Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 14-10-2025

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 14-10-2025, VN-Index đóng cửa ở 1.761,06 điểm, giảm 4,06 điểm (0,23%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 75 cổ phiếu tăng giá, 255 cổ phiếu giảm giá và 39 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VIC, VHM và VPB đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+5,74 điểm, +2,64 điểm, +1,46 điểm), trong khi BID, CTG và HPG lấy đi nhiều điểm nhất (−2,09 điểm, −1,97 điểm, −1,14 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 52.623 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 1.368 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở FPT (336 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở VHM (354 tỉ đồng).

Trong phiên, GEE tăng mạnh nhất (+6,97%), VCA giảm mạnh nhất (−6,99%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 14-10-2025 · VN-Index ▼ −4,06 điểm (▼ −0,23%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 75 tăng, 255 giảm, 39 đứng giá · xếp hạng 369 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 12 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: AFX, ANT, BVB, ECO, GHC, KLB, MCH, MZG…

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 14-10-2025 · Đơn vị: %
GEE+6,97%
HU1+6,96%
VJC+6,94%
VPS+6,93%
GEX+6,91%
EVG+6,90%
CRV+6,90%
TDW+6,25%
TDP+5,12%
HAS+4,84%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 14-10-2025 · Đơn vị: %
VCA-6,99%
HSL-6,98%
DAT-6,93%
SAM-6,83%
TNC-6,71%
SMC-6,67%
TNI-6,35%
L10-6,25%
ABS-5,80%
HHS-5,76%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 14-10-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1VIX3.040,75,839.100+4,27%+96,0
2GEX2.963,95,658.800+6,91%+20,7
3SSI2.961,25,641.000-0,85%-271,7
4VIC2.940,95,6211.900+3,16%+215,5
5HPG2.518,54,828.350-2,24%-191,9
6SHB2.315,64,418.000-0,55%-12,2
7VPB1.878,23,632.500+2,52%+38,2
8VHM1.862,43,5127.000+2,25%+353,7
9MBB1.572,73,027.050-1,10%-106,1
10VRE1.431,62,742.750-0,58%-220,8

Phiên 14-10-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 44,6% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (52.623 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 14-10-2025 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −4,06 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −4,09 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 14-10-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC+5,74
VHM+2,64
VPB+1,46
VJC+1,34
GEE+0,85
GEX+0,79
VIX+0,56
MWG+0,41
CRV+0,35
CII+0,16

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 14-10-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
BID-2,09
CTG-1,97
HPG-1,14
VPL-1,11
MSN-0,87
TCB-0,81
LPB-0,69
FPT-0,63
BSR-0,60
GVR-0,60

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 14-10-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 1.367,6 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 14-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VHM+353,7 tỉ
VIC+215,5 tỉ
VCB+128,5 tỉ
FRT+121,0 tỉ
VIX+96,0 tỉ
VNM+80,6 tỉ
DIG+53,9 tỉ
PDR+45,6 tỉ
GMD+38,6 tỉ
VPB+38,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 14-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT-335,9 tỉ
SSI-271,7 tỉ
VRE-220,8 tỉ
KDH-194,1 tỉ
HPG-191,9 tỉ
HDB-188,4 tỉ
DXG-128,9 tỉ
MSN-116,1 tỉ
BID-111,7 tỉ
MBB-106,1 tỉ
Phiên 14-10-2025 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 633,8 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 14-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PNJ+19,1 tỉ
VIC+18,3 tỉ
VRE+15,3 tỉ
CTD+15,1 tỉ
LPB+13,4 tỉ
REE+13,3 tỉ
SHB+11,8 tỉ
VPB+11,1 tỉ
ANV+3,8 tỉ
VNM+3,7 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 14-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
FRT-85,3 tỉ
HPG-78,8 tỉ
MWG-66,4 tỉ
GEX-56,7 tỉ
VHM-41,2 tỉ
VCG-39,8 tỉ
FPT-34,4 tỉ
VIX-33,1 tỉ
TCB-31,6 tỉ
ACB-31,5 tỉ
Bảng đầy đủ 386 cổ phiếu HOSE — Phiên 14-10-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
GEE155.000▲ +6,97%308,5−13,3
HU16.300▲ +6,96%0,10,0
VJC152.500▲ +6,94%812,9−40,3
VPS10.800▲ +6,93%0,30,0
GEX58.800▲ +6,91%2.963,9+20,7
EVG9.760▲ +6,90%43,1+0,5
CRV35.650▲ +6,90%2,8+0,1
TDW51.000▲ +6,25%0,1+0,1
TDP34.900▲ +5,12%5,7−0,5
HAS7.800▲ +4,84%0,00,0
TCO11.000▲ +4,76%3,1−0,1
TN115.750▲ +4,65%0,30,0
NAV18.300▲ +4,57%0,00,0
CCC16.700▲ +4,38%3,80,0
VIX39.100▲ +4,27%3.040,7+96,0
HTI24.500▲ +4,03%6,9+0,1
CII29.750▲ +3,84%1.011,0+24,6
SFC19.500▲ +3,72%0,00,0
TAL50.100▲ +3,51%59,4+13,2
VIC211.900▲ +3,16%2.940,9+215,5
ORS14.550▲ +2,83%80,5−1,4
VPB32.500▲ +2,52%1.878,2+38,2
CRE10.250▲ +2,50%8,2+0,2
CKG12.350▲ +2,49%7,70,0
TCR2.910▲ +2,46%0,00,0
VHM127.000▲ +2,25%1.862,4+353,7
TIX46.000▲ +2,22%0,20,0
TCT20.950▲ +2,20%0,10,0
TVT16.500▲ +2,17%0,10,0
HID3.380▲ +2,11%0,6+0,0
GTA9.730▲ +2,10%0,00,0
HDC40.200▲ +2,03%260,6+24,7
SVD6.080▲ +2,01%0,40,0
CLC51.500▲ +1,98%0,10,0
HUB16.300▲ +1,88%0,80,0
EVF13.950▲ +1,82%208,7+11,5
DBT11.700▲ +1,74%0,30,0
SHP35.350▲ +1,58%0,30,0
PTL3.400▲ +1,49%0,10,0
TNT8.270▲ +1,47%1,6+0,0
MWG84.200▲ +1,45%1.029,8−3,2
HHP10.850▲ +1,40%8,50,0
UIC47.500▲ +1,39%0,30,0
PTB48.600▲ +1,36%9,9+0,4
AST75.000▲ +1,35%0,2+0,1
NNC52.600▲ +1,35%0,9−0,2
GMD68.100▲ +1,34%157,1+38,6
PC124.600▲ +1,23%81,5+5,4
VPI60.200▲ +1,18%145,1+3,8
REE65.500▲ +1,08%38,9+3,9
BMI19.350▲ +1,04%14,6+5,1
PDR24.900▲ +1,01%913,8+45,6
DHA49.950▲ +1,01%3,2+0,5
VSI20.350▲ +0,99%0,0−0,0
NAF33.750▲ +0,90%18,9−0,6
VNL22.700▲ +0,89%0,50,0
TLD8.180▲ +0,86%3,7−0,1
APG11.850▲ +0,85%8,2+0,5
PGD23.900▲ +0,84%0,1+0,1
SFI26.000▲ +0,78%0,0−0,0
HAH55.100▲ +0,73%109,0+13,6
AAM7.050▲ +0,71%0,00,0
GMH8.500▲ +0,59%0,00,0
S4A35.000▲ +0,57%0,10,0
KHG7.200▲ +0,56%144,1−0,4
PGI20.300▲ +0,50%0,20,0
EVE10.800▲ +0,47%0,3+0,1
DIG22.600▲ +0,44%620,3+53,9
SBA29.100▲ +0,34%0,30,0
DCL29.800▲ +0,34%62,60,0
DGC96.200▲ +0,31%220,7+35,1
DVP70.300▲ +0,29%0,20,0
CCL6.860▲ +0,15%2,00,0
VPG7.560▲ +0,13%2,8+0,0
HCD8.210▲ +0,12%0,30,0
ABT63.800■ 0,00%0,7−0,0
ASG16.150■ 0,00%0,00,0
BCE11.050■ 0,00%0,30,0
BHN32.000■ 0,00%0,10,0
BRC12.800■ 0,00%0,0−0,0
BTT37.950■ 0,00%0,00,0
C3219.800■ 0,00%0,1+0,0
CHP32.050■ 0,00%2,5−2,1
CLW48.500■ 0,00%0,00,0
COM33.000■ 0,00%0,00,0
CRC10.100■ 0,00%5,4−0,0
CVT28.350■ 0,00%0,00,0
DBD53.900■ 0,00%2,30,0
DHG102.000■ 0,00%0,8+0,2
DQC11.400■ 0,00%0,10,0
DSC17.700■ 0,00%3,2−0,0
DTL13.050■ 0,00%0,2+0,0
DXV3.800■ 0,00%0,00,0
EIB26.500■ 0,00%481,3−14,9
FDC16.100■ 0,00%0,00,0
FRT142.200■ 0,00%238,1+121,0
GDT20.800■ 0,00%0,10,0
HDB32.650■ 0,00%1.181,1−188,4
HTL27.000■ 0,00%0,2+0,2
HVH13.150■ 0,00%2,4−0,1
ICT18.050■ 0,00%1,70,0
KMR3.050■ 0,00%0,20,0
LBM38.200■ 0,00%1,1−0,0
LGC62.300■ 0,00%0,00,0
LM813.800■ 0,00%0,00,0
MCM28.200■ 0,00%1,10,0
MDG19.000■ 0,00%0,00,0
NHT10.500■ 0,00%0,00,0
NSC80.000■ 0,00%0,4+0,3
OPC22.500■ 0,00%0,00,0
PDN92.000■ 0,00%0,10,0
PJT9.000■ 0,00%0,00,0
PNC29.000■ 0,00%0,00,0
POW14.350■ 0,00%136,4+13,8
SC516.300■ 0,00%0,00,0
SHI14.300■ 0,00%7,9−0,0
SJD14.100■ 0,00%2,2+0,0
SSC33.400■ 0,00%0,00,0
STG37.300■ 0,00%0,00,0
SZL44.700■ 0,00%0,00,0
TBC38.000■ 0,00%0,00,0
TCL34.700■ 0,00%2,2−0,3
TMP62.000■ 0,00%0,30,0
TMS42.000■ 0,00%0,10,0
TPC12.000■ 0,00%0,00,0
TSC3.070■ 0,00%0,60,0
TTE39.550■ 0,00%0,00,0
VCB63.100■ 0,00%443,4+128,5
VDP52.000■ 0,00%0,00,0
VMD16.300■ 0,00%0,00,0
VNG7.500■ 0,00%0,0−0,0
NCT104.900▼ −0,10%1,2−0,1
SMA9.530▼ −0,10%0,10,0
RAL94.500▼ −0,11%0,20,0
ADG9.370▼ −0,11%0,0−0,0
SRF8.090▼ −0,12%0,00,0
CMV8.080▼ −0,12%0,00,0
DGW40.000▼ −0,12%203,0−54,4
SMB39.600▼ −0,13%0,20,0
NVT7.890▼ −0,13%0,00,0
HRC30.900▼ −0,16%0,00,0
CLL30.750▼ −0,16%0,6−0,0
TDM57.900▼ −0,17%0,10,0
BIC26.350▼ −0,19%2,1−0,2
ILB26.000▼ −0,19%0,1−0,1
VPD25.500▼ −0,20%0,1+0,0
STK25.000▼ −0,20%0,80,0
PNJ84.700▼ −0,24%52,5−11,0
SHA4.180▼ −0,24%0,00,0
LAF20.350▼ −0,25%0,10,0
SSB19.400▼ −0,26%56,2−2,0
TIP19.200▼ −0,26%1,6+0,1
ACG35.900▼ −0,28%0,00,0
TRA66.500▼ −0,30%0,10,0
PET33.200▼ −0,30%96,60,0
DTT16.350▼ −0,30%0,00,0
TDG3.160▼ −0,32%0,10,0
LHG30.200▼ −0,33%6,8−2,9
PVP14.950▼ −0,33%0,90,0
SIP55.100▼ −0,36%17,6−1,1
KOS38.500▼ −0,39%12,9−1,4
NO17.370▼ −0,41%0,7+0,0
DTA4.730▼ −0,42%0,00,0
SVT11.200▼ −0,44%0,1−0,0
PPC10.500▼ −0,47%4,9+0,0
CTF20.600▼ −0,48%6,6+0,2
DMC60.100▼ −0,50%0,10,0
PTC7.900▼ −0,50%0,10,0
FCM3.840▼ −0,52%0,2+0,0
VNS9.550▼ −0,52%0,30,0
TVB9.500▼ −0,52%0,6−0,0
TYA18.550▼ −0,54%0,2+0,0
SHB18.000▼ −0,55%2.315,6−12,2
DSN44.750▼ −0,56%0,40,0
VGC53.600▼ −0,56%114,1−54,1
CNG26.650▼ −0,56%0,60,0
DRL52.300▼ −0,57%0,30,0
FCN17.400▼ −0,57%37,3−0,4
AGR17.350▼ −0,57%16,5−0,2
KDC51.700▼ −0,58%13,0−0,2
VRE42.750▼ −0,58%1.431,6−220,8
IMP50.700▼ −0,59%3,0−0,1
GIL16.400▼ −0,61%9,5+0,3
HII4.650▼ −0,64%0,30,0
VSH46.000▼ −0,65%0,3−0,3
STB60.600▼ −0,66%560,0+35,4
PLP5.800▼ −0,68%0,2−0,0
TCM28.950▼ −0,69%43,8−0,5
FTS35.300▼ −0,70%95,5+5,1
PGC13.650▼ −0,73%0,2−0,0
PGV20.300▼ −0,73%0,5−0,0
SBT26.700▼ −0,74%26,4−2,1
VIB20.000▼ −0,74%299,6+0,0
VNM63.500▼ −0,78%342,0+80,6
KHP12.500▼ −0,79%0,30,0
PDV12.400▼ −0,80%0,80,0
SBG12.350▼ −0,80%1,5+0,0
TDH4.800▼ −0,83%2,7+0,0
SSI41.000▼ −0,85%2.961,2−271,7
CMX6.840▼ −0,87%2,1+0,2
TCI11.250▼ −0,88%7,3−0,6
SGT16.750▼ −0,89%0,20,0
GSP11.150▼ −0,89%0,50,0
VSC27.800▼ −0,89%392,0+5,9
DBC27.200▼ −0,91%180,8+1,6
SCR9.590▼ −0,93%120,1+4,8
DRC15.850▼ −0,94%5,50,0
GAS60.000▼ −0,99%34,2−1,5
DAH3.940▼ −1,01%1,40,0
DPM23.950▼ −1,03%155,4−32,4
SCS57.000▼ −1,04%18,8−3,5
LDG4.720▼ −1,05%13,3+0,4
ABR14.050▼ −1,06%0,0−0,0
D2D36.400▼ −1,09%1,1−0,1
TLH5.460▼ −1,09%2,5−0,2
VRC13.650▼ −1,09%0,4−0,0
MBB27.050▼ −1,10%1.572,7−106,1
FMC35.850▼ −1,10%2,1−0,0
VIP13.200▼ −1,12%3,2−0,0
ITD12.950▼ −1,15%0,6+0,1
ADP25.000▼ −1,19%0,30,0
SAB45.400▼ −1,20%31,0−9,0
TCB40.800▼ −1,21%1.150,6+0,0
BWE48.800▼ −1,21%14,8−6,3
VTP97.400▼ −1,22%105,2+0,3
PIT6.400▼ −1,23%0,00,0
HMC11.850▼ −1,25%0,10,0
NHH11.750▼ −1,26%1,9−0,0
RYG11.700▼ −1,27%4,20,0
TEG7.000▼ −1,27%0,70,0
CMG38.800▼ −1,27%24,9+0,5
PHR54.300▼ −1,27%10,3−0,4
FIR7.750▼ −1,27%0,70,0
VTO11.550▼ −1,28%6,1−2,7
TPB19.200▼ −1,29%800,2−77,7
BAF34.500▼ −1,29%143,4−11,5
DC411.450▼ −1,29%6,8−0,7
QNP30.500▼ −1,29%0,10,0
VAB11.250▼ −1,32%10,5−0,1
PLX33.600▼ −1,32%64,6−17,3
TTF2.980▼ −1,32%3,0−0,5
NAB14.850▼ −1,33%32,1−3,9
ADS8.630▼ −1,37%0,80,0
BMP141.500▼ −1,39%16,4−4,9
CIG9.170▼ −1,40%0,6−0,1
QCG14.100▼ −1,40%16,0−0,8
HVN35.200▼ −1,40%36,1+4,0
BTP10.500▼ −1,41%0,20,0
PVD20.800▼ −1,42%156,1−0,3
CTR82.400▼ −1,44%28,3−2,2
LSS10.100▼ −1,46%5,50,0
VND23.350▼ −1,48%1.118,2−23,5
MSB13.250▼ −1,49%166,9−31,5
SGN65.400▼ −1,51%1,9−0,0
BVH52.000▼ −1,52%42,7+1,1
ASP4.540▼ −1,52%0,30,0
VFG57.000▼ −1,55%4,30,0
TRC69.400▼ −1,56%4,2−0,9
GEG15.700▼ −1,57%11,0−0,4
APH6.230▼ −1,58%2,8−0,2
CSV31.000▼ −1,59%17,7−0,5
AAT3.700▼ −1,60%0,20,0
AAA7.990▼ −1,60%21,8−1,8
HCM26.950▼ −1,64%415,5+6,4
HTG44.900▼ −1,64%1,70,0
BSI44.850▼ −1,64%53,1−7,4
HTV11.950▼ −1,65%0,00,0
ACB26.300▼ −1,68%499,7−38,9
FPT92.400▼ −1,70%1.200,5−335,9
MSH34.600▼ −1,70%3,3−0,4
FIT4.600▼ −1,71%4,50,0
LIX34.300▼ −1,72%1,00,0
MCP28.300▼ −1,74%0,20,0
DRH2.240▼ −1,75%2,0−0,3
HPX4.910▼ −1,80%9,4+3,5
TLG53.400▼ −1,84%5,6−3,0
SKG10.600▼ −1,85%2,7−0,0
HSG18.350▼ −1,87%171,1−43,8
OCB12.950▼ −1,89%103,5+3,8
LPB51.500▼ −1,90%138,6−16,8
TV233.100▼ −1,93%9,9−0,9
CDC30.500▼ −1,93%34,9+1,6
DPG47.800▼ −1,95%129,4−2,8
BMC17.550▼ −1,96%1,3−0,0
BCM64.800▼ −1,97%24,5+0,9
KDH31.900▼ −2,00%332,6−194,1
ASM7.250▼ −2,03%10,6−0,9
KSB19.300▼ −2,03%50,0−2,8
PAN30.850▼ −2,06%38,5+4,2
ST86.100▼ −2,09%2,10,0
BID39.600▼ −2,10%309,5−111,7
DCM34.900▼ −2,10%192,6−55,7
MIG16.000▼ −2,14%8,2+0,2
CTG54.400▼ −2,16%759,4−92,2
SRC49.000▼ −2,20%0,10,0
TVS17.800▼ −2,20%4,4−0,1
VOS13.300▼ −2,21%13,40,0
HHV15.400▼ −2,22%207,4−5,3
HT117.500▼ −2,23%7,6−0,3
PVT17.500▼ −2,23%88,9−1,6
HPG28.350▼ −2,24%2.518,5−191,9
DPR36.850▼ −2,25%17,7−3,2
HTN9.970▼ −2,25%6,0−0,2
VCI43.000▼ −2,27%708,9−25,5
SAV15.000▼ −2,28%0,1−0,0
VCF300.000▼ −2,28%0,40,0
GVR27.850▼ −2,28%69,4−4,9
NKG17.000▼ −2,30%289,8−25,6
VCG27.600▼ −2,30%588,5−21,8
CTD84.000▼ −2,33%155,3−13,1
TDC12.400▼ −2,36%9,4−0,8
NTL18.550▼ −2,37%35,2+1,6
PAC24.300▼ −2,41%12,7−1,0
TTA12.050▼ −2,43%7,3−0,1
SVC20.000▼ −2,44%0,00,0
TMT10.000▼ −2,44%0,1+0,0
DHM6.390▼ −2,44%0,10,0
CTS43.700▼ −2,46%215,6−9,8
DXS11.900▼ −2,46%38,3+3,4
VHC55.100▼ −2,48%64,4−0,1
OGC3.930▼ −2,48%4,5−0,2
SJS66.300▼ −2,50%4,1−0,4
VTB9.750▼ −2,50%0,00,0
DLG2.690▼ −2,54%4,3−0,4
DHC33.600▼ −2,61%14,5−4,3
BKG2.970▼ −2,62%0,70,0
SZC33.100▼ −2,65%43,2−0,4
TNH12.850▼ −2,65%5,7+0,0
C4710.900▼ −2,68%0,80,0
VDS21.700▼ −2,69%101,6−0,2
VID5.060▼ −2,69%0,00,0
HNA23.300▼ −2,71%0,00,0
CTI25.050▼ −2,72%31,5−1,3
ELC21.300▼ −2,74%12,4−1,8
CSM14.100▼ −2,76%16,1−0,3
HDG33.400▼ −2,77%216,1+18,3
ITC13.950▼ −2,79%5,00,0
HAR4.490▼ −2,81%2,4−0,0
NLG39.650▼ −2,82%163,7+7,1
LCG12.000▼ −2,83%91,9−1,2
SFG10.200▼ −2,86%0,00,0
DSE27.000▼ −2,88%48,9−0,2
BFC42.050▼ −2,89%3,8−1,1
IJC13.350▼ −2,91%85,9+0,6
SBV8.010▼ −2,91%0,00,0
ACL13.200▼ −2,94%0,6+0,0
MSN82.500▼ −2,94%1.338,3−116,1
BSR28.000▼ −2,95%500,6−18,7
IDI7.810▼ −2,98%13,4+0,2
AGG17.700▼ −3,01%11,9+1,2
VPL86.500▼ −3,03%135,9−1,6
NT222.400▼ −3,03%43,5−4,6
PMG8.290▼ −3,04%0,1+0,0
NVL15.500▼ −3,12%271,4−50,0
YEG13.400▼ −3,25%49,9−0,5
KBC35.500▼ −3,27%347,1−86,0
ACC13.250▼ −3,28%0,10,0
JVC8.420▼ −3,33%2,3−0,4
PHC5.420▼ −3,39%2,0−0,0
HQC3.420▼ −3,39%24,6+0,1
YBM14.200▼ −3,40%0,00,0
THG52.300▼ −3,51%3,3−0,1
CCI26.050▼ −3,52%0,10,0
NHA21.750▼ −3,55%17,0−0,9
SGR21.700▼ −3,56%19,9−0,9
VPH5.100▼ −3,59%1,8−0,0
HAX11.650▼ −3,72%32,4−2,1
NBB21.500▼ −3,80%63,4−0,1
DXG20.500▼ −3,98%708,7−128,9
MHC14.150▼ −4,07%9,5−1,0
SPM10.450▼ −4,13%0,00,0
LGL4.700▼ −4,28%1,40,0
TCH24.700▼ −4,45%496,7+34,1
ANV31.800▼ −4,65%175,0−11,9
HAG16.300▼ −4,96%408,9−20,3
HAP6.250▼ −5,30%0,5+0,0
HHS18.000▼ −5,76%256,9−14,1
ABS3.250▼ −5,80%2,20,0
L1022.500▼ −6,25%0,00,0
TNI5.160▼ −6,35%1,3+0,1
SMC11.900▼ −6,67%14,2−0,0
TNC27.800▼ −6,71%0,00,0
SAM6.960▼ −6,83%17,4−0,8
DAT8.190▼ −6,93%0,30,0
HSL8.790▼ −6,98%7,4−0,2
VCA9.720▼ −6,99%0,90,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.6001.7001.80011-915-917-919-923-925-929-91-103-107-109-1014-10Phiên 11-9-2025: mở 1.639, cao 1.659, thấp 1.606, đóng 1.657,75Phiên 12-9-2025: mở 1.662, cao 1.671, thấp 1.654, đóng 1.667,26Phiên 15-9-2025: mở 1.673, cao 1.685, thấp 1.668, đóng 1.684,90Phiên 16-9-2025: mở 1.697, cao 1.697, thấp 1.677, đóng 1.680,90Phiên 17-9-2025: mở 1.678, cao 1.685, thấp 1.671, đóng 1.670,97Phiên 18-9-2025: mở 1.676, cao 1.680, thấp 1.654, đóng 1.665,18Phiên 19-9-2025: mở 1.671, cao 1.672, thấp 1.641, đóng 1.658,62Phiên 22-9-2025: mở 1.657, cao 1.659, thấp 1.616, đóng 1.634,45Phiên 23-9-2025: mở 1.635, cao 1.644, thấp 1.628, đóng 1.635,26Phiên 24-9-2025: mở 1.635, cao 1.657, thấp 1.619, đóng 1.657,46Phiên 25-9-2025: mở 1.661, cao 1.668, thấp 1.654, đóng 1.666,09Phiên 26-9-2025: mở 1.667, cao 1.671, thấp 1.658, đóng 1.660,70Phiên 29-9-2025: mở 1.659, cao 1.675, thấp 1.655, đóng 1.666,48Phiên 30-9-2025: mở 1.668, cao 1.677, thấp 1.646, đóng 1.661,70Phiên 1-10-2025: mở 1.665, cao 1.671, thấp 1.659, đóng 1.665,05Phiên 2-10-2025: mở 1.668, cao 1.680, thấp 1.647, đóng 1.652,71Phiên 3-10-2025: mở 1.652, cao 1.655, thấp 1.639, đóng 1.645,82Phiên 6-10-2025: mở 1.673, cao 1.696, thấp 1.664, đóng 1.695,50Phiên 7-10-2025: mở 1.704, cao 1.704, thấp 1.685, đóng 1.685,30Phiên 8-10-2025: mở 1.701, cao 1.704, thấp 1.681, đóng 1.697,83Phiên 9-10-2025: mở 1.703, cao 1.718, thấp 1.699, đóng 1.716,47Phiên 10-10-2025: mở 1.725, cao 1.748, thấp 1.722, đóng 1.747,55Phiên 13-10-2025: mở 1.738, cao 1.767, thấp 1.736, đóng 1.765,12Phiên 14-10-2025: mở 1.783, cao 1.795, thấp 1.753, đóng 1.761,061.761,06

Phiên 14-10-2025: VN-Index đóng cửa 1.761,06 điểm, -4,06 điểm (-0,23%) so với phiên 13-10-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.000-1.000011-915-917-919-923-925-929-91-103-107-109-1014-10Phiên 11-9-2025: -1.068Phiên 12-9-2025: -1.143Phiên 15-9-2025: -1.319Phiên 16-9-2025: 40Phiên 17-9-2025: -124Phiên 18-9-2025: -1.521Phiên 19-9-2025: -2.817Phiên 22-9-2025: -1.731Phiên 23-9-2025: -1Phiên 24-9-2025: -1.510Phiên 25-9-2025: -2.063Phiên 26-9-2025: -2.055Phiên 29-9-2025: -748Phiên 30-9-2025: -1.278Phiên 1-10-2025: -1.651Phiên 2-10-2025: -2.360Phiên 3-10-2025: -1.219Phiên 6-10-2025: -1.860Phiên 7-10-2025: -1.344Phiên 8-10-2025: 214Phiên 9-10-2025: -1.607Phiên 10-10-2025: -452Phiên 13-10-2025: -1.217Phiên 14-10-2025: -1.368-1.368

Phiên 14-10-2025: khối ngoại bán ròng 1.368 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 1.217 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00011-915-917-919-923-925-929-91-103-107-109-1014-10Phiên 11-9-2025: 34.641Phiên 12-9-2025: 30.322Phiên 15-9-2025: 34.252Phiên 16-9-2025: 37.709Phiên 17-9-2025: 29.511Phiên 18-9-2025: 25.435Phiên 19-9-2025: 27.262Phiên 22-9-2025: 33.477Phiên 23-9-2025: 18.592Phiên 24-9-2025: 25.030Phiên 25-9-2025: 24.956Phiên 26-9-2025: 24.833Phiên 29-9-2025: 23.380Phiên 30-9-2025: 29.155Phiên 1-10-2025: 19.794Phiên 2-10-2025: 20.826Phiên 3-10-2025: 23.105Phiên 6-10-2025: 29.516Phiên 7-10-2025: 22.901Phiên 8-10-2025: 31.302Phiên 9-10-2025: 31.744Phiên 10-10-2025: 31.977Phiên 13-10-2025: 38.515Phiên 14-10-2025: 48.90148.901

Phiên 14-10-2025: giá trị 48.901 tỉ đồng, +27,0% so với phiên liền trước (38.515 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00011-915-917-919-923-925-929-91-103-107-109-1014-10Phiên 11-9-2025: 36.627Phiên 12-9-2025: 34.173Phiên 15-9-2025: 37.634Phiên 16-9-2025: 41.286Phiên 17-9-2025: 32.484Phiên 18-9-2025: 27.801Phiên 19-9-2025: 29.161Phiên 22-9-2025: 35.766Phiên 23-9-2025: 23.233Phiên 24-9-2025: 27.124Phiên 25-9-2025: 27.808Phiên 26-9-2025: 26.939Phiên 29-9-2025: 27.065Phiên 30-9-2025: 32.228Phiên 1-10-2025: 21.481Phiên 2-10-2025: 22.662Phiên 3-10-2025: 24.559Phiên 6-10-2025: 32.246Phiên 7-10-2025: 25.626Phiên 8-10-2025: 33.208Phiên 9-10-2025: 34.397Phiên 10-10-2025: 33.941Phiên 13-10-2025: 44.509Phiên 14-10-2025: 52.41652.416

Phiên 14-10-2025: giá trị 52.416 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 6,7%; phiên liền trước 44.509 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 14-10-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 61 ngành
Du lịch+2,20%
Bia-1,05%
Lốp-1,77%
Ô tô-1,93%
Thép-2,24%
Giấy-2,28%

Phiên 14-10-2025: Các linh kiện và thiết bị điện tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +6,90%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 14-10-2025

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
VHM+353,7-41,2+2,25%
VIC+215,5+18,3+3,16%
VCB+128,5-11,30,00%
FRT+121,0-85,30,00%
VIX+96,0-33,1+4,27%
VNM+80,6+3,7-0,78%
DIG+53,9-0,1+0,44%
PDR+45,6+1,2+1,01%
GMD+38,6-0,7+1,34%
VPB+38,2+11,1+2,52%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
FPT-335,9-34,4-1,70%
SSI-271,7-18,4-0,85%
VRE-220,8+15,3-0,58%
KDH-194,1-9,7-2,00%
HPG-191,9-78,8-2,24%
HDB-188,4-31,20,00%
DXG-128,9-25,7-3,98%
MSN-116,1-8,2-2,94%
BID-111,7-29,2-2,10%
MBB-106,1-26,5-1,10%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
PNJ+19,1-11,0-0,24%
VIC+18,3+215,5+3,16%
VRE+15,3-220,8-0,58%
CTD+15,1-13,1-2,33%
LPB+13,4-16,8-1,90%
REE+13,3+3,9+1,08%
SHB+11,8-12,2-0,55%
VPB+11,1+38,2+2,52%
ANV+3,8-11,9-4,65%
VNM+3,7+80,6-0,78%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
FRT-85,3+121,00,00%
HPG-78,8-191,9-2,24%
MWG-66,4-3,2+1,45%
GEX-56,7+20,7+6,91%
VHM-41,2+353,7+2,25%
VCG-39,8-21,8-2,30%
FPT-34,4-335,9-1,70%
VIX-33,1+96,0+4,27%
TCB-31,60-1,21%
ACB-31,5-38,9-1,68%

Phiên 14-10-2025: khối ngoại bán ròng 1.368 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 634 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: FRT. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 14-10-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
14-10-20251.761,06▼ −4,06▼ −0,23%52.623−1.367,6
13-10-20251.765,12▲ +17,57▲ +1,01%44.701−1.217,3
10-10-20251.747,55▲ +31,08▲ +1,81%34.208−451,7
9-10-20251.716,47▲ +18,64▲ +1,10%34.532−1.606,8
8-10-20251.697,83▲ +12,53▲ +0,74%33.261+213,8
7-10-20251.685,30▼ −10,20▼ −0,60%25.709−1.343,9
6-10-20251.695,50▲ +49,68▲ +3,02%32.362−1.860,4
3-10-20251.645,82▼ −6,89▼ −0,42%24.651−1.218,6
2-10-20251.652,71▼ −12,34▼ −0,74%22.729−2.360,4
1-10-20251.665,05▲ +3,35▲ +0,20%21.550−1.651,2
30-9-20251.661,70▼ −4,78▼ −0,29%32.357−1.277,7
29-9-20251.666,48▲ +5,78▲ +0,35%27.155−747,9
26-9-20251.660,70▼ −5,39▼ −0,32%27.042−2.054,7
25-9-20251.666,09▲ +8,63▲ +0,52%27.921−2.063,3
24-9-20251.657,46▲ +22,20▲ +1,36%27.269−1.510,5
23-9-20251.635,26▲ +0,81▲ +0,05%23.343−1,0
22-9-20251.634,45▼ −24,17▼ −1,46%35.952−1.731,1
19-9-20251.658,62▼ −6,56▼ −0,39%29.243−2.816,7
18-9-20251.665,18▼ −5,79▼ −0,35%27.904−1.520,9
17-9-20251.670,97▼ −9,93▼ −0,59%32.646−124,1
16-9-20251.680,90▼ −4,00▼ −0,24%41.464+40,1
15-9-20251.684,90▲ +17,64▲ +1,06%37.748−1.318,9
12-9-20251.667,26▲ +9,51▲ +0,57%34.307−1.142,5
11-9-20251.657,75▲ +14,49▲ +0,88%36.936−1.067,9

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm