Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 6-1-2026

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 6-1-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.816,27 điểm, tăng 27,87 điểm (1,56%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 165 cổ phiếu tăng giá, 152 cổ phiếu giảm giá và 51 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VHM, GAS và MBB đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+8,10 điểm, +2,79 điểm, +2,25 điểm), trong khi STB, FPT và MCH lấy đi nhiều điểm nhất (−0,49 điểm, −0,37 điểm, −0,27 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 27.496 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 394 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở VIC (426 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở MBB (307 tỉ đồng).

Trong phiên, GVR tăng mạnh nhất (+6,99%), NNC giảm mạnh nhất (−6,97%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 6-1-2026 · VN-Index ▲ +27,87 điểm (▲ +1,56%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 165 tăng, 152 giảm, 51 đứng giá · xếp hạng 368 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 6 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: ANT, ECO, GHC, KLB, MZG, VBB

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 6-1-2026 · Đơn vị: %
GVR+6,99%
PC1+6,99%
BVH+6,98%
GAS+6,98%
LIX+6,95%
PMG+6,94%
VHM+6,94%
VRE+6,88%
PLX+6,75%
DPR+6,67%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 6-1-2026 · Đơn vị: %
NNC-6,97%
VTB-6,97%
TNC-6,90%
VDP-6,90%
HID-6,84%
TDP-6,83%
CCI-6,25%
ACL-5,24%
CII-5,24%
VRC-4,75%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 6-1-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1MBB1.884,96,926.650+5,13%+306,9
2VIC1.336,14,9173.1000,00%-426,1
3HPG1.304,74,725.9500,00%+5,2
4SHB1.260,54,616.200+0,62%+4,3
5VHM1.198,34,4141.800+6,94%-296,2
6VPB1.028,83,728.850+3,41%+165,4
7VIX909,33,321.0000,00%+88,9
8TCB899,43,336.000+3,00%-101,7
9EIB866,63,221.200+1,19%+6,1
10VRE792,12,938.050+6,88%+96,7

Phiên 6-1-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 41,8% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (27.496 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 6-1-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▲ +27,87 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▲ +27,83 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 6-1-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VHM+8,10
GAS+2,79
MBB+2,25
VPB+1,62
TCB+1,60
GVR+1,54
VRE+1,19
CTG+1,17
VPL+1,12
TCX+0,87

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 6-1-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
STB-0,49
FPT-0,37
MCH-0,27
DGC-0,20
HVN-0,20
SAB-0,15
CII-0,15
TCH-0,13
VPI-0,10
DXG-0,08

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 6-1-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 393,9 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 6-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MBB+306,9 tỉ
VPB+165,4 tỉ
GEX+100,9 tỉ
VRE+96,7 tỉ
VIX+88,9 tỉ
LPB+86,1 tỉ
GEE+48,7 tỉ
PC1+37,8 tỉ
STB+35,1 tỉ
MSN+27,9 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 6-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VIC-426,1 tỉ
VHM-296,2 tỉ
DXS-189,5 tỉ
TCB-101,7 tỉ
FPT-97,1 tỉ
VCB-64,8 tỉ
VNM-62,8 tỉ
HDB-58,1 tỉ
DGC-54,1 tỉ
ACB-44,5 tỉ
Phiên 6-1-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 179,3 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 6-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MCH+252,0 tỉ
VIC+109,7 tỉ
FPT+69,4 tỉ
VRE+62,6 tỉ
ACB+45,4 tỉ
VJC+37,1 tỉ
MWG+34,4 tỉ
HDB+31,8 tỉ
MSN+31,0 tỉ
LPB+29,5 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 6-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VPB-372,9 tỉ
HPG-219,9 tỉ
MBB-69,4 tỉ
TCB-26,3 tỉ
STB-15,0 tỉ
PC1-7,3 tỉ
GAS-5,1 tỉ
CTG-3,8 tỉ
REE-2,4 tỉ
FTS-1,5 tỉ
Bảng đầy đủ 394 cổ phiếu HOSE — Phiên 6-1-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
GVR27.550▲ +6,99%110,8+21,8
PC124.500▲ +6,99%626,5+37,8
BVH61.300▲ +6,98%55,9−5,5
GAS82.800▲ +6,98%385,1+12,4
LIX36.150▲ +6,95%2,2−0,1
PMG7.860▲ +6,94%0,30,0
VHM141.800▲ +6,94%1.198,3−296,2
VRE38.050▲ +6,88%792,1+96,7
PLX38.750▲ +6,75%506,8+8,3
DAT12.000▲ +6,67%0,90,0
DPR39.200▲ +6,67%47,8+9,7
MDG28.750▲ +6,48%0,10,0
SC516.000▲ +5,96%0,20,0
HSL7.400▲ +5,41%4,2+0,8
LGC58.500▲ +5,41%0,0−0,0
MBB26.650▲ +5,13%1.884,9+306,9
CIG8.700▲ +4,82%0,40,0
MIG18.250▲ +4,58%10,8−0,8
BCM63.800▲ +4,42%48,5−13,8
PIT6.790▲ +4,30%0,00,0
LAF18.850▲ +4,14%0,00,0
TCX47.550▲ +3,82%216,4−9,1
VVS66.500▲ +3,74%5,3+0,5
VPB28.850▲ +3,41%1.028,8+165,4
BSR16.800▲ +3,38%344,4+25,7
TCB36.000▲ +3,00%899,4−101,7
EVE10.300▲ +3,00%0,1+0,0
LPB41.700▲ +2,96%181,1+86,1
VPL102.900▲ +2,90%153,2−16,1
BMI17.800▲ +2,89%13,1−4,7
SBV8.000▲ +2,83%0,00,0
TPB17.050▲ +2,71%167,8+10,5
BIC23.000▲ +2,68%4,7−1,1
PHR58.300▲ +2,64%43,9−15,8
TV234.150▲ +2,55%11,4−1,5
ACG36.350▲ +2,54%7,7+0,0
FCN14.600▲ +2,46%11,3+1,1
GEX42.000▲ +2,44%313,6+100,9
BMC15.250▲ +2,35%0,6−0,0
VJC212.200▲ +2,27%444,2+4,0
CNG25.000▲ +2,25%0,80,0
DSE25.000▲ +2,25%9,6+1,9
SVD4.590▲ +2,23%0,20,0
C479.910▲ +2,16%0,10,0
PVT19.200▲ +2,13%142,1+13,5
HHS12.050▲ +2,12%30,7+4,3
TRC78.300▲ +2,09%10,2+1,8
CTR85.000▲ +2,04%23,7+10,3
CTG36.200▲ +1,97%535,3−4,5
BFC43.600▲ +1,87%12,5−1,4
CKG9.900▲ +1,85%0,40,0
NT224.800▲ +1,85%31,4+0,8
PTB47.900▲ +1,81%6,3+1,0
BKG2.880▲ +1,77%0,10,0
PVD29.600▲ +1,72%281,9+7,2
SZC29.600▲ +1,72%20,9+4,3
SSI29.650▲ +1,72%703,0+15,5
DRC14.950▲ +1,70%7,4−0,0
ST84.790▲ +1,70%0,4+0,1
FCM3.640▲ +1,68%0,1−0,0
MWG88.800▲ +1,60%561,9−13,8
DPM22.850▲ +1,56%102,9+8,0
SJS60.900▲ +1,50%2,2+0,0
VPX28.700▲ +1,41%11,2−1,6
EVF10.900▲ +1,40%33,0+4,4
DSC14.700▲ +1,38%1,1+0,0
HII5.910▲ +1,37%1,6+0,4
AAM6.970▲ +1,31%0,0−0,0
PGV19.700▲ +1,29%0,5+0,0
FTS32.200▲ +1,26%42,8+0,4
MSH32.350▲ +1,25%18,8+3,7
VCA8.290▲ +1,22%0,00,0
VGC42.000▲ +1,20%40,7−4,9
DGW42.200▲ +1,20%59,8+18,0
EIB21.200▲ +1,19%866,6+6,1
BID38.900▲ +1,17%185,9−32,6
CLW43.300▲ +1,17%0,10,0
QCG14.550▲ +1,04%8,4+0,3
ADS7.980▲ +1,01%0,5+0,0
HAX10.500▲ +0,96%4,6+0,2
DVP67.700▲ +0,89%0,4−0,1
VTO11.450▲ +0,88%1,40,0
GEE231.000▲ +0,87%236,0+48,7
TNH11.700▲ +0,86%1,4−0,2
OCB11.850▲ +0,85%17,4−1,7
FMC36.100▲ +0,84%1,5−0,0
YEG12.050▲ +0,84%15,6+0,1
BRC12.100▲ +0,83%0,1+0,0
VNM60.800▲ +0,83%179,7−62,8
VID4.870▲ +0,83%0,00,0
VIP12.250▲ +0,82%0,8−0,4
MSB12.400▲ +0,81%179,4+1,7
NBB18.950▲ +0,80%6,3−0,0
PDN114.000▲ +0,80%0,20,0
POW12.750▲ +0,79%211,9−5,2
SIP52.400▲ +0,77%16,2−0,9
BVB13.200▲ +0,76%14,00,0
CSM13.250▲ +0,76%5,4−0,0
DBC26.700▲ +0,75%112,8+6,9
KBC34.950▲ +0,72%118,8−3,5
SJD14.050▲ +0,72%1,2+0,0
SHI14.100▲ +0,71%9,1−0,1
PAC22.000▲ +0,69%3,4+0,1
REE61.200▲ +0,66%23,20,0
CTS31.050▲ +0,65%29,5+3,1
HT115.600▲ +0,65%2,4−0,7
SHB16.200▲ +0,62%1.260,5+4,3
SGT16.300▲ +0,62%0,40,0
PTC6.740▲ +0,60%0,00,0
SSB17.300▲ +0,58%35,5−0,8
CSV26.950▲ +0,56%6,9−1,0
BAF37.100▲ +0,54%92,5+12,8
LHG28.850▲ +0,52%1,3+0,0
VSC19.700▲ +0,51%101,5+8,0
SHA3.980▲ +0,51%0,00,0
HRC30.200▲ +0,50%0,00,0
DHG102.500▲ +0,49%0,6+0,1
GSP10.550▲ +0,48%0,90,0
APH6.370▲ +0,47%1,6+0,1
SVT10.900▲ +0,46%0,10,0
CTI22.200▲ +0,45%4,8−0,8
ILB22.600▲ +0,44%0,40,0
HTL23.100▲ +0,43%0,10,0
NHH11.600▲ +0,43%0,70,0
TNT9.280▲ +0,43%1,2+0,0
HMC11.750▲ +0,43%0,10,0
ASP4.850▲ +0,41%0,50,0
VOS12.550▲ +0,40%8,0+0,5
PGC13.550▲ +0,37%0,70,0
VHC55.700▲ +0,36%20,0+0,7
PVP14.000▲ +0,36%5,30,0
VCB57.300▲ +0,35%240,7−64,8
HDB29.050▲ +0,35%511,7−58,1
KMR2.950▲ +0,34%0,10,0
CLL30.500▲ +0,33%0,10,0
AGR15.400▲ +0,33%12,8+1,2
NHA15.450▲ +0,32%2,30,0
HAG16.900▲ +0,30%204,5+14,4
DHC34.100▲ +0,29%5,7−0,5
CMG34.950▲ +0,29%12,4−4,7
VIB17.750▲ +0,28%95,5+0,2
ICT18.100▲ +0,28%5,20,0
MSN77.000▲ +0,26%288,1+27,9
NTL19.350▲ +0,26%18,6−2,4
SMB39.950▲ +0,25%0,2+0,0
TVB8.100▲ +0,25%0,60,0
ADP22.850▲ +0,22%0,00,0
DRL46.500▲ +0,22%0,00,0
SZL48.100▲ +0,21%0,40,0
PNJ98.700▲ +0,20%76,9+0,8
PHC4.940▲ +0,20%0,40,0
ANV25.400▲ +0,20%23,0−3,0
TCM26.150▲ +0,19%40,4+0,8
MCP28.400▲ +0,18%0,60,0
UIC57.100▲ +0,18%0,0−0,0
SBA28.900▲ +0,17%0,00,0
DCM33.400▲ +0,15%39,7+1,0
VCI34.000▲ +0,15%261,0−23,2
PET34.550▲ +0,14%40,30,0
KOS38.650▲ +0,13%16,3+0,1
VPS9.280▲ +0,11%0,20,0
RAL93.000▲ +0,11%0,10,0
LSS9.450▲ +0,11%0,80,0
PDV9.700▲ +0,10%0,30,0
NTC155.600▲ +0,06%2,90,0
ABR12.900■ 0,00%0,00,0
ACB24.000■ 0,00%305,1−44,5
APG10.400■ 0,00%3,2−0,0
ASG16.900■ 0,00%0,00,0
BCE10.900■ 0,00%0,10,0
BTT36.350■ 0,00%0,00,0
CDC24.800■ 0,00%5,3+0,1
CHP29.300■ 0,00%0,3−0,1
CLC56.200■ 0,00%0,3−0,1
CMV8.390■ 0,00%0,00,0
COM29.800■ 0,00%0,00,0
CRV30.000■ 0,00%0,10,0
CVT29.000■ 0,00%0,00,0
DAH3.690■ 0,00%0,10,0
DBT11.300■ 0,00%0,00,0
DC410.300■ 0,00%1,2−0,0
DCL42.900■ 0,00%15,1−0,3
DMC59.700■ 0,00%0,10,0
DTL13.250■ 0,00%0,00,0
DTT16.000■ 0,00%0,00,0
DXV3.800■ 0,00%0,00,0
FDC16.300■ 0,00%0,00,0
GEG14.850■ 0,00%3,1+0,6
GMH8.300■ 0,00%0,00,0
GTA9.590■ 0,00%0,00,0
HAH57.800■ 0,00%33,4+2,7
HAP7.360■ 0,00%0,1−0,0
HAR3.930■ 0,00%0,70,0
HAS8.200■ 0,00%0,00,0
HCM21.750■ 0,00%157,7+1,8
HHP11.200■ 0,00%3,9+1,1
HHV12.500■ 0,00%76,0+1,3
HNA21.500■ 0,00%0,10,0
HPG25.950■ 0,00%1.304,7+5,2
HTV12.200■ 0,00%0,00,0
HU16.700■ 0,00%0,00,0
L1025.000■ 0,00%0,00,0
LBM36.050■ 0,00%0,8+0,0
LGL6.170■ 0,00%1,6+0,2
LM816.000■ 0,00%0,00,0
NAB14.200■ 0,00%17,8−2,4
NAV17.250■ 0,00%0,00,0
NSC76.900■ 0,00%0,00,0
NVL13.350■ 0,00%117,4+2,6
NVT7.940■ 0,00%0,00,0
PJT9.500■ 0,00%0,00,0
PNC18.650■ 0,00%0,00,0
S4A32.500■ 0,00%0,00,0
SFI25.000■ 0,00%0,0−0,0
SHP34.500■ 0,00%0,50,0
SKG10.000■ 0,00%0,40,0
SMA8.500■ 0,00%0,00,0
SPM9.500■ 0,00%0,00,0
STG38.900■ 0,00%0,00,0
TAL50.000■ 0,00%25,6−1,0
TBC36.000■ 0,00%0,00,0
TCR2.830■ 0,00%0,00,0
TDC11.750■ 0,00%1,3+0,0
TDM58.000■ 0,00%2,7−0,2
TDW49.000■ 0,00%0,00,0
TIP17.900■ 0,00%0,70,0
TIX41.000■ 0,00%0,00,0
TMS40.800■ 0,00%0,0−0,0
TN113.900■ 0,00%0,00,0
TTA10.650■ 0,00%1,30,0
TTE39.100■ 0,00%0,00,0
TVT16.500■ 0,00%0,00,0
TYA17.550■ 0,00%0,00,0
VCG22.150■ 0,00%103,7+12,0
VIC173.100■ 0,00%1.336,1−426,1
VIX21.000■ 0,00%909,3+88,9
VMD16.500■ 0,00%0,00,0
VNL20.800■ 0,00%0,30,0
VPH4.480■ 0,00%0,10,0
VSH44.500■ 0,00%0,2+0,1
VSI25.000■ 0,00%0,10,0
YBM10.350■ 0,00%0,00,0
PPC9.830▼ −0,10%1,4−0,0
VCK48.600▼ −0,10%64,0+5,7
TLD8.270▼ −0,12%0,60,0
VNG7.530▼ −0,13%0,00,0
TCL34.000▼ −0,15%0,7−0,0
KDH31.850▼ −0,16%146,9+18,2
CMX6.240▼ −0,16%0,5−0,2
SSC31.150▼ −0,16%0,00,0
CCL6.080▼ −0,16%1,60,0
SCS51.300▼ −0,19%7,6+1,0
PGD23.950▼ −0,21%0,1+0,0
EVG8.130▼ −0,25%4,7+0,3
PDR18.650▼ −0,27%216,0+17,9
VND18.650▼ −0,27%228,3−24,6
NO16.400▼ −0,31%0,20,0
CRC9.250▼ −0,32%5,2−1,1
HSG15.400▼ −0,32%32,8−5,1
GMD60.400▼ −0,33%43,1+19,1
BTP8.960▼ −0,33%0,1−0,0
SMC13.950▼ −0,36%3,7−0,0
SAV13.350▼ −0,37%0,00,0
TPC13.200▼ −0,38%7,50,0
MCM26.350▼ −0,38%0,30,0
HVH13.150▼ −0,38%2,10,0
DLG2.610▼ −0,38%2,1+0,0
HDG26.000▼ −0,38%94,6−5,6
ORS12.950▼ −0,38%14,5+0,0
AAA7.670▼ −0,39%9,2−0,1
BSI37.600▼ −0,40%11,0−0,9
ELC24.250▼ −0,41%11,3−1,6
DBD48.450▼ −0,41%0,5−0,1
HTI23.250▼ −0,43%0,2−0,1
D2D34.850▼ −0,43%2,0−0,7
CCC11.350▼ −0,44%0,10,0
FRT152.400▼ −0,46%31,8+6,9
HTG43.100▼ −0,46%0,50,0
C3210.450▼ −0,48%0,4+0,0
LCG10.050▼ −0,50%25,7−0,2
TCI9.370▼ −0,53%1,10,0
OGC3.730▼ −0,53%1,2+0,1
VNS9.200▼ −0,54%0,30,0
MCH220.000▼ −0,54%284,7+9,5
FIR7.200▼ −0,55%0,3−0,0
NCT90.000▼ −0,55%1,70,0
BMP173.500▼ −0,57%21,9−13,5
IMP51.800▼ −0,58%1,6+0,6
TLG51.200▼ −0,58%16,5+1,2
IDI6.770▼ −0,59%1,9+0,0
AAT3.270▼ −0,61%0,10,0
TLH4.720▼ −0,63%0,20,0
TDG2.980▼ −0,67%0,00,0
TRA74.500▼ −0,67%1,7+0,0
QNP29.000▼ −0,68%0,10,0
NKG14.450▼ −0,69%52,1−5,2
ABT69.500▼ −0,71%0,5−0,0
PTL2.780▼ −0,71%0,20,0
ITC13.650▼ −0,73%0,90,0
PAN26.700▼ −0,74%24,3−2,4
ASM6.350▼ −0,78%2,8−0,0
CTF18.800▼ −0,79%5,1−0,1
CTD74.000▼ −0,80%32,6+0,3
DHM6.140▼ −0,81%0,50,0
SCR7.330▼ −0,81%38,8+1,4
KHP12.200▼ −0,81%0,0−0,0
SGR18.000▼ −0,83%4,1+0,8
THG46.150▼ −0,86%0,30,0
KHG6.790▼ −0,88%61,3−3,8
DSN45.000▼ −0,88%0,4−0,0
OPC22.400▼ −0,88%0,1−0,0
TCO8.830▼ −0,90%3,00,0
SVC21.800▼ −0,91%0,10,0
VTP95.600▼ −0,93%45,9−4,9
AST74.300▼ −0,93%0,3−0,1
VAB10.250▼ −0,97%5,20,0
RYG10.200▼ −0,97%1,5−0,0
HUB15.150▼ −0,98%0,10,0
TVS14.550▼ −1,02%2,0+0,1
TCT19.200▼ −1,03%0,0−0,0
VCF285.000▼ −1,04%0,4+0,1
FPT94.000▼ −1,05%525,2−97,1
AGG14.000▼ −1,06%18,3−0,2
GIL13.450▼ −1,10%1,6−0,0
SAB47.550▼ −1,14%92,5−21,7
KDC51.400▼ −1,15%25,5−0,7
HVN24.600▼ −1,20%45,2−14,0
BHN31.550▼ −1,25%0,0+0,0
AFX11.800▼ −1,26%1,70,0
STK15.250▼ −1,29%0,1−0,0
PLP6.000▼ −1,32%1,0−0,0
HQC2.920▼ −1,35%15,50,0
SRC51.000▼ −1,35%0,10,0
IJC10.500▼ −1,41%45,4−15,1
SAM7.600▼ −1,43%1,5−0,1
SFG10.250▼ −1,44%0,00,0
FIT4.610▼ −1,50%2,60,0
VPD25.300▼ −1,56%0,00,0
SBT24.500▼ −1,61%19,3−2,0
TDH4.270▼ −1,61%0,30,0
TTF3.010▼ −1,63%5,6+0,2
HPX4.750▼ −1,66%10,4−3,5
CRE8.310▼ −1,66%2,8+0,1
SBG14.750▼ −1,67%3,8+0,4
DXS8.790▼ −1,68%226,3−189,5
MHC11.700▼ −1,68%0,4−0,0
SGN57.900▼ −1,70%0,6−0,1
NAF37.500▼ −1,70%25,1−2,2
DIG17.000▼ −1,73%144,3−17,4
BWE45.300▼ −1,74%4,6+0,2
SFC16.850▼ −1,75%0,0−0,0
HTN8.400▼ −1,75%1,2−0,1
DHA66.900▼ −1,76%5,9−0,5
NLG30.500▼ −1,77%46,2−1,2
VPG4.870▼ −1,81%0,60,0
TNI4.850▼ −2,02%0,10,0
DXG16.650▼ −2,06%159,0−8,9
STB56.700▼ −2,07%729,0+35,1
VDS16.250▼ −2,11%14,0+0,6
GDT20.700▼ −2,13%1,2+0,0
HDC21.750▼ −2,25%76,1+4,5
PGI19.500▼ −2,26%0,10,0
DRH2.160▼ −2,26%1,30,0
DPG36.600▼ −2,27%24,6+4,1
TSC2.980▼ −2,30%1,40,0
DTA4.200▼ −2,33%0,10,0
KSB16.800▼ −2,33%15,90,0
LDG4.150▼ −2,35%5,0+0,0
SRF8.090▼ −2,53%0,00,0
ABS3.030▼ −2,57%0,60,0
VPI56.000▼ −2,61%128,4+15,4
ITD15.550▼ −2,81%0,3−0,0
DQC10.100▼ −2,88%0,00,0
VFG50.500▼ −2,88%0,6+0,0
JVC5.650▼ −3,09%1,4+0,0
HCD7.330▼ −3,17%0,3−0,0
TCH17.250▼ −3,63%144,9−34,4
TMT12.800▼ −3,76%1,5−0,1
DGC63.000▼ −3,82%348,7−54,1
TEG6.270▼ −3,83%0,2−0,0
NHT10.500▼ −4,11%0,00,0
ADG8.610▼ −4,33%0,00,0
ACC13.200▼ −4,35%0,60,0
TMP57.100▼ −4,52%0,00,0
VRC14.050▼ −4,75%0,00,0
CII19.900▼ −5,24%539,5+2,6
ACL13.550▼ −5,24%0,10,0
CCI25.500▼ −6,25%0,10,0
TDP25.900▼ −6,83%0,10,0
HID5.450▼ −6,84%9,0−0,5
VDP54.000▼ −6,90%0,0−0,0
TNC30.350▼ −6,90%0,00,0
VTB18.700▼ −6,97%0,60,0
NNC61.400▼ −6,97%6,9−1,2

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.7001.8002-124-128-1210-1212-1216-1218-1222-1224-1226-1230-126-1Phiên 2-12-2025: mở 1.705, cao 1.719, thấp 1.690, đóng 1.717,06Phiên 3-12-2025: mở 1.726, cao 1.742, thấp 1.715, đóng 1.731,77Phiên 4-12-2025: mở 1.735, cao 1.742, thấp 1.725, đóng 1.737,24Phiên 5-12-2025: mở 1.748, cao 1.758, thấp 1.728, đóng 1.741,32Phiên 8-12-2025: mở 1.757, cao 1.758, thấp 1.746, đóng 1.753,74Phiên 9-12-2025: mở 1.772, cao 1.772, thấp 1.725, đóng 1.747,17Phiên 10-12-2025: mở 1.749, cao 1.749, thấp 1.714, đóng 1.718,98Phiên 11-12-2025: mở 1.710, cao 1.719, thấp 1.694, đóng 1.698,90Phiên 12-12-2025: mở 1.703, cao 1.703, thấp 1.643, đóng 1.646,89Phiên 15-12-2025: mở 1.646, cao 1.666, thấp 1.636, đóng 1.646,01Phiên 16-12-2025: mở 1.647, cao 1.689, thấp 1.629, đóng 1.679,18Phiên 17-12-2025: mở 1.680, cao 1.684, thấp 1.671, đóng 1.673,66Phiên 18-12-2025: mở 1.676, cao 1.677, thấp 1.665, đóng 1.676,98Phiên 19-12-2025: mở 1.679, cao 1.706, thấp 1.678, đóng 1.704,31Phiên 22-12-2025: mở 1.720, cao 1.751, thấp 1.712, đóng 1.751,03Phiên 23-12-2025: mở 1.765, cao 1.778, thấp 1.764, đóng 1.772,15Phiên 24-12-2025: mở 1.783, cao 1.785, thấp 1.754, đóng 1.782,82Phiên 25-12-2025: mở 1.779, cao 1.806, thấp 1.743, đóng 1.742,85Phiên 26-12-2025: mở 1.706, cao 1.731, thấp 1.687, đóng 1.729,80Phiên 29-12-2025: mở 1.733, cao 1.755, thấp 1.732, đóng 1.754,84Phiên 30-12-2025: mở 1.758, cao 1.767, thấp 1.740, đóng 1.766,90Phiên 31-12-2025: mở 1.761, cao 1.788, thấp 1.760, đóng 1.784,49Phiên 5-1-2026: mở 1.787, cao 1.797, thấp 1.775, đóng 1.788,40Phiên 6-1-2026: mở 1.796, cao 1.817, thấp 1.790, đóng 1.816,271.816,27

Phiên 6-1-2026: VN-Index đóng cửa 1.816,27 điểm, +27,87 điểm (+1,56%) so với phiên 5-1-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.00002.0004.0002-124-128-1210-1212-1216-1218-1222-1224-1226-1230-126-1Phiên 2-12-2025: 664Phiên 3-12-2025: 3.805Phiên 4-12-2025: 1.056Phiên 5-12-2025: -595Phiên 8-12-2025: -1.837Phiên 9-12-2025: -2.426Phiên 10-12-2025: -362Phiên 11-12-2025: -481Phiên 12-12-2025: -564Phiên 15-12-2025: 674Phiên 16-12-2025: -21Phiên 17-12-2025: 11Phiên 18-12-2025: -851Phiên 19-12-2025: 502Phiên 22-12-2025: 512Phiên 23-12-2025: 721Phiên 24-12-2025: 1.082Phiên 25-12-2025: 615Phiên 26-12-2025: -1.154Phiên 29-12-2025: -123Phiên 30-12-2025: 1.000Phiên 31-12-2025: 720Phiên 5-1-2026: -733Phiên 6-1-2026: -394-394

Phiên 6-1-2026: khối ngoại bán ròng 394 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 733 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.0002-124-128-1210-1212-1216-1218-1222-1224-1226-1230-126-1Phiên 2-12-2025: 20.113Phiên 3-12-2025: 22.516Phiên 4-12-2025: 22.694Phiên 5-12-2025: 19.123Phiên 8-12-2025: 17.220Phiên 9-12-2025: 25.866Phiên 10-12-2025: 15.161Phiên 11-12-2025: 13.659Phiên 12-12-2025: 22.112Phiên 15-12-2025: 15.846Phiên 16-12-2025: 21.680Phiên 17-12-2025: 14.387Phiên 18-12-2025: 13.456Phiên 19-12-2025: 20.911Phiên 22-12-2025: 21.097Phiên 23-12-2025: 22.531Phiên 24-12-2025: 20.920Phiên 25-12-2025: 20.177Phiên 26-12-2025: 27.488Phiên 29-12-2025: 16.563Phiên 30-12-2025: 17.766Phiên 31-12-2025: 18.616Phiên 5-1-2026: 24.217Phiên 6-1-2026: 24.85424.854

Phiên 6-1-2026: giá trị 24.854 tỉ đồng, +2,6% so với phiên liền trước (24.217 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.0002-124-128-1210-1212-1216-1218-1222-1224-1226-1230-126-1Phiên 2-12-2025: 22.395Phiên 3-12-2025: 28.595Phiên 4-12-2025: 26.537Phiên 5-12-2025: 20.054Phiên 8-12-2025: 21.497Phiên 9-12-2025: 29.493Phiên 10-12-2025: 19.904Phiên 11-12-2025: 16.244Phiên 12-12-2025: 24.698Phiên 15-12-2025: 18.743Phiên 16-12-2025: 24.451Phiên 17-12-2025: 19.532Phiên 18-12-2025: 18.582Phiên 19-12-2025: 24.140Phiên 22-12-2025: 30.627Phiên 23-12-2025: 26.201Phiên 24-12-2025: 25.236Phiên 25-12-2025: 26.351Phiên 26-12-2025: 32.680Phiên 29-12-2025: 22.165Phiên 30-12-2025: 20.691Phiên 31-12-2025: 22.350Phiên 5-1-2026: 25.892Phiên 6-1-2026: 27.44527.445

Phiên 6-1-2026: giá trị 27.445 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 9,4%; phiên liền trước 25.892 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 6-1-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Xe tải+3,74%
Lốp+0,58%
Giấy+0,21%
Thép-0,04%
Ô tô-0,69%
Du lịch-1,03%
Bia-1,13%

Phiên 6-1-2026: Phân phối khí đốt tăng mạnh nhất trong 15 ngành lớn, +6,83%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 6-1-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
MBB+306,9-69,4+5,13%
VPB+165,4-372,9+3,41%
GEX+100,90+2,44%
VRE+96,7+62,6+6,88%
VIX+88,9+4,20,00%
LPB+86,1+29,5+2,96%
GEE+48,70+0,87%
PC1+37,8-7,3+6,99%
STB+35,1-15,0-2,07%
MSN+27,9+31,0+0,26%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
VIC-426,1+109,70,00%
VHM-296,2+25,6+6,94%
DXS-189,50-1,68%
TCB-101,7-26,3+3,00%
FPT-97,1+69,4-1,05%
VCB-64,8+18,7+0,35%
VNM-62,8+27,3+0,83%
HDB-58,1+31,8+0,35%
DGC-54,1+7,6-3,82%
ACB-44,5+45,40,00%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
MCH+252,0+9,5-0,54%
VIC+109,7-426,10,00%
FPT+69,4-97,1-1,05%
VRE+62,6+96,7+6,88%
ACB+45,4-44,50,00%
VJC+37,1+4,0+2,27%
MWG+34,4-13,8+1,60%
HDB+31,8-58,1+0,35%
MSN+31,0+27,9+0,26%
LPB+29,5+86,1+2,96%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
VPB-372,9+165,4+3,41%
HPG-219,9+5,20,00%
MBB-69,4+306,9+5,13%
TCB-26,3-101,7+3,00%
STB-15,0+35,1-2,07%
PC1-7,3+37,8+6,99%
GAS-5,1+12,4+6,98%
CTG-3,8-4,5+1,97%
REE-2,40+0,66%
FTS-1,5+0,4+1,26%

Phiên 6-1-2026: khối ngoại bán ròng 394 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 179 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: VIC, MBB, VPB, FPT. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 6-1-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
6-1-20261.816,27▲ +27,87▲ +1,56%27.496−393,9
5-1-20261.788,40▲ +3,91▲ +0,22%25.963−733,1
31-12-20251.784,49▲ +17,59▲ +1,00%22.373+720,3
30-12-20251.766,90▲ +12,06▲ +0,69%20.743+1.000,1
29-12-20251.754,84▲ +25,04▲ +1,45%22.198−123,1
26-12-20251.729,80▼ −13,05▼ −0,75%32.736−1.154,2
25-12-20251.742,85▼ −39,97▼ −2,24%26.696+615,1
24-12-20251.782,82▲ +10,67▲ +0,60%25.353+1.081,7
23-12-20251.772,15▲ +21,12▲ +1,21%26.292+721,1
22-12-20251.751,03▲ +46,72▲ +2,74%30.743+512,2
19-12-20251.704,31▲ +27,33▲ +1,63%24.230+501,7
18-12-20251.676,98▲ +3,32▲ +0,20%18.632−851,1
17-12-20251.673,66▼ −5,52▼ −0,33%19.830+10,9
16-12-20251.679,18▲ +33,17▲ +2,02%25.730−21,0
15-12-20251.646,01▼ −0,88▼ −0,05%18.869+674,4
12-12-20251.646,89▼ −52,01▼ −3,06%24.825−564,1
11-12-20251.698,90▼ −20,08▼ −1,17%16.520−481,5
10-12-20251.718,98▼ −28,19▼ −1,61%20.001−362,4
9-12-20251.747,17▼ −6,57▼ −0,37%29.569−2.425,5
8-12-20251.753,74▲ +12,42▲ +0,71%21.586−1.837,2
5-12-20251.741,32▲ +4,08▲ +0,23%20.133−594,9
4-12-20251.737,24▲ +5,47▲ +0,32%26.744+1.056,3
3-12-20251.731,77▲ +14,71▲ +0,86%28.750+3.804,6
2-12-20251.717,06▲ +15,39▲ +0,90%22.573+664,2

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm