31.700▲ +0,48%14,7+3,0
TCM33.150▲ +0,45%87,8+3,3
PPC11.200▲ +0,45%9,9−2,3
CHP34.100▲ +0,44%1,0−0,2
HTV11.650▲ +0,43%0,40,0
APG12.000▲ +0,42%12,4+2,3
SHP36.400▲ +0,41%0,00,0
CRC12.400▲ +0,40%14,30,0
NHH12.850▲ +0,39%3,3+0,1
KDC54.900▲ +0,37%35,0+3,0
TDM58.300▲ +0,34%0,60,0
MCP30.100▲ +0,33%0,70,0
SJD15.300▲ +0,33%1,9+0,0
VOS15.550▲ +0,32%45,5−0,4
DHG102.900▲ +0,29%3,0−0,7
TYA17.400▲ +0,29%0,8−0,2
TCL35.050▲ +0,29%2,6−0,2
GAS70.400▲ +0,28%86,6−4,7
CSV36.300▲ +0,28%46,7−1,0
DAT7.750▲ +0,26%0,00,0
PGV20.200▲ +0,25%1,6+0,0
VIB20.300▲ +0,25%316,5−0,1
NLG42.500▲ +0,24%150,6+5,8
HII4.740▲ +0,21%1,2+0,0
SBT25.000▲ +0,20%31,3−7,3
VPD25.700▲ +0,19%0,3−0,0
ASP5.210▲ +0,19%0,30,0
CTI27.200▲ +0,18%51,4−6,0
NCT109.500▲ +0,18%1,3+0,4
NAF28.700▲ +0,17%17,0−3,3
VPB29.600▲ +0,17%1.057,4+120,3
DBC31.000▲ +0,16%343,8−51,3
PAN34.900▲ +0,14%41,5+3,5
BCM70.700▲ +0,14%86,5+2,1
MWG72.100▲ +0,14%840,3−61,3
HDC36.150▲ +0,14%269,8−22,4
APH7.250▲ +0,14%4,0+0,2
VNG7.660▲ +0,13%0,2+0,0
VDP39.050▲ +0,13%0,50,0
BFC46.000▲ +0,11%56,4−1,1
RAL94.100▲ +0,11%1,7+0,0
ABT65.400■ 0,00%0,9−0,0
ADG10.000■ 0,00%0,1+0,0
ADP27.300■ 0,00%2,10,0
ANT28.000■ 0,00%1,60,0
BRC13.200■ 0,00%0,3+0,0
BVB15.300■ 0,00%106,7−0,0
CLL34.400■ 0,00%1,6+0,0
CLW51.700■ 0,00%0,0+0,0
CMV8.050■ 0,00%0,00,0
COM32.000■ 0,00%0,00,0
CVT28.500■ 0,00%0,10,0
D2D39.450■ 0,00%8,5+0,1
DBD54.800■ 0,00%3,5−0,2
DPG45.800■ 0,00%182,3+22,4
DTA4.820■ 0,00%0,10,0
DTT18.500■ 0,00%0,00,0
DXS12.550■ 0,00%91,0−11,4
EVF14.000■ 0,00%338,6−10,8
FDC16.100■ 0,00%0,00,0
FTS41.800■ 0,00%321,1−44,8
GSP13.600■ 0,00%2,70,0
HAS8.000■ 0,00%0,00,0
HMC11.900■ 0,00%0,4−0,1
HQC4.060■ 0,00%53,5−10,5
HRC31.550■ 0,00%0,00,0
HTL27.600■ 0,00%0,0+0,0
HU16.240■ 0,00%0,00,0
HUB17.300■ 0,00%1,3−0,0
ITD13.850■ 0,00%0,7+0,1
KLB23.400■ 0,00%9,80,0
KOS38.600■ 0,00%12,0+0,4
LAF20.500■ 0,00%0,00,0
LSS10.100■ 0,00%6,50,0
MSH39.800■ 0,00%39,0−0,8
NAB15.550■ 0,00%27,2−4,6
NSC81.000■ 0,00%1,3−1,2
NVT9.200■ 0,00%0,1−0,0
PLP5.290■ 0,00%0,4+0,0
PMG7.800■ 0,00%0,00,0
PNC26.900■ 0,00%0,00,0
PTL3.490■ 0,00%0,30,0
PVD23.000■ 0,00%270,4−27,5
RYG12.000■ 0,00%0,6+0,0
S4A35.800■ 0,00%0,00,0
SC517.200■ 0,00%0,00,0
SFC20.700■ 0,00%0,00,0
SFG11.000■ 0,00%0,10,0
SMA9.900■ 0,00%0,00,0
SRC29.950■ 0,00%0,00,0
SVC21.900■ 0,00%0,10,0
TBC37.900■ 0,00%0,00,0
TDW56.300■ 0,00%0,00,0
TIP19.900■ 0,00%6,1+0,1
TIX38.000■ 0,00%0,00,0
TLH6.300■ 0,00%8,1−0,1
TMS42.200■ 0,00%0,4−0,0
TNH16.200■ 0,00%36,2−0,5
TPC9.300■ 0,00%0,00,0
TRA68.000■ 0,00%0,6−0,0
TTE39.950■ 0,00%0,00,0
UIC48.650■ 0,00%0,70,0
VCG26.350■ 0,00%443,1−51,5
VDS20.000■ 0,00%103,6+10,3
VMD17.050■ 0,00%0,3−0,0
VNL22.450■ 0,00%0,3+0,0
VPL84.000■ 0,00%33,2−0,0
VSI21.000■ 0,00%0,10,0
VTP118.000■ 0,00%51,4−0,1
SMB42.600▼ −0,12%2,8−0,6
ACG37.750▼ −0,13%1,5+0,0
REE67.900▼ −0,15%63,80,0
QNP31.900▼ −0,16%0,10,0
TEG6.130▼ −0,16%1,3+0,0
JVC5.990▼ −0,17%2,5−0,0
SBA29.650▼ −0,17%2,00,0
GMD58.900▼ −0,17%258,2−24,8
OPC23.050▼ −0,22%0,00,0
CIG8.980▼ −0,22%1,00,0
CTF21.350▼ −0,23%6,9−0,1
AGG20.950▼ −0,24%45,6−1,2
TVS20.250▼ −0,25%4,9+0,1
PTC7.780▼ −0,26%0,50,0
TCB37.750▼ −0,26%934,50,0
HVN32.650▼ −0,31%39,6−0,4
TVT15.800▼ −0,32%0,10,0
MSB15.350▼ −0,32%333,0−21,3
FRT151.000▼ −0,33%132,4−10,3
POW15.100▼ −0,33%161,4−33,6
SFI27.500▼ −0,36%0,50,0
VIP13.700▼ −0,36%5,2−0,3
ICT13.400▼ −0,37%0,80,0
OCB12.950▼ −0,38%150,0+27,6
VTO12.900▼ −0,39%13,7−2,7
VCA9.820▼ −0,41%0,50,0
CTG47.500▼ −0,42%428,6+0,3
TTA11.650▼ −0,43%5,3+0,5
FIR9.300▼ −0,43%6,5−0,2
SCS64.200▼ −0,47%26,8−3,2
GDT21.050▼ −0,47%0,4+0,0
GEX60.000▼ −0,50%923,6−102,4
MCM30.000▼ −0,50%1,1−0,0
CCL7.780▼ −0,51%7,2−0,7
FMC38.500▼ −0,52%6,8+0,1
MIG19.150▼ −0,52%9,8−0,9
HDB27.900▼ −0,53%832,1−1,1
ADS9.220▼ −0,54%3,1−0,0
STB53.700▼ −0,56%608,5+23,8
DSE25.600▼ −0,58%27,2−1,9
BWE49.400▼ −0,60%22,9+2,6
VNS9.830▼ −0,61%1,9+0,0
TNC32.200▼ −0,62%0,0−0,0
DMC62.500▼ −0,64%0,40,0
PLX37.950▼ −0,65%88,8−10,5
AAM7.420▼ −0,67%0,10,0
PGC13.900▼ −0,71%0,4−0,2
VSH47.650▼ −0,73%0,4−0,2
SVD3.900▼ −0,76%0,30,0
TMT12.950▼ −0,77%0,80,0
BMP140.700▼ −0,78%16,6−2,7
PVT18.800▼ −0,79%124,2−19,6
KHP12.400▼ −0,80%1,30,0
DVP73.500▼ −0,81%4,7−0,3
BMC18.050▼ −0,82%2,8+0,0
VBB12.000▼ −0,83%2,20,0
CNG29.200▼ −0,85%1,7+0,2
TTF3.400▼ −0,87%9,7+0,5
DPM28.150▼ −0,88%505,1−62,1
HAG16.000▼ −0,93%325,0−7,4
PAC31.600▼ −0,94%21,5−2,0
PVP15.150▼ −0,98%8,9−6,7
VPG9.950▼ −1,00%20,5−2,0
YBM14.500▼ −1,02%0,60,0
ASM8.660▼ −1,03%24,8+0,6
DGC106.300▼ −1,12%317,0−68,5
CLC50.400▼ −1,18%0,2−0,0
CCC16.200▼ −1,22%0,10,0
VCF306.000▼ −1,26%0,50,0
VIC115.500▼ −1,28%382,3−21,3
CMX7.640▼ −1,29%3,9+0,4
EVE11.150▼ −1,33%0,4−0,1
VHM93.500▼ −1,37%420,6−61,1
IMP53.100▼ −1,48%3,2−0,2
ORS12.700▼ −1,55%108,5−2,9
PDN95.000▼ −1,55%1,40,0
BSR22.150▼ −1,56%309,0−56,1
VID5.000▼ −1,57%0,10,0
ACL12.300▼ −1,60%0,4+0,0
PJT9.130▼ −1,83%0,20,0
HT116.400▼ −2,09%22,7−3,3
VRE29.350▼ −2,17%120,9−58,4
TDG3.530▼ −2,22%0,40,0
DCM40.550▼ −2,29%361,0−43,9
IDI8.480▼ −2,42%35,5+0,2
BHN34.200▼ −2,43%3,9+0,0
SMC12.900▼ −2,64%11,5−1,1
SBV8.250▼ −3,06%0,00,0
ANV26.550▼ −3,10%146,1−11,9
LDG5.300▼ −3,28%42,7−8,5
HAP6.450▼ −3,59%2,9−0,0
STG35.500▼ −5,33%0,00,0
TDH5.110▼ −6,24%6,8+0,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.5001.6009-711-715-717-721-723-725-729-731-74-86-811-8Phiên 9-7-2025: mở 1.421, cao 1.432, thấp 1.420, đóng 1.431,32Phiên 10-7-2025: mở 1.437, cao 1.446, thấp 1.434, đóng 1.445,64Phiên 11-7-2025: mở 1.451, cao 1.464, thấp 1.448, đóng 1.457,76Phiên 14-7-2025: mở 1.471, cao 1.474, thấp 1.448, đóng 1.470,42Phiên 15-7-2025: mở 1.474, cao 1.476, thấp 1.460, đóng 1.460,65Phiên 16-7-2025: mở 1.460, cao 1.476, thấp 1.457, đóng 1.475,47Phiên 17-7-2025: mở 1.482, cao 1.494, thấp 1.481, đóng 1.490,01Phiên 18-7-2025: mở 1.498, cao 1.501, thấp 1.484, đóng 1.497,28Phiên 21-7-2025: mở 1.509, cao 1.512, thấp 1.485, đóng 1.485,05Phiên 22-7-2025: mở 1.484, cao 1.510, thấp 1.477, đóng 1.509,54Phiên 23-7-2025: mở 1.520, cao 1.523, thấp 1.507, đóng 1.512,31Phiên 24-7-2025: mở 1.520, cao 1.525, thấp 1.503, đóng 1.521,02Phiên 25-7-2025: mở 1.522, cao 1.535, thấp 1.522, đóng 1.531,13Phiên 28-7-2025: mở 1.542, cao 1.558, thấp 1.539, đóng 1.557,42Phiên 29-7-2025: mở 1.563, cao 1.565, thấp 1.493, đóng 1.493,41Phiên 30-7-2025: mở 1.502, cao 1.512, thấp 1.482, đóng 1.507,63Phiên 31-7-2025: mở 1.522, cao 1.522, thấp 1.488, đóng 1.502,52Phiên 1-8-2025: mở 1.507, cao 1.509, thấp 1.487, đóng 1.495,21Phiên 4-8-2025: mở 1.493, cao 1.528, thấp 1.491, đóng 1.528,19Phiên 5-8-2025: mở 1.547, cao 1.585, thấp 1.519, đóng 1.547,15Phiên 6-8-2025: mở 1.559, cao 1.574, thấp 1.552, đóng 1.573,71Phiên 7-8-2025: mở 1.588, cao 1.588, thấp 1.568, đóng 1.581,81Phiên 8-8-2025: mở 1.590, cao 1.590, thấp 1.565, đóng 1.584,95Phiên 11-8-2025: mở 1.591, cao 1.602, thấp 1.586, đóng 1.596,861.596,86

Phiên 11-8-2025: VN-Index đóng cửa 1.596,86 điểm, +11,91 điểm (+0,75%) so với phiên 8-8-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-10.000-5.00009-711-715-717-721-723-725-729-731-74-86-811-8Phiên 9-7-2025: 1.927Phiên 10-7-2025: 1.058Phiên 11-7-2025: 1.202Phiên 14-7-2025: 120Phiên 15-7-2025: 1.096Phiên 16-7-2025: 241Phiên 17-7-2025: -180Phiên 18-7-2025: -121Phiên 21-7-2025: 156Phiên 22-7-2025: -1.876Phiên 23-7-2025: 219Phiên 24-7-2025: -278Phiên 25-7-2025: -71Phiên 28-7-2025: -1.092Phiên 29-7-2025: -941Phiên 30-7-2025: 1.496Phiên 31-7-2025: -1.984Phiên 1-8-2025: -2.326Phiên 4-8-2025: -10.276Phiên 5-8-2025: -2.552Phiên 6-8-2025: 496Phiên 7-8-2025: -90Phiên 8-8-2025: -845Phiên 11-8-2025: -641-641

Phiên 11-8-2025: khối ngoại bán ròng 641 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 845 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00060.0009-711-715-717-721-723-725-729-731-74-86-811-8Phiên 9-7-2025: 33.459Phiên 10-7-2025: 26.228Phiên 11-7-2025: 30.734Phiên 14-7-2025: 29.154Phiên 15-7-2025: 31.941Phiên 16-7-2025: 27.615Phiên 17-7-2025: 34.216Phiên 18-7-2025: 34.785Phiên 21-7-2025: 32.788Phiên 22-7-2025: 30.412Phiên 23-7-2025: 36.182Phiên 24-7-2025: 34.064Phiên 25-7-2025: 35.903Phiên 28-7-2025: 44.302Phiên 29-7-2025: 67.467Phiên 30-7-2025: 40.591Phiên 31-7-2025: 41.846Phiên 1-8-2025: 36.436Phiên 4-8-2025: 30.902Phiên 5-8-2025: 72.762Phiên 6-8-2025: 36.932Phiên 7-8-2025: 41.409Phiên 8-8-2025: 47.844Phiên 11-8-2025: 44.32844.328

Phiên 11-8-2025: giá trị 44.328 tỉ đồng, -7,3% so với phiên liền trước (47.844 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

025.00050.00075.0009-711-715-717-721-723-725-729-731-74-86-811-8Phiên 9-7-2025: 35.432Phiên 10-7-2025: 27.645Phiên 11-7-2025: 31.941Phiên 14-7-2025: 31.449Phiên 15-7-2025: 34.509Phiên 16-7-2025: 32.998Phiên 17-7-2025: 35.688Phiên 18-7-2025: 35.924Phiên 21-7-2025: 35.412Phiên 22-7-2025: 33.732Phiên 23-7-2025: 38.179Phiên 24-7-2025: 36.826Phiên 25-7-2025: 37.406Phiên 28-7-2025: 46.715Phiên 29-7-2025: 71.763Phiên 30-7-2025: 41.951Phiên 31-7-2025: 43.409Phiên 1-8-2025: 39.071Phiên 4-8-2025: 42.622Phiên 5-8-2025: 78.122Phiên 6-8-2025: 38.911Phiên 7-8-2025: 44.159Phiên 8-8-2025: 49.113Phiên 11-8-2025: 45.27345.273

Phiên 11-8-2025: giá trị 45.273 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 2,1%; phiên liền trước 49.113 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 11-8-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 61 ngành
Lốp+2,60%
Du lịch+1,08%
Thép+0,57%
Bia+0,35%
Giấy+0,09%
Ô tô+0,04%

Phiên 11-8-2025: Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất tăng mạnh nhất trong 18 ngành lớn, +3,77%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 11-8-2025

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
VPB+120,3+21,5+0,17%
SHB+108,4-0,3+2,41%
MSN+92,6+72,4+6,91%
SSI+77,0-8,4+5,63%
VND+57,0-20,1+3,35%
CII+44,3-7,3+6,98%
HHV+35,80+6,93%
VSC+35,2-14,4+3,19%
KDH+35,0-3,7+0,95%
OCB+27,60-0,38%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
HPG-193,4+34,7+0,54%
FPT-123,4+9,7+0,76%
GEX-102,4-42,6-0,50%
DGC-68,5+2,7-1,12%
DPM-62,1-0,1-0,88%
MWG-61,3+23,4+0,14%
VHM-61,1-6,1-1,37%
VRE-58,4+7,9-2,17%
BSR-56,10-1,56%
VCG-51,5-10,00,00%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
MSN+72,4+92,6+6,91%
HPG+34,7-193,4+0,54%
VNM+33,6-6,8+1,15%
MWG+23,4-61,3+0,14%
VPB+21,5+120,3+0,17%
VIB+10,3-0,1+0,25%
HDG+10,1+9,5+0,89%
FPT+9,7-123,4+0,76%
VIC+9,5-21,3-1,28%
VRE+7,9-58,4-2,17%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
VIX-67,9-33,1+2,63%
TCB-65,90-0,26%
STB-51,0+23,8-0,56%
GEE-43,0-8,7+6,74%
GEX-42,6-102,4-0,50%
TPB-32,8-5,0+1,03%
ACB-31,1+0,1+0,62%
DXG-26,1-0,9+0,93%
NLG-22,2+5,8+0,24%
FRT-21,1-10,3-0,33%

Phiên 11-8-2025: khối ngoại bán ròng 641 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 400 tỉ đồng. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 11-8-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
11-8-20251.596,86▲ +11,91▲ +0,75%45.420−640,8
8-8-20251.584,95▲ +3,14▲ +0,20%49.506−845,3
7-8-20251.581,81▲ +8,10▲ +0,51%44.511−90,1
6-8-20251.573,71▲ +26,56▲ +1,72%39.228+496,0
5-8-20251.547,15▲ +18,96▲ +1,24%78.565−2.552,0
4-8-20251.528,19▲ +32,98▲ +2,21%42.764−10.275,9
1-8-20251.495,21▼ −7,31▼ −0,49%39.349−2.326,2
31-7-20251.502,52▼ −5,11▼ −0,34%43.653−1.984,2
30-7-20251.507,63▲ +14,22▲ +0,95%42.882+1.495,8
29-7-20251.493,41▼ −64,01▼ −4,11%72.121−941,3
28-7-20251.557,42▲ +26,29▲ +1,72%46.967−1.091,8
25-7-20251.531,13▲ +10,11▲ +0,66%37.650−71,4
24-7-20251.521,02▲ +8,71▲ +0,58%36.971−278,1
23-7-20251.512,31▲ +2,77▲ +0,18%38.373+218,8
22-7-20251.509,54▲ +24,49▲ +1,65%33.910−1.875,5
21-7-20251.485,05▼ −12,23▼ −0,82%35.590+155,7
18-7-20251.497,28▲ +7,27▲ +0,49%36.086−121,2
17-7-20251.490,01▲ +14,54▲ +0,99%35.954−180,3
16-7-20251.475,47▲ +14,82▲ +1,01%27.396+241,3
15-7-20251.460,65▼ −9,77▼ −0,66%34.873+1.096,5
14-7-20251.470,42▲ +12,66▲ +0,87%31.610+119,5
11-7-20251.457,76▲ +12,12▲ +0,84%32.166+1.201,8
10-7-20251.445,64▲ +14,32▲ +1,00%27.727+1.058,4
9-7-20251.431,32▲ +15,86▲ +1,12%35.678+1.926,8

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm