Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 15-9-2025

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 15-9-2025, VN-Index đóng cửa ở 1.684,90 điểm, tăng 17,64 điểm (1,06%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 240 cổ phiếu tăng giá, 76 cổ phiếu giảm giá và 56 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, BID, HVN và CTG đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+2,02 điểm, +1,69 điểm, +1,49 điểm), trong khi VHM, HDB và VPB lấy đi nhiều điểm nhất (−0,95 điểm, −0,20 điểm, −0,09 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 37.748 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 1.319 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở FPT (623 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở VIX (206 tỉ đồng).

Trong phiên, VIX tăng mạnh nhất (+7,00%), TN1 giảm mạnh nhất (−6,89%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 15-9-2025 · VN-Index ▲ +17,64 điểm (▲ +1,06%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 240 tăng, 76 giảm, 56 đứng giá · xếp hạng 372 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 7 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: ANT, ECO, MCH, MZG, NTC, TSA, VVS

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 15-9-2025 · Đơn vị: %
VIX+7,00%
TEG+7,00%
ICT+7,00%
HU1+7,00%
VHC+6,99%
COM+6,99%
IDI+6,99%
SJS+6,97%
KSB+6,97%
HVN+6,92%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 15-9-2025 · Đơn vị: %
TN1-6,89%
SVC-6,84%
PNC-5,81%
C47-5,12%
VNG-3,85%
PTC-3,38%
RYG-3,08%
HNA-2,69%
SBV-2,57%
QNP-2,15%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 15-9-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1HPG2.927,57,830.350+1,17%-178,3
2VPB2.011,55,331.550-0,16%+29,6
3VIX1.974,95,237.450+7,00%+206,1
4SSI1.750,54,642.200+0,72%-119,3
5SHB1.659,64,417.800+1,42%-4,8
6MSN1.459,93,988.500+2,91%-57,6
7FPT1.443,53,8101.900+0,30%-623,3
8MWG881,92,379.500+0,63%-94,7
9VCG840,22,228.600+6,12%+25,9
10PDR823,02,223.850+0,85%-1,5

Phiên 15-9-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 41,8% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (37.748 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 15-9-2025 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▲ +17,64 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▲ +17,61 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 15-9-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
BID+2,02
HVN+1,69
CTG+1,49
MSN+0,88
VIX+0,87
TCB+0,65
BSR+0,64
HPG+0,62
GEE+0,62
MBB+0,46

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 15-9-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VHM-0,95
HDB-0,20
VPB-0,09
MSB-0,07
NAB-0,06
VJC-0,05
VRE-0,05
VNM-0,05
NVL-0,04
BHN-0,04

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 15-9-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 1.318,9 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 15-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VIX+206,1 tỉ
BID+98,9 tỉ
ACB+63,8 tỉ
DPG+50,6 tỉ
VHC+50,6 tỉ
TPB+46,8 tỉ
VNM+36,8 tỉ
BSR+35,5 tỉ
HVN+32,8 tỉ
GEE+30,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 15-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT-623,3 tỉ
HPG-178,3 tỉ
STB-124,3 tỉ
SSI-119,3 tỉ
CTG-111,0 tỉ
VCB-103,2 tỉ
VHM-102,8 tỉ
MWG-94,7 tỉ
VND-90,2 tỉ
DXG-63,3 tỉ
Phiên 15-9-2025 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 160,6 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 15-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT+118,5 tỉ
SSI+40,6 tỉ
VIB+34,1 tỉ
STB+18,6 tỉ
MWG+10,0 tỉ
VIX+9,9 tỉ
VIP+5,7 tỉ
PVT+3,7 tỉ
TCB+3,0 tỉ
VND+2,9 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 15-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
HPG-88,4 tỉ
MBB-65,0 tỉ
VCG-48,8 tỉ
MSN-46,9 tỉ
ACB-42,7 tỉ
DGC-33,7 tỉ
VCB-17,4 tỉ
VNM-16,0 tỉ
VTP-12,7 tỉ
VHM-12,4 tỉ
Bảng đầy đủ 390 cổ phiếu HOSE — Phiên 15-9-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
TEG6.420▲ +7,00%6,9+0,0
VIX37.450▲ +7,00%1.974,9+206,1
ICT18.350▲ +7,00%6,5−0,0
HU16.270▲ +7,00%0,10,0
VHC64.300▲ +6,99%319,0+50,6
COM34.450▲ +6,99%0,10,0
IDI8.730▲ +6,99%35,2+3,5
SJS81.300▲ +6,97%79,2+0,1
KSB22.250▲ +6,97%119,9+2,9
HVN36.300▲ +6,92%131,7+32,8
CTD81.900▲ +6,92%197,7+20,0
JVC6.970▲ +6,90%17,6+0,4
GEE113.800▲ +6,85%82,7+30,1
SRC47.600▲ +6,85%0,50,0
HSL14.900▲ +6,81%12,4+0,4
ABT73.900▲ +6,79%7,20,0
DAT11.100▲ +6,73%0,40,0
PMG10.650▲ +6,71%0,20,0
GMD73.800▲ +6,65%490,5+11,5
SMC13.650▲ +6,64%18,4+2,9
CSM17.150▲ +6,52%55,1+3,8
STG38.650▲ +6,47%0,00,0
VCG28.600▲ +6,12%840,2+25,9
DPG46.950▲ +6,10%169,7+50,6
PAN35.350▲ +5,84%187,4+10,3
C3219.550▲ +5,68%1,20,0
ASM8.710▲ +5,58%23,6+1,7
DCL26.900▲ +5,08%24,00,0
NNC54.300▲ +5,03%4,8−0,3
IJC16.650▲ +4,72%345,1−34,2
ASG16.800▲ +4,67%0,10,0
TCM31.500▲ +4,65%73,9+8,7
FMC39.550▲ +4,63%10,2+1,5
FIT5.000▲ +4,60%8,70,0
FCN18.250▲ +4,58%39,7+5,9
PET31.950▲ +4,41%71,6−0,0
HT119.050▲ +4,38%18,0+2,2
TLG55.400▲ +4,33%15,0+0,6
VSC31.600▲ +4,29%420,2+7,9
VDP48.900▲ +4,04%0,8+0,0
CTR92.500▲ +3,82%71,7+18,1
CMX7.390▲ +3,79%3,5+0,3
HHV15.700▲ +3,63%244,6−3,3
LCG12.900▲ +3,61%68,4+1,4
AGR19.000▲ +3,54%29,9−0,5
VTP104.000▲ +3,48%58,4+9,8
DQC12.050▲ +3,43%0,5+0,0
BSR28.100▲ +3,31%330,7+35,5
VOS15.900▲ +3,25%41,9−0,6
HAH58.600▲ +3,17%191,9+5,6
DLG3.000▲ +3,09%6,9+0,3
BID42.200▲ +3,05%306,3+98,9
SIP61.000▲ +3,04%21,9+3,5
AST73.000▲ +2,96%1,60,0
KLB24.500▲ +2,94%19,80,0
VND24.600▲ +2,93%579,4−90,2
MSN88.500▲ +2,91%1.459,9−57,6
MSH37.300▲ +2,90%20,6+3,1
TTF3.210▲ +2,88%6,3+1,3
TCR2.890▲ +2,85%0,00,0
BCM68.800▲ +2,84%34,8+3,4
AAA8.350▲ +2,83%25,6+3,6
DPM27.400▲ +2,81%127,9−6,0
TLH6.270▲ +2,79%8,8+1,7
BVH59.300▲ +2,77%20,5+0,8
SGR28.050▲ +2,75%29,5+2,4
TYA18.750▲ +2,74%0,5−0,0
DRH3.030▲ +2,71%5,3+0,2
DSC21.100▲ +2,68%2,4+0,1
VGC59.600▲ +2,58%61,1−1,2
NAV17.900▲ +2,58%0,0+0,0
L1024.000▲ +2,56%0,00,0
TIP20.000▲ +2,56%4,7+1,1
TSC3.200▲ +2,56%2,00,0
BFC44.300▲ +2,55%15,7+0,3
VRC14.500▲ +2,47%0,1+0,0
HTI22.800▲ +2,47%2,0+0,3
DIG25.150▲ +2,44%544,0−10,5
CTG51.600▲ +2,38%654,3−111,0
PTB52.700▲ +2,33%19,1+4,0
CRE11.200▲ +2,28%27,0+1,5
VPG8.980▲ +2,28%4,8+0,7
ANV29.200▲ +2,28%156,4+16,2
PGV20.650▲ +2,23%0,50,0
DCM39.700▲ +2,19%111,2−1,7
SZC35.400▲ +2,16%49,4+5,9
HQC3.800▲ +2,15%15,1+1,2
PAC27.000▲ +2,08%19,7−0,1
HHS17.350▲ +2,06%79,0−3,5
DGC99.500▲ +2,05%239,6−2,6
BMC17.550▲ +2,03%1,5+0,0
TV237.100▲ +1,92%6,7+0,8
VCI45.150▲ +1,92%273,9+2,3
CLC50.800▲ +1,91%0,1+0,0
EVF13.600▲ +1,87%86,4+0,3
HTG46.450▲ +1,86%1,30,0
REE68.000▲ +1,80%82,8+0,0
VMD17.000▲ +1,80%1,3−0,0
YEG14.300▲ +1,78%25,2+3,3
HTN11.450▲ +1,78%9,7+0,9
DRC17.350▲ +1,76%12,80,0
LHG32.400▲ +1,73%6,9+1,0
GVR29.850▲ +1,70%81,1+4,0
FRT133.200▲ +1,68%117,6+7,0
SAM8.490▲ +1,68%78,0−0,1
DBT12.300▲ +1,65%0,20,0
CSV33.850▲ +1,65%24,1+3,8
ORS15.400▲ +1,65%55,8−7,7
TCH22.000▲ +1,62%151,7+5,0
FTS37.900▲ +1,61%68,8+0,7
KHP12.700▲ +1,60%0,50,0
ITC16.100▲ +1,58%3,70,0
TPB19.800▲ +1,54%257,7+46,8
VIP13.550▲ +1,50%8,6+0,7
APH6.780▲ +1,50%1,7+0,4
BWE48.100▲ +1,48%46,7−4,1
ITD13.800▲ +1,47%0,60,0
HCD8.420▲ +1,45%0,8+0,0
CKG14.050▲ +1,44%1,10,0
SHB17.800▲ +1,42%1.659,6−4,8
CCL7.170▲ +1,41%2,0+0,5
NO17.510▲ +1,35%0,60,0
CTI26.900▲ +1,32%36,2+2,0
LBM38.500▲ +1,32%1,8−0,6
POW15.650▲ +1,29%434,6+10,5
HAG15.800▲ +1,28%91,8−2,5
VTO11.950▲ +1,27%2,3+0,2
CLL36.050▲ +1,26%9,3−0,0
VPS12.050▲ +1,26%0,10,0
TNH16.100▲ +1,26%4,9−0,1
DXV4.050▲ +1,25%0,00,0
SJD16.300▲ +1,24%6,2+0,1
NHH12.250▲ +1,24%0,8+0,1
UIC49.000▲ +1,24%0,0−0,0
CNG29.300▲ +1,21%2,8+0,1
HPG30.350▲ +1,17%2.927,5−178,3
SCS60.900▲ +1,16%17,0+0,5
GMH8.790▲ +1,15%0,00,0
HDC35.500▲ +1,14%83,8−6,9
SCR8.990▲ +1,12%22,2+0,1
GAS63.200▲ +1,12%41,0+2,0
PVT18.300▲ +1,10%50,7+3,2
EIB27.500▲ +1,10%581,5+4,3
HCM27.700▲ +1,09%236,0−40,3
OGC4.650▲ +1,09%2,2+0,1
STB56.000▲ +1,08%498,7−124,3
VDS23.550▲ +1,07%72,3−2,3
TCB39.000▲ +1,04%742,8−48,9
LPB44.550▲ +1,02%95,8−14,9
HAR4.960▲ +1,02%2,9+0,1
SSB19.850▲ +1,02%600,8+2,2
ADS8.950▲ +1,02%1,20,0
VPI59.900▲ +1,01%149,4−0,1
AFX10.000▲ +1,01%0,40,0
AGG20.000▲ +1,01%13,7+1,2
DHG102.500▲ +0,99%0,9−0,1
HSG20.700▲ +0,98%286,3+0,0
TVT15.550▲ +0,97%0,10,0
SFI26.250▲ +0,96%0,1+0,0
EVG10.650▲ +0,95%17,1−1,0
HDG32.000▲ +0,95%91,9+3,5
VIB21.450▲ +0,94%238,8+0,2
MBB26.850▲ +0,94%573,8−6,2
HPX5.400▲ +0,93%8,2+0,1
PC127.050▲ +0,93%54,2−1,0
HUB16.300▲ +0,93%0,60,0
BMI21.750▲ +0,93%10,3−4,4
SHA4.380▲ +0,92%0,10,0
NT222.100▲ +0,91%22,1+1,1
KBC39.200▲ +0,90%253,7−14,1
TRA67.500▲ +0,90%0,1−0,0
CTS40.200▲ +0,88%66,7+4,8
VBB11.700▲ +0,86%0,4−0,0
NCT105.900▲ +0,86%0,8−0,0
PHR58.900▲ +0,86%28,3−0,4
HII4.740▲ +0,85%0,3−0,0
PDR23.850▲ +0,85%823,0−1,5
DC412.250▲ +0,82%7,7−0,0
DMC61.300▲ +0,82%0,20,0
CIG8.800▲ +0,80%0,50,0
BRC12.700▲ +0,79%0,00,0
GIL19.600▲ +0,77%9,3+0,3
HVH13.350▲ +0,75%1,4−0,0
KDC54.600▲ +0,74%38,9+0,2
GEX55.400▲ +0,73%486,9−5,2
QCG14.050▲ +0,72%5,7−0,7
SSI42.200▲ +0,72%1.750,5−119,3
GDT21.150▲ +0,71%0,30,0
PHC5.750▲ +0,70%1,20,0
BVB15.100▲ +0,67%41,4−0,3
GHC30.300▲ +0,66%0,3+0,0
DGW45.500▲ +0,66%106,4−8,0
NHA23.350▲ +0,65%10,2+0,4
MWG79.500▲ +0,63%881,9−94,7
DXG24.200▲ +0,62%397,8−63,3
CMG40.800▲ +0,62%21,1+0,0
NAF32.700▲ +0,62%25,3+2,0
SC516.500▲ +0,61%0,00,0
MIG17.500▲ +0,57%2,8+0,4
DRL53.800▲ +0,56%0,20,0
MCM29.000▲ +0,52%0,50,0
DBC29.300▲ +0,51%225,2−0,7
NKG19.700▲ +0,51%398,5−11,4
NSC81.000▲ +0,50%0,10,0
FCM4.100▲ +0,49%0,6−0,0
NHT10.600▲ +0,47%0,00,0
TVS21.200▲ +0,47%8,1−1,8
BMP151.500▲ +0,46%7,2−0,1
EVE11.050▲ +0,45%0,3−0,1
BTP11.200▲ +0,45%0,8−0,7
SVT11.350▲ +0,44%0,4−0,1
ELC23.000▲ +0,44%17,4+1,8
APG11.750▲ +0,43%3,8−0,0
PLX35.750▲ +0,42%44,9−16,0
PGD24.800▲ +0,40%0,00,0
LSS9.940▲ +0,40%1,60,0
VAB12.450▲ +0,40%4,4+0,0
DTA4.990▲ +0,40%0,10,0
ACB26.400▲ +0,38%812,1+63,8
ADP26.400▲ +0,38%0,10,0
SMB39.600▲ +0,38%0,2−0,0
TDC13.200▲ +0,38%8,6−1,3
DBD54.000▲ +0,37%5,2−0,1
SRF8.340▲ +0,36%0,00,0
BKG3.000▲ +0,33%0,80,0
PVP15.250▲ +0,33%1,90,0
RAL93.800▲ +0,32%0,5+0,0
FPT101.900▲ +0,30%1.443,5−623,3
NTL19.100▲ +0,26%21,5−4,8
PNJ88.200▲ +0,23%81,0−0,6
TDW46.900▲ +0,21%1,5−1,4
BSI49.800▲ +0,20%44,0−10,9
ILB26.750▲ +0,19%0,20,0
IMP54.600▲ +0,18%3,9+1,9
CHP32.550▲ +0,15%0,7−0,1
BAF34.150▲ +0,15%78,6+3,4
KDH34.850▲ +0,14%114,7−26,1
TBC38.050▲ +0,13%0,00,0
KOS39.200▲ +0,13%11,6+0,1
SAB46.700▲ +0,11%23,7−5,9
ACG36.000■ 0,00%0,7+0,0
ADG9.450■ 0,00%0,00,0
BTT40.000■ 0,00%0,00,0
CCI27.000■ 0,00%0,00,0
CLW54.000■ 0,00%0,00,0
CMV8.000■ 0,00%0,00,0
CVT27.650■ 0,00%0,00,0
DHC35.000■ 0,00%19,4−1,0
DHM6.780■ 0,00%0,90,0
DSN44.900■ 0,00%0,20,0
DTL11.700■ 0,00%0,00,0
DTT22.500■ 0,00%0,00,0
DVP73.000■ 0,00%0,40,0
DXS13.600■ 0,00%38,9−6,2
FDC16.100■ 0,00%0,00,0
GEG16.200■ 0,00%9,6−0,0
GSP11.500■ 0,00%0,60,0
GTA9.790■ 0,00%0,00,0
HAS8.850■ 0,00%0,00,0
HAX13.150■ 0,00%8,2−0,0
HHP8.990■ 0,00%1,00,0
HMC12.050■ 0,00%0,10,0
HRC30.200■ 0,00%0,00,0
HTL27.300■ 0,00%0,0+0,0
LAF19.300■ 0,00%0,00,0
LGC62.300■ 0,00%0,00,0
LGL4.250■ 0,00%0,20,0
LM814.000■ 0,00%0,00,0
MCP29.400■ 0,00%0,40,0
MDG16.000■ 0,00%0,00,0
MHC14.500■ 0,00%44,5−0,1
NLG41.250■ 0,00%71,0−19,5
NVT8.450■ 0,00%0,00,0
OCB13.100■ 0,00%74,0+0,7
PGC13.850■ 0,00%0,1−0,0
PGI20.350■ 0,00%0,20,0
PIT6.900■ 0,00%0,00,0
PPC10.900■ 0,00%4,0+0,3
PTL3.600■ 0,00%0,20,0
S4A36.950■ 0,00%0,00,0
SAV15.950■ 0,00%0,00,0
SBT24.150■ 0,00%22,6−1,3
SFG10.800■ 0,00%0,00,0
SGN66.000■ 0,00%1,3−0,0
SHI14.100■ 0,00%8,10,0
SHP36.500■ 0,00%0,10,0
SKG11.050■ 0,00%1,2−0,3
SPM10.800■ 0,00%0,00,0
SSC33.150■ 0,00%0,00,0
ST86.830■ 0,00%1,00,0
TCO11.400■ 0,00%3,70,0
TCT21.000■ 0,00%0,10,0
TDG3.320■ 0,00%0,10,0
TIX44.500■ 0,00%0,00,0
TLD7.950■ 0,00%1,60,0
TMP62.100■ 0,00%0,00,0
TMS42.000■ 0,00%0,00,0
TMT11.800■ 0,00%0,20,0
TNI4.550■ 0,00%5,0−0,0
TRC73.000■ 0,00%3,1−0,4
TTE42.500■ 0,00%0,00,0
VCA10.000■ 0,00%0,20,0
VCB65.800■ 0,00%765,5−103,2
VCF325.500■ 0,00%0,00,0
VFG58.900■ 0,00%0,30,0
VIC137.800■ 0,00%401,9−26,5
VNL21.700■ 0,00%0,40,0
VNS9.690■ 0,00%0,20,0
VPD25.500■ 0,00%0,50,0
VPH5.530■ 0,00%0,4+0,1
VPL80.300■ 0,00%40,0−2,4
VSH46.500■ 0,00%0,7−0,1
VSI21.300■ 0,00%0,00,0
YBM14.400■ 0,00%0,00,0
DPR39.250▼ −0,13%22,6+0,4
KHG7.230▼ −0,14%65,7−0,1
LIX35.300▼ −0,14%1,10,0
TCL35.250▼ −0,14%0,8−0,0
VNM63.100▼ −0,16%222,8+36,8
VPB31.550▼ −0,16%2.011,5+29,6
DSE29.650▼ −0,17%28,9−0,4
BIC27.350▼ −0,18%4,2+0,0
STK25.450▼ −0,20%0,60,0
PVD23.850▼ −0,21%210,3−4,2
LDG4.690▼ −0,21%8,1+0,9
PDN92.200▼ −0,22%0,10,0
SFC19.950▼ −0,25%0,00,0
AAT3.940▼ −0,25%0,6−0,0
DAH3.940▼ −0,25%2,40,0
ABS3.750▼ −0,27%0,50,0
D2D37.200▼ −0,27%3,5+0,5
VJC145.600▼ −0,27%324,7−52,8
ABR15.900▼ −0,31%0,10,0
VRE30.650▼ −0,33%93,3−38,0
KMR3.060▼ −0,33%0,2−0,0
PLP5.880▼ −0,34%0,7+0,0
SBA29.000▼ −0,34%0,10,0
VID5.180▼ −0,38%0,00,0
TTA12.700▼ −0,39%2,8+0,1
TPC11.900▼ −0,42%0,10,0
OPC22.800▼ −0,44%0,10,0
HAP6.450▼ −0,46%0,10,0
TNT8.900▼ −0,56%0,6+0,0
NVL15.650▼ −0,63%261,0−49,6
CCC15.450▼ −0,64%0,30,0
TDM59.600▼ −0,67%0,00,0
SZL42.200▼ −0,71%0,20,0
MSB13.750▼ −0,72%130,2−17,1
PDV13.000▼ −0,76%0,30,0
HDB31.250▼ −0,79%541,5−37,3
HTV12.500▼ −0,79%0,00,0
TVB9.890▼ −0,80%1,7−0,0
ACL12.350▼ −0,80%0,1+0,0
TAL42.050▼ −0,83%19,2+3,2
TCI11.800▼ −0,84%8,1−0,4
BCE11.400▼ −0,87%4,30,0
TDP33.700▼ −0,88%7,1−0,0
VHM104.500▼ −0,95%305,1−102,8
DHA52.000▼ −0,95%8,2−0,8
HID3.110▼ −0,96%1,2−0,0
NAB15.350▼ −0,97%109,2−2,1
ASP4.920▼ −1,01%0,00,0
TNC28.500▼ −1,04%0,0+0,0
CII23.650▼ −1,05%652,6−0,1
AAM7.300▼ −1,08%0,00,0
PJT9.100▼ −1,09%0,00,0
CTF20.650▼ −1,20%6,5+0,2
SVD4.140▼ −1,43%0,50,0
ACC13.700▼ −1,44%0,00,0
TDH4.540▼ −1,52%1,0−0,0
THG51.000▼ −1,54%3,7+0,1
SMA9.500▼ −1,55%0,00,0
SBG12.450▼ −1,58%2,1−0,1
NBB21.750▼ −1,58%3,5+0,0
SGT18.000▼ −1,64%1,60,0
CRC9.980▼ −1,67%5,00,0
FIR8.350▼ −1,76%1,9−0,2
VTB10.000▼ −1,96%0,10,0
BHN34.000▼ −2,02%0,2+0,0
CDC28.800▼ −2,04%30,5−0,6
QNP31.800▼ −2,15%0,00,0
SBV8.330▼ −2,57%0,1−0,0
HNA23.500▼ −2,69%0,30,0
RYG12.600▼ −3,08%1,7−0,0
PTC8.290▼ −3,38%0,40,0
VNG7.490▼ −3,85%0,0+0,0
C4712.050▼ −5,12%4,00,0
PNC25.150▼ −5,81%0,00,0
SVC21.800▼ −6,84%0,70,0
TN115.550▼ −6,89%2,4+0,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.6001.6501.70011-813-815-819-821-825-827-829-84-98-910-915-9Phiên 11-8-2025: mở 1.591, cao 1.602, thấp 1.586, đóng 1.596,86Phiên 12-8-2025: mở 1.604, cao 1.609, thấp 1.591, đóng 1.608,22Phiên 13-8-2025: mở 1.616, cao 1.617, thấp 1.586, đóng 1.611,60Phiên 14-8-2025: mở 1.628, cao 1.641, thấp 1.620, đóng 1.640,69Phiên 15-8-2025: mở 1.658, cao 1.666, thấp 1.623, đóng 1.630,00Phiên 18-8-2025: mở 1.641, cao 1.643, thấp 1.626, đóng 1.636,37Phiên 19-8-2025: mở 1.647, cao 1.665, thấp 1.643, đóng 1.654,20Phiên 20-8-2025: mở 1.662, cao 1.666, thấp 1.615, đóng 1.664,36Phiên 21-8-2025: mở 1.676, cao 1.694, thấp 1.672, đóng 1.688,00Phiên 22-8-2025: mở 1.680, cao 1.689, thấp 1.629, đóng 1.645,47Phiên 25-8-2025: mở 1.660, cao 1.660, thấp 1.609, đóng 1.614,03Phiên 26-8-2025: mở 1.612, cao 1.668, thấp 1.604, đóng 1.667,63Phiên 27-8-2025: mở 1.679, cao 1.697, thấp 1.667, đóng 1.672,78Phiên 28-8-2025: mở 1.679, cao 1.684, thấp 1.660, đóng 1.680,86Phiên 29-8-2025: mở 1.690, cao 1.694, thấp 1.678, đóng 1.682,21Phiên 3-9-2025: mở 1.682, cao 1.686, thấp 1.670, đóng 1.681,30Phiên 4-9-2025: mở 1.688, cao 1.696, thấp 1.676, đóng 1.696,29Phiên 5-9-2025: mở 1.705, cao 1.711, thấp 1.667, đóng 1.666,97Phiên 8-9-2025: mở 1.661, cao 1.667, thấp 1.625, đóng 1.624,53Phiên 9-9-2025: mở 1.630, cao 1.637, thấp 1.613, đóng 1.637,32Phiên 10-9-2025: mở 1.646, cao 1.646, thấp 1.629, đóng 1.643,26Phiên 11-9-2025: mở 1.639, cao 1.659, thấp 1.606, đóng 1.657,75Phiên 12-9-2025: mở 1.662, cao 1.671, thấp 1.654, đóng 1.667,26Phiên 15-9-2025: mở 1.673, cao 1.685, thấp 1.668, đóng 1.684,901.684,90

Phiên 15-9-2025: VN-Index đóng cửa 1.684,90 điểm, +17,64 điểm (+1,06%) so với phiên 12-9-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-4.000-2.000011-813-815-819-821-825-827-829-84-98-910-915-9Phiên 11-8-2025: -641Phiên 12-8-2025: -697Phiên 13-8-2025: -1.507Phiên 14-8-2025: -2.379Phiên 15-8-2025: -3.038Phiên 18-8-2025: -1.965Phiên 19-8-2025: -1.532Phiên 20-8-2025: -416Phiên 21-8-2025: -2.432Phiên 22-8-2025: -1.342Phiên 25-8-2025: -1.710Phiên 26-8-2025: 945Phiên 27-8-2025: -4.065Phiên 28-8-2025: -2.589Phiên 29-8-2025: -3.603Phiên 3-9-2025: -2.884Phiên 4-9-2025: -750Phiên 5-9-2025: -1.360Phiên 8-9-2025: 990Phiên 9-9-2025: -877Phiên 10-9-2025: -2.933Phiên 11-9-2025: -1.068Phiên 12-9-2025: -1.143Phiên 15-9-2025: -1.319-1.319

Phiên 15-9-2025: khối ngoại bán ròng 1.319 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 1.143 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00060.00011-813-815-819-821-825-827-829-84-98-910-915-9Phiên 11-8-2025: 44.328Phiên 12-8-2025: 43.760Phiên 13-8-2025: 53.312Phiên 14-8-2025: 50.599Phiên 15-8-2025: 57.283Phiên 18-8-2025: 42.669Phiên 19-8-2025: 49.701Phiên 20-8-2025: 64.285Phiên 21-8-2025: 48.784Phiên 22-8-2025: 60.627Phiên 25-8-2025: 40.063Phiên 26-8-2025: 34.625Phiên 27-8-2025: 44.498Phiên 28-8-2025: 31.932Phiên 29-8-2025: 43.171Phiên 3-9-2025: 35.527Phiên 4-9-2025: 37.513Phiên 5-9-2025: 47.430Phiên 8-9-2025: 49.192Phiên 9-9-2025: 28.514Phiên 10-9-2025: 24.543Phiên 11-9-2025: 34.641Phiên 12-9-2025: 30.322Phiên 15-9-2025: 34.25234.252

Phiên 15-9-2025: giá trị 34.252 tỉ đồng, +13,0% so với phiên liền trước (30.322 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00060.00011-813-815-819-821-825-827-829-84-98-910-915-9Phiên 11-8-2025: 45.273Phiên 12-8-2025: 45.429Phiên 13-8-2025: 55.918Phiên 14-8-2025: 52.755Phiên 15-8-2025: 59.466Phiên 18-8-2025: 45.090Phiên 19-8-2025: 54.404Phiên 20-8-2025: 68.079Phiên 21-8-2025: 51.551Phiên 22-8-2025: 62.296Phiên 25-8-2025: 42.268Phiên 26-8-2025: 39.344Phiên 27-8-2025: 47.353Phiên 28-8-2025: 34.422Phiên 29-8-2025: 44.970Phiên 3-9-2025: 37.321Phiên 4-9-2025: 39.827Phiên 5-9-2025: 49.026Phiên 8-9-2025: 53.170Phiên 9-9-2025: 31.641Phiên 10-9-2025: 29.833Phiên 11-9-2025: 36.627Phiên 12-9-2025: 34.173Phiên 15-9-2025: 37.63437.634

Phiên 15-9-2025: giá trị 37.634 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 9,0%; phiên liền trước 34.173 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 15-9-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 61 ngành
Lốp+4,34%
Thép+1,16%
Giấy-0,08%
Bia-0,14%
Ô tô-2,72%

Phiên 15-9-2025: Hàng không chở khách tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +3,68%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 15-9-2025

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
VIX+206,1+9,9+7,00%
BID+98,9+0,7+3,05%
ACB+63,8-42,7+0,38%
DPG+50,60+6,10%
VHC+50,60+6,99%
TPB+46,8-1,9+1,54%
VNM+36,8-16,0-0,16%
BSR+35,50+3,31%
HVN+32,80+6,92%
GEE+30,1+0,8+6,85%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
FPT-623,3+118,5+0,30%
HPG-178,3-88,4+1,17%
STB-124,3+18,6+1,08%
SSI-119,3+40,6+0,72%
CTG-111,0+2,1+2,38%
VCB-103,2-17,40,00%
VHM-102,8-12,4-0,95%
MWG-94,7+10,0+0,63%
VND-90,2+2,9+2,93%
DXG-63,3+1,6+0,62%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
FPT+118,5-623,3+0,30%
SSI+40,6-119,3+0,72%
VIB+34,1+0,2+0,94%
STB+18,6-124,3+1,08%
MWG+10,0-94,7+0,63%
VIX+9,9+206,1+7,00%
VIP+5,7+0,7+1,50%
PVT+3,7+3,2+1,10%
TCB+3,0-48,9+1,04%
VND+2,9-90,2+2,93%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
HPG-88,4-178,3+1,17%
MBB-65,0-6,2+0,94%
VCG-48,8+25,9+6,12%
MSN-46,9-57,6+2,91%
ACB-42,7+63,8+0,38%
DGC-33,7-2,6+2,05%
VCB-17,4-103,20,00%
VNM-16,0+36,8-0,16%
VTP-12,7+9,8+3,48%
VHM-12,4-102,8-0,95%

Phiên 15-9-2025: khối ngoại bán ròng 1.319 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 161 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: FPT. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 15-9-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
15-9-20251.684,90▲ +17,64▲ +1,06%37.748−1.318,9
12-9-20251.667,26▲ +9,51▲ +0,57%34.307−1.142,5
11-9-20251.657,75▲ +14,49▲ +0,88%36.936−1.067,9
10-9-20251.643,26▲ +5,94▲ +0,36%29.982−2.932,5
9-9-20251.637,32▲ +12,79▲ +0,79%31.851−876,6
8-9-20251.624,53▼ −42,44▼ −2,55%53.418+989,8
5-9-20251.666,97▼ −29,32▼ −1,73%49.342−1.359,8
4-9-20251.696,29▲ +14,99▲ +0,89%40.200−750,3
3-9-20251.681,30▼ −0,91▼ −0,05%37.637−2.884,0
29-8-20251.682,21▲ +1,35▲ +0,08%45.262−3.602,7
28-8-20251.680,86▲ +8,08▲ +0,48%34.643−2.588,8
27-8-20251.672,78▲ +5,15▲ +0,31%47.605−4.064,9
26-8-20251.667,63▲ +53,60▲ +3,32%39.648+945,0
25-8-20251.614,03▼ −31,44▼ −1,91%42.567−1.709,9
22-8-20251.645,47▼ −42,53▼ −2,52%62.775−1.342,4
21-8-20251.688,00▲ +23,64▲ +1,42%52.042−2.431,9
20-8-20251.664,36▲ +10,16▲ +0,61%68.573−415,5
19-8-20251.654,20▲ +17,83▲ +1,09%54.745−1.531,7
18-8-20251.636,37▲ +6,37▲ +0,39%45.372−1.965,2
15-8-20251.630,00▼ −10,69▼ −0,65%59.869−3.038,1
14-8-20251.640,69▲ +29,09▲ +1,81%53.315−2.378,5
13-8-20251.611,60▲ +3,38▲ +0,21%56.255−1.506,7
12-8-20251.608,22▲ +11,36▲ +0,71%45.611−697,0
11-8-20251.596,86▲ +11,91▲ +0,75%45.420−640,8

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm