Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 9-12-2025

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 9-12-2025, VN-Index đóng cửa ở 1.747,17 điểm, giảm 6,57 điểm (0,37%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 93 cổ phiếu tăng giá, 233 cổ phiếu giảm giá và 45 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VIC, FPT và VCB đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+12,67 điểm, +0,54 điểm, +0,19 điểm), trong khi VHM, VPB và LPB lấy đi nhiều điểm nhất (−2,31 điểm, −1,70 điểm, −1,55 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 29.569 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 2.426 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở VPL (1.056 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở FPT (225 tỉ đồng).

Trong phiên, SVC tăng mạnh nhất (+6,95%), HII giảm mạnh nhất (−6,93%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 9-12-2025 · VN-Index ▼ −6,57 điểm (▼ −0,37%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 93 tăng, 233 giảm, 45 đứng giá · xếp hạng 371 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 4 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: ANT, ECO, MZG, VBB

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 9-12-2025 · Đơn vị: %
SVC+6,95%
VSI+6,92%
TTF+6,92%
LCG+5,66%
APH+5,61%
VIC+4,78%
AAA+4,36%
NHH+4,13%
LDG+4,03%
TCR+3,89%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 9-12-2025 · Đơn vị: %
HII-6,93%
ICT-6,93%
PLP-6,88%
VTB-6,82%
VPS-6,82%
ABS-6,79%
HRC-6,64%
ACL-6,27%
VDP-6,16%
TLG-6,09%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 9-12-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1VIC2.067,07,0160.000+4,78%-729,4
2SHB1.627,35,516.500-0,60%+33,6
3VIX1.395,04,723.500-0,21%-4,4
4VPL1.307,84,4103.000-3,10%-1.055,9
5VHM1.219,94,1107.500-2,27%-205,7
6HPG1.090,13,726.400-1,31%+149,1
7FPT1.061,03,696.900+1,47%+225,0
8VPB1.012,83,428.750-3,20%-57,6
9SSI932,33,228.750-2,21%-92,8
10MBB851,12,924.700-2,37%-37,0

Phiên 9-12-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 42,5% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (29.569 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 9-12-2025 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −6,57 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −6,58 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 9-12-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC+12,67
FPT+0,54
VCB+0,19
EIB+0,10
HCM+0,10
DGC+0,08
BAF+0,06
IJC+0,05
VCI+0,04
HDG+0,04

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 9-12-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VHM-2,31
VPB-1,70
LPB-1,55
VPL-1,33
CTG-1,21
MBB-1,09
HDB-1,09
VJC-0,85
GAS-0,76
TCB-0,64

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 9-12-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 2.425,5 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 9-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT+225,0 tỉ
HPG+149,1 tỉ
POW+68,1 tỉ
MWG+45,6 tỉ
VRE+40,0 tỉ
VNM+36,5 tỉ
VJC+35,6 tỉ
KDH+34,5 tỉ
SHB+33,6 tỉ
TCB+32,7 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 9-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VPL-1.055,9 tỉ
VIC-729,4 tỉ
HDB-213,9 tỉ
VHM-205,7 tỉ
STB-152,7 tỉ
MSN-113,1 tỉ
SSI-92,8 tỉ
VCB-62,5 tỉ
VPB-57,6 tỉ
DXG-51,3 tỉ
Phiên 9-12-2025 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 228,8 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 9-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VIC+74,6 tỉ
STB+49,0 tỉ
FPT+40,6 tỉ
MBB+36,0 tỉ
SSI+31,6 tỉ
PVD+24,9 tỉ
VPB+23,7 tỉ
TCB+23,0 tỉ
CTG+21,0 tỉ
VCI+17,3 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 9-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VHM-62,8 tỉ
ACB-42,7 tỉ
MSN-31,9 tỉ
VRE-19,8 tỉ
VNM-19,6 tỉ
NAF-17,7 tỉ
HPG-7,4 tỉ
DGC-2,8 tỉ
CII-2,6 tỉ
PVT-2,0 tỉ
Bảng đầy đủ 394 cổ phiếu HOSE — Phiên 9-12-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
SVC25.400▲ +6,95%0,6−0,1
VSI25.500▲ +6,92%1,90,0
TTF3.710▲ +6,92%19,1−0,1
LCG11.200▲ +5,66%73,5+2,8
APH7.340▲ +5,61%16,4+0,1
VIC160.000▲ +4,78%2.067,0−729,4
AAA8.850▲ +4,36%75,2+1,3
NHH12.600▲ +4,13%5,3−0,0
LDG4.650▲ +4,03%14,6+2,5
TCR2.940▲ +3,89%0,00,0
NAF33.950▲ +3,66%45,5+2,0
TVT17.450▲ +3,25%0,00,0
IJC12.200▲ +2,95%46,6−0,2
TPC12.850▲ +2,80%0,00,0
YEG12.900▲ +2,79%62,8+0,5
SBG15.500▲ +2,65%8,3+1,6
BAF34.800▲ +2,50%152,3+21,4
AAM7.000▲ +2,49%0,00,0
AST77.000▲ +2,39%1,0−0,2
HAR4.380▲ +2,34%4,5−0,2
MDG22.500▲ +2,27%0,10,0
PJT9.400▲ +2,17%0,00,0
DPG43.500▲ +1,87%27,2+9,2
TSC3.370▲ +1,81%13,90,0
VRC14.050▲ +1,81%0,6−0,0
FIT5.650▲ +1,80%24,90,0
HCM22.900▲ +1,78%309,7−13,2
HDG30.850▲ +1,48%91,0−3,5
AFX13.750▲ +1,48%1,90,0
NHT10.350▲ +1,47%0,00,0
FPT96.900▲ +1,47%1.061,0+225,0
AAT3.490▲ +1,45%0,1−0,0
DHA57.900▲ +1,40%14,4+0,1
ELC22.800▲ +1,33%35,2−2,1
DSC15.400▲ +1,32%1,2−0,1
HQC3.190▲ +1,27%26,4+0,0
DRH2.510▲ +1,21%2,6−0,1
VMD17.000▲ +1,19%0,2+0,0
VCA8.700▲ +1,16%0,00,0
VSH44.500▲ +1,14%0,40,0
EIB22.550▲ +1,12%191,1−16,7
ANV28.000▲ +1,08%57,3+16,2
PAC23.650▲ +1,07%7,7−0,1
SMA8.790▲ +1,03%0,00,0
CTF19.700▲ +1,03%7,2+0,2
HHV14.800▲ +1,02%101,8+2,0
PHC5.050▲ +1,00%0,20,0
DGC94.900▲ +0,96%252,6+7,5
SGT16.300▲ +0,93%0,20,0
DXS10.050▲ +0,90%19,4−0,5
CTS35.000▲ +0,86%28,2+0,4
VDS18.150▲ +0,83%19,7−1,2
FCM3.740▲ +0,81%0,4−0,0
DAH3.780▲ +0,80%0,10,0
DBD50.400▲ +0,80%1,1−0,0
BMP157.100▲ +0,77%22,8+0,9
BVB13.300▲ +0,76%17,5−0,0
C3226.900▲ +0,75%0,20,0
BHN33.750▲ +0,75%0,40,0
PGC13.500▲ +0,75%0,5−0,0
SZL47.350▲ +0,74%0,30,0
VCI34.100▲ +0,74%442,6+12,7
PAN27.450▲ +0,73%24,7−0,1
HAH59.600▲ +0,68%102,7+22,8
SVD5.980▲ +0,67%0,00,0
QNP31.000▲ +0,65%0,10,0
CCL6.230▲ +0,65%0,5−0,0
NSC78.500▲ +0,64%1,3+1,2
CIG9.150▲ +0,55%0,20,0
DCL40.600▲ +0,50%17,10,0
VAB10.850▲ +0,46%6,5−0,3
JVC6.660▲ +0,45%0,9−0,0
LSS9.550▲ +0,42%0,90,0
HTV12.050▲ +0,42%0,00,0
TV236.300▲ +0,41%7,4−2,2
DRL49.000▲ +0,41%0,30,0
DTL13.100▲ +0,38%0,00,0
ORS13.650▲ +0,37%30,0−0,2
SAV13.650▲ +0,37%0,00,0
TMT14.000▲ +0,36%0,80,0
COM29.100▲ +0,34%0,00,0
CHP31.900▲ +0,31%0,6−0,2
FCN16.450▲ +0,30%25,1−1,0
STK16.800▲ +0,30%0,00,0
PTC7.120▲ +0,28%0,20,0
VCG24.450▲ +0,20%141,5+1,9
PPC10.000▲ +0,20%2,8+0,0
DSE25.900▲ +0,19%4,7+0,6
TLH5.180▲ +0,19%0,3−0,1
SAB53.300▲ +0,19%236,5−11,2
VCB58.000▲ +0,17%418,0−62,5
NNC59.300▲ +0,17%6,7−0,0
CMG36.500▲ +0,14%12,5−0,5
ABR12.700■ 0,00%0,00,0
ACC13.250■ 0,00%0,20,0
ADP23.000■ 0,00%0,10,0
APG10.600■ 0,00%6,3+0,3
ASG17.050■ 0,00%0,00,0
BCE11.100■ 0,00%0,10,0
BMC15.800■ 0,00%0,5−0,0
BRC12.600■ 0,00%0,00,0
BTT37.500■ 0,00%0,00,0
CCI27.200■ 0,00%0,00,0
CLW45.000■ 0,00%0,00,0
CRV30.300■ 0,00%0,00,0
CVT26.650■ 0,00%0,00,0
D2D35.300■ 0,00%1,5−0,1
DBT11.400■ 0,00%0,10,0
DRC15.300■ 0,00%3,5−0,0
DTT15.800■ 0,00%0,00,0
DXV3.820■ 0,00%0,00,0
EVG8.900■ 0,00%16,8+0,5
FDC15.000■ 0,00%0,00,0
GTA9.650■ 0,00%0,00,0
HMC11.550■ 0,00%0,30,0
HPX4.800■ 0,00%11,2−0,6
HSG16.500■ 0,00%52,2−5,3
HTL23.500■ 0,00%0,00,0
HU16.940■ 0,00%0,00,0
ILB26.000■ 0,00%0,20,0
KDC52.000■ 0,00%20,8−0,7
KHP12.650■ 0,00%0,10,0
KLB16.400■ 0,00%9,8−0,0
KSB18.600■ 0,00%23,6−2,3
LAF19.000■ 0,00%0,00,0
LBM35.700■ 0,00%1,7+0,1
LIX34.550■ 0,00%0,6+0,1
LM814.250■ 0,00%0,00,0
MCH214.700■ 0,00%24,9+3,2
NAV17.250■ 0,00%0,00,0
NVT8.290■ 0,00%0,00,0
OPC22.500■ 0,00%0,00,0
PDN99.000■ 0,00%0,20,0
PGI19.750■ 0,00%0,00,0
PNC23.000■ 0,00%0,00,0
PTL3.050■ 0,00%0,10,0
RYG10.000■ 0,00%1,8−0,0
S4A33.400■ 0,00%0,00,0
SBA28.750■ 0,00%0,00,0
SBV7.900■ 0,00%0,00,0
SC515.800■ 0,00%0,00,0
SCR8.020■ 0,00%23,4+0,2
SFC19.100■ 0,00%0,00,0
SHI14.800■ 0,00%11,1+0,0
SJD14.050■ 0,00%0,7+0,0
SRF7.800■ 0,00%0,00,0
SSC32.000■ 0,00%0,00,0
TCH20.100■ 0,00%107,7−9,3
TCT20.450■ 0,00%0,00,0
TDM58.000■ 0,00%0,00,0
TDW48.000■ 0,00%0,0−0,0
TIX47.000■ 0,00%0,00,0
TMS41.000■ 0,00%0,00,0
TNC30.550■ 0,00%0,00,0
TTE36.700■ 0,00%0,00,0
TYA18.000■ 0,00%0,3+0,0
UIC56.000■ 0,00%0,10,0
VNG7.140■ 0,00%0,00,0
VNL22.750■ 0,00%1,00,0
VPH4.920■ 0,00%0,2−0,0
VPI58.200■ 0,00%123,2−10,6
DAT8.990▼ −0,11%0,00,0
ADS8.100▼ −0,12%0,5+0,0
BID37.450▼ −0,13%122,1−36,2
IDI7.180▼ −0,14%4,3+0,0
DVP67.700▼ −0,15%0,6−0,1
NO16.700▼ −0,15%0,30,0
BCM65.900▼ −0,15%13,8+0,7
SZC30.300▼ −0,16%12,1−1,2
GVR26.900▼ −0,19%71,7−22,4
VPD26.000▼ −0,19%0,1−0,1
PTB51.100▼ −0,20%10,3−0,3
CNG24.900▼ −0,20%0,4+0,0
IMP49.100▼ −0,20%2,9+0,6
PGD24.150▼ −0,21%0,3−0,2
NCT94.300▼ −0,21%1,1−0,2
VIX23.500▼ −0,21%1.395,0−4,4
TLD8.260▼ −0,24%1,70,0
SHA4.090▼ −0,24%0,00,0
SMB40.400▼ −0,25%1,9+0,0
PGV19.650▼ −0,25%0,2+0,0
HCD7.720▼ −0,26%0,0−0,0
TIP18.150▼ −0,27%1,1−0,1
HAG18.000▼ −0,28%424,5−17,9
NTL17.950▼ −0,28%16,2−2,7
ABT69.700▼ −0,29%0,5−0,0
SHP34.700▼ −0,29%0,60,0
KDH33.300▼ −0,30%192,3+34,5
STB48.550▼ −0,31%830,7−152,7
TVS16.000▼ −0,31%1,4−0,3
KMR2.990▼ −0,33%0,00,0
DSN43.700▼ −0,34%0,2−0,1
GHC29.100▼ −0,34%0,30,0
MCP28.500▼ −0,35%0,50,0
PHR57.000▼ −0,35%12,7+1,2
CII26.450▼ −0,38%378,7−5,6
HVH13.200▼ −0,38%1,5−0,1
VIP12.400▼ −0,40%1,1−0,0
CDC24.500▼ −0,41%21,4−0,1
ACB24.100▼ −0,41%309,6−16,1
BTP9.460▼ −0,42%0,20,0
ASP4.680▼ −0,43%0,10,0
TDC11.650▼ −0,43%1,9−0,1
TCL34.500▼ −0,43%0,20,0
TRA68.300▼ −0,44%0,2−0,0
CKG11.200▼ −0,44%0,70,0
TTA11.200▼ −0,44%0,8−0,0
CMX6.540▼ −0,46%0,90,0
GEX42.900▼ −0,46%650,7−38,6
FTS31.950▼ −0,47%34,3−1,7
GSP10.350▼ −0,48%0,60,0
SKG10.300▼ −0,48%0,8−0,0
CLL30.600▼ −0,49%0,30,0
DHM6.120▼ −0,49%0,10,0
SFG10.150▼ −0,49%0,00,0
TRC78.500▼ −0,51%3,0−0,6
KOS38.800▼ −0,51%14,6−0,2
CRE9.450▼ −0,53%1,7−0,1
HVN28.300▼ −0,53%23,9−3,4
VND18.600▼ −0,53%286,2−5,8
RAL92.500▼ −0,54%0,1−0,0
THG46.250▼ −0,54%0,2−0,0
TCM27.500▼ −0,54%38,8−3,0
HTN9.150▼ −0,54%1,4−0,2
SCS54.600▼ −0,55%15,6−0,9
FMC35.700▼ −0,56%1,5+0,0
ACG35.300▼ −0,56%0,60,0
BFC42.850▼ −0,58%4,3−0,7
SBT24.850▼ −0,60%13,0−2,0
DHC33.100▼ −0,60%4,3+0,2
SHB16.500▼ −0,60%1.627,3+33,6
HTI23.700▼ −0,63%0,7−0,2
NKG15.650▼ −0,63%126,5−2,3
SGN60.000▼ −0,66%0,7−0,0
BIC22.000▼ −0,68%3,9−1,4
TN114.600▼ −0,68%0,20,0
CTR84.900▼ −0,70%46,0−0,3
GDT21.150▼ −0,70%0,80,0
ST85.590▼ −0,71%0,7+0,0
ITC13.950▼ −0,71%3,90,0
HHS13.800▼ −0,72%29,3−3,7
TVB8.220▼ −0,72%19,50,0
MCM26.500▼ −0,75%0,4−0,0
TSA13.100▼ −0,76%0,50,0
BWE45.650▼ −0,76%9,2−4,0
NTC155.500▼ −0,77%4,00,0
LGC63.000▼ −0,79%0,1−0,0
VID5.000▼ −0,79%0,0−0,0
TMP60.000▼ −0,83%0,2−0,1
EVF11.800▼ −0,84%51,2−2,3
TNH11.800▼ −0,84%1,7+0,4
LHG29.000▼ −0,85%3,5−0,0
SSB17.400▼ −0,85%47,3−6,7
HTG46.200▼ −0,86%0,80,0
PDR21.850▼ −0,91%229,1−16,3
SVT10.900▼ −0,91%0,00,0
HNA21.700▼ −0,91%0,00,0
DPR37.200▼ −0,93%21,2−1,5
CMV8.400▼ −0,94%0,00,0
VPG6.080▼ −0,98%1,4−0,2
DIG19.800▼ −1,00%280,3−2,9
PNJ88.500▼ −1,01%68,0−5,4
SJS58.700▼ −1,01%12,3−0,0
C479.500▼ −1,04%0,50,0
CRC9.500▼ −1,04%7,3−0,3
NAB14.250▼ −1,04%22,6−3,3
NT223.600▼ −1,05%18,1+1,7
DHG102.900▼ −1,06%1,4−0,0
MWG84.000▼ −1,06%610,2+45,6
TBC37.000▼ −1,07%0,10,0
VNS9.250▼ −1,07%0,1+0,0
BVH55.000▼ −1,08%47,4−10,7
DBC27.300▼ −1,09%129,0+13,1
VIB18.150▼ −1,09%170,9−10,1
TCO9.000▼ −1,10%1,0−0,0
REE62.700▼ −1,10%21,4−0,2
VTP96.800▼ −1,12%60,4−2,5
CSM12.950▼ −1,15%3,4−0,2
MSN77.000▼ −1,16%527,2−113,1
VGC42.750▼ −1,16%56,6−5,3
ASM6.780▼ −1,17%2,2−0,3
TCB33.800▼ −1,17%565,0+32,7
OCB12.250▼ −1,21%27,9−2,0
KHG7.230▼ −1,23%84,0−3,1
OGC4.010▼ −1,23%1,90,0
FIR8.000▼ −1,23%1,4+0,0
TNT7.990▼ −1,24%1,1−0,0
HUB15.450▼ −1,28%0,10,0
VTO11.550▼ −1,28%2,7−0,1
CTI23.000▼ −1,29%9,0−0,4
VCF287.000▼ −1,31%0,1−0,1
HPG26.400▼ −1,31%1.090,1+149,1
VFG52.400▼ −1,32%0,2−0,1
DCM33.350▼ −1,33%44,6−3,9
DMC58.600▼ −1,35%0,10,0
NHA17.900▼ −1,38%2,7−0,2
TEG6.210▼ −1,43%0,10,0
KBC33.450▼ −1,47%118,3−21,6
CLC53.400▼ −1,48%0,7+0,0
BSI38.850▼ −1,52%33,4+4,6
MSB12.800▼ −1,54%121,4−6,0
PIT6.990▼ −1,55%0,00,0
GEE219.000▼ −1,57%186,5−8,9
VNM62.500▼ −1,57%340,5+36,5
TDG3.120▼ −1,58%0,10,0
VSC21.600▼ −1,59%230,5−7,8
VHC55.200▼ −1,60%51,1−0,9
HT115.200▼ −1,62%5,9+0,2
HAP7.870▼ −1,62%0,2+0,0
MSH33.200▼ −1,63%17,2+2,0
PVT18.100▼ −1,63%78,2−4,1
AGR15.000▼ −1,64%12,5−0,4
ADG9.540▼ −1,65%0,1−0,0
CSV29.650▼ −1,66%16,7−2,1
NLG35.250▼ −1,67%69,7−0,3
GMD58.500▼ −1,68%250,9−7,7
NVL14.450▼ −1,70%121,4+10,1
TCX45.600▼ −1,72%34,4−0,9
CTD85.100▼ −1,73%54,7−0,0
PVP14.150▼ −1,74%3,8−0,2
TPB16.900▼ −1,74%285,3−43,4
GEG14.050▼ −1,75%21,9−0,1
SMC14.050▼ −1,75%7,4+0,5
NBB19.550▼ −1,76%0,6−0,1
DLG2.780▼ −1,77%5,8−0,8
DC411.100▼ −1,77%6,6−1,1
FRT154.500▼ −1,78%209,3−21,1
SAM7.120▼ −1,79%7,7−0,2
BMI18.750▼ −1,83%4,0−0,2
DQC10.500▼ −1,87%0,10,0
PMG7.150▼ −1,92%0,00,0
AGG15.150▼ −1,94%7,7−1,2
DPM22.700▼ −1,94%95,1−12,5
CTG50.100▼ −1,96%482,1−7,8
POW14.500▼ −2,03%216,8+68,1
GAS64.000▼ −2,14%46,9−9,6
DXG18.050▼ −2,17%269,3−51,3
SSI28.750▼ −2,21%932,3−92,8
PET35.000▼ −2,23%79,2−0,0
VHM107.500▼ −2,27%1.219,9−205,7
HAX10.650▼ −2,29%10,1−0,5
TNI5.890▼ −2,32%0,4−0,0
PDV10.500▼ −2,33%0,20,0
TDH4.610▼ −2,33%1,7−0,1
CCC12.550▼ −2,33%0,20,0
YBM10.450▼ −2,34%0,00,0
DGW41.500▼ −2,35%85,6+9,0
MBB24.700▼ −2,37%851,1−37,0
SIP53.500▼ −2,37%24,5−3,4
TAL53.300▼ −2,38%72,8+0,7
GIL14.150▼ −2,41%4,4−0,2
MIG17.350▼ −2,53%5,6−2,2
HSL8.770▼ −2,56%2,50,0
PC121.800▼ −2,68%124,5+1,2
QCG14.400▼ −2,70%13,7+0,4
HHP12.450▼ −2,73%26,7−1,1
VRE32.000▼ −2,88%369,1+40,0
STG31.700▼ −2,91%0,00,0
PLX35.000▼ −2,91%56,4−11,7
SFI25.000▼ −2,91%0,00,0
MHC13.200▼ −2,94%2,2−0,0
VOS13.150▼ −2,95%21,4−0,0
BSR14.450▼ −3,02%133,2−17,5
TCI9.600▼ −3,03%2,3−0,2
HDC25.300▼ −3,07%81,9+5,7
VJC200.000▼ −3,10%399,8+35,6
VPL103.000▼ −3,10%1.307,8−1.055,9
TDP28.000▼ −3,11%5,5−0,1
EVE10.700▼ −3,17%0,5−0,0
VPB28.750▼ −3,20%1.012,8−57,6
DTA4.250▼ −3,41%0,00,0
HDB31.500▼ −3,82%731,5−213,9
GMH8.310▼ −3,93%0,00,0
SRC48.000▼ −4,00%0,00,0
L1024.350▼ −4,13%0,00,0
BKG3.010▼ −4,14%0,60,0
HAS8.000▼ −4,19%0,00,0
SPM10.200▼ −4,23%0,00,0
SGR18.600▼ −4,62%5,9−0,3
LGL5.960▼ −4,94%5,8+0,0
LPB44.000▼ −4,97%206,5−14,0
ITD15.300▼ −5,26%0,8−0,1
PVD24.450▼ −5,42%249,3+10,2
HID10.500▼ −5,83%54,6+1,5
TLG64.800▼ −6,09%70,7+4,1
VDP47.200▼ −6,16%0,10,0
ACL14.200▼ −6,27%0,3+0,0
HRC26.000▼ −6,64%0,00,0
ABS3.430▼ −6,79%3,40,0
VPS10.250▼ −6,82%0,9+0,0
VTB24.600▼ −6,82%1,60,0
PLP7.310▼ −6,88%4,8−0,0
ICT22.150▼ −6,93%2,20,0
HII8.590▼ −6,93%10,5+0,4

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.6001.7006-1110-1112-1114-1118-1120-1124-1126-1128-112-124-129-12Phiên 6-11-2025: mở 1.657, cao 1.659, thấp 1.638, đóng 1.642,64Phiên 7-11-2025: mở 1.636, cao 1.639, thấp 1.595, đóng 1.599,10Phiên 10-11-2025: mở 1.598, cao 1.609, thấp 1.581, đóng 1.580,54Phiên 11-11-2025: mở 1.585, cao 1.597, thấp 1.578, đóng 1.593,61Phiên 12-11-2025: mở 1.598, cao 1.632, thấp 1.596, đóng 1.631,86Phiên 13-11-2025: mở 1.633, cao 1.639, thấp 1.626, đóng 1.631,44Phiên 14-11-2025: mở 1.627, cao 1.638, thấp 1.623, đóng 1.635,46Phiên 17-11-2025: mở 1.640, cao 1.655, thấp 1.640, đóng 1.654,42Phiên 18-11-2025: mở 1.657, cao 1.660, thấp 1.648, đóng 1.659,92Phiên 19-11-2025: mở 1.659, cao 1.662, thấp 1.643, đóng 1.649,00Phiên 20-11-2025: mở 1.652, cao 1.661, thấp 1.648, đóng 1.655,99Phiên 21-11-2025: mở 1.646, cao 1.657, thấp 1.635, đóng 1.654,93Phiên 24-11-2025: mở 1.656, cao 1.674, thấp 1.656, đóng 1.667,98Phiên 25-11-2025: mở 1.670, cao 1.677, thấp 1.658, đóng 1.660,36Phiên 26-11-2025: mở 1.667, cao 1.682, thấp 1.664, đóng 1.680,36Phiên 27-11-2025: mở 1.686, cao 1.695, thấp 1.681, đóng 1.684,32Phiên 28-11-2025: mở 1.684, cao 1.696, thấp 1.679, đóng 1.690,99Phiên 1-12-2025: mở 1.699, cao 1.714, thấp 1.697, đóng 1.701,67Phiên 2-12-2025: mở 1.705, cao 1.719, thấp 1.690, đóng 1.717,06Phiên 3-12-2025: mở 1.726, cao 1.742, thấp 1.715, đóng 1.731,77Phiên 4-12-2025: mở 1.735, cao 1.742, thấp 1.725, đóng 1.737,24Phiên 5-12-2025: mở 1.748, cao 1.758, thấp 1.728, đóng 1.741,32Phiên 8-12-2025: mở 1.757, cao 1.758, thấp 1.746, đóng 1.753,74Phiên 9-12-2025: mở 1.772, cao 1.772, thấp 1.725, đóng 1.747,171.747,17

Phiên 9-12-2025: VN-Index đóng cửa 1.747,17 điểm, -6,57 điểm (-0,37%) so với phiên 8-12-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.00002.0004.0006-1110-1112-1114-1118-1120-1124-1126-1128-112-124-129-12Phiên 6-11-2025: -1.115Phiên 7-11-2025: -1.404Phiên 10-11-2025: -201Phiên 11-11-2025: -101Phiên 12-11-2025: -375Phiên 13-11-2025: -1.133Phiên 14-11-2025: -713Phiên 17-11-2025: -952Phiên 18-11-2025: -91Phiên 19-11-2025: -693Phiên 20-11-2025: 265Phiên 21-11-2025: -705Phiên 24-11-2025: -1.202Phiên 25-11-2025: -395Phiên 26-11-2025: 605Phiên 27-11-2025: -14Phiên 28-11-2025: 328Phiên 1-12-2025: -309Phiên 2-12-2025: 664Phiên 3-12-2025: 3.805Phiên 4-12-2025: 1.056Phiên 5-12-2025: -595Phiên 8-12-2025: -1.837Phiên 9-12-2025: -2.426-2.426

Phiên 9-12-2025: khối ngoại bán ròng 2.426 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 1.837 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.0006-1110-1112-1114-1118-1120-1124-1126-1128-112-124-129-12Phiên 6-11-2025: 16.908Phiên 7-11-2025: 23.739Phiên 10-11-2025: 18.833Phiên 11-11-2025: 17.707Phiên 12-11-2025: 19.413Phiên 13-11-2025: 19.525Phiên 14-11-2025: 18.158Phiên 17-11-2025: 18.710Phiên 18-11-2025: 20.126Phiên 19-11-2025: 20.623Phiên 20-11-2025: 16.775Phiên 21-11-2025: 18.242Phiên 24-11-2025: 15.421Phiên 25-11-2025: 21.915Phiên 26-11-2025: 19.985Phiên 27-11-2025: 17.567Phiên 28-11-2025: 18.389Phiên 1-12-2025: 16.174Phiên 2-12-2025: 20.113Phiên 3-12-2025: 22.516Phiên 4-12-2025: 22.694Phiên 5-12-2025: 19.123Phiên 8-12-2025: 17.220Phiên 9-12-2025: 25.86625.866

Phiên 9-12-2025: giá trị 25.866 tỉ đồng, +50,2% so với phiên liền trước (17.220 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.0006-1110-1112-1114-1118-1120-1124-1126-1128-112-124-129-12Phiên 6-11-2025: 17.863Phiên 7-11-2025: 24.592Phiên 10-11-2025: 21.308Phiên 11-11-2025: 19.761Phiên 12-11-2025: 22.146Phiên 13-11-2025: 21.737Phiên 14-11-2025: 20.812Phiên 17-11-2025: 21.531Phiên 18-11-2025: 22.664Phiên 19-11-2025: 24.313Phiên 20-11-2025: 19.675Phiên 21-11-2025: 20.091Phiên 24-11-2025: 17.363Phiên 25-11-2025: 26.956Phiên 26-11-2025: 24.854Phiên 27-11-2025: 21.218Phiên 28-11-2025: 23.745Phiên 1-12-2025: 21.042Phiên 2-12-2025: 22.395Phiên 3-12-2025: 28.595Phiên 4-12-2025: 26.537Phiên 5-12-2025: 20.054Phiên 8-12-2025: 21.497Phiên 9-12-2025: 29.49329.493

Phiên 9-12-2025: giá trị 29.493 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 12,3%; phiên liền trước 21.497 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 9-12-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 61 ngành
Ô tô+2,45%
Bia+0,24%
Giấy-1,21%
Thép-1,22%
Lốp-1,40%

Phiên 9-12-2025: Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản tăng mạnh nhất trong 16 ngành lớn, +2,23%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 9-12-2025

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
FPT+225,0+40,6+1,47%
HPG+149,1-7,4-1,31%
POW+68,10-2,03%
MWG+45,6+7,7-1,06%
VRE+40,0-19,8-2,88%
VNM+36,5-19,6-1,57%
VJC+35,6+9,9-3,10%
KDH+34,5-0,2-0,30%
SHB+33,6-0,1-0,60%
TCB+32,7+23,0-1,17%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
VPL-1.055,9-1,9-3,10%
VIC-729,4+74,6+4,78%
HDB-213,9+6,5-3,82%
VHM-205,7-62,8-2,27%
STB-152,7+49,0-0,31%
MSN-113,1-31,9-1,16%
SSI-92,8+31,6-2,21%
VCB-62,5-1,9+0,17%
VPB-57,6+23,7-3,20%
DXG-51,3+11,8-2,17%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
VIC+74,6-729,4+4,78%
STB+49,0-152,7-0,31%
FPT+40,6+225,0+1,47%
MBB+36,0-37,0-2,37%
SSI+31,6-92,8-2,21%
PVD+24,9+10,2-5,42%
VPB+23,7-57,6-3,20%
TCB+23,0+32,7-1,17%
CTG+21,0-7,8-1,96%
VCI+17,3+12,7+0,74%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
VHM-62,8-205,7-2,27%
ACB-42,7-16,1-0,41%
MSN-31,9-113,1-1,16%
VRE-19,8+40,0-2,88%
VNM-19,6+36,5-1,57%
NAF-17,7+2,0+3,66%
HPG-7,4+149,1-1,31%
DGC-2,8+7,5+0,96%
CII-2,6-5,6-0,38%
PVT-2,0-4,1-1,63%

Phiên 9-12-2025: khối ngoại bán ròng 2.426 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 229 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: VIC. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 9-12-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
9-12-20251.747,17▼ −6,57▼ −0,37%29.569−2.425,5
8-12-20251.753,74▲ +12,42▲ +0,71%21.586−1.837,2
5-12-20251.741,32▲ +4,08▲ +0,23%20.133−594,9
4-12-20251.737,24▲ +5,47▲ +0,32%26.744+1.056,3
3-12-20251.731,77▲ +14,71▲ +0,86%28.750+3.804,6
2-12-20251.717,06▲ +15,39▲ +0,90%22.573+664,2
1-12-20251.701,67▲ +10,68▲ +0,63%21.159−309,4
28-11-20251.690,99▲ +6,67▲ +0,40%23.828+327,7
27-11-20251.684,32▲ +3,96▲ +0,24%21.315−14,0
26-11-20251.680,36▲ +20,00▲ +1,20%25.198+605,3
25-11-20251.660,36▼ −7,62▼ −0,46%27.116−395,2
24-11-20251.667,98▲ +13,05▲ +0,79%17.537−1.202,3
21-11-20251.654,93▼ −1,06▼ −0,06%20.346−705,3
20-11-20251.655,99▲ +6,99▲ +0,42%19.802+264,7
19-11-20251.649,00▼ −10,92▼ −0,66%24.546−692,5
18-11-20251.659,92▲ +5,50▲ +0,33%22.831−91,1
17-11-20251.654,42▲ +18,96▲ +1,16%21.742−951,7
14-11-20251.635,46▲ +4,02▲ +0,25%21.052−713,1
13-11-20251.631,44▼ −0,42▼ −0,03%22.082−1.133,0
12-11-20251.631,86▲ +38,25▲ +2,40%22.382−375,0
11-11-20251.593,61▲ +13,07▲ +0,83%19.981−101,3
10-11-20251.580,54▼ −18,56▼ −1,16%21.592−200,7
7-11-20251.599,10▼ −43,54▼ −2,65%24.980−1.404,2
6-11-20251.642,64▼ −12,25▼ −0,74%18.139−1.114,8

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm