Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 7-11-2025

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 7-11-2025, VN-Index đóng cửa ở 1.599,10 điểm, giảm 43,54 điểm (2,65%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 56 cổ phiếu tăng giá, 271 cổ phiếu giảm giá và 37 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, GAS, FPT và NAB đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+0,44 điểm, +0,31 điểm, +0,04 điểm), trong khi VIC, VHM và CTG lấy đi nhiều điểm nhất (−7,04 điểm, −6,39 điểm, −2,54 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 24.980 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 1.404 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở STB (297 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở HPG (299 tỉ đồng).

Trong phiên, HSL tăng mạnh nhất (+6,82%), VHM giảm mạnh nhất (−6,98%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 7-11-2025 · VN-Index ▼ −43,54 điểm (▼ −2,65%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 56 tăng, 271 giảm, 37 đứng giá · xếp hạng 364 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 8 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: ANT, ECO, KLB, MCH, MZG, TSA, VBB, VVS

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 7-11-2025 · Đơn vị: %
HSL+6,82%
CCI+6,69%
ICT+6,68%
SMC+5,26%
SHI+4,93%
PIT+4,83%
CCL+4,82%
MCP+4,64%
VRC+3,40%
VCA+3,21%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 7-11-2025 · Đơn vị: %
VHM-6,98%
DAT-6,94%
CTD-6,92%
STB-6,84%
VIX-6,67%
HU1-6,51%
STG-6,42%
TDP-6,23%
GTA-6,19%
CDC-5,56%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 7-11-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1HPG1.500,26,026.050-0,19%+299,0
2SHB1.312,05,315.300-3,47%-42,0
3SSI1.244,55,032.950-3,94%-105,1
4STB1.044,34,248.350-6,84%-296,6
5VHM926,83,792.000-6,98%-96,9
6VIX912,13,724.500-6,67%-24,7
7VIC751,63,0199.700-3,90%-93,5
8MWG725,42,976.500-4,73%+36,0
9HDB672,82,730.000-0,33%-166,4
10VPB671,02,727.500-3,51%-67,5

Phiên 7-11-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 39,1% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (24.980 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 7-11-2025 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −43,54 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −43,53 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 7-11-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
GAS+0,44
FPT+0,31
NAB+0,04
SHI+0,03
KDC+0,03
SJS+0,02
PPC+0,01
ICT+0,01
SMC+0,01
PAC+0,01

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 7-11-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC-7,04
VHM-6,39
CTG-2,54
VCB-1,88
VPB-1,79
BID-1,58
STB-1,51
LPB-1,48
MWG-1,27
TCB-0,96

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 7-11-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 1.404,2 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 7-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
HPG+299,0 tỉ
FPT+119,4 tỉ
PVD+82,4 tỉ
TCX+47,2 tỉ
VNM+39,4 tỉ
MWG+36,0 tỉ
MSN+28,0 tỉ
TCB+26,7 tỉ
FRT+19,3 tỉ
GAS+18,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 7-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
STB-296,6 tỉ
HDB-166,4 tỉ
MBB-112,4 tỉ
MCH-108,9 tỉ
SSI-105,1 tỉ
VCB-99,6 tỉ
VHM-96,9 tỉ
VIC-93,5 tỉ
GEX-76,2 tỉ
DXG-71,6 tỉ
Phiên 7-11-2025 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 35,0 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 7-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MWG+44,5 tỉ
FPT+28,6 tỉ
MBB+27,6 tỉ
NT2+26,0 tỉ
TCB+11,2 tỉ
VPB+10,2 tỉ
VCB+9,8 tỉ
VIC+9,0 tỉ
LPB+5,7 tỉ
ACB+4,6 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 7-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
HDB-49,4 tỉ
HPG-31,7 tỉ
MSN-25,3 tỉ
VHM-16,8 tỉ
CTD-11,7 tỉ
VRE-8,5 tỉ
STB-7,7 tỉ
CMG-6,9 tỉ
PLX-4,4 tỉ
VNM-4,1 tỉ
Bảng đầy đủ 390 cổ phiếu HOSE — Phiên 7-11-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
HSL10.650▲ +6,82%23,5+0,3
CCI28.700▲ +6,69%0,00,0
ICT23.950▲ +6,68%6,30,0
SMC13.000▲ +5,26%12,7+0,9
SHI14.900▲ +4,93%3,3−0,0
PIT6.300▲ +4,83%0,00,0
CCL6.530▲ +4,82%2,2+0,0
MCP28.200▲ +4,64%1,30,0
VRC13.700▲ +3,40%0,2−0,0
VCA8.990▲ +3,21%0,00,0
TDG3.090▲ +3,00%0,10,0
TCR2.860▲ +2,88%0,00,0
PAC25.000▲ +2,67%21,4+0,0
SRC50.000▲ +1,94%0,00,0
PPC10.550▲ +1,93%6,1+0,5
KSB18.400▲ +1,66%30,1+2,0
HRC29.000▲ +1,58%0,00,0
ACL13.200▲ +1,54%0,1−0,0
GAS62.900▲ +1,29%75,9+18,0
SBV8.200▲ +1,23%0,00,0
TBC38.000▲ +1,06%0,20,0
PTL3.080▲ +0,98%0,00,0
TNI5.750▲ +0,88%0,5−0,0
LDG4.660▲ +0,87%15,1+1,7
FPT101.000▲ +0,80%607,1+119,4
VPD25.850▲ +0,78%0,10,0
KDC52.000▲ +0,78%32,6−0,3
PGC13.500▲ +0,75%0,30,0
DCL34.500▲ +0,73%28,40,0
SMB42.300▲ +0,71%1,30,0
NAB14.400▲ +0,70%32,2+14,0
PTC7.560▲ +0,67%0,10,0
TMP62.300▲ +0,65%0,00,0
HTI23.850▲ +0,63%1,5+0,1
STK17.000▲ +0,59%0,3−0,1
GMH8.650▲ +0,58%0,0+0,0
TYA17.500▲ +0,57%0,00,0
DBD52.800▲ +0,57%0,50,0
FCM3.700▲ +0,54%0,1−0,0
HTL28.300▲ +0,53%0,80,0
LAF19.400▲ +0,52%0,00,0
SFC20.100▲ +0,50%0,20,0
SJS60.500▲ +0,50%1,5−0,1
SKG10.150▲ +0,50%0,2−0,0
TRA66.300▲ +0,45%0,3+0,0
VNL22.950▲ +0,44%0,00,0
SAV13.550▲ +0,37%0,00,0
YBM14.000▲ +0,36%0,00,0
BKG2.890▲ +0,35%0,10,0
AAM6.990▲ +0,29%0,00,0
LBM37.200▲ +0,27%0,40,0
PMG7.810▲ +0,26%0,0−0,0
VSH45.000▲ +0,22%0,30,0
THG49.900▲ +0,20%3,8+1,8
CLC53.000▲ +0,19%0,00,0
KOS39.350▲ +0,13%22,9+0,4
ABR13.400■ 0,00%0,00,0
ACC13.500■ 0,00%0,30,0
ADP22.500■ 0,00%0,10,0
AFX10.400■ 0,00%1,40,0
ASG16.500■ 0,00%0,00,0
BHN32.000■ 0,00%0,30,0
BRC12.900■ 0,00%0,00,0
BTP10.000■ 0,00%1,1−0,9
BTT39.500■ 0,00%0,00,0
C3220.050■ 0,00%0,60,0
CCC15.500■ 0,00%0,00,0
CLW43.000■ 0,00%0,00,0
CMV8.380■ 0,00%0,00,0
COM32.000■ 0,00%0,00,0
CTR89.300■ 0,00%80,7+5,4
CVT27.250■ 0,00%0,00,0
DBT11.100■ 0,00%0,10,0
DMC60.000■ 0,00%0,00,0
DTT15.700■ 0,00%0,00,0
EVE11.200■ 0,00%0,7−0,4
FDC15.800■ 0,00%0,00,0
GSP10.500■ 0,00%0,40,0
HAS7.730■ 0,00%0,00,0
HMC11.750■ 0,00%0,10,0
HNA23.300■ 0,00%0,00,0
HTV13.000■ 0,00%0,00,0
HVH13.500■ 0,00%1,5+0,1
KHP12.800■ 0,00%0,40,0
L1022.500■ 0,00%0,00,0
LGC64.000■ 0,00%0,00,0
LM813.800■ 0,00%0,00,0
MDG20.000■ 0,00%0,00,0
MSB12.100■ 0,00%79,4+15,2
NHT10.300■ 0,00%0,00,0
PDN95.000■ 0,00%0,10,0
PGD23.900■ 0,00%0,00,0
PJT9.000■ 0,00%0,00,0
PNC24.600■ 0,00%0,00,0
PVD24.700■ 0,00%503,5+82,4
QNP30.800■ 0,00%0,00,0
S4A34.000■ 0,00%0,00,0
SAM7.590■ 0,00%5,0+0,8
SBA29.000■ 0,00%0,00,0
SBG13.300■ 0,00%1,9+0,0
SC516.300■ 0,00%0,00,0
SFI25.700■ 0,00%0,00,0
SMA8.860■ 0,00%0,00,0
SPM10.300■ 0,00%0,00,0
SRF7.770■ 0,00%0,00,0
TCO10.100■ 0,00%3,70,0
TDM56.400■ 0,00%0,00,0
TIX49.000■ 0,00%0,00,0
TN115.200■ 0,00%0,0−0,0
TNC29.000■ 0,00%0,00,0
TNT8.000■ 0,00%0,10,0
TPC12.500■ 0,00%0,00,0
TTE36.500■ 0,00%0,00,0
VDP50.000■ 0,00%0,00,0
VMD16.300■ 0,00%0,00,0
VNG7.240■ 0,00%0,00,0
VPI53.000■ 0,00%244,3+5,0
VPS9.870■ 0,00%0,00,0
VSI20.000■ 0,00%0,00,0
BWE47.000▼ −0,11%5,5−1,4
VNS9.330▼ −0,11%0,10,0
RAL92.400▼ −0,11%0,7−0,0
SAB46.100▼ −0,11%27,9+7,6
ACG36.800▼ −0,14%1,00,0
CLL30.700▼ −0,16%0,20,0
MCM27.350▼ −0,18%1,90,0
ILB27.150▼ −0,18%0,00,0
HPG26.050▼ −0,19%1.500,2+299,0
VID5.180▼ −0,19%0,10,0
TMT9.770▼ −0,20%0,0−0,0
OPC22.500▼ −0,22%0,10,0
TVB8.870▼ −0,22%0,00,0
DSN43.400▼ −0,23%0,20,0
ELC21.050▼ −0,24%9,1−0,3
DAH3.720▼ −0,27%13,40,0
SHP34.900▼ −0,29%0,00,0
DVP69.400▼ −0,29%0,30,0
NAF34.600▼ −0,29%19,4−2,6
ASM6.840▼ −0,29%2,0−0,4
TVT16.750▼ −0,30%0,10,0
NKG16.700▼ −0,30%232,6−5,3
HT115.900▼ −0,31%5,3−2,1
HDB30.000▼ −0,33%672,8−166,4
KMR2.990▼ −0,33%0,00,0
SJD14.150▼ −0,35%0,70,0
ITC14.000▼ −0,36%6,50,0
VFG54.200▼ −0,37%0,3+0,2
ITD13.350▼ −0,37%0,10,0
SBT25.200▼ −0,40%18,1−2,0
ASP4.900▼ −0,41%0,10,0
TDC11.850▼ −0,42%1,8−0,2
TCL34.450▼ −0,43%1,2+0,2
SZL43.800▼ −0,45%0,10,0
SVT10.700▼ −0,47%0,00,0
BCE10.650▼ −0,47%0,1−0,0
CHP31.800▼ −0,47%0,80,0
ADS8.340▼ −0,48%0,40,0
SGN61.700▼ −0,48%0,8−0,1
TCI10.100▼ −0,49%2,3−0,3
CTF20.000▼ −0,50%6,6−0,0
HID3.980▼ −0,50%1,2−0,1
PGV19.850▼ −0,50%0,10,0
NBB19.250▼ −0,52%3,7−0,0
CRE9.250▼ −0,54%3,3−0,5
NAV17.250▼ −0,58%0,00,0
NNC51.500▼ −0,58%2,1−0,0
UIC51.200▼ −0,58%0,20,0
TVS16.700▼ −0,60%1,2−0,4
DRL49.700▼ −0,60%0,20,0
LSS9.500▼ −0,63%2,10,0
CTI22.550▼ −0,66%9,2−0,2
HTG45.100▼ −0,66%0,30,0
LHG29.850▼ −0,67%3,6−0,8
GHC29.500▼ −0,67%0,80,0
FMC36.650▼ −0,68%1,0−0,1
VNM57.600▼ −0,69%188,6+39,4
TTF2.830▼ −0,70%0,9−0,2
ABT69.000▼ −0,72%0,7+0,0
SCS54.600▼ −0,73%14,7−3,5
SHA4.030▼ −0,74%0,00,0
OGC3.900▼ −0,76%1,6+0,1
REE64.600▼ −0,77%18,30,0
DGW38.500▼ −0,77%32,0+2,3
TEG6.290▼ −0,79%0,00,0
NLG37.650▼ −0,79%50,7−10,1
DSE25.000▼ −0,79%11,7−1,5
VOS12.500▼ −0,79%11,6+1,5
TIP18.400▼ −0,81%0,9−0,1
NTL17.900▼ −0,83%11,1−2,1
TTA11.700▼ −0,85%2,6+0,0
NHH11.500▼ −0,86%0,80,0
HSG16.850▼ −0,88%111,8+2,9
BMC16.750▼ −0,89%0,7+0,2
TCM27.900▼ −0,89%29,4−2,3
LIX33.350▼ −0,89%0,30,0
SGT16.650▼ −0,89%0,20,0
NO16.640▼ −0,90%0,50,0
CMX6.430▼ −0,92%0,8+0,1
TLH5.330▼ −0,93%1,1−0,0
DSC15.850▼ −0,94%0,8−0,0
JVC8.000▼ −0,99%1,8−0,0
PHC5.000▼ −0,99%0,1+0,0
SFG10.000▼ −0,99%0,00,0
ABS2.940▼ −1,01%0,30,0
BCM68.000▼ −1,02%12,3+2,6
DHA56.900▼ −1,04%8,3−1,3
ST85.640▼ −1,05%0,50,0
ORS14.000▼ −1,06%31,5−5,0
CRC9.300▼ −1,06%12,0+0,0
DHM6.290▼ −1,10%0,00,0
TCX43.300▼ −1,14%91,6+47,2
HII5.010▼ −1,18%2,00,0
NTC158.100▼ −1,19%2,40,0
GDT20.650▼ −1,20%0,30,0
TCT20.350▼ −1,21%0,20,0
BAF31.750▼ −1,24%50,0−4,4
VPG6.350▼ −1,24%1,1−0,2
NSC78.000▼ −1,27%0,3+0,2
VTO11.650▼ −1,27%2,0−0,1
DRC15.400▼ −1,28%3,20,0
TMS40.850▼ −1,33%0,10,0
DHG103.100▼ −1,34%1,8−0,1
VAB11.000▼ −1,35%4,1−0,3
VIB18.300▼ −1,35%68,30,0
EIB21.450▼ −1,38%142,6−52,4
DTL13.900▼ −1,42%0,1−0,0
BIC24.150▼ −1,43%5,5−1,3
SSB17.200▼ −1,43%154,7−8,6
TDW48.000▼ −1,44%0,00,0
TDH4.760▼ −1,45%0,3−0,0
LCG10.050▼ −1,47%13,9−2,5
BVB13.300▼ −1,48%11,60,0
QCG13.200▼ −1,49%5,0−1,1
VTP105.000▼ −1,50%108,6−3,5
VIP12.700▼ −1,55%1,0−0,1
VCF282.100▼ −1,57%0,50,0
APH6.250▼ −1,57%2,1−0,0
ACB24.900▼ −1,58%376,9−45,9
LGL4.950▼ −1,59%1,80,0
VJC178.000▼ −1,60%400,6−1,1
IMP48.650▼ −1,62%8,6−6,3
OCB12.150▼ −1,62%27,4−4,8
IJC12.000▼ −1,64%30,9−1,0
CRV32.950▼ −1,64%0,00,0
HHP11.900▼ −1,65%16,0+0,7
ADG8.900▼ −1,66%0,00,0
VCB59.300▼ −1,66%217,4−99,6
IDI7.090▼ −1,66%3,6−0,1
PVT17.600▼ −1,68%74,7+2,4
TSC2.920▼ −1,68%0,70,0
MBB23.300▼ −1,69%499,9−112,4
TLD8.050▼ −1,71%5,3+0,2
CKG11.300▼ −1,74%0,4−0,0
APG11.150▼ −1,76%6,7−0,9
TCB33.000▼ −1,79%538,3+26,7
NCT109.900▼ −1,79%3,3−0,2
SVD6.040▼ −1,79%0,00,0
HUB15.650▼ −1,88%0,00,0
HQC3.110▼ −1,89%14,3−1,1
CMG38.850▼ −1,89%23,5−4,7
AGR15.450▼ −1,90%9,4−0,4
FIT4.550▼ −1,94%2,60,0
GIL15.000▼ −1,96%2,8−0,2
DGC93.100▼ −2,00%117,5+10,3
PC124.250▼ −2,02%51,6+7,0
VRE31.350▼ −2,03%451,1+7,9
AAA7.950▼ −2,09%8,4−0,3
CSM14.000▼ −2,10%3,1−0,0
CIG8.800▼ −2,11%0,30,0
DXV3.700▼ −2,12%0,00,0
DC411.350▼ −2,16%5,8−1,8
PLX34.000▼ −2,16%87,7−10,9
VCI36.000▼ −2,17%286,2−14,0
PLP5.820▼ −2,18%0,2−0,0
BFC44.000▼ −2,22%6,9−0,9
PGI19.500▼ −2,26%0,30,0
DPG42.550▼ −2,30%36,3−4,1
VTB12.600▼ −2,33%0,40,0
TNH12.500▼ −2,34%1,3−0,1
TPB16.500▼ −2,37%143,1−33,9
DHC32.850▼ −2,38%10,4+0,7
POW14.200▼ −2,41%98,4−4,9
AST72.700▼ −2,42%0,1+0,0
YEG12.000▼ −2,44%12,9−2,8
FRT139.500▼ −2,45%70,6+19,3
HHV13.900▼ −2,46%79,5−9,8
DBC25.100▼ −2,52%70,3−16,4
PTB50.100▼ −2,53%7,2+0,4
D2D34.600▼ −2,54%1,9−0,4
MSN76.800▼ −2,54%571,8+28,0
AAT3.440▼ −2,55%0,10,0
GEX43.950▼ −2,55%467,8−76,2
VPH4.950▼ −2,56%0,1−0,0
CII22.800▼ −2,56%333,2−48,2
DLG2.660▼ −2,56%2,3−0,5
SGR20.900▼ −2,56%2,5−0,8
BID37.500▼ −2,60%122,5−13,8
GEG15.000▼ −2,60%5,0−0,4
HTN8.880▼ −2,63%2,4−0,6
TLG51.600▼ −2,64%4,8−1,0
DPR36.700▼ −2,65%42,8+4,8
SIP55.000▼ −2,65%10,5−1,8
HAP6.760▼ −2,73%0,5−0,0
PNJ87.500▼ −2,78%39,4+4,6
PVP13.950▼ −2,79%1,50,0
HAX10.450▼ −2,79%5,3−0,4
SSC31.100▼ −2,81%0,00,0
TV234.300▼ −2,83%2,2−0,9
MSH37.600▼ −2,84%9,6−2,0
HAH60.800▼ −2,88%195,2−9,0
HVN30.400▼ −2,88%69,1−1,2
HCM21.900▼ −2,88%296,4−30,8
PET30.100▼ −2,90%36,80,0
NHA20.050▼ −2,91%3,8−0,6
VGC46.600▼ −2,92%62,5−39,8
VHC56.000▼ −2,95%88,4+1,3
NT223.050▼ −2,95%49,8−0,6
DIG19.700▼ −2,96%162,5−5,3
HDC32.000▼ −3,03%86,5−0,8
NVT7.660▼ −3,04%0,00,0
PHR54.100▼ −3,05%7,0−0,0
FIR7.250▼ −3,07%0,6−0,0
HCD7.550▼ −3,08%0,10,0
CNG25.050▼ −3,09%0,50,0
BSI40.500▼ −3,11%22,3−2,4
CSV31.100▼ −3,12%22,6+0,7
VPL71.500▼ −3,12%13,9−0,8
GVR27.800▼ −3,14%90,4+15,1
BMI19.800▼ −3,18%7,1+0,5
SZC30.300▼ −3,19%12,3−3,9
TCH21.000▼ −3,23%139,5−5,9
RYG10.450▼ −3,24%3,3−0,1
DPM23.650▼ −3,27%132,3−18,2
VCG23.450▼ −3,30%234,2−56,0
BSR15.950▼ −3,33%75,9−5,4
ANV27.200▼ −3,37%56,8−4,0
AGG15.700▼ −3,38%12,1−0,8
DCM34.200▼ −3,39%94,4−4,3
HHS14.200▼ −3,40%24,5−3,5
TAL42.000▼ −3,45%11,2−1,6
DRH2.230▼ −3,46%0,7−0,1
SHB15.300▼ −3,47%1.312,0−42,0
VPB27.500▼ −3,51%671,0−67,5
VND18.900▼ −3,57%366,6−22,2
EVG7.970▼ −3,63%7,0−0,5
HAR3.930▼ −3,68%1,5−0,1
VDS18.250▼ −3,69%22,1−1,5
NVL13.000▼ −3,70%111,8−7,0
HDG30.200▼ −3,82%76,4−4,9
PDR21.150▼ −3,86%220,4−16,8
BVH52.000▼ −3,88%24,6−2,3
VIC199.700▼ −3,90%751,6−93,5
SSI32.950▼ −3,94%1.244,5−105,1
EVF12.100▼ −3,97%56,3−0,1
FTS33.200▼ −4,05%57,8−2,7
DXS9.690▼ −4,06%18,3−4,0
GMD63.400▼ −4,08%150,2−14,7
MHC11.700▼ −4,10%1,6−0,3
CTG49.000▼ −4,11%650,8−67,5
KHG7.860▼ −4,15%123,5−16,9
SVC28.750▼ −4,17%0,4+0,0
FCN14.750▼ −4,22%9,1−2,2
CTS35.100▼ −4,23%45,4+0,4
DTA4.260▼ −4,27%0,10,0
LPB49.300▼ −4,27%140,5−10,5
C479.900▼ −4,35%2,90,0
SCR8.080▼ −4,38%43,9−3,0
TRC74.100▼ −4,39%6,5−0,5
DXG18.900▼ −4,55%363,3−71,6
KDH32.500▼ −4,69%223,9−8,5
MWG76.500▼ −4,73%725,4+36,0
MIG17.050▼ −4,75%8,6−2,6
HAG15.900▼ −4,79%336,7−16,0
DQC10.650▼ −4,91%0,1+0,0
HPX4.560▼ −5,00%3,6−0,4
GEE164.800▼ −5,01%109,6−7,8
KBC33.850▼ −5,18%152,1−37,7
BMP169.500▼ −5,31%32,4−11,6
VSC20.800▼ −5,45%233,3−40,3
PAN30.250▼ −5,47%34,1+0,4
CDC27.200▼ −5,56%5,9−1,0
GTA9.850▼ −6,19%0,00,0
TDP30.100▼ −6,23%0,1−0,0
STG35.000▼ −6,42%0,00,0
HU16.460▼ −6,51%0,00,0
VIX24.500▼ −6,67%912,1−24,7
STB48.350▼ −6,84%1.044,3−296,6
CTD84.700▼ −6,92%244,1−15,7
DAT9.120▼ −6,94%0,10,0
VHM92.000▼ −6,98%926,8−96,9

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.6001.7001.8007-109-1013-1015-1017-1021-1023-1027-1029-1031-104-117-11Phiên 7-10-2025: mở 1.704, cao 1.704, thấp 1.685, đóng 1.685,30Phiên 8-10-2025: mở 1.701, cao 1.704, thấp 1.681, đóng 1.697,83Phiên 9-10-2025: mở 1.703, cao 1.718, thấp 1.699, đóng 1.716,47Phiên 10-10-2025: mở 1.725, cao 1.748, thấp 1.722, đóng 1.747,55Phiên 13-10-2025: mở 1.738, cao 1.767, thấp 1.736, đóng 1.765,12Phiên 14-10-2025: mở 1.783, cao 1.795, thấp 1.753, đóng 1.761,06Phiên 15-10-2025: mở 1.766, cao 1.774, thấp 1.755, đóng 1.757,95Phiên 16-10-2025: mở 1.765, cao 1.769, thấp 1.754, đóng 1.766,85Phiên 17-10-2025: mở 1.773, cao 1.773, thấp 1.725, đóng 1.731,19Phiên 20-10-2025: mở 1.724, cao 1.727, thấp 1.636, đóng 1.636,43Phiên 21-10-2025: mở 1.641, cao 1.677, thấp 1.622, đóng 1.663,43Phiên 22-10-2025: mở 1.679, cao 1.679, thấp 1.628, đóng 1.678,50Phiên 23-10-2025: mở 1.681, cao 1.698, thấp 1.670, đóng 1.687,06Phiên 24-10-2025: mở 1.685, cao 1.692, thấp 1.660, đóng 1.683,18Phiên 27-10-2025: mở 1.696, cao 1.697, thấp 1.653, đóng 1.652,54Phiên 28-10-2025: mở 1.648, cao 1.680, thấp 1.622, đóng 1.680,50Phiên 29-10-2025: mở 1.686, cao 1.696, thấp 1.672, đóng 1.685,83Phiên 30-10-2025: mở 1.689, cao 1.691, thấp 1.661, đóng 1.669,57Phiên 31-10-2025: mở 1.670, cao 1.670, thấp 1.639, đóng 1.639,65Phiên 3-11-2025: mở 1.645, cao 1.652, thấp 1.617, đóng 1.617,00Phiên 4-11-2025: mở 1.618, cao 1.659, thấp 1.601, đóng 1.651,98Phiên 5-11-2025: mở 1.647, cao 1.660, thấp 1.641, đóng 1.654,89Phiên 6-11-2025: mở 1.657, cao 1.659, thấp 1.638, đóng 1.642,64Phiên 7-11-2025: mở 1.636, cao 1.639, thấp 1.595, đóng 1.599,101.599,10

Phiên 7-11-2025: VN-Index đóng cửa 1.599,10 điểm, -43,54 điểm (-2,65%) so với phiên 6-11-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.00002.0007-109-1013-1015-1017-1021-1023-1027-1029-1031-104-117-11Phiên 7-10-2025: -1.344Phiên 8-10-2025: 214Phiên 9-10-2025: -1.607Phiên 10-10-2025: -452Phiên 13-10-2025: -1.217Phiên 14-10-2025: -1.368Phiên 15-10-2025: -812Phiên 16-10-2025: 540Phiên 17-10-2025: -1.956Phiên 20-10-2025: -1.947Phiên 21-10-2025: 2.408Phiên 22-10-2025: -1.623Phiên 23-10-2025: -1.247Phiên 24-10-2025: -1.781Phiên 27-10-2025: -1.113Phiên 28-10-2025: 1.544Phiên 29-10-2025: -1.485Phiên 30-10-2025: -1.119Phiên 31-10-2025: -428Phiên 3-11-2025: -172Phiên 4-11-2025: 1.097Phiên 5-11-2025: -900Phiên 6-11-2025: -1.115Phiên 7-11-2025: -1.404-1.404

Phiên 7-11-2025: khối ngoại bán ròng 1.404 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 1.115 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.0007-109-1013-1015-1017-1021-1023-1027-1029-1031-104-117-11Phiên 7-10-2025: 22.901Phiên 8-10-2025: 31.302Phiên 9-10-2025: 31.744Phiên 10-10-2025: 31.977Phiên 13-10-2025: 38.515Phiên 14-10-2025: 48.901Phiên 15-10-2025: 35.467Phiên 16-10-2025: 34.922Phiên 17-10-2025: 40.043Phiên 20-10-2025: 50.559Phiên 21-10-2025: 45.685Phiên 22-10-2025: 27.822Phiên 23-10-2025: 22.763Phiên 24-10-2025: 28.721Phiên 27-10-2025: 27.766Phiên 28-10-2025: 27.624Phiên 29-10-2025: 23.474Phiên 30-10-2025: 22.620Phiên 31-10-2025: 24.721Phiên 3-11-2025: 27.750Phiên 4-11-2025: 31.229Phiên 5-11-2025: 18.483Phiên 6-11-2025: 16.908Phiên 7-11-2025: 23.73923.739

Phiên 7-11-2025: giá trị 23.739 tỉ đồng, +40,4% so với phiên liền trước (16.908 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.0007-109-1013-1015-1017-1021-1023-1027-1029-1031-104-117-11Phiên 7-10-2025: 25.626Phiên 8-10-2025: 33.208Phiên 9-10-2025: 34.397Phiên 10-10-2025: 33.941Phiên 13-10-2025: 44.509Phiên 14-10-2025: 52.416Phiên 15-10-2025: 37.977Phiên 16-10-2025: 40.321Phiên 17-10-2025: 42.079Phiên 20-10-2025: 53.294Phiên 21-10-2025: 47.999Phiên 22-10-2025: 32.125Phiên 23-10-2025: 24.579Phiên 24-10-2025: 29.872Phiên 27-10-2025: 30.705Phiên 28-10-2025: 29.639Phiên 29-10-2025: 25.750Phiên 30-10-2025: 23.832Phiên 31-10-2025: 27.670Phiên 3-11-2025: 29.487Phiên 4-11-2025: 34.245Phiên 5-11-2025: 20.193Phiên 6-11-2025: 17.863Phiên 7-11-2025: 24.59224.592

Phiên 7-11-2025: giá trị 24.592 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 3,5%; phiên liền trước 17.863 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 7-11-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 61 ngành
Bia-0,08%
Thép-0,21%
Lốp-0,67%
Du lịch-1,21%
Giấy-2,20%
Ô tô-2,39%

Phiên 7-11-2025: Phân phối khí đốt tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +1,24%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 7-11-2025

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
HPG+299,0-31,7-0,19%
FPT+119,4+28,6+0,80%
PVD+82,4+1,70,00%
TCX+47,20-1,14%
VNM+39,4-4,1-0,69%
MWG+36,0+44,5-4,73%
MSN+28,0-25,3-2,54%
TCB+26,7+11,2-1,79%
FRT+19,3-0,2-2,45%
GAS+18,0+0,6+1,29%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
STB-296,6-7,7-6,84%
HDB-166,4-49,4-0,33%
MBB-112,4+27,6-1,69%
MCH-108,90—
SSI-105,1+2,8-3,94%
VCB-99,6+9,8-1,66%
VHM-96,9-16,8-6,98%
VIC-93,5+9,0-3,90%
GEX-76,20-2,55%
DXG-71,6+0,2-4,55%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
MWG+44,5+36,0-4,73%
FPT+28,6+119,4+0,80%
MBB+27,6-112,4-1,69%
NT2+26,0-0,6-2,95%
TCB+11,2+26,7-1,79%
VPB+10,2-67,5-3,51%
VCB+9,8-99,6-1,66%
VIC+9,0-93,5-3,90%
LPB+5,7-10,5-4,27%
ACB+4,6-45,9-1,58%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
HDB-49,4-166,4-0,33%
HPG-31,7+299,0-0,19%
MSN-25,3+28,0-2,54%
VHM-16,8-96,9-6,98%
CTD-11,7-15,7-6,92%
VRE-8,5+7,9-2,03%
STB-7,7-296,6-6,84%
CMG-6,9-4,7-1,89%
PLX-4,4-10,9-2,16%
VNM-4,1+39,4-0,69%

Phiên 7-11-2025: khối ngoại bán ròng 1.404 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 35 tỉ đồng. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 7-11-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
7-11-20251.599,10▼ −43,54▼ −2,65%24.980−1.404,2
6-11-20251.642,64▼ −12,25▼ −0,74%18.139−1.114,8
5-11-20251.654,89▲ +2,91▲ +0,18%20.478−899,7
4-11-20251.651,98▲ +34,98▲ +2,16%34.622+1.096,7
3-11-20251.617,00▼ −22,65▼ −1,38%29.764−171,7
31-10-20251.639,65▼ −29,92▼ −1,79%27.764−427,8
30-10-20251.669,57▼ −16,26▼ −0,96%24.010−1.119,0
29-10-20251.685,83▲ +5,33▲ +0,32%25.930−1.484,7
28-10-20251.680,50▲ +27,96▲ +1,69%29.789+1.543,6
27-10-20251.652,54▼ −30,64▼ −1,82%30.889−1.113,0
24-10-20251.683,18▼ −3,88▼ −0,23%30.010−1.780,9
23-10-20251.687,06▲ +8,56▲ +0,51%24.655−1.247,4
22-10-20251.678,50▲ +15,07▲ +0,91%32.264−1.622,9
21-10-20251.663,43▲ +27,00▲ +1,65%48.969+2.407,7
20-10-20251.636,43▼ −94,76▼ −5,47%53.572−1.947,0
17-10-20251.731,19▼ −35,66▼ −2,02%42.288−1.955,7
16-10-20251.766,85▲ +8,90▲ +0,51%40.519+540,2
15-10-20251.757,95▼ −3,11▼ −0,18%38.243−812,4
14-10-20251.761,06▼ −4,06▼ −0,23%52.623−1.367,6
13-10-20251.765,12▲ +17,57▲ +1,01%44.701−1.217,3
10-10-20251.747,55▲ +31,08▲ +1,81%34.208−451,7
9-10-20251.716,47▲ +18,64▲ +1,10%34.532−1.606,8
8-10-20251.697,83▲ +12,53▲ +0,74%33.261+213,8
7-10-20251.685,30▼ −10,20▼ −0,60%25.709−1.343,9

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm