Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 25-11-2025

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 25-11-2025, VN-Index đóng cửa ở 1.660,36 điểm, giảm 7,62 điểm (0,46%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 73 cổ phiếu tăng giá, 246 cổ phiếu giảm giá và 49 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VIC, VJC và VPL đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+3,04 điểm, +1,91 điểm, +1,46 điểm), trong khi VPB, VCB và BID lấy đi nhiều điểm nhất (−1,43 điểm, −1,13 điểm, −1,03 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 27.116 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 395 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở SSI (193 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở HDB (163 tỉ đồng).

Trong phiên, VJC tăng mạnh nhất (+6,98%), HII giảm mạnh nhất (−6,98%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 25-11-2025 · VN-Index ▼ −7,62 điểm (▼ −0,46%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 73 tăng, 246 giảm, 49 đứng giá · xếp hạng 368 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 8 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: AFX, ANT, BVB, ECO, KLB, MZG, VBB, VVS

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 25-11-2025 · Đơn vị: %
VJC+6,98%
GEE+6,95%
PAC+6,90%
PLP+6,88%
TMT+6,85%
TMP+6,84%
ABS+6,74%
HAS+6,61%
HU1+6,16%
VSI+6,00%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 25-11-2025 · Đơn vị: %
HII-6,98%
FDC-6,83%
SFC-6,83%
VMD-6,74%
CLW-6,74%
ICT-6,34%
JVC-5,06%
EIB-4,97%
CTS-4,86%
SSI-4,51%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 25-11-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1VIC2.218,28,2243.000+1,46%-136,0
2SSI1.794,56,632.850-4,51%-192,6
3HDB1.731,46,431.800+2,25%+162,5
4SHB1.301,64,816.400-0,91%+8,5
5VIX1.215,34,522.900-2,76%+12,0
6HAG945,63,518.600+3,33%-20,1
7HPG760,62,826.900-0,74%+71,2
8VJC685,02,5219.100+6,98%+43,5
9FPT653,12,499.700-0,50%+71,6
10PVD621,72,325.700-0,19%+3,1

Phiên 25-11-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 44,0% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (27.116 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 25-11-2025 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −7,62 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −7,64 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 25-11-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC+3,04
VJC+1,91
VPL+1,46
GEE+0,97
HDB+0,61
GEX+0,33
LPB+0,30
HAG+0,17
KBC+0,14
PVT+0,07

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 25-11-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VPB-1,43
VCB-1,13
BID-1,03
TCB-0,80
CTG-0,79
SSI-0,73
MBB-0,54
GVR-0,54
VRE-0,54
VNM-0,52

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 25-11-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 395,2 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 25-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
HDB+162,5 tỉ
VNM+97,1 tỉ
FPT+71,6 tỉ
HPG+71,2 tỉ
KBC+68,1 tỉ
VJC+43,5 tỉ
E1VFVN30+43,4 tỉ
HAH+35,7 tỉ
DGW+34,0 tỉ
KDH+24,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 25-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SSI-192,6 tỉ
VIC-136,0 tỉ
VHM-123,9 tỉ
VRE-79,2 tỉ
VCI-58,3 tỉ
ACB-54,0 tỉ
STB-49,9 tỉ
EIB-39,0 tỉ
MCH-38,9 tỉ
VND-38,9 tỉ
Phiên 25-11-2025 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 116,7 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 25-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
POW+64,2 tỉ
NT2+30,4 tỉ
GMD+26,5 tỉ
VJC+23,9 tỉ
MBB+21,9 tỉ
VPB+21,6 tỉ
STB+14,1 tỉ
CTG+13,3 tỉ
VIC+12,5 tỉ
VIP+9,0 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 25-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
HDB-51,4 tỉ
ACB-51,3 tỉ
VHM-35,4 tỉ
VNM-14,3 tỉ
MSN-10,9 tỉ
VPL-3,2 tỉ
PAC-2,5 tỉ
FPT-2,4 tỉ
VND-1,8 tỉ
KBC-1,6 tỉ
Bảng đầy đủ 391 cổ phiếu HOSE — Phiên 25-11-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
VJC219.100▲ +6,98%685,0+43,5
GEE181.700▲ +6,95%244,0−10,0
PAC24.800▲ +6,90%33,1+1,3
PLP6.840▲ +6,88%2,70,0
TMT13.250▲ +6,85%1,90,0
TMP64.000▲ +6,84%0,20,0
ABS3.640▲ +6,74%5,20,0
HAS7.900▲ +6,61%0,00,0
HU16.890▲ +6,16%0,10,0
VSI21.200▲ +6,00%0,20,0
DXV3.980▲ +4,74%0,20,0
VPL81.500▲ +4,62%64,1+9,1
OPC22.800▲ +4,59%0,0−0,0
DTA4.570▲ +4,10%0,00,0
GEX45.100▲ +3,68%609,6−10,7
PVT18.500▲ +3,64%161,8+4,9
HAG18.600▲ +3,33%945,6−20,1
SBG15.150▲ +3,06%14,7+1,7
TLG53.800▲ +2,87%39,3+5,1
YBM14.600▲ +2,82%0,00,0
HID7.370▲ +2,36%32,5+0,4
LGL6.200▲ +2,31%11,8+0,0
HDB31.800▲ +2,25%1.731,4+162,5
HAP7.800▲ +2,23%1,0−0,0
PVP14.400▲ +2,13%2,6+0,0
KBC35.600▲ +1,86%373,9+68,1
RYG11.000▲ +1,85%12,4+0,1
SHA4.140▲ +1,72%0,00,0
SRC53.500▲ +1,71%0,00,0
VIC243.000▲ +1,46%2.218,2−136,0
PIT6.290▲ +1,45%0,00,0
DAT9.100▲ +1,45%0,00,0
BKG2.900▲ +1,40%0,20,0
TTF2.910▲ +1,39%2,3−0,0
APG10.950▲ +1,39%3,0−0,2
TRA69.100▲ +1,17%0,5−0,0
FRT142.000▲ +1,14%42,5−6,7
PET31.200▲ +1,13%21,70,0
TLD8.240▲ +1,10%1,90,0
TNC28.500▲ +1,06%0,1−0,0
AAM6.880▲ +1,03%0,00,0
SVT10.700▲ +0,94%0,00,0
LPB49.000▲ +0,93%68,3−1,4
HNA21.800▲ +0,93%0,10,0
PTB50.100▲ +0,80%3,6−0,1
ABR12.700▲ +0,79%0,00,0
CCI25.800▲ +0,78%0,00,0
SGR20.250▲ +0,75%4,3−0,9
TN114.500▲ +0,69%0,10,0
NO17.300▲ +0,69%0,6−0,0
BMP157.500▲ +0,64%36,4+1,2
DHC33.000▲ +0,61%18,1+0,9
NTL18.250▲ +0,55%13,6+1,6
NAF34.150▲ +0,44%9,9−1,2
HMC11.800▲ +0,43%0,30,0
C3225.150▲ +0,40%0,5+0,0
VOS12.900▲ +0,39%14,5+0,8
ACC13.300▲ +0,38%0,20,0
VPI55.200▲ +0,36%118,8+2,0
SAB46.300▲ +0,33%22,3−0,2
PTL3.100▲ +0,32%0,00,0
LIX34.950▲ +0,29%0,3−0,0
DAH3.800▲ +0,26%0,60,0
SRF7.670▲ +0,26%0,00,0
CTF20.000▲ +0,25%5,4+0,1
VCF286.100▲ +0,21%0,20,0
PDN96.200▲ +0,21%0,40,0
TDP28.000▲ +0,18%0,7−0,1
STG32.850▲ +0,15%0,00,0
SHP34.950▲ +0,14%0,00,0
DPG44.050▲ +0,11%31,7+7,0
VNS9.000▲ +0,11%0,00,0
MCH214.100▲ +0,05%75,4−38,9
ACL13.400■ 0,00%0,10,0
BCE10.800■ 0,00%0,20,0
BHN31.000■ 0,00%0,00,0
BTT37.500■ 0,00%0,00,0
CHP31.700■ 0,00%0,50,0
CKG11.500■ 0,00%2,1+0,1
CLL30.650■ 0,00%0,7+0,0
COM29.100■ 0,00%0,00,0
CRC9.360■ 0,00%9,5+0,3
DHM6.250■ 0,00%0,00,0
DMC58.500■ 0,00%0,00,0
DQC10.650■ 0,00%0,0+0,0
DSC15.300■ 0,00%0,30,0
DSN43.900■ 0,00%0,20,0
DTL13.200■ 0,00%0,00,0
DTT15.400■ 0,00%0,00,0
FIR7.950■ 0,00%5,5−0,0
GHC29.100■ 0,00%0,30,0
GMD62.900■ 0,00%82,2−6,6
HAX10.700■ 0,00%5,0−0,6
HHP11.800■ 0,00%9,2−0,5
HTG46.100■ 0,00%1,10,0
HTV12.250■ 0,00%0,00,0
KDC52.700■ 0,00%17,8+1,0
KMR2.950■ 0,00%0,00,0
KOS38.800■ 0,00%78,5+1,1
L1025.500■ 0,00%0,00,0
LGC64.000■ 0,00%0,00,0
LM813.800■ 0,00%0,00,0
MDG21.500■ 0,00%0,00,0
NAV17.500■ 0,00%1,40,0
NBB19.800■ 0,00%0,6−0,0
NHH11.850■ 0,00%1,20,0
NHT10.400■ 0,00%0,00,0
NSC77.500■ 0,00%0,30,0
NVT8.300■ 0,00%0,00,0
OGC4.260■ 0,00%5,4−0,0
PDV12.950■ 0,00%0,70,0
PGC13.550■ 0,00%0,00,0
PGI19.700■ 0,00%0,50,0
PJT9.000■ 0,00%0,00,0
PNC21.400■ 0,00%0,00,0
QCG13.500■ 0,00%5,5−0,5
RAL92.700■ 0,00%0,40,0
S4A34.050■ 0,00%0,00,0
SAV14.100■ 0,00%0,00,0
SBA28.500■ 0,00%0,00,0
SBV8.300■ 0,00%0,00,0
SIP57.000■ 0,00%22,3+1,7
SKG10.100■ 0,00%0,5−0,0
SMA9.500■ 0,00%0,00,0
SMB40.400■ 0,00%1,20,0
SPM10.600■ 0,00%0,10,0
SSC32.000■ 0,00%0,00,0
STB50.000■ 0,00%519,6−49,9
TBC37.750■ 0,00%0,00,0
TCL34.750■ 0,00%0,2−0,0
TDC11.900■ 0,00%1,8−0,0
TDM59.000■ 0,00%0,00,0
TDW50.900■ 0,00%0,00,0
TIX46.350■ 0,00%0,00,0
TMS41.450■ 0,00%0,0−0,0
TPC12.100■ 0,00%0,00,0
TRC75.400■ 0,00%9,2+2,1
TSA14.000■ 0,00%0,00,0
TTE36.500■ 0,00%0,00,0
TYA18.850■ 0,00%0,00,0
UIC52.700■ 0,00%0,00,0
VDP45.900■ 0,00%0,00,0
VNG7.170■ 0,00%0,00,0
VNL22.600■ 0,00%0,00,0
VPD25.800■ 0,00%0,30,0
VHM102.600▼ −0,10%488,7−123,9
HSL8.670▼ −0,12%10,8+0,0
ADS8.200▼ −0,12%0,90,0
TNT8.090▼ −0,12%0,10,0
HCD7.730▼ −0,13%0,00,0
ACG35.700▼ −0,14%0,1+0,0
CRV30.650▼ −0,16%0,10,0
CLC57.800▼ −0,17%0,10,0
SCS54.800▼ −0,18%10,3−1,9
CVT26.700▼ −0,19%0,10,0
MCM26.350▼ −0,19%0,30,0
PVD25.700▼ −0,19%621,7+3,1
DHG102.500▼ −0,19%1,3−0,1
TCO9.910▼ −0,20%1,70,0
ASP4.790▼ −0,21%0,10,0
DPM23.100▼ −0,22%93,7−1,3
TCX45.600▼ −0,22%53,2+3,4
ABT72.600▼ −0,27%0,1−0,0
D2D35.650▼ −0,28%1,3−0,1
ASM7.010▼ −0,28%2,50,0
SC516.700▼ −0,30%0,00,0
C479.960▼ −0,30%0,20,0
TVS16.350▼ −0,30%0,7−0,1
BTP9.700▼ −0,31%0,2−0,0
NTC160.000▼ −0,31%1,90,0
LSS9.540▼ −0,31%1,70,0
GAS60.800▼ −0,33%24,8−1,2
DGW43.750▼ −0,34%95,6+34,0
NAB14.300▼ −0,35%21,1+2,0
SJD14.100▼ −0,35%0,4+0,0
MCP27.900▼ −0,36%0,50,0
ITD13.550▼ −0,37%0,00,0
NNC53.800▼ −0,37%3,10,0
HVH13.350▼ −0,37%1,6−0,1
ILB26.300▼ −0,38%0,00,0
DPR38.300▼ −0,39%30,8+5,3
SBT25.150▼ −0,40%58,1−1,4
VPH4.860▼ −0,41%0,10,0
TDH4.830▼ −0,41%0,70,0
HTI24.000▼ −0,41%0,7−0,1
EVF11.950▼ −0,42%40,5−0,1
THG46.850▼ −0,43%2,6+0,0
HTL23.200▼ −0,43%0,10,0
DRH2.300▼ −0,43%0,50,0
SZL45.200▼ −0,44%0,20,0
VCA8.580▼ −0,46%0,10,0
AAA8.310▼ −0,48%25,8+3,3
SFG10.300▼ −0,48%0,00,0
PPC10.000▼ −0,50%2,0−0,1
FPT99.700▼ −0,50%653,1+71,6
PGV19.750▼ −0,50%0,10,0
LAF19.000▼ −0,52%0,00,0
TIP18.350▼ −0,54%0,8−0,0
VDS18.300▼ −0,54%18,4−3,0
FMC36.100▼ −0,55%1,4+1,0
VFG54.000▼ −0,55%0,6−0,0
PNJ87.000▼ −0,57%24,8+1,3
TLH5.220▼ −0,57%0,8−0,0
DCL33.900▼ −0,59%12,3−0,0
DSE25.400▼ −0,59%6,9−0,7
STK16.750▼ −0,59%0,00,0
BMC16.100▼ −0,62%0,6+0,0
NCT96.000▼ −0,62%0,70,0
IMP47.000▼ −0,63%7,3−0,8
SGN60.500▼ −0,66%1,2+0,0
TNI5.950▼ −0,67%0,6−0,0
TAL44.300▼ −0,67%7,6+1,8
PC121.700▼ −0,69%23,8+0,2
IDI7.220▼ −0,69%4,7−0,4
ST85.520▼ −0,72%0,70,0
GDT20.600▼ −0,72%0,5−0,0
HPG26.900▼ −0,74%760,6+71,2
CDC26.000▼ −0,76%9,4−0,0
VID5.050▼ −0,79%0,0−0,0
VTB18.850▼ −0,79%1,1−0,1
VIP12.450▼ −0,80%11,5−1,4
OCB12.150▼ −0,82%10,8−0,1
PGD24.300▼ −0,82%0,0+0,0
MSB12.050▼ −0,82%57,0+3,3
VCG23.750▼ −0,84%97,2−9,4
PMG7.000▼ −0,85%0,00,0
VTO11.600▼ −0,85%1,9−0,1
AAT3.450▼ −0,86%0,10,0
MIG17.100▼ −0,87%2,5−0,0
DBT11.350▼ −0,87%0,00,0
EVE11.300▼ −0,88%1,1−0,6
DCM33.550▼ −0,89%55,0−1,4
PHR55.200▼ −0,90%10,8−1,1
SHB16.400▼ −0,91%1.301,6+8,5
BFC43.650▼ −0,91%8,2−1,1
LBM37.950▼ −0,91%1,4+0,0
SGT16.200▼ −0,92%0,10,0
VAB10.750▼ −0,92%4,7−0,0
HUB15.650▼ −0,95%0,10,0
GSP10.400▼ −0,95%0,20,0
BSR15.400▼ −0,96%61,2−3,5
DRC15.400▼ −0,96%3,30,0
ELC20.200▼ −0,98%12,5−1,6
DRL50.000▼ −0,99%0,30,0
CIG8.960▼ −0,99%0,80,0
KDH34.500▼ −1,00%295,7+24,1
TCR2.950▼ −1,01%0,10,0
MWG78.500▼ −1,01%385,5+11,4
SHI14.550▼ −1,02%9,1−0,0
VCB58.200▼ −1,02%175,4−31,1
MSN77.000▼ −1,03%466,1−33,8
PLX33.500▼ −1,03%52,1−4,5
GTA9.400▼ −1,05%0,00,0
HTN9.200▼ −1,08%1,2−0,2
VIB18.300▼ −1,08%139,9+0,1
CCL6.160▼ −1,12%0,6−0,0
SMC13.200▼ −1,12%3,6−0,4
TVT17.200▼ −1,15%0,10,0
HRC29.950▼ −1,16%0,0−0,0
DVP68.100▼ −1,16%2,6−2,5
KHP12.750▼ −1,16%0,60,0
VPS9.350▼ −1,16%0,00,0
TVB8.400▼ −1,18%1,0−0,0
HSG16.700▼ −1,18%47,5−1,4
TCI9.880▼ −1,20%2,4−0,2
CMX6.490▼ −1,22%0,2−0,0
TCM28.100▼ −1,23%42,7+0,6
TCT19.950▼ −1,24%0,00,0
BSI39.800▼ −1,24%22,7−0,2
MBB22.850▼ −1,30%436,0−28,9
SVD6.000▼ −1,32%0,00,0
GIL14.850▼ −1,33%2,0−0,0
CTG48.150▼ −1,33%275,5+18,3
LHG29.600▼ −1,33%3,2−0,7
TV236.800▼ −1,34%20,1−4,6
BMI18.300▼ −1,35%11,5−1,0
PTC7.300▼ −1,35%0,10,0
CII25.300▼ −1,36%429,5−12,0
FCM3.600▼ −1,37%0,10,0
CCC13.750▼ −1,43%0,60,0
LCG10.050▼ −1,47%14,9−0,3
TCB33.450▼ −1,47%547,7−7,3
AST73.100▼ −1,48%0,1+0,0
ADP23.000▼ −1,50%0,3+0,0
VHC57.500▼ −1,54%49,8−4,0
BAF31.500▼ −1,56%50,5+1,5
BWE47.100▼ −1,57%6,4−1,5
AGR15.250▼ −1,61%7,5−0,4
EVG7.920▼ −1,61%7,0−1,8
YEG12.150▼ −1,62%12,6+0,5
ACB24.200▼ −1,63%385,3−54,0
SAM7.200▼ −1,64%1,7−0,1
TSC2.990▼ −1,64%1,20,0
DHA58.000▼ −1,69%4,2−0,9
TCH20.100▼ −1,71%94,2−2,4
HAR4.000▼ −1,72%1,1−0,0
SSB17.100▼ −1,72%465,5−3,4
BID37.000▼ −1,73%67,2−13,2
TPB16.950▼ −1,74%123,0+0,4
GMH8.450▼ −1,74%0,00,0
VNM61.900▼ −1,75%307,5+97,1
HCM22.150▼ −1,77%170,6−0,7
ASG16.600▼ −1,78%0,00,0
HHV13.800▼ −1,78%72,9+0,9
BCM65.500▼ −1,80%9,7+2,1
ORS13.600▼ −1,81%23,0−0,6
NKG16.100▼ −1,83%88,5+0,6
CMV8.000▼ −1,84%0,00,0
VPG6.200▼ −1,90%1,4−0,0
CTD86.900▼ −1,92%33,7−0,0
FIT4.600▼ −1,92%5,20,0
SFI25.500▼ −1,92%0,00,0
DBD50.500▼ −1,94%1,8−0,0
BRC12.550▼ −1,95%0,0+0,0
REE65.000▼ −1,96%51,4+4,4
POW14.800▼ −1,99%118,6−13,2
PHC4.920▼ −1,99%0,40,0
FCN14.700▼ −2,00%8,7−0,1
LDG4.410▼ −2,00%9,1−0,1
SZC31.000▼ −2,05%21,5−1,9
DGC94.000▼ −2,08%250,3−25,7
VSH43.550▼ −2,13%0,6+0,0
DC411.400▼ −2,15%5,3+0,2
GVR27.100▼ −2,17%73,1−7,3
AGG15.650▼ −2,19%5,7−0,5
CSM13.300▼ −2,21%6,7−0,2
TTA11.000▼ −2,22%5,1−0,8
MSH39.400▼ −2,23%26,9−7,2
APH6.550▼ −2,24%2,9−0,1
PDR21.800▼ −2,24%211,1+8,0
QNP30.200▼ −2,27%0,00,0
HAH60.300▼ −2,27%249,4+35,7
NT223.400▼ −2,30%47,2+1,7
KHG7.580▼ −2,32%92,1−2,3
SJS58.700▼ −2,33%0,90,0
TEG6.260▼ −2,34%0,10,0
HVN29.000▼ −2,36%27,9−3,5
CMG37.250▼ −2,36%13,5−3,7
NLG35.000▼ −2,37%93,9+5,2
HHS14.100▼ −2,42%25,8−3,6
BVH51.900▼ −2,44%18,3−0,3
DXS9.900▼ −2,46%16,4+0,5
IJC11.800▼ −2,48%55,3−4,0
CTI23.000▼ −2,54%15,1+0,9
FTS32.200▼ −2,57%34,7−0,1
DBC26.500▼ −2,57%114,1−2,6
VCI33.300▼ −2,63%556,8−58,3
VRC12.650▼ −2,69%0,40,0
VSC21.650▼ −2,70%169,3+7,3
CTR86.200▼ −2,71%66,1−0,5
VPB28.200▼ −2,76%417,5+0,8
VIX22.900▼ −2,76%1.215,3+12,0
HPX4.520▼ −2,80%6,7−0,2
CRE9.330▼ −2,81%2,5+0,0
ANV29.150▼ −2,83%49,8−3,7
TNH11.800▼ −2,88%6,5+1,5
DXG18.400▼ −2,90%279,9−12,6
KSB18.000▼ −2,96%19,8−0,0
VRE33.400▼ −3,05%418,2−79,2
HDG31.800▼ −3,05%79,0−3,5
CNG25.200▼ −3,08%0,5+0,0
PAN26.600▼ −3,10%44,5−4,6
VTP99.600▼ −3,11%72,3−1,0
ADG9.000▼ −3,12%0,1−0,1
DIG20.050▼ −3,14%244,0+5,0
NVL15.300▼ −3,16%174,1−8,7
NHA19.850▼ −3,17%4,8−0,3
VND18.200▼ −3,19%409,1−38,9
HQC3.130▼ −3,40%25,6+0,0
GEG14.200▼ −3,40%8,8−0,2
BIC22.500▼ −3,43%8,7−4,4
ITC14.000▼ −3,45%3,40,0
SCR8.180▼ −3,54%37,5−4,5
SVC22.900▼ −3,58%0,10,0
VGC43.500▼ −3,76%68,0−11,2
HT115.100▼ −3,82%7,7−0,5
MHC12.400▼ −3,88%1,3−0,1
DLG2.680▼ −3,94%6,5−0,1
CSV30.100▼ −3,99%21,4−2,0
HDC26.750▼ −4,12%57,9−4,0
TDG3.050▼ −4,39%0,20,0
SSI32.850▼ −4,51%1.794,5−192,6
CTS33.300▼ −4,86%37,3−5,5
EIB21.050▼ −4,97%421,9−39,0
JVC6.570▼ −5,06%2,9+0,0
ICT19.200▼ −6,34%1,40,0
CLW42.900▼ −6,74%0,00,0
VMD16.600▼ −6,74%0,8−0,1
SFC21.150▼ −6,83%0,00,0
FDC15.000▼ −6,83%5,10,0
HII6.930▼ −6,98%9,8−0,3

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.6001.6501.70023-1027-1029-1031-104-116-1110-1112-1114-1118-1120-1125-11Phiên 23-10-2025: mở 1.681, cao 1.698, thấp 1.670, đóng 1.687,06Phiên 24-10-2025: mở 1.685, cao 1.692, thấp 1.660, đóng 1.683,18Phiên 27-10-2025: mở 1.696, cao 1.697, thấp 1.653, đóng 1.652,54Phiên 28-10-2025: mở 1.648, cao 1.680, thấp 1.622, đóng 1.680,50Phiên 29-10-2025: mở 1.686, cao 1.696, thấp 1.672, đóng 1.685,83Phiên 30-10-2025: mở 1.689, cao 1.691, thấp 1.661, đóng 1.669,57Phiên 31-10-2025: mở 1.670, cao 1.670, thấp 1.639, đóng 1.639,65Phiên 3-11-2025: mở 1.645, cao 1.652, thấp 1.617, đóng 1.617,00Phiên 4-11-2025: mở 1.618, cao 1.659, thấp 1.601, đóng 1.651,98Phiên 5-11-2025: mở 1.647, cao 1.660, thấp 1.641, đóng 1.654,89Phiên 6-11-2025: mở 1.657, cao 1.659, thấp 1.638, đóng 1.642,64Phiên 7-11-2025: mở 1.636, cao 1.639, thấp 1.595, đóng 1.599,10Phiên 10-11-2025: mở 1.598, cao 1.609, thấp 1.581, đóng 1.580,54Phiên 11-11-2025: mở 1.585, cao 1.597, thấp 1.578, đóng 1.593,61Phiên 12-11-2025: mở 1.598, cao 1.632, thấp 1.596, đóng 1.631,86Phiên 13-11-2025: mở 1.633, cao 1.639, thấp 1.626, đóng 1.631,44Phiên 14-11-2025: mở 1.627, cao 1.638, thấp 1.623, đóng 1.635,46Phiên 17-11-2025: mở 1.640, cao 1.655, thấp 1.640, đóng 1.654,42Phiên 18-11-2025: mở 1.657, cao 1.660, thấp 1.648, đóng 1.659,92Phiên 19-11-2025: mở 1.659, cao 1.662, thấp 1.643, đóng 1.649,00Phiên 20-11-2025: mở 1.652, cao 1.661, thấp 1.648, đóng 1.655,99Phiên 21-11-2025: mở 1.646, cao 1.657, thấp 1.635, đóng 1.654,93Phiên 24-11-2025: mở 1.656, cao 1.674, thấp 1.656, đóng 1.667,98Phiên 25-11-2025: mở 1.670, cao 1.677, thấp 1.658, đóng 1.660,361.660,36

Phiên 25-11-2025: VN-Index đóng cửa 1.660,36 điểm, -7,62 điểm (-0,46%) so với phiên 24-11-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-1.00001.00023-1027-1029-1031-104-116-1110-1112-1114-1118-1120-1125-11Phiên 23-10-2025: -1.247Phiên 24-10-2025: -1.781Phiên 27-10-2025: -1.113Phiên 28-10-2025: 1.544Phiên 29-10-2025: -1.485Phiên 30-10-2025: -1.119Phiên 31-10-2025: -428Phiên 3-11-2025: -172Phiên 4-11-2025: 1.097Phiên 5-11-2025: -900Phiên 6-11-2025: -1.115Phiên 7-11-2025: -1.404Phiên 10-11-2025: -201Phiên 11-11-2025: -101Phiên 12-11-2025: -375Phiên 13-11-2025: -1.133Phiên 14-11-2025: -713Phiên 17-11-2025: -952Phiên 18-11-2025: -91Phiên 19-11-2025: -693Phiên 20-11-2025: 265Phiên 21-11-2025: -705Phiên 24-11-2025: -1.202Phiên 25-11-2025: -395-395

Phiên 25-11-2025: khối ngoại bán ròng 395 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 1.202 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.00023-1027-1029-1031-104-116-1110-1112-1114-1118-1120-1125-11Phiên 23-10-2025: 22.763Phiên 24-10-2025: 28.721Phiên 27-10-2025: 27.766Phiên 28-10-2025: 27.624Phiên 29-10-2025: 23.474Phiên 30-10-2025: 22.620Phiên 31-10-2025: 24.721Phiên 3-11-2025: 27.750Phiên 4-11-2025: 31.229Phiên 5-11-2025: 18.483Phiên 6-11-2025: 16.908Phiên 7-11-2025: 23.739Phiên 10-11-2025: 18.833Phiên 11-11-2025: 17.707Phiên 12-11-2025: 19.413Phiên 13-11-2025: 19.525Phiên 14-11-2025: 18.158Phiên 17-11-2025: 18.710Phiên 18-11-2025: 20.126Phiên 19-11-2025: 20.623Phiên 20-11-2025: 16.775Phiên 21-11-2025: 18.242Phiên 24-11-2025: 15.421Phiên 25-11-2025: 21.91521.915

Phiên 25-11-2025: giá trị 21.915 tỉ đồng, +42,1% so với phiên liền trước (15.421 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.00023-1027-1029-1031-104-116-1110-1112-1114-1118-1120-1125-11Phiên 23-10-2025: 24.579Phiên 24-10-2025: 29.872Phiên 27-10-2025: 30.705Phiên 28-10-2025: 29.639Phiên 29-10-2025: 25.750Phiên 30-10-2025: 23.832Phiên 31-10-2025: 27.670Phiên 3-11-2025: 29.487Phiên 4-11-2025: 34.245Phiên 5-11-2025: 20.193Phiên 6-11-2025: 17.863Phiên 7-11-2025: 24.592Phiên 10-11-2025: 21.308Phiên 11-11-2025: 19.761Phiên 12-11-2025: 22.146Phiên 13-11-2025: 21.737Phiên 14-11-2025: 20.812Phiên 17-11-2025: 21.531Phiên 18-11-2025: 22.664Phiên 19-11-2025: 24.313Phiên 20-11-2025: 19.675Phiên 21-11-2025: 20.091Phiên 24-11-2025: 17.363Phiên 25-11-2025: 26.95626.956

Phiên 25-11-2025: giá trị 26.956 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 18,7%; phiên liền trước 17.363 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 25-11-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 61 ngành
Giấy+0,70%
Bia+0,28%
Lốp-0,55%
Ô tô-0,74%
Thép-0,79%
Du lịch-1,24%

Phiên 25-11-2025: Các linh kiện và thiết bị điện tăng mạnh nhất trong 16 ngành lớn, +5,65%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 25-11-2025

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
HDB+162,5-51,4+2,25%
VNM+97,1-14,3-1,75%
FPT+71,6-2,4-0,50%
HPG+71,2+6,4-0,74%
KBC+68,1-1,6+1,86%
VJC+43,5+23,9+6,98%
E1VFVN30+43,40—
HAH+35,70-2,27%
DGW+34,0+1,9-0,34%
KDH+24,1+7,5-1,00%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
SSI-192,6+1,4-4,51%
VIC-136,0+12,5+1,46%
VHM-123,9-35,4-0,10%
VRE-79,2+0,5-3,05%
VCI-58,3+0,2-2,63%
ACB-54,0-51,3-1,63%
STB-49,9+14,10,00%
EIB-39,00-4,97%
MCH-38,90+0,05%
VND-38,9-1,8-3,19%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
POW+64,2-13,2-1,99%
NT2+30,4+1,7-2,30%
GMD+26,5-6,60,00%
VJC+23,9+43,5+6,98%
MBB+21,9-28,9-1,30%
VPB+21,6+0,8-2,76%
STB+14,1-49,90,00%
CTG+13,3+18,3-1,33%
VIC+12,5-136,0+1,46%
VIP+9,0-1,4-0,80%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
HDB-51,4+162,5+2,25%
ACB-51,3-54,0-1,63%
VHM-35,4-123,9-0,10%
VNM-14,3+97,1-1,75%
MSN-10,9-33,8-1,03%
VPL-3,2+9,1+4,62%
PAC-2,5+1,3+6,90%
FPT-2,4+71,6-0,50%
VND-1,8-38,9-3,19%
KBC-1,6+68,1+1,86%

Phiên 25-11-2025: khối ngoại bán ròng 395 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 117 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: HDB. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 25-11-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
25-11-20251.660,36▼ −7,62▼ −0,46%27.116−395,2
24-11-20251.667,98▲ +13,05▲ +0,79%17.537−1.202,3
21-11-20251.654,93▼ −1,06▼ −0,06%20.346−705,3
20-11-20251.655,99▲ +6,99▲ +0,42%19.802+264,7
19-11-20251.649,00▼ −10,92▼ −0,66%24.546−692,5
18-11-20251.659,92▲ +5,50▲ +0,33%22.831−91,1
17-11-20251.654,42▲ +18,96▲ +1,16%21.742−951,7
14-11-20251.635,46▲ +4,02▲ +0,25%21.052−713,1
13-11-20251.631,44▼ −0,42▼ −0,03%22.082−1.133,0
12-11-20251.631,86▲ +38,25▲ +2,40%22.382−375,0
11-11-20251.593,61▲ +13,07▲ +0,83%19.981−101,3
10-11-20251.580,54▼ −18,56▼ −1,16%21.592−200,7
7-11-20251.599,10▼ −43,54▼ −2,65%24.980−1.404,2
6-11-20251.642,64▼ −12,25▼ −0,74%18.139−1.114,8
5-11-20251.654,89▲ +2,91▲ +0,18%20.478−899,7
4-11-20251.651,98▲ +34,98▲ +2,16%34.622+1.096,7
3-11-20251.617,00▼ −22,65▼ −1,38%29.764−171,7
31-10-20251.639,65▼ −29,92▼ −1,79%27.764−427,8
30-10-20251.669,57▼ −16,26▼ −0,96%24.010−1.119,0
29-10-20251.685,83▲ +5,33▲ +0,32%25.930−1.484,7
28-10-20251.680,50▲ +27,96▲ +1,69%29.789+1.543,6
27-10-20251.652,54▼ −30,64▼ −1,82%30.889−1.113,0
24-10-20251.683,18▼ −3,88▼ −0,23%30.010−1.780,9
23-10-20251.687,06▲ +8,56▲ +0,51%24.655−1.247,4

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm