Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 15-12-2025

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 15-12-2025, VN-Index đóng cửa ở 1.646,01 điểm, giảm 0,88 điểm (0,05%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 125 cổ phiếu tăng giá, 184 cổ phiếu giảm giá và 61 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VPB, TCX và BSR đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+1,68 điểm, +1,50 điểm, +1,01 điểm), trong khi VPL, VIC và VHM lấy đi nhiều điểm nhất (−2,36 điểm, −1,89 điểm, −1,47 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 18.869 tỉ đồng. Khối ngoại mua ròng 674 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở VIC (247 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở TCX (169 tỉ đồng).

Trong phiên, C32 tăng mạnh nhất (+6,99%), HID giảm mạnh nhất (−6,97%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 15-12-2025 · VN-Index ▼ −0,88 điểm (▼ −0,05%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 125 tăng, 184 giảm, 61 đứng giá · xếp hạng 370 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 9 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: ANT, BVB, ECO, GHC, KLB, MCH, MZG, TSA…

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 15-12-2025 · Đơn vị: %
C32+6,99%
QCG+6,82%
STG+6,81%
VDP+6,81%
VNG+6,74%
BSR+6,67%
TCX+6,61%
SBV+6,38%
AAT+5,83%
NNC+5,33%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 15-12-2025 · Đơn vị: %
HID-6,97%
VPL-6,97%
HII-6,94%
VTB-6,80%
ICT-6,70%
BRC-6,40%
CCC-6,02%
TNC-5,92%
SC5-5,33%
NLG-5,17%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 15-12-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1VIC1.443,37,6142.900-0,76%-246,8
2TCB1.024,35,432.0000,00%-50,7
3VIX781,24,121.8000,00%+153,7
4SHB778,14,115.900-0,62%-32,9
5HPG685,63,626.250+0,96%+135,2
6VPB621,93,327.500+3,58%+103,3
7MWG598,93,277.700-1,02%-73,1
8SSI582,03,128.400+1,07%+95,0
9VHM505,22,792.500-1,70%+85,5
10HDB482,02,630.000-0,66%-38,6

Phiên 15-12-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 39,8% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (18.869 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 15-12-2025 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −0,88 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −0,85 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 15-12-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VPB+1,68
TCX+1,50
BSR+1,01
VNM+0,84
VRE+0,74
GAS+0,43
HPG+0,43
HVN+0,35
STB+0,34
POW+0,31

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 15-12-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VPL-2,36
VIC-1,89
VHM-1,47
LPB-0,93
GEE-0,75
VPX-0,50
MBB-0,45
MWG-0,26
EIB-0,23
KDH-0,23

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 15-12-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn mua ròng 674,4 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 15-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
TCX+168,6 tỉ
VIX+153,7 tỉ
HPG+135,2 tỉ
VPB+103,3 tỉ
SSI+95,0 tỉ
VHM+85,5 tỉ
VNM+83,5 tỉ
BSR+82,4 tỉ
CII+53,8 tỉ
VRE+52,6 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 15-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VIC-246,8 tỉ
MBB-89,0 tỉ
MSN-75,0 tỉ
MWG-73,1 tỉ
VCB-56,8 tỉ
TCB-50,7 tỉ
HDB-38,6 tỉ
DXG-37,0 tỉ
PDR-34,3 tỉ
SHB-32,9 tỉ
Phiên 15-12-2025 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 60,1 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 15-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
NAB+47,1 tỉ
VIX+40,9 tỉ
HHS+29,2 tỉ
VRE+18,1 tỉ
CTG+17,9 tỉ
MBB+14,6 tỉ
VSC+12,9 tỉ
VIB+9,1 tỉ
VNM+7,9 tỉ
FPT+2,8 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 15-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MWG-101,6 tỉ
HPG-33,3 tỉ
STB-23,4 tỉ
VCB-22,2 tỉ
VIC-13,9 tỉ
SHB-9,8 tỉ
VHM-9,7 tỉ
MSN-8,9 tỉ
VJC-5,2 tỉ
TPB-5,2 tỉ
Bảng đầy đủ 391 cổ phiếu HOSE — Phiên 15-12-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
C3227.550▲ +6,99%11,7+0,0
QCG18.800▲ +6,82%34,1+0,8
STG33.700▲ +6,81%0,00,0
VDP50.200▲ +6,81%3,1−0,1
VNG7.600▲ +6,74%0,1−0,0
BSR14.400▲ +6,67%161,9+82,4
TCX46.750▲ +6,61%210,0+168,6
SBV8.500▲ +6,38%0,00,0
AAT3.450▲ +5,83%0,10,0
NNC65.200▲ +5,33%4,0+0,5
VRE28.900▲ +5,28%338,0+52,6
LGL6.010▲ +5,07%1,9+0,1
TCT20.200▲ +4,94%0,00,0
VVS60.500▲ +4,31%3,80,0
DBC27.700▲ +4,14%203,7+43,7
MDG25.000▲ +3,95%0,00,0
POW12.000▲ +3,90%61,3+19,7
SJS57.500▲ +3,60%119,3+0,1
VPB27.500▲ +3,58%621,9+103,3
DHA60.000▲ +3,45%7,4+0,8
VPI59.000▲ +3,33%118,1+20,9
CRV29.950▲ +3,28%0,00,0
TMT13.600▲ +3,03%0,2−0,1
SZL47.900▲ +3,01%1,40,0
VNM62.000▲ +2,99%264,7+83,5
GMH8.650▲ +2,98%0,40,0
HTV12.350▲ +2,92%0,00,0
PC121.200▲ +2,91%69,6+23,9
PHR56.000▲ +2,75%16,6+9,5
PVT17.850▲ +2,59%61,2−7,5
PVD24.200▲ +2,54%140,2+32,6
DQC10.450▲ +2,45%0,00,0
HT114.850▲ +2,41%6,5+3,4
DXV3.840▲ +2,40%0,00,0
VCA8.700▲ +2,35%0,00,0
KBC33.100▲ +2,32%113,2+28,8
APH6.650▲ +2,31%2,3+0,1
VPH4.810▲ +2,12%0,10,0
SRC49.000▲ +2,08%0,00,0
VCI33.350▲ +1,99%440,8+37,7
EVE10.300▲ +1,98%0,2−0,0
GMD58.500▲ +1,92%87,4+26,7
HVN26.900▲ +1,89%30,4−1,8
STB46.800▲ +1,74%282,4+37,6
SCS54.900▲ +1,67%13,8−3,1
VTP98.400▲ +1,65%23,2−0,0
TNI5.540▲ +1,65%0,3−0,0
BAF35.500▲ +1,57%134,1−6,2
KDC52.000▲ +1,56%58,0−0,1
TLG52.800▲ +1,54%24,1+0,1
TNT7.840▲ +1,42%1,4−0,0
PHC5.000▲ +1,42%0,10,0
DHC32.500▲ +1,40%6,7−1,7
PTL3.000▲ +1,35%0,20,0
BVH52.700▲ +1,35%15,8−1,2
HCM22.650▲ +1,34%181,3+28,1
HMC11.600▲ +1,31%0,30,0
GAS62.100▲ +1,31%38,4+16,9
PNJ90.900▲ +1,22%50,8−0,6
KHP12.500▲ +1,21%0,10,0
TRC76.100▲ +1,20%2,4+0,2
GVR25.600▲ +1,19%48,1−3,2
TRA68.400▲ +1,18%0,20,0
HAP7.790▲ +1,17%0,9+0,0
VFG52.000▲ +1,17%0,10,0
VND17.700▲ +1,14%185,9+37,2
ADS7.970▲ +1,14%0,5+0,0
PDN100.000▲ +1,11%0,10,0
DGC93.000▲ +1,09%83,5+13,8
SSI28.400▲ +1,07%582,0+95,0
RYG10.000▲ +1,01%1,2−0,1
SAB50.500▲ +1,00%83,3+19,3
SKG10.100▲ +1,00%0,50,0
DC410.450▲ +0,97%3,6−0,0
GSP10.450▲ +0,97%0,70,0
HPG26.250▲ +0,96%685,6+135,2
PDV10.500▲ +0,96%0,20,0
LGC63.600▲ +0,95%0,20,0
BIC21.700▲ +0,93%2,7−0,3
CSM12.650▲ +0,80%1,9−0,3
DXS9.150▲ +0,77%21,9−1,5
SAV13.100▲ +0,77%0,10,0
PGC13.550▲ +0,74%0,90,0
HAH56.400▲ +0,71%63,2+9,5
SZC29.200▲ +0,69%5,8+0,0
BKG2.960▲ +0,68%0,10,0
BSI37.300▲ +0,67%10,0+0,4
TDG3.090▲ +0,65%0,10,0
HTG46.800▲ +0,65%0,30,0
TEG6.300▲ +0,64%0,2−0,0
VSI25.000▲ +0,60%0,10,0
PLX33.900▲ +0,59%21,2−7,8
VJC186.000▲ +0,54%260,2+14,4
VPG5.610▲ +0,54%0,7+0,0
NVT7.570▲ +0,53%0,0−0,0
HAX10.350▲ +0,49%5,3−0,5
NO16.660▲ +0,45%0,50,0
CTS33.350▲ +0,45%28,0−2,6
THG44.700▲ +0,45%1,2−0,0
DVP67.900▲ +0,44%0,8−0,2
NT222.650▲ +0,44%15,0+1,2
ASP4.700▲ +0,43%0,20,0
DRH2.410▲ +0,42%1,6+0,0
DPR36.350▲ +0,41%9,0−1,5
CTG49.700▲ +0,40%319,7+6,3
AST77.000▲ +0,39%0,1−0,0
FIR7.900▲ +0,38%0,5+0,0
AAA7.980▲ +0,38%17,7+0,3
HSL8.130▲ +0,37%3,0+0,0
PAN28.200▲ +0,36%14,3+1,5
CSV28.550▲ +0,35%6,0+0,1
PTB43.500▲ +0,35%1,1−0,1
DSN43.800▲ +0,34%0,10,0
HUB15.400▲ +0,33%0,00,0
VCF286.000▲ +0,32%0,5+0,4
ASM6.620▲ +0,30%3,1+0,0
TIP18.100▲ +0,28%0,40,0
SMB40.200▲ +0,25%0,4+0,0
CTR83.000▲ +0,24%21,2−1,0
ADP23.150▲ +0,22%0,5+0,0
ACB23.550▲ +0,21%267,2+17,6
D2D35.050▲ +0,14%1,3−0,1
NCT93.400▲ +0,11%1,3−0,5
FPT93.800▲ +0,11%331,0+31,2
FRT140.100▲ +0,07%63,3−4,5
AAM6.800■ 0,00%0,00,0
ABS3.290■ 0,00%0,30,0
ACC14.000■ 0,00%0,90,0
ACG34.100■ 0,00%0,10,0
APG10.450■ 0,00%7,1−0,5
ASG17.050■ 0,00%0,00,0
BCM65.300■ 0,00%7,4+2,9
BID37.000■ 0,00%46,0−10,1
BTT35.200■ 0,00%22,10,0
CCI27.200■ 0,00%0,00,0
CHP29.600■ 0,00%0,5−0,1
CLC52.800■ 0,00%0,00,0
CLW45.000■ 0,00%0,00,0
COM30.100■ 0,00%0,00,0
CRC9.360■ 0,00%6,4+0,5
CTI21.900■ 0,00%7,3+0,2
CVT26.950■ 0,00%0,00,0
DAH3.770■ 0,00%3,00,0
DAT8.500■ 0,00%0,00,0
DCL40.050■ 0,00%22,70,0
DMC58.000■ 0,00%0,30,0
DTL12.800■ 0,00%0,10,0
DTT15.900■ 0,00%0,00,0
EVF10.900■ 0,00%45,7+2,9
FDC15.000■ 0,00%0,00,0
FMC35.500■ 0,00%0,5−0,1
GEG13.950■ 0,00%2,9+0,1
GTA9.650■ 0,00%0,00,0
HAS7.700■ 0,00%0,00,0
HDG28.100■ 0,00%52,2+13,3
HSG15.400■ 0,00%51,2+1,0
HTL23.350■ 0,00%0,00,0
HU16.850■ 0,00%0,00,0
HVH13.550■ 0,00%1,40,0
ITD15.000■ 0,00%0,50,0
KOS38.500■ 0,00%14,9−0,3
L1025.500■ 0,00%0,00,0
LAF19.000■ 0,00%0,0−0,0
LBM36.000■ 0,00%1,7+0,1
LIX34.800■ 0,00%0,20,0
LM814.250■ 0,00%0,00,0
LSS9.440■ 0,00%1,30,0
MSN73.500■ 0,00%308,6−75,0
NAB14.100■ 0,00%64,7+0,3
NHT10.600■ 0,00%0,10,0
NKG14.600■ 0,00%53,7+1,4
NSC78.000■ 0,00%0,40,0
OPC22.600■ 0,00%0,10,0
PJT9.350■ 0,00%0,00,0
PNC21.200■ 0,00%0,00,0
PVP13.900■ 0,00%1,80,0
REE62.300■ 0,00%33,50,0
S4A34.500■ 0,00%0,00,0
SFC19.000■ 0,00%0,00,0
SGR17.450■ 0,00%2,6+0,1
SHA4.040■ 0,00%0,00,0
SJD14.050■ 0,00%1,5−0,1
SMA8.790■ 0,00%0,00,0
SPM10.500■ 0,00%0,00,0
SSC31.050■ 0,00%0,00,0
SVD5.990■ 0,00%0,0−0,0
SVT10.800■ 0,00%0,00,0
TAL45.600■ 0,00%26,5−0,8
TCB32.000■ 0,00%1.024,3−50,7
TCO8.880■ 0,00%1,50,0
TDW48.000■ 0,00%0,1−0,0
TIX47.000■ 0,00%0,00,0
TMP59.000■ 0,00%0,3+0,1
TMS40.900■ 0,00%0,2−0,0
TPB16.350■ 0,00%120,0+0,3
TPC12.850■ 0,00%0,00,0
TTA11.000■ 0,00%2,9−0,0
TTE36.700■ 0,00%0,00,0
TVS15.400■ 0,00%3,3+1,0
TVT16.950■ 0,00%0,00,0
TYA18.000■ 0,00%0,00,0
UIC56.000■ 0,00%0,2−0,0
VCB56.800■ 0,00%213,8−56,8
VID5.000■ 0,00%0,0−0,0
VIX21.800■ 0,00%781,2+153,7
VPD26.300■ 0,00%0,00,0
VSH44.000■ 0,00%0,10,0
DHG101.900▼ −0,10%0,6+0,2
IMP48.550▼ −0,10%1,6+0,4
BWE45.750▼ −0,11%46,8−0,1
NAF34.350▼ −0,15%15,1−0,5
BHN31.950▼ −0,16%0,00,0
CMX6.390▼ −0,16%0,3−0,0
DHM6.160▼ −0,16%0,00,0
TDM58.100▼ −0,17%0,2−0,1
LHG28.650▼ −0,17%0,6−0,3
ST85.330▼ −0,19%0,20,0
TCM26.550▼ −0,19%23,8−0,1
SBT24.350▼ −0,20%14,6−0,4
TLH4.830▼ −0,21%0,6+0,0
SVC23.550▼ −0,21%0,6+0,0
HTI23.500▼ −0,21%0,3−0,1
ELC22.900▼ −0,22%21,6+1,4
DPM21.950▼ −0,23%58,5+6,2
GDT20.950▼ −0,24%0,10,0
TLD8.190▼ −0,24%7,70,0
TVB8.010▼ −0,25%0,1+0,0
PGV19.400▼ −0,26%0,10,0
SHP34.600▼ −0,29%0,20,0
TCL34.400▼ −0,29%0,10,0
SGT16.800▼ −0,30%2,10,0
MSH33.350▼ −0,30%5,9+0,6
ABT66.600▼ −0,30%0,40,0
DCM32.100▼ −0,31%33,9−0,5
FCN15.550▼ −0,32%7,3+0,8
AGR15.450▼ −0,32%9,3+0,1
CLL30.550▼ −0,33%0,20,0
MCP28.400▼ −0,35%0,50,0
VHC54.800▼ −0,36%31,1−8,3
NVL13.300▼ −0,37%89,6+6,9
ORS13.200▼ −0,38%17,40,0
HHS13.000▼ −0,38%52,7+1,8
SMC12.900▼ −0,39%1,9−0,3
BMP175.300▼ −0,40%71,6−3,0
DSE24.800▼ −0,40%2,6−0,5
VOS12.300▼ −0,40%10,6−0,4
NHH11.950▼ −0,42%2,6+0,1
TCI9.290▼ −0,43%20,10,0
TDC11.600▼ −0,43%1,60,0
VNS9.250▼ −0,43%0,0+0,0
TNH11.500▼ −0,43%0,9+0,0
VTO11.400▼ −0,44%1,7−0,0
LDG4.500▼ −0,44%8,1+0,4
TDH4.410▼ −0,45%0,80,0
BCE10.800▼ −0,46%2,8−0,0
IJC10.750▼ −0,46%30,2−1,2
VAB10.650▼ −0,47%2,5−0,1
BFC42.400▼ −0,47%4,4−1,7
DPG41.000▼ −0,49%16,6−1,4
CCL6.100▼ −0,49%0,4−0,0
LCG10.150▼ −0,49%11,5−0,1
PPC9.850▼ −0,51%1,2−0,0
NBB19.400▼ −0,51%1,1+0,1
HCD7.700▼ −0,52%0,00,0
FCM3.600▼ −0,55%0,1+0,0
KSB17.900▼ −0,56%23,6−1,1
ANV26.550▼ −0,56%28,9+13,7
NTL17.400▼ −0,57%12,60,0
SSB17.200▼ −0,58%108,1−1,2
STK16.750▼ −0,59%0,10,0
VMD16.750▼ −0,59%0,1+0,1
NHA16.650▼ −0,60%1,7−0,0
FTS31.800▼ −0,62%20,2−1,8
HDC23.850▼ −0,62%51,7+8,8
SHB15.900▼ −0,62%778,1−32,9
PAC22.550▼ −0,66%4,2−0,0
HDB30.000▼ −0,66%482,0−38,6
TSC3.000▼ −0,66%2,70,0
VNL22.150▼ −0,67%0,10,0
DRC14.700▼ −0,68%3,60,0
TN114.300▼ −0,69%0,30,0
TDP28.000▼ −0,71%7,3+0,0
GIL13.600▼ −0,73%2,4+0,0
ITC13.500▼ −0,74%2,90,0
VSC19.600▼ −0,76%97,7+0,1
VIC142.900▼ −0,76%1.443,3−246,8
CIG9.090▼ −0,76%0,10,0
SFI25.400▼ −0,78%0,1+0,1
DRL48.300▼ −0,82%0,20,0
SGN59.200▼ −0,84%0,9+0,1
NTC153.300▼ −0,84%3,10,0
KHG7.010▼ −0,85%35,8−0,5
VCG22.900▼ −0,87%73,6−8,1
VIB17.150▼ −0,87%123,2+5,0
NAV17.100▼ −0,87%0,00,0
MIG16.850▼ −0,88%2,2−0,0
VDS16.750▼ −0,89%16,0+1,6
HTN8.800▼ −0,90%1,5−0,0
CKG10.900▼ −0,91%0,9+0,0
TV235.500▼ −0,98%3,8−0,1
BMC15.150▼ −0,98%0,30,0
QNP29.700▼ −1,00%0,20,0
OGC3.920▼ −1,01%1,3−0,2
MWG77.700▼ −1,02%598,9−73,1
MBB23.750▼ −1,04%385,1−89,0
CRE8.900▼ −1,11%2,8−0,2
CNG24.500▼ −1,21%0,1+0,0
MSB12.250▼ −1,21%71,9+0,9
VGC40.100▼ −1,23%21,2−1,1
PGI19.950▼ −1,24%0,00,0
YEG11.800▼ −1,26%17,8−0,3
OCB11.750▼ −1,26%17,9−2,5
PGD23.400▼ −1,27%0,10,0
MCM25.950▼ −1,33%0,90,0
KMR2.950▼ −1,34%0,10,0
JVC6.480▼ −1,37%0,4−0,0
AGG14.300▼ −1,38%5,8−0,5
TCR2.840▼ −1,39%0,00,0
IDI6.900▼ −1,43%2,8−0,2
VPS9.510▼ −1,45%0,10,0
HAG16.900▼ −1,46%246,8+17,8
HHV13.500▼ −1,46%73,8+1,6
SFG10.000▼ −1,48%0,00,0
CTD78.800▼ −1,50%35,5−2,4
EVG8.430▼ −1,52%7,6+1,1
ABR12.500▼ −1,57%0,0−0,0
PIT6.810▼ −1,59%0,00,0
HAR4.290▼ −1,61%2,6−0,0
SHI15.300▼ −1,61%5,9+0,2
VIP12.000▼ −1,64%1,9−1,2
PET29.850▼ −1,65%31,30,0
BMI17.700▼ −1,67%6,5−0,7
AFX11.750▼ −1,67%0,30,0
SIP52.100▼ −1,70%14,4+0,7
VHM92.500▼ −1,70%505,2+85,5
RAL90.900▼ −1,73%0,6−0,2
SAM7.020▼ −1,82%83,3−0,0
HNA21.100▼ −1,86%1,20,0
CDC23.500▼ −1,88%7,2−0,0
ILB26.000▼ −1,89%0,0+0,0
YBM10.300▼ −1,90%0,00,0
DBD48.050▼ −1,94%21,5+0,0
CMG35.100▼ −1,96%10,0−1,7
HPX4.510▼ −1,96%7,4−0,4
DSC14.700▼ −2,00%0,30,0
DGW38.400▼ −2,04%50,0−2,0
BTP9.000▼ −2,39%0,4+0,0
GEX38.050▼ −2,44%266,8−16,3
TBC36.000▼ −2,44%0,1−0,1
SBA27.900▼ −2,45%0,20,0
HQC3.100▼ −2,52%20,7+0,3
SBG15.200▼ −2,56%5,2−0,1
PLP6.300▼ −2,63%2,6+0,1
DBT11.050▼ −2,64%0,00,0
EIB20.150▼ −2,66%140,4−20,3
DXG16.300▼ −2,69%223,9−37,0
C479.000▼ −2,70%0,10,0
PTC6.800▼ −2,72%0,10,0
VRC13.500▼ −2,88%6,0+0,0
KDH29.600▼ −2,95%261,3+18,3
CII22.700▼ −2,99%346,0+53,8
SCR7.200▼ −3,10%32,2+0,3
LPB42.800▼ −3,17%62,2−20,1
DLG2.660▼ −3,27%6,8−0,4
DTA4.370▼ −3,32%0,60,0
DIG17.450▼ −3,32%264,7+1,7
PMG6.850▼ −3,39%0,00,0
TCH17.950▼ −3,49%97,7+1,6
PDR19.000▼ −3,55%229,7−34,3
HHP10.400▼ −3,70%13,0+1,7
ADG8.900▼ −3,78%0,00,0
VPX29.100▼ −3,96%121,9−14,9
ACL14.300▼ −4,03%0,20,0
FIT4.820▼ −4,17%12,90,0
MHC12.500▼ −4,21%0,3−0,0
HRC25.500▼ −4,32%0,00,0
CTF18.800▼ −4,33%7,1+0,1
SRF7.450▼ −4,36%0,00,0
CMV8.000▼ −4,65%0,00,0
TTF3.600▼ −4,76%23,8+0,8
GEE170.800▼ −5,11%61,8−0,9
NLG31.200▼ −5,17%85,1−20,6
SC515.100▼ −5,33%0,50,0
TNC28.600▼ −5,92%0,00,0
CCC11.700▼ −6,02%0,20,0
BRC11.700▼ −6,40%0,00,0
ICT18.100▼ −6,70%2,70,0
VTB18.500▼ −6,80%0,20,0
HII6.440▼ −6,94%6,4−0,4
VPL78.800▼ −6,97%116,3+9,1
HID7.870▼ −6,97%1,7+0,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.6001.70012-1114-1118-1120-1124-1126-1128-112-124-128-1210-1215-12Phiên 12-11-2025: mở 1.598, cao 1.632, thấp 1.596, đóng 1.631,86Phiên 13-11-2025: mở 1.633, cao 1.639, thấp 1.626, đóng 1.631,44Phiên 14-11-2025: mở 1.627, cao 1.638, thấp 1.623, đóng 1.635,46Phiên 17-11-2025: mở 1.640, cao 1.655, thấp 1.640, đóng 1.654,42Phiên 18-11-2025: mở 1.657, cao 1.660, thấp 1.648, đóng 1.659,92Phiên 19-11-2025: mở 1.659, cao 1.662, thấp 1.643, đóng 1.649,00Phiên 20-11-2025: mở 1.652, cao 1.661, thấp 1.648, đóng 1.655,99Phiên 21-11-2025: mở 1.646, cao 1.657, thấp 1.635, đóng 1.654,93Phiên 24-11-2025: mở 1.656, cao 1.674, thấp 1.656, đóng 1.667,98Phiên 25-11-2025: mở 1.670, cao 1.677, thấp 1.658, đóng 1.660,36Phiên 26-11-2025: mở 1.667, cao 1.682, thấp 1.664, đóng 1.680,36Phiên 27-11-2025: mở 1.686, cao 1.695, thấp 1.681, đóng 1.684,32Phiên 28-11-2025: mở 1.684, cao 1.696, thấp 1.679, đóng 1.690,99Phiên 1-12-2025: mở 1.699, cao 1.714, thấp 1.697, đóng 1.701,67Phiên 2-12-2025: mở 1.705, cao 1.719, thấp 1.690, đóng 1.717,06Phiên 3-12-2025: mở 1.726, cao 1.742, thấp 1.715, đóng 1.731,77Phiên 4-12-2025: mở 1.735, cao 1.742, thấp 1.725, đóng 1.737,24Phiên 5-12-2025: mở 1.748, cao 1.758, thấp 1.728, đóng 1.741,32Phiên 8-12-2025: mở 1.757, cao 1.758, thấp 1.746, đóng 1.753,74Phiên 9-12-2025: mở 1.772, cao 1.772, thấp 1.725, đóng 1.747,17Phiên 10-12-2025: mở 1.749, cao 1.749, thấp 1.714, đóng 1.718,98Phiên 11-12-2025: mở 1.710, cao 1.719, thấp 1.694, đóng 1.698,90Phiên 12-12-2025: mở 1.703, cao 1.703, thấp 1.643, đóng 1.646,89Phiên 15-12-2025: mở 1.646, cao 1.666, thấp 1.636, đóng 1.646,011.646,01

Phiên 15-12-2025: VN-Index đóng cửa 1.646,01 điểm, -0,88 điểm (-0,05%) so với phiên 12-12-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.00002.0004.00012-1114-1118-1120-1124-1126-1128-112-124-128-1210-1215-12Phiên 12-11-2025: -375Phiên 13-11-2025: -1.133Phiên 14-11-2025: -713Phiên 17-11-2025: -952Phiên 18-11-2025: -91Phiên 19-11-2025: -693Phiên 20-11-2025: 265Phiên 21-11-2025: -705Phiên 24-11-2025: -1.202Phiên 25-11-2025: -395Phiên 26-11-2025: 605Phiên 27-11-2025: -14Phiên 28-11-2025: 328Phiên 1-12-2025: -309Phiên 2-12-2025: 664Phiên 3-12-2025: 3.805Phiên 4-12-2025: 1.056Phiên 5-12-2025: -595Phiên 8-12-2025: -1.837Phiên 9-12-2025: -2.426Phiên 10-12-2025: -362Phiên 11-12-2025: -481Phiên 12-12-2025: -564Phiên 15-12-2025: 674+674

Phiên 15-12-2025: khối ngoại mua ròng 674 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 564 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00012-1114-1118-1120-1124-1126-1128-112-124-128-1210-1215-12Phiên 12-11-2025: 19.413Phiên 13-11-2025: 19.525Phiên 14-11-2025: 18.158Phiên 17-11-2025: 18.710Phiên 18-11-2025: 20.126Phiên 19-11-2025: 20.623Phiên 20-11-2025: 16.775Phiên 21-11-2025: 18.242Phiên 24-11-2025: 15.421Phiên 25-11-2025: 21.915Phiên 26-11-2025: 19.985Phiên 27-11-2025: 17.567Phiên 28-11-2025: 18.389Phiên 1-12-2025: 16.174Phiên 2-12-2025: 20.113Phiên 3-12-2025: 22.516Phiên 4-12-2025: 22.694Phiên 5-12-2025: 19.123Phiên 8-12-2025: 17.220Phiên 9-12-2025: 25.866Phiên 10-12-2025: 15.161Phiên 11-12-2025: 13.659Phiên 12-12-2025: 22.112Phiên 15-12-2025: 15.84615.846

Phiên 15-12-2025: giá trị 15.846 tỉ đồng, -28,3% so với phiên liền trước (22.112 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.00012-1114-1118-1120-1124-1126-1128-112-124-128-1210-1215-12Phiên 12-11-2025: 22.146Phiên 13-11-2025: 21.737Phiên 14-11-2025: 20.812Phiên 17-11-2025: 21.531Phiên 18-11-2025: 22.664Phiên 19-11-2025: 24.313Phiên 20-11-2025: 19.675Phiên 21-11-2025: 20.091Phiên 24-11-2025: 17.363Phiên 25-11-2025: 26.956Phiên 26-11-2025: 24.854Phiên 27-11-2025: 21.218Phiên 28-11-2025: 23.745Phiên 1-12-2025: 21.042Phiên 2-12-2025: 22.395Phiên 3-12-2025: 28.595Phiên 4-12-2025: 26.537Phiên 5-12-2025: 20.054Phiên 8-12-2025: 21.497Phiên 9-12-2025: 29.493Phiên 10-12-2025: 19.904Phiên 11-12-2025: 16.244Phiên 12-12-2025: 24.698Phiên 15-12-2025: 18.74318.743

Phiên 15-12-2025: giá trị 18.743 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 15,5%; phiên liền trước 24.698 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 15-12-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Du lịch+4,94%
Xe tải+4,31%
Thép+0,88%
Bia+0,87%
Lốp+0,47%
Giấy+0,37%
Ô tô-1,11%

Phiên 15-12-2025: Thăm dò và sản xuất dầu khí tăng mạnh nhất trong 16 ngành lớn, +4,31%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 15-12-2025

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
TCX+168,60+6,61%
VIX+153,7+40,90,00%
HPG+135,2-33,3+0,96%
VPB+103,3+0,5+3,58%
SSI+95,0-1,9+1,07%
VHM+85,5-9,7-1,70%
VNM+83,5+7,9+2,99%
BSR+82,40+6,67%
CII+53,8+2,3-2,99%
VRE+52,6+18,1+5,28%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
VIC-246,8-13,9-0,76%
MBB-89,0+14,6-1,04%
MSN-75,0-8,90,00%
MWG-73,1-101,6-1,02%
VCB-56,8-22,20,00%
TCB-50,7-0,40,00%
HDB-38,6-4,5-0,66%
DXG-37,0+1,7-2,69%
PDR-34,30-3,55%
SHB-32,9-9,8-0,62%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
NAB+47,1+0,30,00%
VIX+40,9+153,70,00%
HHS+29,2+1,8-0,38%
VRE+18,1+52,6+5,28%
CTG+17,9+6,3+0,40%
MBB+14,6-89,0-1,04%
VSC+12,9+0,1-0,76%
VIB+9,1+5,0-0,87%
VNM+7,9+83,5+2,99%
FPT+2,8+31,2+0,11%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
MWG-101,6-73,1-1,02%
HPG-33,3+135,2+0,96%
STB-23,4+37,6+1,74%
VCB-22,2-56,80,00%
VIC-13,9-246,8-0,76%
SHB-9,8-32,9-0,62%
VHM-9,7+85,5-1,70%
MSN-8,9-75,00,00%
VJC-5,2+14,4+0,54%
TPB-5,2+0,30,00%

Phiên 15-12-2025: khối ngoại mua ròng 674 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 60 tỉ đồng. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 15-12-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
15-12-20251.646,01▼ −0,88▼ −0,05%18.869+674,4
12-12-20251.646,89▼ −52,01▼ −3,06%24.825−564,1
11-12-20251.698,90▼ −20,08▼ −1,17%16.520−481,5
10-12-20251.718,98▼ −28,19▼ −1,61%20.001−362,4
9-12-20251.747,17▼ −6,57▼ −0,37%29.569−2.425,5
8-12-20251.753,74▲ +12,42▲ +0,71%21.586−1.837,2
5-12-20251.741,32▲ +4,08▲ +0,23%20.133−594,9
4-12-20251.737,24▲ +5,47▲ +0,32%26.744+1.056,3
3-12-20251.731,77▲ +14,71▲ +0,86%28.750+3.804,6
2-12-20251.717,06▲ +15,39▲ +0,90%22.573+664,2
1-12-20251.701,67▲ +10,68▲ +0,63%21.159−309,4
28-11-20251.690,99▲ +6,67▲ +0,40%23.828+327,7
27-11-20251.684,32▲ +3,96▲ +0,24%21.315−14,0
26-11-20251.680,36▲ +20,00▲ +1,20%25.198+605,3
25-11-20251.660,36▼ −7,62▼ −0,46%27.116−395,2
24-11-20251.667,98▲ +13,05▲ +0,79%17.537−1.202,3
21-11-20251.654,93▼ −1,06▼ −0,06%20.346−705,3
20-11-20251.655,99▲ +6,99▲ +0,42%19.802+264,7
19-11-20251.649,00▼ −10,92▼ −0,66%24.546−692,5
18-11-20251.659,92▲ +5,50▲ +0,33%22.831−91,1
17-11-20251.654,42▲ +18,96▲ +1,16%21.742−951,7
14-11-20251.635,46▲ +4,02▲ +0,25%21.052−713,1
13-11-20251.631,44▼ −0,42▼ −0,03%22.082−1.133,0
12-11-20251.631,86▲ +38,25▲ +2,40%22.382−375,0

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm