Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 22-4-2025

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 22-4-2025, VN-Index đóng cửa ở 1.197,13 điểm, giảm 9,94 điểm (0,82%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 65 cổ phiếu tăng giá, 278 cổ phiếu giảm giá và 29 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VHM, HVN và MWG đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+2,46 điểm, +0,74 điểm, +0,60 điểm), trong khi VIC, GVR và TCB lấy đi nhiều điểm nhất (−2,29 điểm, −1,34 điểm, −1,01 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 34.153 tỉ đồng. Khối ngoại mua ròng 379 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở FPT (123 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở HPG (213 tỉ đồng).

Trong phiên, ABR tăng mạnh nhất (+6,93%), IDI giảm mạnh nhất (−7,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 22-4-2025 · VN-Index ▼ −9,94 điểm (▼ −0,82%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 65 tăng, 278 giảm, 29 đứng giá · xếp hạng 372 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 11 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: AFX, ECO, GHC, MCH, MZG, NTC, PDV, TAL…

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 22-4-2025 · Đơn vị: %
ABR+6,93%
SFG+6,93%
CRC+6,91%
CMV+6,88%
TDW+6,85%
CCC+6,83%
LM8+6,25%
FRT+5,83%
VOS+5,47%
GMH+4,89%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 22-4-2025 · Đơn vị: %
IDI-7,00%
HU1-6,98%
NHA-6,97%
TMT-6,97%
VPH-6,96%
HRC-6,95%
PHR-6,95%
PMG-6,93%
SGN-6,92%
VHC-6,91%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 22-4-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SHB2.880,28,413.2000,00%-3,6
2VIX1.457,24,312.200-2,40%-25,4
3STB1.316,23,940.650+0,49%+170,4
4HPG1.167,63,425.050+0,40%+212,7
5FPT1.103,43,2110.400-1,16%-123,5
6VIC1.073,03,159.000-4,07%+51,3
7SSI1.059,93,122.250-2,84%-8,4
8MBB1.024,83,023.100+0,65%+94,2
9MSN921,22,758.700+1,03%-43,6
10VND917,12,715.000-2,28%-23,5

Phiên 22-4-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 37,8% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (34.153 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 22-4-2025 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −9,94 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −9,91 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 22-4-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VHM+2,46
HVN+0,74
MWG+0,60
VCB+0,60
FRT+0,29
MBB+0,22
MSN+0,22
NVL+0,16
HPG+0,15
LPB+0,14

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 22-4-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC-2,29
GVR-1,34
TCB-1,01
BCM-0,79
VIB-0,61
BSR-0,52
FPT-0,46
VNM-0,35
GAS-0,34
SSI-0,31

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 22-4-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn mua ròng 378,6 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 22-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
HPG+212,7 tỉ
MWG+184,0 tỉ
STB+170,4 tỉ
MBB+94,2 tỉ
HVN+85,0 tỉ
VRE+66,0 tỉ
VIC+51,3 tỉ
EIB+43,5 tỉ
HHV+39,1 tỉ
TCH+35,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 22-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT-123,5 tỉ
KBC-105,7 tỉ
VNM-60,1 tỉ
MSN-43,6 tỉ
FTS-37,9 tỉ
HDB-36,7 tỉ
DIG-34,4 tỉ
VCB-33,0 tỉ
VIX-25,4 tỉ
VGC-23,7 tỉ
Phiên 22-4-2025 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 80,2 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 22-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT+56,7 tỉ
BVH+43,9 tỉ
VIC+38,7 tỉ
VNM+33,0 tỉ
MBB+32,9 tỉ
MWG+32,8 tỉ
MSN+31,3 tỉ
LPB+29,5 tỉ
TCB+27,5 tỉ
VCB+18,9 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 22-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VIX-130,8 tỉ
SSI-79,9 tỉ
SHB-44,8 tỉ
FRT-13,8 tỉ
GMD-9,3 tỉ
KBC-7,8 tỉ
HDG-7,4 tỉ
ACB-6,8 tỉ
VCI-6,4 tỉ
VHC-5,5 tỉ
Bảng đầy đủ 385 cổ phiếu HOSE — Phiên 22-4-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
ABR16.200▲ +6,93%0,2+0,0
SFG10.650▲ +6,93%0,50,0
CRC8.970▲ +6,91%6,90,0
CMV8.550▲ +6,88%0,00,0
TDW62.400▲ +6,85%0,00,0
CCC23.450▲ +6,83%5,30,0
LM813.600▲ +6,25%0,00,0
FRT159.800▲ +5,83%217,1+33,4
VOS13.500▲ +5,47%66,5+6,6
GMH8.150▲ +4,89%0,00,0
SVC19.900▲ +4,74%0,00,0
HVN31.900▲ +4,59%224,4+85,0
VHM57.500▲ +4,55%586,4+29,8
TDH3.670▲ +4,26%4,4+0,1
NVL10.650▲ +3,40%425,8+28,6
SC518.300▲ +3,10%0,00,0
MWG57.300▲ +3,06%910,8+184,0
DAT6.590▲ +2,97%0,00,0
APG10.600▲ +2,91%10,1+3,5
NHT11.200▲ +2,75%0,00,0
TVS16.300▲ +2,52%1,7+0,3
FCN14.300▲ +2,51%19,7+0,9
CTF21.000▲ +2,44%7,8+1,5
KDC57.300▲ +2,14%38,0−3,7
VTO12.350▲ +2,07%6,6+0,1
GTA10.100▲ +2,02%0,00,0
HAH60.400▲ +1,85%259,7+5,8
HAP5.040▲ +1,82%1,1+0,0
ASG17.600▲ +1,73%0,30,0
STK21.550▲ +1,65%0,5+0,0
HTN8.800▲ +1,50%6,1+0,6
VNL20.400▲ +1,49%0,20,0
VCA10.400▲ +1,46%0,00,0
VID5.170▲ +1,37%0,10,0
OPC22.800▲ +1,33%0,00,0
HVH15.300▲ +1,32%16,3−0,3
VNG7.800▲ +1,30%0,00,0
DGC88.200▲ +1,26%290,3+13,5
PNC18.400▲ +1,10%0,00,0
GEG14.250▲ +1,06%62,3+0,9
MSN58.700▲ +1,03%921,2−43,6
TNC30.300▲ +1,00%0,10,0
VRE20.600▲ +0,98%395,5+66,0
BMP135.000▲ +0,82%76,1+31,0
HCM24.600▲ +0,82%660,6+18,3
PTB49.750▲ +0,81%21,1−3,7
SSB19.200▲ +0,79%308,8−1,9
LBM29.000▲ +0,69%1,20,0
MBB23.100▲ +0,65%1.024,8+94,2
LPB33.250▲ +0,61%158,9−8,0
GEE87.000▲ +0,58%136,4−8,7
DRL56.900▲ +0,53%0,00,0
VCB58.500▲ +0,52%229,1−33,0
STB40.650▲ +0,49%1.316,2+170,4
VNS10.350▲ +0,49%0,1+0,0
HPG25.050▲ +0,40%1.167,6+212,7
SFI26.600▲ +0,38%0,40,0
SHI14.550▲ +0,34%1,6−0,0
VCI35.800▲ +0,28%519,0+8,9
VSC18.300▲ +0,27%86,8+3,4
DVP74.700▲ +0,27%4,9+1,2
TRA74.900▲ +0,27%0,8−0,4
PGV18.750▲ +0,27%0,3−0,0
SRF9.240▲ +0,22%0,00,0
EVE8.900▲ +0,11%0,2+0,0
ACB24.100■ 0,00%322,4+8,4
AGG15.750■ 0,00%59,2+1,1
BFC40.800■ 0,00%38,1+3,0
BTT38.800■ 0,00%0,00,0
BWE45.000■ 0,00%10,9−1,5
CLW43.750■ 0,00%0,00,0
CRE6.990■ 0,00%2,9−0,1
CVT28.850■ 0,00%0,00,0
DBT11.950■ 0,00%0,00,0
DTL10.200■ 0,00%0,00,0
DTT17.000■ 0,00%0,0−0,0
DXV3.800■ 0,00%0,0+0,0
FDC17.000■ 0,00%0,00,0
HAS7.700■ 0,00%0,00,0
HDG22.500■ 0,00%93,3+6,1
L1021.000■ 0,00%0,00,0
LHG26.450■ 0,00%9,4−0,1
MCP29.700■ 0,00%0,20,0
NVT7.910■ 0,00%0,00,0
PIT6.440■ 0,00%0,00,0
RYG12.550■ 0,00%0,3+0,0
S4A35.500■ 0,00%0,00,0
SBT16.900■ 0,00%53,7−7,0
SBV8.750■ 0,00%0,00,0
SFC25.000■ 0,00%0,00,0
SHB13.200■ 0,00%2.880,2−3,6
SMC8.500■ 0,00%18,2+0,2
SPM11.900■ 0,00%0,00,0
SRC25.500■ 0,00%0,00,0
SSC32.000■ 0,00%0,00,0
TCO10.750■ 0,00%1,80,0
TIX37.550■ 0,00%0,00,0
TLD6.000■ 0,00%1,3−0,0
TLH4.790■ 0,00%4,4+0,9
TMS41.850■ 0,00%0,00,0
TN110.000■ 0,00%0,00,0
TNI1.900■ 0,00%0,10,0
TPC11.800■ 0,00%0,20,0
TTE37.350■ 0,00%0,00,0
VSH52.000■ 0,00%0,6+0,0
VSI16.950■ 0,00%0,0+0,0
VTB9.950■ 0,00%0,00,0
SMA9.000▼ −0,11%0,00,0
AAM6.980▼ −0,14%0,00,0
BAF32.700▼ −0,15%176,6−17,7
LIX28.950▼ −0,17%1,0+0,0
ASP5.000▼ −0,20%0,50,0
CIG7.900▼ −0,25%2,50,0
KOS38.600▼ −0,26%69,6+0,0
ACG35.900▼ −0,28%0,9+0,3
DGW31.600▼ −0,32%51,5−2,3
SVD3.120▼ −0,32%0,10,0
SBA29.900▼ −0,33%0,80,0
PGC14.600▼ −0,34%0,5+0,0
AAT2.890▼ −0,34%0,10,0
SJD14.200▼ −0,35%1,8−0,1
ACC14.100▼ −0,35%1,80,0
CNG27.700▼ −0,36%3,2−0,3
ICT13.150▼ −0,38%0,5+0,0
HID2.620▼ −0,38%0,20,0
CTG37.100▼ −0,40%547,6+5,8
SBG12.300▼ −0,40%6,6+0,9
DTA4.780▼ −0,42%0,20,0
HMC11.950▼ −0,42%0,30,0
BID35.100▼ −0,43%129,9+2,9
MSB11.100▼ −0,45%273,3−17,2
ABT42.250▼ −0,47%0,70,0
OCB10.450▼ −0,48%109,2−13,0
NAF20.600▼ −0,48%12,2−0,8
NCT103.000▼ −0,48%0,90,0
BMI20.550▼ −0,48%4,3+0,8
HDB20.300▼ −0,49%372,2−36,7
ITC10.100▼ −0,49%5,20,0
D2D39.700▼ −0,50%3,7−0,0
AST54.700▼ −0,55%1,4+0,8
VJC83.500▼ −0,60%154,7−19,8
BCE9.990▼ −0,60%0,40,0
VPB16.600▼ −0,60%519,9−21,5
ACL9.640▼ −0,62%0,10,0
DSE21.200▼ −0,70%3,4−0,5
SHP35.250▼ −0,70%0,40,0
DHC27.200▼ −0,73%11,7+0,7
DBC27.050▼ −0,73%441,1+17,7
VFG66.300▼ −0,75%1,8+0,2
CLL32.750▼ −0,76%0,1−0,0
CTD77.200▼ −0,77%201,4−4,0
VRC12.700▼ −0,78%0,4−0,0
DCM30.750▼ −0,81%100,2+1,5
TSA12.300▼ −0,81%0,50,0
C3218.150▼ −0,82%0,00,0
VIB17.500▼ −0,85%106,0−0,5
DSN46.600▼ −0,85%1,4+0,1
RAL113.000▼ −0,88%2,0−0,0
HUB16.650▼ −0,89%0,40,0
TMP65.200▼ −0,91%0,00,0
LSS9.510▼ −0,94%4,20,0
NBB20.900▼ −0,95%1,30,0
ELC20.600▼ −0,96%16,0−0,9
HAR3.070▼ −0,97%0,6+0,0
DCL20.400▼ −0,97%9,30,0
SHA4.050▼ −0,98%0,00,0
KMR3.010▼ −0,99%0,00,0
ADP29.700▼ −1,00%0,30,0
FIR7.920▼ −1,00%2,2−0,1
HAX14.700▼ −1,01%7,5+0,5
CLC48.500▼ −1,02%0,10,0
REE67.500▼ −1,03%107,20,0
GAS57.500▼ −1,03%67,4+1,8
VCF275.000▼ −1,04%0,1+0,0
CDC18.800▼ −1,05%0,4−0,0
SAB46.600▼ −1,06%64,3−2,3
ILB27.700▼ −1,07%0,3+0,2
PTC5.540▼ −1,07%0,5−0,0
TPB13.400▼ −1,11%332,0−21,8
FPT110.400▼ −1,16%1.103,4−123,5
TCH16.750▼ −1,18%287,3+35,1
HII4.150▼ −1,19%0,00,0
PLP4.120▼ −1,20%0,00,0
VTP96.800▼ −1,22%198,1+8,9
VNM56.000▼ −1,23%398,5−60,1
HAG11.850▼ −1,25%178,1−5,4
SAV15.800▼ −1,25%0,3+0,0
QNP34.300▼ −1,29%0,00,0
TDM53.000▼ −1,30%10,90,0
HHS11.000▼ −1,35%113,8−4,1
BVH43.400▼ −1,36%72,2+3,3
VCG21.700▼ −1,36%598,2+8,6
TRC64.900▼ −1,37%20,5−0,2
TNH17.750▼ −1,39%12,8+3,0
DHG96.500▼ −1,43%2,4−0,3
CMX6.830▼ −1,44%1,1+0,4
CHP32.650▼ −1,51%0,5−0,0
VPI52.000▼ −1,52%79,8−13,5
VMD16.000▼ −1,54%0,10,0
MIG15.600▼ −1,58%4,8−0,3
UIC36.900▼ −1,60%0,6−0,4
C476.000▼ −1,64%0,40,0
DQC8.850▼ −1,67%0,40,0
BVB11.700▼ −1,68%50,1−0,0
HHV11.700▼ −1,68%157,4+39,1
GSP11.600▼ −1,69%1,40,0
SCS57.800▼ −1,70%36,8+1,8
KHP9.820▼ −1,70%2,70,0
EVF9.150▼ −1,72%184,9−1,0
HHP8.500▼ −1,73%0,60,0
APH6.680▼ −1,76%4,2−0,8
PHC4.900▼ −1,80%0,40,0
NAB16.050▼ −1,83%23,1−4,3
TNT4.690▼ −1,88%1,8+0,0
GMD46.800▼ −1,89%261,8+18,6
DMC62.000▼ −1,90%0,8+0,0
SZL38.750▼ −1,90%0,60,0
KHG5.150▼ −1,90%41,3+0,2
ANT19.600▼ −2,00%0,50,0
SMB41.000▼ −2,03%1,4+0,1
TTA9.630▼ −2,03%10,0−1,6
ADG9.500▼ −2,06%0,00,0
KBC21.350▼ −2,06%445,8−105,7
POW11.850▼ −2,07%219,2−5,6
PLX33.100▼ −2,07%38,8−3,5
DXG14.000▼ −2,10%378,8−21,8
CTI18.400▼ −2,13%27,9−2,0
EIB18.400▼ −2,13%436,3+43,5
PPC11.350▼ −2,16%8,4+1,0
HTV9.000▼ −2,17%0,00,0
LCG9.000▼ −2,17%26,7−1,3
DHA37.900▼ −2,19%1,0+0,0
NT217.600▼ −2,22%17,8−1,6
NNC30.600▼ −2,24%0,90,0
TVB6.470▼ −2,27%0,8−0,0
VND15.000▼ −2,28%917,1−23,5
HCD6.800▼ −2,30%0,30,0
ABS3.380▼ −2,31%0,80,0
TCB25.150▼ −2,33%881,3−5,1
PGD28.600▼ −2,39%0,00,0
VPD24.500▼ −2,39%0,7−0,0
VIX12.200▼ −2,40%1.457,2−25,4
TDC9.950▼ −2,45%10,7+0,3
CKG15.800▼ −2,47%0,60,0
SGT15.700▼ −2,48%2,70,0
NSC82.400▼ −2,49%0,10,0
MHC8.150▼ −2,51%1,10,0
DHM6.980▼ −2,51%6,20,0
THG52.500▼ −2,60%5,9−0,1
KLB11.000▼ −2,65%2,8−0,0
LAF16.450▼ −2,66%0,30,0
NHH10.950▼ −2,67%2,6−0,0
GDT20.050▼ −2,67%1,2+0,1
BIC34.000▼ −2,72%0,8−0,1
MCM26.800▼ −2,72%2,10,0
LDG1.780▼ −2,73%4,0+0,4
DPG49.600▼ −2,75%63,5+1,5
HT110.500▼ −2,78%3,9−0,9
VDP35.000▼ −2,78%0,00,0
TSC2.780▼ −2,80%3,60,0
QCG10.400▼ −2,80%11,2−1,0
PVT20.600▼ −2,83%70,3−1,6
SSI22.250▼ −2,84%1.059,9−8,4
CMG30.700▼ −2,85%46,0+6,4
SAM6.100▼ −2,87%3,4−0,0
ITD11.650▼ −2,92%0,20,0
HTI18.300▼ −2,92%3,1+0,0
DLG1.990▼ −2,93%6,6−0,5
CII11.550▼ −2,94%177,2−3,2
KDH26.200▼ −2,96%131,3+13,1
COM31.000▼ −2,97%0,10,0
TLG46.850▼ −3,00%27,5+3,5
SGR24.150▼ −3,01%3,80,0
PAN22.500▼ −3,02%34,9−1,2
DPM32.000▼ −3,03%124,2+5,8
PTL2.200▼ −3,08%0,20,0
VIP12.250▼ −3,16%4,3−0,1
BRC12.200▼ −3,17%0,3+0,0
DAH3.000▼ −3,23%1,50,0
TV230.000▼ −3,23%17,9−0,4
YBM15.000▼ −3,23%0,80,0
PVP13.450▼ −3,24%4,5−0,0
NO16.870▼ −3,24%0,4−0,1
TVT14.900▼ −3,25%0,10,0
PC120.500▼ −3,30%56,3−3,6
IMP42.000▼ −3,34%5,0−0,6
NLG26.700▼ −3,44%186,4−10,4
TCM28.000▼ −3,45%60,1+1,0
PNJ67.100▼ −3,45%163,1−14,9
PGI22.200▼ −3,48%0,00,0
BMC19.300▼ −3,50%3,9−0,2
SJS84.700▼ −3,53%3,4−0,1
PAC29.900▼ −3,55%6,6−0,0
TIP17.600▼ −3,56%2,0−0,1
ORS7.450▼ −3,62%65,0+1,1
HTL26.500▼ −3,64%0,00,0
GEX26.300▼ −3,66%852,1+10,8
FIT4.170▼ −3,70%14,10,0
TYA13.000▼ −3,70%0,20,0
HQC2.840▼ −3,73%18,9−1,0
SKG9.910▼ −3,79%5,2+0,3
CCL6.060▼ −3,81%1,9−0,1
TDP32.700▼ −3,82%2,8−0,1
ANV14.900▼ −3,87%18,3−2,0
ADS7.690▼ −3,88%1,6−0,0
NTL13.600▼ −3,89%49,6+2,6
IJC11.100▼ −3,90%38,7−0,0
ASM6.150▼ −3,91%7,3−0,7
SVT12.300▼ −3,91%0,10,0
TBC39.500▼ −4,01%0,00,0
CTS31.000▼ −4,02%82,6+0,0
DBD47.500▼ −4,04%11,2−0,4
HPX4.030▼ −4,05%17,3+1,9
EVG5.680▼ −4,05%8,5+0,9
VIC59.000▼ −4,07%1.073,0+51,3
VPG10.400▼ −4,15%2,6+0,0
CSV30.000▼ −4,15%81,4−0,2
JVC4.210▼ −4,32%2,7+0,3
LGL3.060▼ −4,38%0,30,0
HSL3.710▼ −4,38%0,30,0
TCL32.400▼ −4,42%12,1−0,2
ST86.430▼ −4,46%4,4+0,1
BSR15.000▼ −4,46%71,6−1,5
AGR13.900▼ −4,47%28,5+0,7
OGC3.780▼ −4,55%1,4+0,0
HTG36.250▼ −4,61%3,2−0,0
NKG11.300▼ −4,64%191,6−2,1
TCT16.200▼ −4,71%0,20,0
TDG3.240▼ −4,71%0,40,0
GIL15.000▼ −4,76%11,1+0,1
PET18.000▼ −4,76%13,40,0
YEG11.000▼ −4,76%80,0+3,6
AAA6.570▼ −4,78%24,1−0,2
DXS5.710▼ −4,83%24,3+1,5
DRC18.050▼ −5,00%25,10,0
PVD16.900▼ −5,06%169,3−14,2
DC411.250▼ −5,06%15,2−0,1
DPR34.650▼ −5,07%57,2−2,3
BTP11.100▼ −5,13%0,6+0,0
FMC33.300▼ −5,13%7,5+0,3
TTF2.380▼ −5,18%3,5−0,1
MSH39.250▼ −5,31%24,6+8,7
TCI7.800▼ −5,34%1,80,0
FCM3.690▼ −5,38%1,3+0,0
BKG2.800▼ −5,41%0,30,0
CTR78.100▼ −5,45%108,3−10,1
STG35.050▼ −5,53%0,00,0
FTS35.500▼ −5,59%263,2−37,9
KSB14.350▼ −5,59%42,3+0,3
SCR5.390▼ −5,60%21,7−0,5
CCI20.000▼ −5,66%0,20,0
BCM52.000▼ −5,80%59,2−3,3
VPS8.900▼ −5,82%0,00,0
GVR22.300▼ −5,91%152,7−9,0
BSI43.800▼ −5,91%113,1−13,7
PJT9.400▼ −6,00%0,00,0
HSG12.500▼ −6,02%165,6−20,2
DSC14.000▼ −6,04%0,90,0
PDN122.000▼ −6,15%0,10,0
NAV17.250▼ −6,25%0,10,0
SZC28.000▼ −6,35%111,4−8,7
BHN35.000▼ −6,42%0,1+0,0
HDC21.000▼ −6,46%182,1−9,9
CSM10.000▼ −6,54%17,6−0,0
LGC46.700▼ −6,60%0,00,0
VGC37.350▼ −6,62%69,8−23,7
SIP56.100▼ −6,66%84,4−2,4
VDS13.250▼ −6,69%29,4+0,3
PDR15.300▼ −6,71%195,2−19,3
TCR3.170▼ −6,76%0,00,0
DRH1.790▼ −6,77%2,7−0,6
HNA23.400▼ −6,77%0,10,0
MDG13.650▼ −6,83%0,00,0
TEG4.900▼ −6,84%1,0+0,0
DIG14.200▼ −6,89%441,1−34,4
VHC43.750▼ −6,91%79,4+2,9
SGN65.900▼ −6,92%7,2−0,0
PMG8.190▼ −6,93%0,00,0
PHR40.850▼ −6,95%47,9−4,7
HRC33.450▼ −6,95%0,20,0
VPH5.350▼ −6,96%2,3+0,1
TMT11.350▼ −6,97%0,2−0,0
NHA19.350▼ −6,97%27,7+0,1
HU15.860▼ −6,98%0,00,0
IDI5.450▼ −7,00%9,1−0,8

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.1001.2001.30019-321-325-327-331-32-44-49-411-415-417-422-4Phiên 19-3-2025: mở 1.330, cao 1.331, thấp 1.321, đóng 1.324,63Phiên 20-3-2025: mở 1.327, cao 1.332, thấp 1.316, đóng 1.323,93Phiên 21-3-2025: mở 1.324, cao 1.325, thấp 1.321, đóng 1.321,88Phiên 24-3-2025: mở 1.323, cao 1.330, thấp 1.317, đóng 1.330,32Phiên 25-3-2025: mở 1.335, cao 1.338, thấp 1.329, đóng 1.331,92Phiên 26-3-2025: mở 1.333, cao 1.339, thấp 1.324, đóng 1.326,09Phiên 27-3-2025: mở 1.326, cao 1.329, thấp 1.321, đóng 1.323,81Phiên 28-3-2025: mở 1.324, cao 1.325, thấp 1.316, đóng 1.317,46Phiên 31-3-2025: mở 1.314, cao 1.314, thấp 1.304, đóng 1.306,86Phiên 1-4-2025: mở 1.313, cao 1.317, thấp 1.308, đóng 1.317,33Phiên 2-4-2025: mở 1.322, cao 1.324, thấp 1.316, đóng 1.317,83Phiên 3-4-2025: mở 1.273, cao 1.278, thấp 1.229, đóng 1.229,84Phiên 4-4-2025: mở 1.159, cao 1.211, thấp 1.158, đóng 1.210,67Phiên 8-4-2025: mở 1.173, cao 1.174, thấp 1.131, đóng 1.132,79Phiên 9-4-2025: mở 1.074, cao 1.141, thấp 1.074, đóng 1.094,30Phiên 10-4-2025: mở 1.166, cao 1.168, thấp 1.166, đóng 1.168,34Phiên 11-4-2025: mở 1.186, cao 1.223, thấp 1.181, đóng 1.222,46Phiên 14-4-2025: mở 1.235, cao 1.243, thấp 1.226, đóng 1.241,44Phiên 15-4-2025: mở 1.233, cao 1.246, thấp 1.222, đóng 1.227,79Phiên 16-4-2025: mở 1.225, cao 1.234, thấp 1.204, đóng 1.210,30Phiên 17-4-2025: mở 1.202, cao 1.218, thấp 1.198, đóng 1.217,25Phiên 18-4-2025: mở 1.228, cao 1.235, thấp 1.217, đóng 1.219,12Phiên 21-4-2025: mở 1.220, cao 1.223, thấp 1.202, đóng 1.207,07Phiên 22-4-2025: mở 1.201, cao 1.204, thấp 1.137, đóng 1.197,131.197,13

Phiên 22-4-2025: VN-Index đóng cửa 1.197,13 điểm, -9,94 điểm (-0,82%) so với phiên 21-4-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.000019-321-325-327-331-32-44-49-411-415-417-422-4Phiên 19-3-2025: -1.401Phiên 20-3-2025: -1.407Phiên 21-3-2025: -946Phiên 24-3-2025: -726Phiên 25-3-2025: -416Phiên 26-3-2025: -514Phiên 27-3-2025: -63Phiên 28-3-2025: -405Phiên 31-3-2025: -1.277Phiên 1-4-2025: -437Phiên 2-4-2025: -719Phiên 3-4-2025: -3.686Phiên 4-4-2025: -3.179Phiên 8-4-2025: -1.746Phiên 9-4-2025: 142Phiên 10-4-2025: -918Phiên 11-4-2025: 979Phiên 14-4-2025: -128Phiên 15-4-2025: 193Phiên 16-4-2025: -330Phiên 17-4-2025: -175Phiên 18-4-2025: -21Phiên 21-4-2025: 66Phiên 22-4-2025: 379+379

Phiên 22-4-2025: khối ngoại mua ròng 379 tỉ đồng, phiên liền trước mua ròng 66 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00019-321-325-327-331-32-44-49-411-415-417-422-4Phiên 19-3-2025: 20.239Phiên 20-3-2025: 17.843Phiên 21-3-2025: 15.010Phiên 24-3-2025: 17.156Phiên 25-3-2025: 17.420Phiên 26-3-2025: 16.585Phiên 27-3-2025: 12.740Phiên 28-3-2025: 14.342Phiên 31-3-2025: 17.545Phiên 1-4-2025: 13.587Phiên 2-4-2025: 15.718Phiên 3-4-2025: 38.322Phiên 4-4-2025: 39.539Phiên 8-4-2025: 22.841Phiên 9-4-2025: 30.329Phiên 10-4-2025: 4.659Phiên 11-4-2025: 37.327Phiên 14-4-2025: 22.327Phiên 15-4-2025: 22.762Phiên 16-4-2025: 18.026Phiên 17-4-2025: 15.731Phiên 18-4-2025: 20.875Phiên 21-4-2025: 17.396Phiên 22-4-2025: 31.77731.777

Phiên 22-4-2025: giá trị 31.777 tỉ đồng, +82,7% so với phiên liền trước (17.396 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00019-321-325-327-331-32-44-49-411-415-417-422-4Phiên 19-3-2025: 23.455Phiên 20-3-2025: 19.675Phiên 21-3-2025: 16.961Phiên 24-3-2025: 19.584Phiên 25-3-2025: 22.397Phiên 26-3-2025: 18.789Phiên 27-3-2025: 16.083Phiên 28-3-2025: 17.084Phiên 31-3-2025: 21.206Phiên 1-4-2025: 15.026Phiên 2-4-2025: 19.297Phiên 3-4-2025: 39.630Phiên 4-4-2025: 42.211Phiên 8-4-2025: 25.304Phiên 9-4-2025: 32.402Phiên 10-4-2025: 6.306Phiên 11-4-2025: 38.161Phiên 14-4-2025: 24.222Phiên 15-4-2025: 24.216Phiên 16-4-2025: 19.465Phiên 17-4-2025: 21.614Phiên 18-4-2025: 21.567Phiên 21-4-2025: 18.641Phiên 22-4-2025: 34.11934.119

Phiên 22-4-2025: giá trị 34.119 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 6,9%; phiên liền trước 18.641 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 22-4-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 61 ngành
Ô tô+0,86%
Thép-0,06%
Giấy-0,44%
Bia-1,74%
Lốp-4,54%
Du lịch-4,71%

Phiên 22-4-2025: Bán lẻ tổng hợp tăng mạnh nhất trong 16 ngành lớn, +3,13%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 22-4-2025

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
HPG+212,7+8,4+0,40%
MWG+184,0+32,8+3,06%
STB+170,4+9,9+0,49%
MBB+94,2+32,9+0,65%
HVN+85,00+4,59%
VRE+66,0-4,4+0,98%
VIC+51,3+38,7-4,07%
EIB+43,5-4,9-2,13%
HHV+39,10-1,68%
TCH+35,1-1,7-1,18%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
FPT-123,5+56,7-1,16%
KBC-105,7-7,8-2,06%
VNM-60,1+33,0-1,23%
MSN-43,6+31,3+1,03%
FTS-37,90-5,59%
HDB-36,7+14,7-0,49%
DIG-34,40-6,89%
VCB-33,0+18,9+0,52%
VIX-25,4-130,8-2,40%
VGC-23,70-6,62%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
FPT+56,7-123,5-1,16%
BVH+43,9+3,3-1,36%
VIC+38,7+51,3-4,07%
VNM+33,0-60,1-1,23%
MBB+32,9+94,2+0,65%
MWG+32,8+184,0+3,06%
MSN+31,3-43,6+1,03%
LPB+29,5-8,0+0,61%
TCB+27,5-5,1-2,33%
VCB+18,9-33,0+0,52%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
VIX-130,8-25,4-2,40%
SSI-79,9-8,4-2,84%
SHB-44,8-3,60,00%
FRT-13,8+33,4+5,83%
GMD-9,3+18,6-1,89%
KBC-7,8-105,7-2,06%
HDG-7,4+6,10,00%
ACB-6,8+8,40,00%
VCI-6,4+8,9+0,28%
VHC-5,5+2,9-6,91%

Phiên 22-4-2025: khối ngoại mua ròng 379 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 80 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: FPT. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 22-4-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
22-4-20251.197,13▼ −9,94▼ −0,82%34.153+378,6
21-4-20251.207,07▼ −12,05▼ −0,99%18.601+65,7
18-4-20251.219,12▲ +1,87▲ +0,15%21.542−20,8
17-4-20251.217,25▲ +6,95▲ +0,57%21.632−175,5
16-4-20251.210,30▼ −17,49▼ −1,42%19.484−329,5
15-4-20251.227,79▼ −13,65▼ −1,10%24.227+192,6
14-4-20251.241,44▲ +18,98▲ +1,55%24.259−128,2
11-4-20251.222,46▲ +54,12▲ +4,63%38.326+978,7
10-4-20251.168,34▲ +74,04▲ +6,77%6.496−917,6
9-4-20251.094,30▼ −38,49▼ −3,40%32.470+141,6
8-4-20251.132,79▼ −77,88▼ −6,43%25.415−1.746,2
4-4-20251.210,67▼ −19,17▼ −1,56%42.256−3.179,4
3-4-20251.229,84▼ −87,99▼ −6,68%39.806−3.686,2
2-4-20251.317,83▲ +0,50▲ +0,04%19.313−718,8
1-4-20251.317,33▲ +10,47▲ +0,80%15.026−437,4
31-3-20251.306,86▼ −10,60▼ −0,80%21.245−1.277,1
28-3-20251.317,46▼ −6,35▼ −0,48%17.125−405,2
27-3-20251.323,81▼ −2,28▼ −0,17%16.108−63,1
26-3-20251.326,09▼ −5,83▼ −0,44%18.793−514,5
25-3-20251.331,92▲ +1,60▲ +0,12%22.357−416,4
24-3-20251.330,32▲ +8,44▲ +0,64%19.648−726,3
21-3-20251.321,88▼ −2,05▼ −0,15%16.956−946,2
20-3-20251.323,93▼ −0,70▼ −0,05%19.667−1.406,9
19-3-20251.324,63▼ −6,34▼ −0,48%23.454−1.401,2

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm