Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 21-1-2026

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 21-1-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.885,44 điểm, giảm 8,34 điểm (0,44%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 95 cổ phiếu tăng giá, 246 cổ phiếu giảm giá và 36 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, GAS, STB và BSR đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+2,84 điểm, +1,61 điểm, +1,55 điểm), trong khi VNM, VCB và VPB lấy đi nhiều điểm nhất (−1,39 điểm, −1,25 điểm, −1,19 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 37.339 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 301 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở VNM (192 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở GMD (130 tỉ đồng).

Trong phiên, HID tăng mạnh nhất (+7,00%), PMG giảm mạnh nhất (−7,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 21-1-2026 · VN-Index ▼ −8,34 điểm (▼ −0,44%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 95 tăng, 246 giảm, 36 đứng giá · xếp hạng 377 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 1 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: MZG

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 21-1-2026 · Đơn vị: %
HID+7,00%
BSR+6,99%
DGC+6,98%
SBG+6,92%
YEG+6,91%
STB+6,88%
BTT+6,88%
UIC+6,85%
TDP+6,50%
COM+6,29%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 21-1-2026 · Đơn vị: %
PMG-7,00%
DSC-6,97%
CMV-6,95%
CTF-6,88%
HCM-6,86%
NNC-6,84%
GEE-6,81%
ANT-5,16%
PHR-5,15%
AGR-5,00%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 21-1-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1VIX2.162,75,824.350-4,70%-55,7
2HCM1.873,45,023.750-6,86%-85,1
3STB1.716,64,662.100+6,88%+59,2
4FPT1.706,74,6105.000+0,86%-25,6
5SSI1.464,33,931.700-2,76%-58,7
6VHM1.169,13,1122.900-0,08%+95,7
7SHB1.076,32,916.450-0,60%-40,9
8VIC1.045,62,8160.500-0,31%-102,2
9HPG1.016,12,726.800-1,65%+6,3
10VPB997,92,729.050-2,35%+81,7

Phiên 21-1-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 38,1% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (37.339 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 21-1-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −8,34 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −8,36 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 21-1-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
GAS+2,84
STB+1,61
BSR+1,55
CTG+0,91
LPB+0,38
DGC+0,37
TCX+0,35
FPT+0,33
POW+0,23
GMD+0,21

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 21-1-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VNM-1,39
VCB-1,25
VPB-1,19
GEE-1,15
VIC-0,82
BCM-0,82
HPG-0,74
MBB-0,69
MCH-0,55
HVN-0,50

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 21-1-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 301,0 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 21-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
GMD+129,9 tỉ
KBC+103,5 tỉ
VHM+95,7 tỉ
DGC+91,1 tỉ
ACB+85,4 tỉ
VPB+81,7 tỉ
GAS+77,2 tỉ
STB+59,2 tỉ
TCX+54,9 tỉ
MBB+54,6 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 21-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VNM-192,2 tỉ
VCB-151,7 tỉ
VIC-102,2 tỉ
HCM-85,1 tỉ
GEX-62,0 tỉ
SSI-58,7 tỉ
DXG-57,6 tỉ
VIX-55,7 tỉ
PNJ-54,4 tỉ
VRE-51,4 tỉ
Phiên 21-1-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 90,8 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 21-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VIX+62,1 tỉ
FPT+41,3 tỉ
MSN+40,4 tỉ
SSI+27,2 tỉ
KBC+14,9 tỉ
HPG+13,1 tỉ
MBB+12,3 tỉ
VTP+10,9 tỉ
KDH+10,8 tỉ
HCM+9,2 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 21-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VPB-82,1 tỉ
STB-45,4 tỉ
VHM-41,3 tỉ
GMD-36,8 tỉ
ACB-26,8 tỉ
GAS-18,5 tỉ
TCB-17,2 tỉ
VIC-16,5 tỉ
BMP-14,0 tỉ
VNM-12,9 tỉ
Bảng đầy đủ 399 cổ phiếu HOSE — Phiên 21-1-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
HID6.270▲ +7,00%10,7−0,3
BSR22.200▲ +6,99%868,6+39,3
DGC69.000▲ +6,98%737,3+91,1
SBG15.450▲ +6,92%6,3−0,6
YEG13.150▲ +6,91%56,4+4,7
STB62.100▲ +6,88%1.716,6+59,2
BTT38.850▲ +6,88%0,00,0
UIC59.300▲ +6,85%1,0−0,1
TDP29.500▲ +6,50%5,1−0,2
COM32.100▲ +6,29%0,00,0
PJT9.900▲ +5,88%0,20,0
GAS110.000▲ +5,26%482,0+77,2
HPX5.250▲ +5,00%16,9+0,8
S4A34.500▲ +4,55%0,10,0
PVD29.750▲ +4,39%206,4+18,4
DQC10.400▲ +4,00%0,0−0,0
GMD70.500▲ +3,37%378,9+129,9
CSV31.800▲ +3,08%64,7+6,5
LIX40.500▲ +2,79%7,8−0,1
HHP12.900▲ +2,79%31,8+1,7
NCT95.000▲ +2,70%6,3−2,0
TDM57.000▲ +2,70%0,1−0,0
QCG14.450▲ +2,48%13,7−0,6
POW14.650▲ +2,45%264,8+9,2
FMC37.000▲ +2,35%2,4−0,0
BKG2.860▲ +2,14%0,20,0
VDP48.000▲ +2,13%0,00,0
DCL50.000▲ +2,04%33,40,0
VVS62.000▲ +1,81%3,7+0,6
CHP28.700▲ +1,77%3,4−2,1
CLC58.000▲ +1,75%0,4−0,2
NAV17.400▲ +1,75%0,00,0
ADP23.700▲ +1,50%0,30,0
DPM24.650▲ +1,44%190,5−8,8
DBC28.250▲ +1,44%169,2−17,4
LPB42.950▲ +1,42%134,3−41,8
SRF7.950▲ +1,40%0,10,0
CTG40.200▲ +1,39%811,7−1,9
AGG14.650▲ +1,38%10,9−1,4
TN114.650▲ +1,38%0,3+0,0
TCX52.500▲ +1,35%131,4+54,9
CMG37.650▲ +1,35%26,1+0,4
DXV3.850▲ +1,32%0,00,0
SBV8.000▲ +1,27%0,00,0
SHA4.060▲ +1,25%0,00,0
AST73.500▲ +1,24%2,0−1,9
BVH73.900▲ +1,23%93,7+14,5
PHC5.050▲ +1,20%0,60,0
BFC46.950▲ +1,08%6,4−0,6
PGC14.300▲ +1,06%1,0−0,1
VCF302.000▲ +1,00%0,10,0
PVT20.500▲ +0,99%149,0+17,1
ACG36.250▲ +0,97%0,7−0,0
HDC21.350▲ +0,95%97,2−16,2
CCC11.150▲ +0,90%0,10,0
ABT68.300▲ +0,89%0,80,0
SJS57.500▲ +0,88%0,90,0
FPT105.000▲ +0,86%1.706,7−25,6
DCM35.500▲ +0,85%119,1−9,9
NT226.100▲ +0,77%60,5+1,2
OPC22.950▲ +0,66%24,10,0
ILB23.700▲ +0,64%0,20,0
VMD16.450▲ +0,61%0,10,0
BIC25.000▲ +0,60%6,3+1,8
SMA8.650▲ +0,58%0,60,0
HSL6.970▲ +0,58%1,7−0,4
LAF18.250▲ +0,55%0,10,0
VNS9.250▲ +0,54%0,2+0,0
BMI19.250▲ +0,52%10,0+3,5
TCO10.150▲ +0,50%1,20,0
C4710.200▲ +0,49%1,80,0
DPG43.000▲ +0,47%36,3+10,4
AFX11.100▲ +0,45%0,90,0
DHC34.000▲ +0,44%14,2−1,4
FIT4.740▲ +0,42%3,10,0
NHH12.000▲ +0,42%2,9−0,1
KDC50.400▲ +0,40%10,7−0,2
HTI27.500▲ +0,36%5,5+0,1
TMS42.150▲ +0,36%0,10,0
HDB29.050▲ +0,35%834,1−24,3
KMR2.930▲ +0,34%0,00,0
TTF3.030▲ +0,33%3,7−0,8
NO16.230▲ +0,32%0,10,0
VRE31.250▲ +0,32%227,6−51,4
AAT3.360▲ +0,30%0,0−0,0
AAM6.770▲ +0,30%0,00,0
NTL17.350▲ +0,29%16,1−0,8
THG45.400▲ +0,22%0,5−0,1
TDW48.700▲ +0,21%0,10,0
CKG9.970▲ +0,20%0,5−0,0
PLX59.100▲ +0,17%723,7−13,1
HII5.940▲ +0,17%1,5+0,0
DVP72.000▲ +0,14%2,6−0,7
TLD8.290▲ +0,12%1,10,0
PDN112.900▲ +0,09%0,30,0
ACC13.200■ 0,00%0,20,0
ADG9.400■ 0,00%10,0−10,0
ASG16.800■ 0,00%0,00,0
C3211.000■ 0,00%1,60,0
CCI27.500■ 0,00%0,00,0
CDC24.300■ 0,00%3,9−0,2
CLW40.750■ 0,00%0,00,0
CRV28.300■ 0,00%0,00,0
CVT28.400■ 0,00%0,00,0
DAH3.600■ 0,00%0,20,0
DBT11.200■ 0,00%0,00,0
DHM6.100■ 0,00%0,10,0
DLG3.320■ 0,00%71,0−1,7
DRC15.400■ 0,00%8,60,0
DRL46.000■ 0,00%0,40,0
DTT16.000■ 0,00%0,00,0
FCM3.600■ 0,00%0,1+0,0
FDC16.100■ 0,00%0,00,0
FRT152.800■ 0,00%74,4+14,2
GDT19.850■ 0,00%0,20,0
GMH8.520■ 0,00%0,00,0
GTA9.700■ 0,00%0,00,0
HAP7.550■ 0,00%0,10,0
HAS8.100■ 0,00%0,00,0
HNA22.000■ 0,00%0,00,0
HRC28.450■ 0,00%0,00,0
HU17.090■ 0,00%0,00,0
HUB15.300■ 0,00%0,00,0
IMP53.600■ 0,00%4,5+2,1
KOS39.000■ 0,00%15,3+0,2
L1025.450■ 0,00%0,00,0
LGC59.900■ 0,00%0,00,0
LM814.800■ 0,00%0,00,0
MDG34.000■ 0,00%0,80,0
NVT7.500■ 0,00%0,00,0
PGD23.900■ 0,00%0,2−0,0
PGI19.400■ 0,00%0,10,0
PNC25.000■ 0,00%0,00,0
PTL2.740■ 0,00%0,10,0
PVP15.200■ 0,00%13,7−0,1
SAM7.400■ 0,00%7,8+0,0
SFI27.000■ 0,00%0,6−0,4
SKG10.100■ 0,00%2,4−1,3
SPM10.250■ 0,00%0,00,0
SSC31.000■ 0,00%0,00,0
SVC21.350■ 0,00%0,1−0,0
SVT11.450■ 0,00%0,10,0
TDH4.220■ 0,00%0,30,0
TIX41.700■ 0,00%0,00,0
TMP59.000■ 0,00%0,00,0
TNC30.500■ 0,00%0,00,0
TTE39.100■ 0,00%0,00,0
TVT16.300■ 0,00%0,00,0
VJC181.800■ 0,00%512,8+23,5
VNG7.120■ 0,00%0,10,0
VPL91.700■ 0,00%92,2+2,6
VSH44.300■ 0,00%0,0+0,0
VSI25.100■ 0,00%0,00,0
VHM122.900▼ −0,08%1.169,1+95,7
DSN42.150▼ −0,12%0,30,0
MSN79.900▼ −0,12%516,2+25,1
NAF38.300▼ −0,13%15,9+0,4
TRA72.400▼ −0,14%0,20,0
BHN32.950▼ −0,15%0,00,0
PTC6.430▼ −0,16%0,10,0
LGL6.280▼ −0,16%1,70,0
MCP27.800▼ −0,18%0,60,0
VID5.020▼ −0,20%0,10,0
LSS9.750▼ −0,20%4,40,0
HTL22.450▼ −0,22%0,1+0,0
SMB39.500▼ −0,25%0,5+0,0
HAR3.790▼ −0,26%1,0−0,1
HCD7.480▼ −0,27%1,10,0
FIR7.160▼ −0,28%1,7−0,0
SHP34.000▼ −0,29%0,60,0
DC49.960▼ −0,30%4,1−0,0
VIC160.500▼ −0,31%1.045,6−102,2
VPS9.200▼ −0,33%0,10,0
SBA30.100▼ −0,33%1,40,0
GEG14.950▼ −0,33%8,6+0,1
TNT8.970▼ −0,33%0,5+0,0
NAB14.650▼ −0,34%34,9−2,5
ACL13.900▼ −0,36%0,00,0
TCR2.770▼ −0,36%0,00,0
BID53.000▼ −0,38%628,3+37,6
CSM13.150▼ −0,38%8,2+0,3
BAF38.800▼ −0,39%141,0+4,2
VPD25.700▼ −0,39%0,2+0,0
MSB12.500▼ −0,40%287,2−3,8
KHP12.200▼ −0,41%1,50,0
OCB11.950▼ −0,42%49,5−6,2
TCB35.800▼ −0,42%542,6+0,3
HTV11.700▼ −0,43%0,10,0
HMC11.500▼ −0,43%0,40,0
DRH2.260▼ −0,44%1,6+0,0
GSP11.150▼ −0,45%0,60,0
TTA10.950▼ −0,45%2,9−1,1
PPC10.300▼ −0,48%3,8−0,1
APG10.200▼ −0,49%3,9−0,2
SZL49.750▼ −0,50%0,60,0
NTC156.200▼ −0,51%2,70,0
OGC3.800▼ −0,52%1,1−0,0
VPI54.900▼ −0,54%110,7−2,3
SCR7.240▼ −0,55%22,4−3,2
HAG17.850▼ −0,56%240,8+7,8
PDR17.400▼ −0,57%226,0−44,1
DBD51.700▼ −0,58%15,5−0,0
STG43.050▼ −0,58%0,10,0
KSB17.100▼ −0,58%21,9−3,6
CRC8.500▼ −0,58%2,9−0,4
PTB50.800▼ −0,59%7,6+1,3
TNI5.040▼ −0,59%0,10,0
SHB16.450▼ −0,60%1.076,3−40,9
DPR40.800▼ −0,61%32,0+12,0
APH6.440▼ −0,62%1,6−0,0
ASM6.410▼ −0,62%2,5−0,2
AAA7.970▼ −0,62%14,0−0,8
CMX6.220▼ −0,64%0,70,0
DAT9.000▼ −0,66%0,00,0
TDG2.870▼ −0,69%0,10,0
MWG85.400▼ −0,70%556,2−19,0
SJD14.100▼ −0,70%0,7+0,0
ADS8.240▼ −0,72%0,50,0
IDI6.760▼ −0,73%1,9−0,1
SAV13.300▼ −0,75%0,00,0
DTL13.100▼ −0,76%0,00,0
TYA19.100▼ −0,78%1,3+0,0
TEG6.230▼ −0,80%0,1−0,0
ACB24.850▼ −0,80%363,0+85,4
BRC12.300▼ −0,81%0,10,0
DMC61.500▼ −0,81%0,10,0
NBB18.350▼ −0,81%1,3+0,0
MHC11.050▼ −0,90%0,2−0,0
VPH4.390▼ −0,90%0,2−0,0
VFG54.500▼ −0,91%0,2+0,0
VAB10.500▼ −0,94%3,6−0,8
VBB10.400▼ −0,95%0,70,0
VCB72.800▼ −0,95%821,3−151,7
TRC81.200▼ −0,98%16,3+2,8
TCL35.300▼ −0,98%0,6−0,0
ABS3.000▼ −0,99%0,40,0
VCI35.000▼ −0,99%373,2−32,1
SVD3.950▼ −1,00%0,00,0
TSC2.920▼ −1,02%1,20,0
PAN28.900▼ −1,03%23,7−6,1
BTP8.500▼ −1,05%1,3−0,9
DHG103.400▼ −1,05%4,0+0,3
RAL94.000▼ −1,05%0,8−0,0
BWE46.500▼ −1,06%126,8+5,4
ITC13.450▼ −1,10%1,80,0
SFC17.900▼ −1,10%0,00,0
SGN62.200▼ −1,11%2,1+0,8
PET35.500▼ −1,11%68,20,0
REE62.100▼ −1,11%38,00,0
CIG8.850▼ −1,12%0,20,0
CLL30.650▼ −1,13%0,50,0
ABR13.000▼ −1,14%0,00,0
NVL12.600▼ −1,18%65,3−12,9
SGR16.800▼ −1,18%1,9−0,1
TCI8.990▼ −1,21%1,90,0
HTG44.800▼ −1,21%0,40,0
TNH12.100▼ −1,22%3,1−0,5
PLP5.610▼ −1,23%0,4+0,0
MCH159.800▼ −1,24%30,3−6,5
SCS55.500▼ −1,25%19,2−1,5
VTO11.850▼ −1,25%3,1−0,1
MSH35.450▼ −1,25%21,5+5,0
TCM27.400▼ −1,26%31,7−2,6
GVR38.500▼ −1,28%318,4+39,2
ECO36.500▼ −1,35%0,50,0
HQC2.920▼ −1,35%9,2+0,0
NHT10.950▼ −1,35%0,00,0
TBC36.000▼ −1,37%0,00,0
VIB17.800▼ −1,39%288,1−4,2
PIT7.000▼ −1,41%0,00,0
LDG4.180▼ −1,42%17,4−1,7
VNL20.900▼ −1,42%0,2+0,0
TPB17.200▼ −1,43%130,3+3,8
SBT24.000▼ −1,44%12,4−0,0
MBB27.000▼ −1,46%733,1+54,6
CTD74.100▼ −1,46%56,6−4,5
HTN7.880▼ −1,50%2,7−0,0
VCG22.950▼ −1,50%140,6−3,9
PAC22.850▼ −1,51%13,8+0,8
ORS13.050▼ −1,51%20,4−3,5
CNG26.000▼ −1,52%0,50,0
VHC62.000▼ −1,59%125,3+35,4
MCM27.500▼ −1,61%0,4−0,0
DXG15.200▼ −1,62%279,1−57,6
CCL6.000▼ −1,64%4,5−0,0
HPG26.800▼ −1,65%1.016,1+6,3
BCE11.700▼ −1,68%1,5+0,0
TVS14.550▼ −1,69%4,5+1,0
CTI23.250▼ −1,69%11,3−0,6
SSB17.400▼ −1,69%40,2−5,9
NSC75.100▼ −1,70%0,0−0,0
TDC11.550▼ −1,70%1,2+0,0
TAL46.000▼ −1,71%12,2−0,7
TCT20.000▼ −1,72%0,10,0
KBC37.000▼ −1,73%427,3+103,5
JVC5.660▼ −1,74%0,5−0,2
SMC13.850▼ −1,77%2,7−0,2
ST84.420▼ −1,78%0,30,0
PNJ109.900▼ −1,79%243,3−54,4
BMC16.300▼ −1,81%0,7+0,0
TIP19.000▼ −1,81%3,70,0
KLB16.200▼ −1,82%14,4+0,7
TV234.750▼ −1,84%19,9−1,2
BMP160.100▼ −1,84%60,5−4,5
VCK47.000▼ −1,88%110,3−5,3
LCG10.350▼ −1,90%22,2−2,7
DXS7.740▼ −1,90%14,2−1,9
DSE23.100▼ −1,91%8,1−1,8
SIP56.100▼ −1,92%47,8−11,6
TVB8.140▼ −1,93%0,5+0,0
NKG15.200▼ −1,94%86,1−4,9
HHV12.650▼ −1,94%62,3−2,1
YBM10.100▼ −1,94%0,00,0
DTA4.010▼ −1,96%0,10,0
LHG29.950▼ −1,96%4,5−0,2
NHA14.900▼ −1,97%4,5−0,5
TSA14.900▼ −1,97%2,00,0
QNP31.750▼ −2,01%0,00,0
FCN14.500▼ −2,03%17,5−4,5
PDV9.650▼ −2,03%0,80,0
VCA8.160▼ −2,04%0,00,0
KDH28.700▼ −2,05%188,4−49,2
HDG25.900▼ −2,08%69,6−19,4
BVB13.900▼ −2,11%41,6+0,2
GIL13.900▼ −2,11%3,1−0,1
CTR101.400▼ −2,12%146,4+16,0
PGV22.800▼ −2,15%2,30,0
EVF11.300▼ −2,16%71,6−11,2
HAX11.150▼ −2,19%5,3−0,3
CRE8.020▼ −2,20%3,2−0,4
DGW45.850▼ −2,24%114,4−13,7
DHA64.900▼ −2,26%3,4−0,0
EVE10.750▼ −2,27%0,1−0,0
TLH5.140▼ −2,28%1,5+0,0
PC123.250▼ −2,31%154,0+19,5
VPB29.050▼ −2,35%997,9+81,7
RYG10.250▼ −2,38%33,7−0,1
LBM34.650▼ −2,39%1,2+0,0
KHG6.870▼ −2,41%88,1−14,8
VPX29.850▼ −2,45%35,0+3,5
ASP4.650▼ −2,52%0,30,0
VTB17.050▼ −2,57%0,20,0
HVN28.350▼ −2,58%47,1+2,7
VRC13.050▼ −2,61%0,40,0
NLG29.800▼ −2,61%106,2−33,0
TLG51.400▼ −2,65%13,8−0,1
ICT18.300▼ −2,66%9,60,0
HSG16.300▼ −2,69%88,3−3,1
FTS32.350▼ −2,71%76,4−1,4
ELC25.100▼ −2,71%71,9−5,0
D2D35.850▼ −2,71%3,3−1,1
SSI31.700▼ −2,76%1.464,3−58,7
HAH59.800▼ −2,76%142,5−8,1
VTP122.000▼ −2,79%149,0−0,4
VDS16.950▼ −2,87%32,2−1,5
SGT15.250▼ −2,87%0,3−0,3
STK15.250▼ −2,87%0,3+0,0
TCH15.100▼ −2,89%125,6−11,3
ITD16.500▼ −2,94%1,3+0,0
ANV26.200▼ −2,96%41,8−6,8
HT116.300▼ −2,98%36,6−8,8
BSI38.800▼ −3,00%44,2−0,0
MIG19.350▼ −3,01%9,8−0,8
EIB22.200▼ −3,06%247,3−4,2
VND19.000▼ −3,06%591,4+1,9
HHS11.000▼ −3,08%27,8−3,5
DIG15.550▼ −3,12%247,5−6,7
IJC10.700▼ −3,17%56,7−16,7
VGC47.200▼ −3,18%68,1+7,4
SC515.100▼ −3,21%0,00,0
CII17.900▼ −3,24%297,8−11,0
SAB50.600▼ −3,25%113,0−1,3
VIP12.750▼ −3,41%4,0−3,0
VSC22.500▼ −3,43%384,1−21,2
VPG5.230▼ −3,51%1,1−0,0
VOS13.400▼ −3,60%18,2−3,0
CTS32.600▼ −3,69%62,9−6,1
EVG7.120▼ −3,78%6,2−0,1
SFG9.950▼ −3,86%0,10,0
SRC48.000▼ −4,00%0,10,0
SZC31.200▼ −4,15%61,1−0,5
VNM70.300▼ −4,22%804,0−192,2
GEX39.200▼ −4,27%512,0−62,0
HVH13.050▼ −4,40%5,3−0,1
TPC13.000▼ −4,41%0,00,0
BCM76.300▼ −4,62%118,6+20,0
VIX24.350▼ −4,70%2.162,7−55,7
SHI14.100▼ −4,73%25,9−0,3
TMT12.400▼ −4,98%0,10,0
AGR16.150▼ −5,00%47,5+4,0
PHR62.600▼ −5,15%99,8+24,7
ANT39.500▼ −5,16%1,60,0
GEE201.300▼ −6,81%192,3−5,2
NNC57.200▼ −6,84%2,1+0,1
HCM23.750▼ −6,86%1.873,4−85,1
CTF18.950▼ −6,88%5,0+0,0
CMV8.830▼ −6,95%0,20,0
DSC15.350▼ −6,97%199,20,0
PMG9.040▼ −7,00%0,10,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.7001.8001.90017-1219-1223-1225-1229-1231-126-18-112-114-116-121-1Phiên 17-12-2025: mở 1.680, cao 1.684, thấp 1.671, đóng 1.673,66Phiên 18-12-2025: mở 1.676, cao 1.677, thấp 1.665, đóng 1.676,98Phiên 19-12-2025: mở 1.679, cao 1.706, thấp 1.678, đóng 1.704,31Phiên 22-12-2025: mở 1.720, cao 1.751, thấp 1.712, đóng 1.751,03Phiên 23-12-2025: mở 1.765, cao 1.778, thấp 1.764, đóng 1.772,15Phiên 24-12-2025: mở 1.783, cao 1.785, thấp 1.754, đóng 1.782,82Phiên 25-12-2025: mở 1.779, cao 1.806, thấp 1.743, đóng 1.742,85Phiên 26-12-2025: mở 1.706, cao 1.731, thấp 1.687, đóng 1.729,80Phiên 29-12-2025: mở 1.733, cao 1.755, thấp 1.732, đóng 1.754,84Phiên 30-12-2025: mở 1.758, cao 1.767, thấp 1.740, đóng 1.766,90Phiên 31-12-2025: mở 1.761, cao 1.788, thấp 1.760, đóng 1.784,49Phiên 5-1-2026: mở 1.787, cao 1.797, thấp 1.775, đóng 1.788,40Phiên 6-1-2026: mở 1.796, cao 1.817, thấp 1.790, đóng 1.816,27Phiên 7-1-2026: mở 1.832, cao 1.862, thấp 1.819, đóng 1.861,58Phiên 8-1-2026: mở 1.882, cao 1.888, thấp 1.850, đóng 1.855,56Phiên 9-1-2026: mở 1.863, cao 1.880, thấp 1.853, đóng 1.867,90Phiên 12-1-2026: mở 1.881, cao 1.888, thấp 1.869, đóng 1.877,33Phiên 13-1-2026: mở 1.874, cao 1.911, thấp 1.872, đóng 1.902,93Phiên 14-1-2026: mở 1.910, cao 1.918, thấp 1.871, đóng 1.894,44Phiên 15-1-2026: mở 1.884, cao 1.884, thấp 1.846, đóng 1.864,80Phiên 16-1-2026: mở 1.875, cao 1.901, thấp 1.873, đóng 1.879,13Phiên 19-1-2026: mở 1.895, cao 1.898, thấp 1.875, đóng 1.896,59Phiên 20-1-2026: mở 1.905, cao 1.915, thấp 1.885, đóng 1.893,78Phiên 21-1-2026: mở 1.877, cao 1.894, thấp 1.859, đóng 1.885,441.885,44

Phiên 21-1-2026: VN-Index đóng cửa 1.885,44 điểm, -8,34 điểm (-0,44%) so với phiên 20-1-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-1.00001.00017-1219-1223-1225-1229-1231-126-18-112-114-116-121-1Phiên 17-12-2025: 11Phiên 18-12-2025: -851Phiên 19-12-2025: 502Phiên 22-12-2025: 512Phiên 23-12-2025: 721Phiên 24-12-2025: 1.082Phiên 25-12-2025: 615Phiên 26-12-2025: -1.154Phiên 29-12-2025: -123Phiên 30-12-2025: 1.000Phiên 31-12-2025: 720Phiên 5-1-2026: -733Phiên 6-1-2026: -394Phiên 7-1-2026: 519Phiên 8-1-2026: 521Phiên 9-1-2026: 804Phiên 12-1-2026: 1.083Phiên 13-1-2026: -488Phiên 14-1-2026: -449Phiên 15-1-2026: -839Phiên 16-1-2026: -1.127Phiên 19-1-2026: 504Phiên 20-1-2026: -1.754Phiên 21-1-2026: -301-301

Phiên 21-1-2026: khối ngoại bán ròng 301 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 1.754 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00017-1219-1223-1225-1229-1231-126-18-112-114-116-121-1Phiên 17-12-2025: 14.387Phiên 18-12-2025: 13.456Phiên 19-12-2025: 20.911Phiên 22-12-2025: 21.097Phiên 23-12-2025: 22.531Phiên 24-12-2025: 20.920Phiên 25-12-2025: 20.177Phiên 26-12-2025: 27.488Phiên 29-12-2025: 16.563Phiên 30-12-2025: 17.766Phiên 31-12-2025: 18.616Phiên 5-1-2026: 24.217Phiên 6-1-2026: 24.854Phiên 7-1-2026: 29.712Phiên 8-1-2026: 36.109Phiên 9-1-2026: 36.038Phiên 12-1-2026: 39.392Phiên 13-1-2026: 40.015Phiên 14-1-2026: 42.248Phiên 15-1-2026: 39.537Phiên 16-1-2026: 33.317Phiên 19-1-2026: 26.464Phiên 20-1-2026: 32.971Phiên 21-1-2026: 34.53734.537

Phiên 21-1-2026: giá trị 34.537 tỉ đồng, +4,7% so với phiên liền trước (32.971 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00017-1219-1223-1225-1229-1231-126-18-112-114-116-121-1Phiên 17-12-2025: 19.532Phiên 18-12-2025: 18.582Phiên 19-12-2025: 24.140Phiên 22-12-2025: 30.627Phiên 23-12-2025: 26.201Phiên 24-12-2025: 25.236Phiên 25-12-2025: 26.351Phiên 26-12-2025: 32.680Phiên 29-12-2025: 22.165Phiên 30-12-2025: 20.691Phiên 31-12-2025: 22.350Phiên 5-1-2026: 25.892Phiên 6-1-2026: 27.445Phiên 7-1-2026: 32.890Phiên 8-1-2026: 40.107Phiên 9-1-2026: 39.207Phiên 12-1-2026: 41.645Phiên 13-1-2026: 42.295Phiên 14-1-2026: 46.391Phiên 15-1-2026: 40.921Phiên 16-1-2026: 35.636Phiên 19-1-2026: 37.555Phiên 20-1-2026: 37.052Phiên 21-1-2026: 37.29537.295

Phiên 21-1-2026: giá trị 37.295 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 7,4%; phiên liền trước 37.052 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 21-1-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Xe tải+1,81%
Giấy+0,82%
Lốp-1,19%
Thép-1,71%
Du lịch-1,72%
Bia-2,89%
Ô tô-3,13%

Phiên 21-1-2026: Phân phối khí đốt tăng mạnh nhất trong 15 ngành lớn, +5,15%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 21-1-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
GMD+129,9-36,8+3,37%
KBC+103,5+14,9-1,73%
VHM+95,7-41,3-0,08%
DGC+91,1-3,4+6,98%
ACB+85,4-26,8-0,80%
VPB+81,7-82,1-2,35%
GAS+77,2-18,5+5,26%
STB+59,2-45,4+6,88%
TCX+54,9+3,8+1,35%
MBB+54,6+12,3-1,46%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
VNM-192,2-12,9-4,22%
VCB-151,7-4,8-0,95%
VIC-102,2-16,5-0,31%
HCM-85,1+9,2-6,86%
GEX-62,0+0,2-4,27%
SSI-58,7+27,2-2,76%
DXG-57,6+2,4-1,62%
VIX-55,7+62,1-4,70%
PNJ-54,4+0,3-1,79%
VRE-51,4-2,3+0,32%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
VIX+62,1-55,7-4,70%
FPT+41,3-25,6+0,86%
MSN+40,4+25,1-0,12%
SSI+27,2-58,7-2,76%
KBC+14,9+103,5-1,73%
HPG+13,1+6,3-1,65%
MBB+12,3+54,6-1,46%
VTP+10,9-0,4-2,79%
KDH+10,8-49,2-2,05%
HCM+9,2-85,1-6,86%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
VPB-82,1+81,7-2,35%
STB-45,4+59,2+6,88%
VHM-41,3+95,7-0,08%
GMD-36,8+129,9+3,37%
ACB-26,8+85,4-0,80%
GAS-18,5+77,2+5,26%
TCB-17,2+0,3-0,42%
VIC-16,5-102,2-0,31%
BMP-14,0-4,5-1,84%
VNM-12,9-192,2-4,22%

Phiên 21-1-2026: khối ngoại bán ròng 301 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 91 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: VPB, VIX. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 21-1-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
21-1-20261.885,44▼ −8,34▼ −0,44%37.339−301,0
20-1-20261.893,78▼ −2,81▼ −0,15%37.241−1.754,1
19-1-20261.896,59▲ +17,46▲ +0,93%37.697+504,2
16-1-20261.879,13▲ +14,33▲ +0,77%35.701−1.126,6
15-1-20261.864,80▼ −29,64▼ −1,56%41.044−838,7
14-1-20261.894,44▼ −8,49▼ −0,45%46.562−449,5
13-1-20261.902,93▲ +25,60▲ +1,36%42.325−488,5
12-1-20261.877,33▲ +9,43▲ +0,50%41.660+1.083,3
9-1-20261.867,90▲ +12,34▲ +0,67%39.257+804,2
8-1-20261.855,56▼ −6,02▼ −0,32%40.168+520,9
7-1-20261.861,58▲ +45,31▲ +2,49%32.958+518,8
6-1-20261.816,27▲ +27,87▲ +1,56%27.496−393,9
5-1-20261.788,40▲ +3,91▲ +0,22%25.963−733,1
31-12-20251.784,49▲ +17,59▲ +1,00%22.373+720,3
30-12-20251.766,90▲ +12,06▲ +0,69%20.743+1.000,1
29-12-20251.754,84▲ +25,04▲ +1,45%22.198−123,1
26-12-20251.729,80▼ −13,05▼ −0,75%32.736−1.154,2
25-12-20251.742,85▼ −39,97▼ −2,24%26.696+615,1
24-12-20251.782,82▲ +10,67▲ +0,60%25.353+1.081,7
23-12-20251.772,15▲ +21,12▲ +1,21%26.292+721,1
22-12-20251.751,03▲ +46,72▲ +2,74%30.743+512,2
19-12-20251.704,31▲ +27,33▲ +1,63%24.230+501,7
18-12-20251.676,98▲ +3,32▲ +0,20%18.632−851,1
17-12-20251.673,66▼ −5,52▼ −0,33%19.830+10,9

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm