Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 13-7-2026

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 13-7-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.800,54 điểm, giảm 27,80 điểm (1,52%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 52 cổ phiếu tăng giá, 271 cổ phiếu giảm giá và 49 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, BSR, VPL và CRV đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+0,27 điểm, +0,23 điểm, +0,21 điểm), trong khi VHM, VCB và VIC lấy đi nhiều điểm nhất (−3,48 điểm, −2,83 điểm, −2,47 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 21.810 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 258 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở CTG (120 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở VHM (131 tỉ đồng).

Trong phiên, ABS tăng mạnh nhất (+6,95%), TDC giảm mạnh nhất (−7,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 13-7-2026 · VN-Index ▼ −27,80 điểm (▼ −1,52%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 52 tăng, 271 giảm, 49 đứng giá · xếp hạng 372 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 13-7-2026 · Đơn vị: %
ABS+6,95%
PGI+6,76%
TNI+6,67%
TNC+6,67%
VID+6,38%
PIT+6,16%
CRV+6,03%
STG+5,66%
C32+5,56%
CKG+4,41%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 13-7-2026 · Đơn vị: %
TDC-7,00%
PJT-6,98%
GIL-6,95%
BCE-6,94%
VVS-6,92%
ACC-6,92%
SVC-6,86%
SPM-6,81%
CLW-6,81%
PTC-6,73%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 13-7-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SHB1.318,76,012.600-4,18%-7,8
2MCH1.050,54,8134.000-1,47%-1,1
3SSI906,04,225.650-3,39%-61,8
4VHM866,94,0143.000-2,72%+130,6
5VIX858,83,914.650-5,18%-2,5
6VIC840,53,9221.500-0,67%+49,3
7HPG730,73,422.400-2,40%-109,4
8VJC644,93,0134.400-2,61%-25,4
9TCB639,12,932.350-0,15%+48,6
10HDB600,22,826.700-1,11%+58,9

Phiên 13-7-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 38,8% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (21.810 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 13-7-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −27,80 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −27,80 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 13-7-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
BSR+0,27
VPL+0,23
CRV+0,21
MSB+0,13
GAS+0,10
DIG+0,06
BMP+0,04
STG+0,04
GEE+0,04
NLG+0,04

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 13-7-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VHM-3,48
VCB-2,83
VIC-2,47
CTG-1,81
BID-1,62
LPB-1,14
HPG-0,98
GVR-0,93
STB-0,64
SHB-0,62

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 13-7-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 257,9 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 13-7-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VHM+130,6 tỉ
MBB+81,7 tỉ
HDB+58,9 tỉ
GMD+56,4 tỉ
VIC+49,3 tỉ
TCB+48,6 tỉ
GEX+45,2 tỉ
VSC+17,8 tỉ
CTD+16,8 tỉ
ORS+16,6 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 13-7-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
CTG-119,6 tỉ
HPG-109,4 tỉ
VPB-100,8 tỉ
VCB-92,1 tỉ
FPT-76,5 tỉ
SSI-61,8 tỉ
VIB-49,6 tỉ
PNJ-47,0 tỉ
TPB-34,8 tỉ
HCM-30,6 tỉ
Phiên 13-7-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 245,9 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 13-7-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
GMD+221,2 tỉ
VPB+45,2 tỉ
FPT+43,6 tỉ
MWG+41,8 tỉ
VIC+41,8 tỉ
VNM+22,4 tỉ
VCB+18,7 tỉ
MSN+17,9 tỉ
STB+16,9 tỉ
LPB+16,7 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 13-7-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VHM-155,8 tỉ
HPG-31,2 tỉ
KDH-30,1 tỉ
VCI-28,7 tỉ
CTG-21,7 tỉ
TCB-19,9 tỉ
EIB-15,9 tỉ
NLG-12,8 tỉ
VHC-9,1 tỉ
BCM-7,0 tỉ
Bảng đầy đủ 402 cổ phiếu HOSE — Phiên 13-7-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
ABS3.230▲ +6,95%5,40,0
PGI18.150▲ +6,76%0,00,0
TNC32.000▲ +6,67%0,1−0,1
TNI5.920▲ +6,67%12,1+0,0
VID5.000▲ +6,38%0,00,0
PIT7.750▲ +6,16%0,20,0
CRV25.500▲ +6,03%0,00,0
STG37.350▲ +5,66%0,00,0
C3218.050▲ +5,56%0,8−0,0
CKG6.630▲ +4,41%0,3−0,0
DIG12.650▲ +2,85%154,4+12,9
VSI20.200▲ +2,54%0,00,0
HSL10.200▲ +2,51%7,8−0,1
HAP7.260▲ +2,11%1,2+0,0
TCO11.100▲ +1,83%3,7+0,2
TDP29.000▲ +1,75%4,9−0,0
BMP148.600▲ +1,71%26,5+11,6
VPD21.500▲ +1,65%0,00,0
CDC18.900▲ +1,61%3,8−0,0
SBV6.400▲ +1,59%0,00,0
SHA3.890▲ +1,57%0,00,0
NLG25.350▲ +1,40%44,3+6,0
APH5.560▲ +1,28%1,0−0,0
MSB16.000▲ +1,27%316,0+9,7
SZL47.600▲ +1,17%0,90,0
TCH13.800▲ +1,10%58,7+7,7
VPG2.020▲ +1,00%1,8+0,0
BSR25.750▲ +0,98%221,2−6,1
PGD21.700▲ +0,93%0,00,0
VPL82.900▲ +0,73%69,8−0,5
FMC34.550▲ +0,73%0,3−0,1
TLG49.050▲ +0,72%1,6−0,2
CSV22.750▲ +0,66%5,3−0,4
PVP16.900▲ +0,60%4,8+0,1
TCT18.450▲ +0,54%0,00,0
MHC9.500▲ +0,53%0,1−0,0
TMT11.150▲ +0,45%0,00,0
ADP23.000▲ +0,44%0,50,0
DXG12.100▲ +0,41%110,0+15,9
GHC25.800▲ +0,39%0,30,0
GEE80.400▲ +0,37%86,8+11,9
CSM14.400▲ +0,35%7,7−0,1
AAN15.600▲ +0,32%3,00,0
CII16.200▲ +0,31%149,5+6,7
GAS75.400▲ +0,27%69,2+1,5
PVT18.950▲ +0,26%46,8−14,0
SMB38.800▲ +0,26%0,50,0
LSS8.250▲ +0,24%0,30,0
LGL5.190▲ +0,19%0,10,0
DGW38.550▲ +0,13%30,8+8,1
VNS7.980▲ +0,13%0,00,0
TRA80.300▲ +0,12%2,10,0
ABR11.300■ 0,00%0,00,0
AFX10.150■ 0,00%0,90,0
AGG11.500■ 0,00%1,1−0,0
ASG16.800■ 0,00%0,00,0
BHN29.500■ 0,00%0,00,0
BKG2.310■ 0,00%0,20,0
BTT42.500■ 0,00%0,00,0
BWE45.200■ 0,00%3,2−0,3
CCI18.900■ 0,00%0,00,0
CLC52.000■ 0,00%0,00,0
CLL30.100■ 0,00%0,20,0
CMV7.980■ 0,00%0,00,0
COM32.900■ 0,00%0,00,0
CRC6.000■ 0,00%4,4+0,0
CVT26.950■ 0,00%4,10,0
DAT8.100■ 0,00%0,00,0
DBT12.700■ 0,00%0,00,0
DHM6.400■ 0,00%0,30,0
DMC58.000■ 0,00%0,10,0
DPM23.400■ 0,00%82,3−8,9
DTT17.500■ 0,00%0,00,0
DXV3.800■ 0,00%0,00,0
ECO22.400■ 0,00%0,00,0
EVF12.750■ 0,00%52,7+0,5
FDC22.550■ 0,00%0,00,0
GMD75.300■ 0,00%355,9+56,4
GTA8.770■ 0,00%0,00,0
HAG14.650■ 0,00%26,9−0,0
HAS7.810■ 0,00%0,00,0
HDG18.900■ 0,00%33,4−0,9
HMC10.900■ 0,00%0,00,0
HNA21.550■ 0,00%0,00,0
HTG42.000■ 0,00%0,10,0
HTL21.500■ 0,00%0,00,0
HU15.500■ 0,00%0,00,0
ICT17.400■ 0,00%0,00,0
KHP10.100■ 0,00%0,0−0,0
KOS38.050■ 0,00%0,9−0,4
L1021.400■ 0,00%0,10,0
LAF20.550■ 0,00%0,00,0
LGC64.800■ 0,00%0,00,0
LM816.500■ 0,00%0,00,0
MIG17.750■ 0,00%4,3+2,5
NAV14.500■ 0,00%0,00,0
NBB17.250■ 0,00%1,70,0
NO15.080■ 0,00%0,10,0
NSC72.000■ 0,00%0,00,0
PC121.250■ 0,00%38,2+5,7
PGV23.400■ 0,00%0,1−0,0
PLP4.100■ 0,00%0,10,0
PMG6.500■ 0,00%0,00,0
PNC29.900■ 0,00%0,00,0
RYG9.250■ 0,00%0,00,0
S4A32.500■ 0,00%0,00,0
SAV13.200■ 0,00%0,00,0
SC516.150■ 0,00%0,00,0
SFC16.850■ 0,00%0,00,0
SFG10.700■ 0,00%0,00,0
SFI28.500■ 0,00%0,00,0
SGN55.600■ 0,00%0,8−0,1
SHI14.100■ 0,00%15,3−0,0
SJD14.000■ 0,00%1,4−0,1
SJS47.800■ 0,00%122,7+0,0
SRC42.500■ 0,00%0,00,0
SSC29.300■ 0,00%0,00,0
SVD4.210■ 0,00%0,00,0
TCM20.050■ 0,00%22,1−0,4
TMS37.650■ 0,00%0,00,0
TN114.400■ 0,00%0,00,0
TSA15.350■ 0,00%1,3−0,1
TTA11.500■ 0,00%3,30,0
TTE33.950■ 0,00%0,00,0
TVT15.500■ 0,00%0,00,0
VCA6.440■ 0,00%0,00,0
VMD14.500■ 0,00%0,00,0
VNG6.320■ 0,00%0,00,0
VNL18.850■ 0,00%0,40,0
VSH42.500■ 0,00%0,5+0,0
VTB12.500■ 0,00%0,00,0
NCT94.800▼ −0,11%2,2−1,0
CCC7.480▼ −0,13%0,00,0
DVP71.400▼ −0,14%1,2+0,0
FPT70.500▼ −0,14%580,7−76,5
SHP32.850▼ −0,15%0,10,0
TCB32.350▼ −0,15%639,1+48,6
CHP27.750▼ −0,18%0,20,0
VDP52.900▼ −0,19%0,00,0
DBD51.200▼ −0,19%0,3+0,0
KDC49.800▼ −0,20%41,9−0,3
APG4.950▼ −0,20%1,4−0,1
NAF48.650▼ −0,21%10,1−1,7
SCS48.400▼ −0,21%10,2−0,1
VFG46.500▼ −0,21%5,0−0,0
DRL43.800▼ −0,23%0,30,0
SBT21.250▼ −0,23%27,7+0,3
DCL37.800▼ −0,26%23,00,0
CTR73.800▼ −0,27%23,7−9,8
AAA7.230▼ −0,28%9,2−1,3
PAC17.800▼ −0,28%2,2−0,4
VPH3.520▼ −0,28%0,00,0
DXS7.010▼ −0,28%8,5+0,5
FCM3.290▼ −0,30%0,10,0
HAR3.190▼ −0,31%0,1+0,0
ITD15.150▼ −0,33%0,10,0
TCL29.950▼ −0,33%0,9−0,2
NTL14.950▼ −0,33%8,9−0,0
ST82.950▼ −0,34%0,20,0
HHP14.450▼ −0,34%13,8+0,0
LHG28.800▼ −0,35%2,4+0,0
BTP8.170▼ −0,37%0,00,0
ANT25.850▼ −0,39%0,2−0,0
ABT51.200▼ −0,39%0,20,0
HVN25.300▼ −0,39%41,7+7,4
VRC12.650▼ −0,39%6,5+0,0
VOS11.850▼ −0,42%7,8−0,9
ITC11.400▼ −0,44%0,60,0
ACB22.450▼ −0,44%346,4−21,6
DHC31.900▼ −0,47%9,2−0,6
MSH31.750▼ −0,47%3,4−0,1
TLD8.440▼ −0,47%11,3−0,3
VGC41.800▼ −0,48%12,9−3,6
TCI10.350▼ −0,48%0,4−0,1
ASM6.140▼ −0,49%4,3−0,4
HVH10.100▼ −0,49%1,6+0,0
PTL2.000▼ −0,50%0,10,0
HTI19.000▼ −0,52%0,3−0,0
MCM28.500▼ −0,52%0,9−0,0
FRT113.300▼ −0,53%25,0−1,2
DHG92.500▼ −0,54%0,9−0,1
STK9.000▼ −0,55%0,0−0,0
FIT3.530▼ −0,56%2,40,0
CTF16.950▼ −0,59%5,6−0,0
TBC32.000▼ −0,62%0,10,0
AST63.000▼ −0,63%1,1+0,8
PHC4.570▼ −0,65%0,10,0
ASP9.100▼ −0,66%2,4−0,0
VIC221.500▼ −0,67%840,5+49,3
PTB36.250▼ −0,68%8,3−0,1
NNC43.200▼ −0,69%0,70,0
CNG21.250▼ −0,70%0,00,0
SIP49.250▼ −0,71%4,6−0,5
HCM27.600▼ −0,72%233,8−30,6
ORS13.600▼ −0,73%122,8+16,6
TDW47.600▼ −0,73%0,00,0
DCM32.550▼ −0,76%73,3−10,7
LIX26.000▼ −0,76%0,6−0,0
EVE8.880▼ −0,78%0,0+0,0
MWG76.000▼ −0,78%291,1+9,2
MBB24.450▼ −0,81%411,9+81,7
BAF29.800▼ −0,83%50,2−2,8
VPS9.480▼ −0,84%0,00,0
DTA3.550▼ −0,84%0,00,0
SAM5.900▼ −0,84%12,80,0
TIP17.650▼ −0,84%2,00,0
SBG11.750▼ −0,84%1,1−0,0
NTC129.200▼ −0,84%3,00,0
LBM28.950▼ −0,86%0,3+0,0
NHT11.450▼ −0,87%0,1−0,0
PPC9.160▼ −0,87%1,6−0,1
VHC57.000▼ −0,87%24,4+0,1
BIC22.650▼ −0,88%1,3−0,5
HSG11.250▼ −0,88%40,2+3,4
BFC55.500▼ −0,89%7,4−0,7
ELC16.650▼ −0,89%6,4+0,1
GSP10.850▼ −0,91%0,30,0
VPX27.050▼ −0,92%53,2+3,1
SKG8.310▼ −0,95%0,2−0,0
VIP10.150▼ −0,98%3,40,0
HID4.030▼ −0,98%1,0+0,1
NHH10.000▼ −0,99%0,4−0,0
NHA9.870▼ −1,00%1,3−0,1
HCD6.620▼ −1,05%0,10,0
TCX41.750▼ −1,07%126,2−1,2
DSN37.000▼ −1,07%0,10,0
MCP27.200▼ −1,09%0,60,0
AAT2.700▼ −1,10%0,00,0
HDB26.700▼ −1,11%600,2+58,9
VPB26.400▼ −1,12%573,6−100,8
SRF7.500▼ −1,19%0,0−0,0
RAL82.000▼ −1,20%0,40,0
KBC28.250▼ −1,22%230,4−1,7
PLX35.550▼ −1,25%60,2−3,0
MSN67.900▼ −1,31%373,8−13,0
VCF293.500▼ −1,31%0,20,0
SMA7.500▼ −1,32%0,00,0
LCG8.190▼ −1,33%8,8−0,1
PET36.800▼ −1,34%42,30,0
HAH50.800▼ −1,36%31,3−5,7
TLH4.300▼ −1,38%0,6−0,0
PDN100.000▼ −1,38%0,40,0
ILB21.350▼ −1,39%0,4+0,0
HHS10.600▼ −1,40%11,3+0,4
TSC2.120▼ −1,40%0,30,0
DC47.010▼ −1,41%0,7+0,0
VTO10.400▼ −1,42%1,10,0
CCL4.120▼ −1,44%0,10,0
MCH134.000▼ −1,47%1.050,5−1,1
TTF2.000▼ −1,48%1,0−0,0
DTL9.950▼ −1,49%0,00,0
CTI19.550▼ −1,51%10,9−0,8
GEG13.000▼ −1,52%5,0−0,6
JVC3.250▼ −1,52%0,3−0,0
YBM9.750▼ −1,52%0,00,0
MZG12.600▼ −1,56%9,50,0
HUB12.550▼ −1,57%0,00,0
FIR4.950▼ −1,59%0,1−0,0
KMR2.470▼ −1,59%0,00,0
BMC12.250▼ −1,61%0,10,0
HQC2.450▼ −1,61%4,0+0,0
NVL12.150▼ −1,62%133,3+5,3
PGC12.000▼ −1,64%0,5+0,0
TDM60.000▼ −1,64%10,4−1,5
THG32.500▼ −1,66%0,90,0
TDG2.340▼ −1,68%0,10,0
TEG5.800▼ −1,69%0,10,0
VRE25.900▼ −1,71%146,5+1,9
CTD67.600▼ −1,74%53,5+16,8
EVG5.060▼ −1,75%1,2−0,1
FCN11.200▼ −1,75%5,1−0,6
PDR13.800▼ −1,78%131,6+5,2
GDT16.500▼ −1,79%0,10,0
TYA16.450▼ −1,79%0,0+0,0
PAN21.750▼ −1,81%10,3−0,6
REE46.150▼ −1,81%29,9−0,0
TVB7.600▼ −1,81%0,1−0,0
QNP32.400▼ −1,82%0,10,0
DPR37.750▼ −1,82%8,1−1,0
SGR12.950▼ −1,89%1,0−0,1
PDV8.800▼ −1,90%0,10,0
CIG7.240▼ −1,90%0,20,0
CRE6.720▼ −1,90%1,1−0,0
SVT10.300▼ −1,90%0,00,0
SGT12.800▼ −1,92%0,10,0
TNH8.160▼ −1,92%0,8−0,0
DGC45.300▼ −1,95%20,5−0,1
EIB19.350▼ −2,03%213,0+14,0
TV226.600▼ −2,03%4,2−0,7
CMG26.450▼ −2,04%6,8−0,7
HDC14.350▼ −2,05%24,7+0,5
VPI61.100▼ −2,08%52,7+7,3
SCR5.150▼ −2,09%15,5−0,0
NKG11.700▼ −2,09%23,0−1,0
HAX9.250▼ −2,12%1,3−0,0
VNM55.400▼ −2,12%108,9+4,5
SAB46.150▼ −2,12%41,9+0,7
POW13.800▼ −2,13%427,4+10,3
HTN6.850▼ −2,14%0,6−0,0
SZC20.550▼ −2,14%7,7−0,2
HTV13.600▼ −2,16%0,00,0
KHG4.980▼ −2,16%20,1−2,6
DRC11.250▼ −2,17%2,50,0
IDI5.330▼ −2,20%1,5−0,1
GEL28.450▼ −2,23%43,5+3,3
OCB10.850▼ −2,25%74,3−1,4
GEX26.000▼ −2,26%357,9+45,2
TNT10.800▼ −2,26%0,20,0
HII5.610▼ −2,26%0,5−0,0
SBA25.700▼ −2,28%0,30,0
STB68.500▼ −2,28%332,9−18,1
VCK32.000▼ −2,29%142,6−16,4
NT221.300▼ −2,29%11,0−1,5
ADG8.500▼ −2,30%0,00,0
VAB10.600▼ −2,30%12,1−0,3
HHV10.450▼ −2,34%41,3−3,7
DPG33.000▼ −2,37%13,0+0,2
HPG22.400▼ −2,40%730,7−109,4
ADS7.700▼ −2,41%1,3+0,0
BRC12.100▼ −2,42%0,00,0
SMC10.050▼ −2,43%3,0−0,2
KSB14.000▼ −2,44%11,4−0,2
TIX40.000▼ −2,44%0,00,0
IMP39.600▼ −2,46%0,2−0,0
KDH19.800▼ −2,46%131,2−2,8
VCG19.800▼ −2,46%113,4−5,8
GMH7.120▼ −2,47%0,00,0
TPB15.550▼ −2,51%234,8−34,8
BMI13.550▼ −2,52%3,2−0,0
PHR61.600▼ −2,53%13,2−1,0
BVH57.500▼ −2,54%22,6+6,3
BID39.950▼ −2,56%243,0−24,0
QCG11.350▼ −2,58%2,3+0,0
DBC16.900▼ −2,59%142,6+2,3
VJC134.400▼ −2,61%644,9−25,4
NAB12.950▼ −2,63%34,8−3,2
VCB58.900▼ −2,64%403,0−92,1
HPA32.500▼ −2,69%1,2−0,4
ACG32.400▼ −2,70%0,1+0,0
VHM143.000▼ −2,72%866,9+130,6
DAH2.850▼ −2,73%0,50,0
DLG2.450▼ −2,78%2,3+0,0
VND17.500▼ −2,78%433,3+3,3
AAM6.600▼ −2,80%0,00,0
DSE22.400▼ −2,82%16,1−1,4
VIB15.500▼ −2,82%189,7−49,6
DQC9.910▼ −2,84%0,10,0
VTP61.400▼ −2,85%22,4−1,3
TMP45.150▼ −2,90%0,00,0
OPC19.400▼ −3,00%0,00,0
VCI23.700▼ −3,07%284,0−8,0
MDG36.500▼ −3,18%0,10,0
TRC78.900▼ −3,19%4,0−0,1
CTG32.600▼ −3,26%568,8−119,6
LPB51.600▼ −3,37%114,7−2,0
SSI25.650▼ −3,39%906,0−61,8
HT112.650▼ −3,44%6,1+0,1
KLB12.350▼ −3,52%8,6−0,2
CTS26.900▼ −3,58%94,7+1,9
GVR29.500▼ −3,59%59,3+8,6
D2D28.950▼ −3,66%1,9+0,0
SSB15.650▼ −3,69%124,2−3,5
CMX5.280▼ −3,83%0,60,0
ANV18.850▼ −3,83%14,7−0,5
TDH3.500▼ −3,85%0,2−0,0
OGC2.640▼ −4,00%1,5−0,0
HPX4.300▼ −4,02%3,8−0,1
FTS25.750▼ −4,10%82,6+3,0
SHB12.600▼ −4,18%1.318,7−7,8
PVD31.050▼ −4,46%137,3−2,6
DHA45.800▼ −4,58%1,5−0,1
VSC15.550▼ −4,60%129,6+17,8
LDG2.890▼ −4,62%4,4−0,2
C479.200▼ −4,66%0,8−0,0
IJC8.150▼ −4,68%26,9+0,7
DRH1.750▼ −4,89%0,20,0
VDS14.550▼ −4,90%45,6+4,7
UIC55.100▼ −5,00%0,1−0,1
BSI32.700▼ −5,08%50,2+1,0
YEG8.270▼ −5,16%15,1−0,1
TVS14.700▼ −5,16%8,0−0,0
VIX14.650▼ −5,18%858,8−2,5
HRC36.100▼ −5,25%0,00,0
AGR14.500▼ −5,54%21,9−0,3
BCM46.000▼ −5,54%32,2+0,1
TPC10.400▼ −5,88%0,00,0
NVT7.500▼ −5,90%0,00,0
PNJ43.850▼ −5,90%489,4−47,0
ACL11.950▼ −5,91%0,00,0
TAL21.800▼ −6,03%6,3−0,4
DSC12.200▼ −6,15%2,6+0,0
TCR2.230▼ −6,69%0,00,0
PTC6.380▼ −6,73%0,00,0
CLW44.500▼ −6,81%0,00,0
SPM7.530▼ −6,81%0,00,0
SVC20.350▼ −6,86%0,10,0
ACC9.960▼ −6,92%1,30,0
VVS76.700▼ −6,92%29,1+0,8
BCE7.380▼ −6,94%1,50,0
GIL9.910▼ −6,95%1,2+0,0
PJT8.930▼ −6,98%0,00,0
TDC8.370▼ −7,00%26,9−0,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.8001.8501.90010-612-616-618-622-624-626-630-62-76-78-713-7Phiên 10-6-2026: mở 1.793, cao 1.805, thấp 1.789, đóng 1.803,71Phiên 11-6-2026: mở 1.793, cao 1.802, thấp 1.789, đóng 1.798,61Phiên 12-6-2026: mở 1.813, cao 1.814, thấp 1.789, đóng 1.791,65Phiên 15-6-2026: mở 1.804, cao 1.810, thấp 1.776, đóng 1.799,31Phiên 16-6-2026: mở 1.809, cao 1.812, thấp 1.800, đóng 1.807,94Phiên 17-6-2026: mở 1.797, cao 1.809, thấp 1.788, đóng 1.806,20Phiên 18-6-2026: mở 1.822, cao 1.836, thấp 1.820, đóng 1.830,47Phiên 19-6-2026: mở 1.837, cao 1.839, thấp 1.822, đóng 1.824,53Phiên 22-6-2026: mở 1.828, cao 1.860, thấp 1.823, đóng 1.857,91Phiên 23-6-2026: mở 1.872, cao 1.887, thấp 1.862, đóng 1.869,04Phiên 24-6-2026: mở 1.873, cao 1.895, thấp 1.862, đóng 1.878,02Phiên 25-6-2026: mở 1.879, cao 1.880, thấp 1.856, đóng 1.863,07Phiên 26-6-2026: mở 1.857, cao 1.874, thấp 1.855, đóng 1.871,91Phiên 29-6-2026: mở 1.869, cao 1.870, thấp 1.851, đóng 1.854,97Phiên 30-6-2026: mở 1.856, cao 1.863, thấp 1.845, đóng 1.860,01Phiên 1-7-2026: mở 1.860, cao 1.872, thấp 1.860, đóng 1.867,21Phiên 2-7-2026: mở 1.870, cao 1.874, thấp 1.862, đóng 1.866,35Phiên 3-7-2026: mở 1.867, cao 1.873, thấp 1.857, đóng 1.862,08Phiên 6-7-2026: mở 1.873, cao 1.874, thấp 1.829, đóng 1.843,50Phiên 7-7-2026: mở 1.841, cao 1.849, thấp 1.826, đóng 1.848,25Phiên 8-7-2026: mở 1.847, cao 1.856, thấp 1.842, đóng 1.853,70Phiên 9-7-2026: mở 1.843, cao 1.851, thấp 1.838, đóng 1.840,70Phiên 10-7-2026: mở 1.840, cao 1.846, thấp 1.824, đóng 1.828,34Phiên 13-7-2026: mở 1.830, cao 1.830, thấp 1.781, đóng 1.800,541.800,54

Phiên 13-7-2026: VN-Index đóng cửa 1.800,54 điểm, -27,80 điểm (-1,52%) so với phiên 10-7-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.00002.0004.00010-612-616-618-622-624-626-630-62-76-78-713-7Phiên 10-6-2026: -578Phiên 11-6-2026: -505Phiên 12-6-2026: -491Phiên 15-6-2026: 4.061Phiên 16-6-2026: -370Phiên 17-6-2026: -3.129Phiên 18-6-2026: -1.889Phiên 19-6-2026: -1.633Phiên 22-6-2026: -176Phiên 23-6-2026: 1.733Phiên 24-6-2026: -611Phiên 25-6-2026: -1.074Phiên 26-6-2026: 330Phiên 29-6-2026: -787Phiên 30-6-2026: -1.168Phiên 1-7-2026: 355Phiên 2-7-2026: -440Phiên 3-7-2026: -805Phiên 6-7-2026: -2.788Phiên 7-7-2026: 43Phiên 8-7-2026: -553Phiên 9-7-2026: -452Phiên 10-7-2026: 1.387Phiên 13-7-2026: -258-258

Phiên 13-7-2026: khối ngoại bán ròng 258 tỉ đồng, phiên liền trước mua ròng 1.387 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00010-612-616-618-622-624-626-630-62-76-78-713-7Phiên 10-6-2026: 10.834Phiên 11-6-2026: 9.305Phiên 12-6-2026: 14.619Phiên 15-6-2026: 16.902Phiên 16-6-2026: 14.327Phiên 17-6-2026: 17.109Phiên 18-6-2026: 14.168Phiên 19-6-2026: 15.339Phiên 22-6-2026: 12.261Phiên 23-6-2026: 19.058Phiên 24-6-2026: 13.655Phiên 25-6-2026: 11.297Phiên 26-6-2026: 12.252Phiên 29-6-2026: 12.609Phiên 30-6-2026: 13.603Phiên 1-7-2026: 13.225Phiên 2-7-2026: 11.903Phiên 3-7-2026: 13.933Phiên 6-7-2026: 18.269Phiên 7-7-2026: 12.006Phiên 8-7-2026: 14.738Phiên 9-7-2026: 11.738Phiên 10-7-2026: 12.735Phiên 13-7-2026: 17.94617.946

Phiên 13-7-2026: giá trị 17.946 tỉ đồng, +40,9% so với phiên liền trước (12.735 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.00010-612-616-618-622-624-626-630-62-76-78-713-7Phiên 10-6-2026: 19.787Phiên 11-6-2026: 10.133Phiên 12-6-2026: 16.344Phiên 15-6-2026: 25.368Phiên 16-6-2026: 16.651Phiên 17-6-2026: 24.185Phiên 18-6-2026: 17.429Phiên 19-6-2026: 18.804Phiên 22-6-2026: 14.597Phiên 23-6-2026: 30.989Phiên 24-6-2026: 18.167Phiên 25-6-2026: 16.114Phiên 26-6-2026: 16.110Phiên 29-6-2026: 17.396Phiên 30-6-2026: 19.383Phiên 1-7-2026: 17.184Phiên 2-7-2026: 17.238Phiên 3-7-2026: 15.657Phiên 6-7-2026: 22.430Phiên 7-7-2026: 16.370Phiên 8-7-2026: 17.188Phiên 9-7-2026: 14.643Phiên 10-7-2026: 17.013Phiên 13-7-2026: 21.80321.803

Phiên 13-7-2026: giá trị 21.803 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 17,7%; phiên liền trước 17.013 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 13-7-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Du lịch+0,54%
Giấy-0,21%
Lốp-0,69%
Bia-1,87%
Thép-2,32%
Ô tô-3,16%
Xe tải-6,92%

Phiên 13-7-2026: Dịch vụ giải trí tăng mạnh nhất trong 15 ngành lớn, +0,65%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 13-7-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
VHM+130,6-155,8-2,72%
MBB+81,7+14,6-0,81%
HDB+58,9+13,1-1,11%
GMD+56,4+221,20,00%
VIC+49,3+41,8-0,67%
TCB+48,6-19,9-0,15%
GEX+45,20-2,26%
VSC+17,80-4,60%
CTD+16,8+0,1-1,74%
ORS+16,6-2,3-0,73%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
CTG-119,6-21,7-3,26%
HPG-109,4-31,2-2,40%
VPB-100,8+45,2-1,12%
VCB-92,1+18,7-2,64%
FPT-76,5+43,6-0,14%
SSI-61,8-0,4-3,39%
VIB-49,6+5,0-2,82%
PNJ-47,0+1,2-5,90%
TPB-34,8+0,3-2,51%
HCM-30,6+0,2-0,72%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
GMD+221,2+56,40,00%
VPB+45,2-100,8-1,12%
FPT+43,6-76,5-0,14%
MWG+41,8+9,2-0,78%
VIC+41,8+49,3-0,67%
VNM+22,4+4,5-2,12%
VCB+18,7-92,1-2,64%
MSN+17,9-13,0-1,31%
STB+16,9-18,1-2,28%
LPB+16,7-2,0-3,37%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
VHM-155,8+130,6-2,72%
HPG-31,2-109,4-2,40%
KDH-30,1-2,8-2,46%
VCI-28,7-8,0-3,07%
CTG-21,7-119,6-3,26%
TCB-19,9+48,6-0,15%
EIB-15,9+14,0-2,03%
NLG-12,8+6,0+1,40%
VHC-9,1+0,1-0,87%
BCM-7,0+0,1-5,54%

Phiên 13-7-2026: khối ngoại bán ròng 258 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 246 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: VHM. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 13-7-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
13-7-20261.800,54▼ −27,80▼ −1,52%21.810−257,9
10-7-20261.828,34▼ −12,36▼ −0,67%17.016+1.387,3
9-7-20261.840,70▼ −13,00▼ −0,70%14.645−451,9
8-7-20261.853,70▲ +5,45▲ +0,29%17.263−552,8
7-7-20261.848,25▲ +4,75▲ +0,26%16.416+43,3
6-7-20261.843,50▼ −18,58▼ −1,00%22.490−2.787,5
3-7-20261.862,08▼ −4,27▼ −0,23%15.718−804,6
2-7-20261.866,35▼ −0,86▼ −0,05%17.281−439,9
1-7-20261.867,21▲ +7,20▲ +0,39%17.251+354,8
30-6-20261.860,01▲ +5,04▲ +0,27%19.562−1.167,5
29-6-20261.854,97▼ −16,94▼ −0,90%17.429−787,3
26-6-20261.871,91▲ +8,84▲ +0,47%16.150+330,1
25-6-20261.863,07▼ −14,95▼ −0,80%16.163−1.073,6
24-6-20261.878,02▲ +8,98▲ +0,48%18.200−611,3
23-6-20261.869,04▲ +11,13▲ +0,60%31.069+1.733,1
22-6-20261.857,91▲ +33,38▲ +1,83%14.648−175,7
19-6-20261.824,53▼ −5,94▼ −0,32%18.849−1.632,8
18-6-20261.830,47▲ +24,27▲ +1,34%17.474−1.888,6
17-6-20261.806,20▼ −1,74▼ −0,10%24.203−3.129,1
16-6-20261.807,94▲ +8,63▲ +0,48%16.685−369,9
15-6-20261.799,31▲ +7,66▲ +0,43%25.478+4.060,7
12-6-20261.791,65▼ −6,96▼ −0,39%16.457−491,1
11-6-20261.798,61▼ −5,10▼ −0,28%10.200−504,6
10-6-20261.803,71▲ +10,66▲ +0,59%19.796−578,4

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm