Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 17-9-2025

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 17-9-2025, VN-Index đóng cửa ở 1.670,97 điểm, giảm 9,93 điểm (0,59%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 117 cổ phiếu tăng giá, 200 cổ phiếu giảm giá và 53 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VIC, FPT và GAS đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+7,20 điểm, +0,79 điểm, +0,72 điểm), trong khi BID, VCB và CTG lấy đi nhiều điểm nhất (−1,70 điểm, −1,54 điểm, −1,36 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 32.646 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 124 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở MSN (141 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở HPG (215 tỉ đồng).

Trong phiên, TEG tăng mạnh nhất (+7,00%), STG giảm mạnh nhất (−6,99%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 17-9-2025 · VN-Index ▼ −9,93 điểm (▼ −0,59%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 117 tăng, 200 giảm, 53 đứng giá · xếp hạng 370 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 10 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: BVB, ECO, GHC, KLB, MCH, MZG, NTC, PDV…

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 17-9-2025 · Đơn vị: %
TEG+7,00%
SMA+6,99%
LM8+6,99%
COM+6,92%
SCR+6,90%
ICT+6,90%
HU1+6,87%
DTT+6,86%
L10+6,82%
LDG+6,78%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 17-9-2025 · Đơn vị: %
STG-6,99%
TTE-6,94%
CCI-6,85%
C47-6,49%
SRC-6,38%
SVC-5,35%
FMC-4,76%
PAN-4,03%
VIX-3,95%
TCI-3,91%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 17-9-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1HPG4.001,912,329.200-2,50%+214,6
2FPT2.284,47,0105.500+1,93%+154,7
3SSI1.639,65,040.600-2,40%-69,3
4SHB1.235,13,818.050-0,82%-12,8
5MSN1.002,33,184.200-3,00%-140,9
6VPB879,62,731.000-2,21%-93,2
7VIX752,72,336.500-3,95%-18,0
8MWG704,42,278.000-2,86%-6,4
9VIC665,72,0143.100+6,00%+113,2
10VNM648,52,065.100+0,62%+168,1

Phiên 17-9-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 42,3% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (32.646 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 17-9-2025 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −9,93 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −9,91 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 17-9-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC+7,20
FPT+0,79
GAS+0,72
LPB+0,28
VNM+0,19
VHM+0,19
BVH+0,19
BCM+0,17
GEX+0,08
SSB+0,07

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 17-9-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
BID-1,70
VCB-1,54
CTG-1,36
HPG-1,33
VPB-1,28
TCB-1,06
MBB-0,93
MSN-0,91
MWG-0,78
HVN-0,57

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 17-9-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 124,1 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 17-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
HPG+214,6 tỉ
VNM+168,1 tỉ
MSB+163,7 tỉ
FPT+154,7 tỉ
VIC+113,2 tỉ
GEX+49,9 tỉ
DGW+39,7 tỉ
CTD+36,6 tỉ
HVN+22,1 tỉ
VHC+21,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 17-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MSN-140,9 tỉ
VPB-93,2 tỉ
VHM-91,1 tỉ
SSI-69,3 tỉ
STB-64,6 tỉ
VND-56,2 tỉ
VCI-45,4 tỉ
MBB-43,9 tỉ
CII-41,9 tỉ
DXG-41,3 tỉ
Phiên 17-9-2025 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 117,2 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 17-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
HPG+118,3 tỉ
GEX+43,9 tỉ
MWG+31,0 tỉ
ACB+25,3 tỉ
VHC+25,0 tỉ
VCB+20,8 tỉ
VRE+20,7 tỉ
STB+20,0 tỉ
MSN+19,3 tỉ
VHM+18,3 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 17-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT-121,2 tỉ
SHB-73,7 tỉ
VNM-65,4 tỉ
VIX-10,1 tỉ
HAH-8,2 tỉ
SSI-7,5 tỉ
HHV-6,8 tỉ
LPB-4,3 tỉ
HDB-3,0 tỉ
CMG-2,6 tỉ
Bảng đầy đủ 387 cổ phiếu HOSE — Phiên 17-9-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
TEG7.340▲ +7,00%5,5+0,0
SMA9.950▲ +6,99%0,10,0
LM814.550▲ +6,99%0,10,0
COM39.400▲ +6,92%0,40,0
SCR9.600▲ +6,90%290,1+15,5
ICT18.600▲ +6,90%7,40,0
HU17.160▲ +6,87%0,30,0
DTT25.700▲ +6,86%2,10,0
L1027.400▲ +6,82%0,10,0
LDG4.880▲ +6,78%21,2−0,2
BKG3.320▲ +6,75%2,0−0,1
DAT12.650▲ +6,75%0,10,0
VPS12.700▲ +6,72%0,5+0,0
PMG12.100▲ +6,61%0,10,0
HTI24.300▲ +6,35%12,5−1,4
VIC143.100▲ +6,00%665,7+113,2
JVC7.890▲ +5,91%16,5+0,2
TTF3.470▲ +5,79%22,0+3,1
CMV9.000▲ +5,14%0,20,0
DCL28.000▲ +4,09%24,10,0
DAH4.370▲ +3,80%3,50,0
TYA19.050▲ +3,53%0,5−0,1
DTL11.900▲ +3,48%0,00,0
TIX46.000▲ +3,37%0,00,0
NAV18.500▲ +3,35%0,00,0
UIC49.750▲ +3,22%0,00,0
CMG42.700▲ +2,77%95,6+8,7
LGL4.340▲ +2,36%1,70,0
TMT11.950▲ +2,14%0,00,0
CSV34.300▲ +2,08%66,9+4,4
GAS64.000▲ +2,07%94,8+3,3
PTC7.920▲ +2,06%0,20,0
DRH2.990▲ +2,05%2,6+0,5
BRC12.850▲ +1,98%0,0+0,0
FPT105.500▲ +1,93%2.284,4+154,7
BVH59.500▲ +1,88%49,7+6,7
TSC3.250▲ +1,56%1,50,0
TDP33.600▲ +1,51%5,2+0,4
QCG14.000▲ +1,45%24,8−0,1
PHC5.760▲ +1,41%1,4+0,2
PTL3.650▲ +1,39%0,60,0
HQC3.790▲ +1,34%28,8+0,1
IMP54.000▲ +1,31%1,3−0,3
VOS15.900▲ +1,27%51,9+6,1
TNC29.000▲ +1,22%0,00,0
CTD82.900▲ +1,22%142,6+36,6
TDG3.330▲ +1,22%0,20,0
HTV12.550▲ +1,21%0,10,0
AST72.000▲ +1,12%0,10,0
HCD8.390▲ +1,08%1,90,0
SMC14.200▲ +1,07%15,0+1,0
VTP105.000▲ +1,06%75,7+17,1
AAT3.900▲ +1,04%0,30,0
CRC9.750▲ +1,04%14,10,0
BCM69.700▲ +1,01%31,1+9,6
AFX10.000▲ +1,01%0,90,0
HAR5.100▲ +0,99%5,6+0,0
VCA9.790▲ +0,93%0,20,0
SPM10.900▲ +0,93%0,00,0
BMI21.950▲ +0,92%13,7−6,3
VNL22.150▲ +0,91%0,4+0,3
LPB45.300▲ +0,89%119,6−9,3
BMC17.500▲ +0,86%1,0+0,0
PVT18.300▲ +0,83%100,1+8,0
VID5.150▲ +0,78%0,00,0
HAP6.500▲ +0,78%0,30,0
HVH13.500▲ +0,75%1,8−0,1
GEX54.400▲ +0,74%368,8+49,9
TDW49.850▲ +0,71%0,2−0,0
KMR3.070▲ +0,66%0,10,0
TDH4.630▲ +0,65%0,3−0,0
TLH6.180▲ +0,65%10,5+1,4
TVT15.650▲ +0,64%0,00,0
ELC24.000▲ +0,63%55,7+5,9
VNM65.100▲ +0,62%648,5+168,1
NAF32.800▲ +0,61%21,3+2,9
FIT4.940▲ +0,61%5,30,0
AAA8.270▲ +0,61%23,0+2,3
VMD17.000▲ +0,59%0,10,0
BHN34.200▲ +0,59%0,00,0
CTR91.600▲ +0,55%40,4+3,5
GIL19.150▲ +0,52%14,0−0,9
SMB39.700▲ +0,51%0,4−0,0
SSB20.100▲ +0,50%597,8+2,7
VTB10.100▲ +0,50%0,00,0
PPC10.900▲ +0,46%2,5+0,2
HMC11.950▲ +0,42%0,40,0
PLX36.100▲ +0,42%69,5−9,1
DBT12.300▲ +0,41%0,00,0
ACL12.400▲ +0,40%0,7−0,0
DTA5.000▲ +0,40%0,20,0
PGD25.100▲ +0,40%0,1−0,0
FTS37.800▲ +0,40%92,5+2,8
HPX5.380▲ +0,37%12,3−0,7
ITD13.800▲ +0,36%0,30,0
PGC13.850▲ +0,36%0,40,0
YBM14.200▲ +0,35%0,10,0
HAH57.700▲ +0,35%137,1+13,7
MCM29.100▲ +0,34%4,1+0,1
DLG2.970▲ +0,34%8,1−0,4
RAL94.700▲ +0,32%0,8−0,0
GEG16.000▲ +0,31%12,4+3,7
GTA9.880▲ +0,30%0,00,0
SGT17.800▲ +0,28%1,10,0
SHP36.700▲ +0,27%0,30,0
LAF19.350▲ +0,26%0,00,0
SZL42.700▲ +0,23%0,30,0
VDP47.300▲ +0,21%0,40,0
VHM102.900▲ +0,19%352,4−91,1
STB56.200▲ +0,18%526,6−64,6
TRA67.000▲ +0,15%0,40,0
ST86.720▲ +0,15%1,4+0,1
REE67.400▲ +0,15%43,50,0
VPL80.300▲ +0,12%39,8−2,4
NVT8.450▲ +0,12%0,2+0,0
HHP9.000▲ +0,11%0,50,0
DHG102.600▲ +0,10%1,50,0
ACC13.850■ 0,00%1,70,0
ACG36.000■ 0,00%0,20,0
ADP26.500■ 0,00%0,2+0,0
BTP11.200■ 0,00%0,10,0
BTT40.000■ 0,00%0,00,0
C3219.700■ 0,00%0,4+0,0
CCC15.500■ 0,00%0,20,0
CHP32.550■ 0,00%0,40,0
CLC51.100■ 0,00%0,00,0
CLW54.000■ 0,00%0,00,0
CVT27.650■ 0,00%0,00,0
DHC34.700■ 0,00%17,7+1,1
DHM6.770■ 0,00%0,40,0
DMC61.300■ 0,00%0,10,0
DSN44.900■ 0,00%0,60,0
EVE11.250■ 0,00%1,4−1,0
FDC16.100■ 0,00%0,00,0
GDT21.100■ 0,00%0,30,0
GMH8.900■ 0,00%0,00,0
GSP11.550■ 0,00%1,30,0
HAS8.700■ 0,00%0,00,0
HRC32.250■ 0,00%0,00,0
HSL15.500■ 0,00%8,3−1,0
HTG46.450■ 0,00%0,10,0
HTL27.300■ 0,00%0,00,0
ILB27.000■ 0,00%0,00,0
ITC16.100■ 0,00%2,90,0
KOS39.250■ 0,00%14,8+0,0
LBM38.200■ 0,00%0,7−0,1
LGC62.300■ 0,00%0,00,0
MDG16.000■ 0,00%0,00,0
NHH12.200■ 0,00%1,4+0,0
NNC54.000■ 0,00%2,6−0,4
NSC82.000■ 0,00%0,00,0
OPC22.800■ 0,00%0,00,0
PGI20.350■ 0,00%0,00,0
PIT6.900■ 0,00%0,00,0
PJT9.100■ 0,00%0,00,0
PNC26.900■ 0,00%0,00,0
PTB52.200■ 0,00%8,4+0,7
PVP15.200■ 0,00%1,10,0
QNP32.100■ 0,00%0,00,0
S4A36.950■ 0,00%0,00,0
SC516.150■ 0,00%0,00,0
SCS61.400■ 0,00%20,1+0,9
SFC19.900■ 0,00%0,00,0
SFG10.800■ 0,00%0,00,0
SFI26.000■ 0,00%0,4−0,3
SGN66.200■ 0,00%0,7+0,0
SHI14.150■ 0,00%9,00,0
SJD16.200■ 0,00%5,4−0,4
SKG11.000■ 0,00%1,0−0,1
SRF8.290■ 0,00%0,00,0
SSC33.150■ 0,00%0,00,0
TBC37.900■ 0,00%0,40,0
TCM31.350■ 0,00%52,4−0,7
TCT21.000■ 0,00%0,10,0
TMP62.500■ 0,00%0,0−0,0
TMS42.000■ 0,00%0,30,0
TPC11.900■ 0,00%0,00,0
VCF325.500■ 0,00%0,00,0
VFG59.100■ 0,00%0,40,0
VIP14.050■ 0,00%10,1−0,7
VJC142.000■ 0,00%285,7−20,9
VNG7.470■ 0,00%0,1−0,0
VNS9.700■ 0,00%0,00,0
VPD25.400■ 0,00%0,10,0
VSH46.500■ 0,00%0,0+0,0
VTO12.050■ 0,00%2,8−1,3
YEG14.000■ 0,00%41,6+3,2
BWE47.950▼ −0,10%11,7−7,9
PDN92.000▼ −0,11%0,40,0
AAM7.240▼ −0,14%0,00,0
KHG7.140▼ −0,14%80,0−2,3
SBA29.050▼ −0,17%0,20,0
DBD54.100▼ −0,18%4,3−1,5
DRL53.300▼ −0,19%0,30,0
DGC99.800▼ −0,20%424,1−8,9
SBT24.100▼ −0,21%22,9−1,2
ADS8.950▼ −0,22%0,80,0
SHA4.330▼ −0,23%0,00,0
PGV20.600▼ −0,24%0,20,0
NO17.610▼ −0,26%1,00,0
VVS35.800▼ −0,28%1,1+0,2
TCL35.000▼ −0,28%0,5−0,1
APH6.710▼ −0,30%3,0−0,2
ASG16.400▼ −0,30%0,00,0
HUB16.000▼ −0,31%0,10,0
SAV15.950▼ −0,31%0,10,0
NAB15.300▼ −0,33%97,3−0,5
MCP29.150▼ −0,34%0,50,0
TCR2.880▼ −0,35%0,00,0
MSB13.950▼ −0,36%332,7+163,7
CNG27.850▼ −0,36%3,3+0,0
NCT105.500▼ −0,38%1,1−0,1
THG51.000▼ −0,39%1,40,0
TTA12.600▼ −0,40%2,1−0,1
DVP73.000▼ −0,41%0,50,0
DQC11.850▼ −0,42%0,20,0
LIX35.300▼ −0,42%0,7+0,0
APG11.650▼ −0,43%10,1−0,1
TCO11.400▼ −0,44%2,10,0
BAF33.950▼ −0,44%73,9−7,5
EVG10.250▼ −0,49%20,7+0,7
TLD7.860▼ −0,51%1,70,0
SJS77.700▼ −0,51%17,8−2,2
GMD73.600▼ −0,54%240,9+10,4
CMX7.220▼ −0,55%1,5−0,0
BFC44.150▼ −0,56%8,7−0,2
TNH16.050▼ −0,62%3,0+1,2
ORS15.000▼ −0,66%49,8−0,0
TN114.700▼ −0,68%0,50,0
SVD4.390▼ −0,68%0,00,0
CCL7.070▼ −0,70%1,2+0,0
ANV28.200▼ −0,70%118,0+5,3
ANT27.800▼ −0,71%0,10,0
CKG13.800▼ −0,72%0,90,0
CTF20.600▼ −0,72%9,6−0,0
FCM4.110▼ −0,72%0,5−0,0
NKG19.350▼ −0,77%332,9−6,6
DGW45.000▼ −0,77%130,9+39,7
KHP12.600▼ −0,79%1,00,0
BMP150.500▼ −0,79%4,6−0,1
SBG12.350▼ −0,80%1,5−0,1
ASP4.870▼ −0,81%0,20,0
ABT72.900▼ −0,82%1,6+0,0
DC412.100▼ −0,82%6,3+0,3
SHB18.050▼ −0,82%1.235,1−12,8
TRC71.500▼ −0,83%4,3−0,2
SAM8.280▼ −0,84%12,3+1,1
LSS9.960▼ −0,90%1,50,0
DCM38.450▼ −0,90%90,2−5,8
VPG8.780▼ −0,90%2,5−0,2
NBB21.500▼ −0,92%2,0+0,0
LHG32.000▼ −0,93%2,6−0,0
D2D36.850▼ −0,94%8,3−0,3
ACB26.150▼ −0,95%393,5−22,2
NHT10.400▼ −0,95%0,00,0
AGG19.800▼ −1,00%10,4+0,5
TDM59.000▼ −1,01%0,2−0,2
HII4.820▼ −1,03%0,60,0
SAB47.300▼ −1,05%46,8−18,3
NTL18.650▼ −1,06%18,7−2,1
ABS3.720▼ −1,06%0,80,0
OGC4.630▼ −1,07%3,5−0,2
VPH5.500▼ −1,08%0,40,0
MSH36.600▼ −1,08%9,5+1,5
FIR8.190▼ −1,09%5,5−0,8
VDS22.500▼ −1,10%43,0−1,8
EVF13.300▼ −1,12%94,2+5,7
MIG17.500▼ −1,13%2,8−0,3
HAX12.950▼ −1,15%10,3+0,1
RYG12.350▼ −1,20%0,60,0
SBV8.200▼ −1,20%0,0−0,0
VAB12.300▼ −1,20%5,5−0,3
ABR16.200▼ −1,22%0,1−0,0
VCB64.800▼ −1,22%408,5−22,3
TV236.250▼ −1,23%4,8−0,5
DXV4.000▼ −1,23%0,00,0
TIP19.700▼ −1,25%1,7−0,0
PDR23.300▼ −1,27%503,3+0,5
NVL15.500▼ −1,27%164,5−26,5
BSR27.100▼ −1,28%202,9+17,0
HDB30.900▼ −1,28%293,8−21,0
BIC26.850▼ −1,29%4,9−0,7
POW15.250▼ −1,29%178,0−1,5
VRE30.200▼ −1,31%126,5−35,1
BCE11.250▼ −1,32%0,70,0
TVB9.710▼ −1,32%1,30,0
SVT11.200▼ −1,32%0,20,0
HTN11.100▼ −1,33%6,0−0,3
VSI21.000▼ −1,41%0,10,0
SGR27.450▼ −1,44%5,4−0,8
PVD23.500▼ −1,47%208,4−17,3
TNI4.650▼ −1,48%1,40,0
STK26.000▼ −1,52%1,1+0,0
TDC12.900▼ −1,53%10,7−0,8
BSI48.200▼ −1,53%33,7−5,7
DPR38.550▼ −1,53%16,3+0,7
SZC34.500▼ −1,57%27,8−0,6
TCB38.700▼ −1,65%643,3+1,5
GEE112.000▼ −1,67%41,2+19,6
DSC20.600▼ −1,67%2,9−0,2
PAC26.200▼ −1,69%10,5+0,4
VPI57.400▼ −1,71%189,2+15,7
CDC28.600▼ −1,72%23,6−0,9
DRC16.900▼ −1,74%8,00,0
TNT8.450▼ −1,74%0,4+0,0
DPG44.800▼ −1,75%58,7+9,5
VRC14.000▼ −1,75%0,2+0,0
TPB19.300▼ −1,78%209,0−16,0
PNJ87.100▼ −1,80%55,2−0,2
NLG40.750▼ −1,81%85,3−24,4
MBB27.000▼ −1,82%443,8−43,9
HCM26.900▼ −1,82%277,0−40,2
FRT133.500▼ −1,84%193,4−9,1
HDC34.350▼ −1,86%75,7+2,4
GVR28.900▼ −1,87%76,1+4,5
PHR57.400▼ −1,88%13,7−3,8
OCB13.000▼ −1,89%48,5−4,8
VIB20.650▼ −1,90%232,5+0,2
HDG30.600▼ −1,92%73,7+4,3
DHA50.700▼ −1,93%3,7−0,1
NHA22.550▼ −1,96%12,6−0,4
ASM8.400▼ −1,98%11,0+1,0
NT222.200▼ −1,99%19,2−3,4
TLG54.200▼ −1,99%7,8−0,7
VCI43.200▼ −2,04%303,3−45,4
HHS16.700▼ −2,05%57,1−3,2
PC126.100▼ −2,06%43,1+0,7
TCH21.300▼ −2,07%112,9−7,4
HVN37.450▼ −2,09%76,7+22,1
CTG51.400▼ −2,10%408,5−26,5
DPM26.900▼ −2,18%80,9−16,6
HAG15.600▼ −2,19%67,1−4,6
VPB31.000▼ −2,21%879,6−93,2
CTS38.700▼ −2,27%47,1−1,0
VHC64.200▼ −2,28%153,9+21,2
KDH33.500▼ −2,33%151,6−38,4
TAL41.000▼ −2,38%16,6−2,4
VGC57.100▼ −2,39%33,1−4,7
LCG12.200▼ −2,40%44,6−0,4
SSI40.600▼ −2,40%1.639,6−69,3
CSM16.100▼ −2,42%32,2+1,3
AGR18.050▼ −2,43%23,4−0,5
PLP5.600▼ −2,44%0,30,0
SIP58.700▼ −2,49%29,4−9,9
BID41.000▼ −2,50%154,3−6,7
HPG29.200▼ −2,50%4.001,9+214,6
DSE29.050▼ −2,52%21,4−0,4
FCN17.350▼ −2,53%23,8−2,0
DXG23.000▼ −2,54%360,1−41,3
EIB26.800▼ −2,55%277,5−17,8
KDC52.100▼ −2,62%149,8−17,2
IDI8.390▼ −2,67%22,3+2,6
VCG26.900▼ −2,71%398,0−21,2
HSG19.650▼ −2,72%195,6−9,0
KSB21.300▼ −2,74%76,0−3,0
DBC28.200▼ −2,76%278,7−9,8
TVS20.500▼ −2,84%5,3−0,2
MWG78.000▼ −2,86%704,4−6,4
CLL31.900▼ −2,89%2,4+0,0
VND23.400▼ −2,90%514,4−56,2
CIG8.930▼ −2,93%4,10,0
HHV14.800▼ −2,95%159,4−7,9
HT118.050▼ −2,96%28,0+0,2
MSN84.200▼ −3,00%1.002,3−140,9
DXS12.950▼ −3,00%34,2+1,7
DIG23.650▼ −3,07%532,8+13,9
PET30.600▼ −3,16%44,7−0,0
CRE10.500▼ −3,23%10,3−3,5
HNA23.450▼ −3,30%0,30,0
VSC29.200▼ −3,31%324,7−6,4
CTI25.400▼ −3,42%37,0−1,3
MHC13.800▼ −3,50%31,2−0,5
IJC13.600▼ −3,55%77,8+12,4
ADG9.110▼ −3,60%0,5−0,0
KBC36.600▼ −3,68%351,8−40,1
CII22.150▼ −3,70%580,2−41,9
HID3.110▼ −3,72%0,8+0,0
TCI11.050▼ −3,91%20,2+1,6
VIX36.500▼ −3,95%752,7−18,0
PAN33.300▼ −4,03%71,9−0,5
FMC37.000▼ −4,76%4,4+0,3
SVC21.250▼ −5,35%0,10,0
SRC44.000▼ −6,38%0,30,0
C4710.800▼ −6,49%4,10,0
CCI25.150▼ −6,85%0,00,0
TTE39.550▼ −6,94%0,00,0
STG35.950▼ −6,99%0,1−0,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.6001.6501.70013-815-819-821-825-827-829-84-98-910-912-917-9Phiên 13-8-2025: mở 1.616, cao 1.617, thấp 1.586, đóng 1.611,60Phiên 14-8-2025: mở 1.628, cao 1.641, thấp 1.620, đóng 1.640,69Phiên 15-8-2025: mở 1.658, cao 1.666, thấp 1.623, đóng 1.630,00Phiên 18-8-2025: mở 1.641, cao 1.643, thấp 1.626, đóng 1.636,37Phiên 19-8-2025: mở 1.647, cao 1.665, thấp 1.643, đóng 1.654,20Phiên 20-8-2025: mở 1.662, cao 1.666, thấp 1.615, đóng 1.664,36Phiên 21-8-2025: mở 1.676, cao 1.694, thấp 1.672, đóng 1.688,00Phiên 22-8-2025: mở 1.680, cao 1.689, thấp 1.629, đóng 1.645,47Phiên 25-8-2025: mở 1.660, cao 1.660, thấp 1.609, đóng 1.614,03Phiên 26-8-2025: mở 1.612, cao 1.668, thấp 1.604, đóng 1.667,63Phiên 27-8-2025: mở 1.679, cao 1.697, thấp 1.667, đóng 1.672,78Phiên 28-8-2025: mở 1.679, cao 1.684, thấp 1.660, đóng 1.680,86Phiên 29-8-2025: mở 1.690, cao 1.694, thấp 1.678, đóng 1.682,21Phiên 3-9-2025: mở 1.682, cao 1.686, thấp 1.670, đóng 1.681,30Phiên 4-9-2025: mở 1.688, cao 1.696, thấp 1.676, đóng 1.696,29Phiên 5-9-2025: mở 1.705, cao 1.711, thấp 1.667, đóng 1.666,97Phiên 8-9-2025: mở 1.661, cao 1.667, thấp 1.625, đóng 1.624,53Phiên 9-9-2025: mở 1.630, cao 1.637, thấp 1.613, đóng 1.637,32Phiên 10-9-2025: mở 1.646, cao 1.646, thấp 1.629, đóng 1.643,26Phiên 11-9-2025: mở 1.639, cao 1.659, thấp 1.606, đóng 1.657,75Phiên 12-9-2025: mở 1.662, cao 1.671, thấp 1.654, đóng 1.667,26Phiên 15-9-2025: mở 1.673, cao 1.685, thấp 1.668, đóng 1.684,90Phiên 16-9-2025: mở 1.697, cao 1.697, thấp 1.677, đóng 1.680,90Phiên 17-9-2025: mở 1.678, cao 1.685, thấp 1.671, đóng 1.670,971.670,97

Phiên 17-9-2025: VN-Index đóng cửa 1.670,97 điểm, -9,93 điểm (-0,59%) so với phiên 16-9-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-4.000-2.000013-815-819-821-825-827-829-84-98-910-912-917-9Phiên 13-8-2025: -1.507Phiên 14-8-2025: -2.379Phiên 15-8-2025: -3.038Phiên 18-8-2025: -1.965Phiên 19-8-2025: -1.532Phiên 20-8-2025: -416Phiên 21-8-2025: -2.432Phiên 22-8-2025: -1.342Phiên 25-8-2025: -1.710Phiên 26-8-2025: 945Phiên 27-8-2025: -4.065Phiên 28-8-2025: -2.589Phiên 29-8-2025: -3.603Phiên 3-9-2025: -2.884Phiên 4-9-2025: -750Phiên 5-9-2025: -1.360Phiên 8-9-2025: 990Phiên 9-9-2025: -877Phiên 10-9-2025: -2.933Phiên 11-9-2025: -1.068Phiên 12-9-2025: -1.143Phiên 15-9-2025: -1.319Phiên 16-9-2025: 40Phiên 17-9-2025: -124-124

Phiên 17-9-2025: khối ngoại bán ròng 124 tỉ đồng, phiên liền trước mua ròng 40 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00060.00013-815-819-821-825-827-829-84-98-910-912-917-9Phiên 13-8-2025: 53.312Phiên 14-8-2025: 50.599Phiên 15-8-2025: 57.283Phiên 18-8-2025: 42.669Phiên 19-8-2025: 49.701Phiên 20-8-2025: 64.285Phiên 21-8-2025: 48.784Phiên 22-8-2025: 60.627Phiên 25-8-2025: 40.063Phiên 26-8-2025: 34.625Phiên 27-8-2025: 44.498Phiên 28-8-2025: 31.932Phiên 29-8-2025: 43.171Phiên 3-9-2025: 35.527Phiên 4-9-2025: 37.513Phiên 5-9-2025: 47.430Phiên 8-9-2025: 49.192Phiên 9-9-2025: 28.514Phiên 10-9-2025: 24.543Phiên 11-9-2025: 34.641Phiên 12-9-2025: 30.322Phiên 15-9-2025: 34.252Phiên 16-9-2025: 37.709Phiên 17-9-2025: 29.51129.511

Phiên 17-9-2025: giá trị 29.511 tỉ đồng, -21,7% so với phiên liền trước (37.709 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00060.00013-815-819-821-825-827-829-84-98-910-912-917-9Phiên 13-8-2025: 55.918Phiên 14-8-2025: 52.755Phiên 15-8-2025: 59.466Phiên 18-8-2025: 45.090Phiên 19-8-2025: 54.404Phiên 20-8-2025: 68.079Phiên 21-8-2025: 51.551Phiên 22-8-2025: 62.296Phiên 25-8-2025: 42.268Phiên 26-8-2025: 39.344Phiên 27-8-2025: 47.353Phiên 28-8-2025: 34.422Phiên 29-8-2025: 44.970Phiên 3-9-2025: 37.321Phiên 4-9-2025: 39.827Phiên 5-9-2025: 49.026Phiên 8-9-2025: 53.170Phiên 9-9-2025: 31.641Phiên 10-9-2025: 29.833Phiên 11-9-2025: 36.627Phiên 12-9-2025: 34.173Phiên 15-9-2025: 37.634Phiên 16-9-2025: 41.286Phiên 17-9-2025: 32.48432.484

Phiên 17-9-2025: giá trị 32.484 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 9,2%; phiên liền trước 41.286 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 17-9-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Giấy+0,16%
Xe tải-0,28%
Bia-0,84%
Ô tô-2,13%
Thép-2,41%
Lốp-3,02%

Phiên 17-9-2025: Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +2,17%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 17-9-2025

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
HPG+214,6+118,3-2,50%
VNM+168,1-65,4+0,62%
MSB+163,7-0,2-0,36%
FPT+154,7-121,2+1,93%
VIC+113,2+1,2+6,00%
GEX+49,9+43,9+0,74%
DGW+39,70-0,77%
CTD+36,60+1,22%
HVN+22,10-2,09%
VHC+21,2+25,0-2,28%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
MSN-140,9+19,3-3,00%
VPB-93,2+16,1-2,21%
VHM-91,1+18,3+0,19%
SSI-69,3-7,5-2,40%
STB-64,6+20,0+0,18%
VND-56,2+0,3-2,90%
VCI-45,4+0,9-2,04%
MBB-43,9+11,3-1,82%
CII-41,9-0,4-3,70%
DXG-41,3+0,3-2,54%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
HPG+118,3+214,6-2,50%
GEX+43,9+49,9+0,74%
MWG+31,0-6,4-2,86%
ACB+25,3-22,2-0,95%
VHC+25,0+21,2-2,28%
VCB+20,8-22,3-1,22%
VRE+20,7-35,1-1,31%
STB+20,0-64,6+0,18%
MSN+19,3-140,9-3,00%
VHM+18,3-91,1+0,19%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
FPT-121,2+154,7+1,93%
SHB-73,7-12,8-0,82%
VNM-65,4+168,1+0,62%
VIX-10,1-18,0-3,95%
HAH-8,2+13,7+0,35%
SSI-7,5-69,3-2,40%
HHV-6,8-7,9-2,95%
LPB-4,3-9,3+0,89%
HDB-3,0-21,0-1,28%
CMG-2,6+8,7+2,77%

Phiên 17-9-2025: khối ngoại bán ròng 124 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 117 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: VNM, FPT. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 17-9-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
17-9-20251.670,97▼ −9,93▼ −0,59%32.646−124,1
16-9-20251.680,90▼ −4,00▼ −0,24%41.464+40,1
15-9-20251.684,90▲ +17,64▲ +1,06%37.748−1.318,9
12-9-20251.667,26▲ +9,51▲ +0,57%34.307−1.142,5
11-9-20251.657,75▲ +14,49▲ +0,88%36.936−1.067,9
10-9-20251.643,26▲ +5,94▲ +0,36%29.982−2.932,5
9-9-20251.637,32▲ +12,79▲ +0,79%31.851−876,6
8-9-20251.624,53▼ −42,44▼ −2,55%53.418+989,8
5-9-20251.666,97▼ −29,32▼ −1,73%49.342−1.359,8
4-9-20251.696,29▲ +14,99▲ +0,89%40.200−750,3
3-9-20251.681,30▼ −0,91▼ −0,05%37.637−2.884,0
29-8-20251.682,21▲ +1,35▲ +0,08%45.262−3.602,7
28-8-20251.680,86▲ +8,08▲ +0,48%34.643−2.588,8
27-8-20251.672,78▲ +5,15▲ +0,31%47.605−4.064,9
26-8-20251.667,63▲ +53,60▲ +3,32%39.648+945,0
25-8-20251.614,03▼ −31,44▼ −1,91%42.567−1.709,9
22-8-20251.645,47▼ −42,53▼ −2,52%62.775−1.342,4
21-8-20251.688,00▲ +23,64▲ +1,42%52.042−2.431,9
20-8-20251.664,36▲ +10,16▲ +0,61%68.573−415,5
19-8-20251.654,20▲ +17,83▲ +1,09%54.745−1.531,7
18-8-20251.636,37▲ +6,37▲ +0,39%45.372−1.965,2
15-8-20251.630,00▼ −10,69▼ −0,65%59.869−3.038,1
14-8-20251.640,69▲ +29,09▲ +1,81%53.315−2.378,5
13-8-20251.611,60▲ +3,38▲ +0,21%56.255−1.506,7

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm