Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 6-3-2026

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 6-3-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.767,84 điểm, giảm 40,67 điểm (2,25%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 88 cổ phiếu tăng giá, 236 cổ phiếu giảm giá và 50 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, BSR, VPL và DCM đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+1,54 điểm, +0,46 điểm, +0,20 điểm), trong khi VIC, GAS và GVR lấy đi nhiều điểm nhất (−13,61 điểm, −3,90 điểm, −2,38 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 33.714 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 1.306 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở FPT (578 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở BSR (161 tỉ đồng).

Trong phiên, VVS tăng mạnh nhất (+7,00%), TCX giảm mạnh nhất (−7,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 6-3-2026 · VN-Index ▼ −40,67 điểm (▼ −2,25%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 88 tăng, 236 giảm, 50 đứng giá · xếp hạng 374 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 2 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: BVB, ECO

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 6-3-2026 · Đơn vị: %
VVS+7,00%
PVT+6,97%
HRC+6,95%
CCI+6,11%
NHT+5,39%
AAM+4,96%
GSP+4,65%
VRC+4,65%
NSC+4,45%
YBM+4,35%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 6-3-2026 · Đơn vị: %
TCX-7,00%
TNT-6,98%
PMG-6,97%
VOS-6,96%
BFC-6,92%
GVR-6,91%
PIT-6,90%
HU1-6,81%
AGR-6,80%
FTS-6,73%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 6-3-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SSI2.286,16,831.500-5,97%-184,0
2FPT2.147,16,481.600-3,32%-577,9
3VIC1.524,04,5156.500-5,04%-172,8
4HPG1.205,63,627.2500,00%-34,6
5SHB1.136,13,415.400+0,98%+5,1
6MWG1.130,43,482.700-2,93%+86,0
7VCI995,03,038.000-6,17%+61,2
8BSR797,52,437.050+4,07%+160,8
9MBB787,72,326.700-1,29%+28,5
10VIX762,42,317.650+2,02%-81,6

Phiên 6-3-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 37,9% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (33.714 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 6-3-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −40,67 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −40,72 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 6-3-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
BSR+1,54
VPL+0,46
DCM+0,20
PVT+0,20
VIX+0,18
DGC+0,17
SHB+0,15
BVH+0,09
DPM+0,09
GMD+0,06

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 6-3-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC-13,61
GAS-3,90
GVR-2,38
MCH-2,20
TCX-2,07
VCB-1,60
BID-1,27
TCB-1,13
SSI-1,06
FPT-1,01

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 6-3-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 1.306,3 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 6-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
BSR+160,8 tỉ
DCM+117,7 tỉ
MWG+86,0 tỉ
PVT+62,7 tỉ
VCI+61,2 tỉ
DGC+58,1 tỉ
PNJ+44,8 tỉ
GMD+41,3 tỉ
BVH+35,6 tỉ
MBB+28,5 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 6-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT-577,9 tỉ
SSI-184,0 tỉ
VIC-172,8 tỉ
VHM-123,2 tỉ
VPB-90,1 tỉ
VIX-81,6 tỉ
GEX-77,0 tỉ
PLX-73,0 tỉ
CTG-57,9 tỉ
TPB-56,6 tỉ
Phiên 6-3-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 41,7 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 6-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
HPG+35,2 tỉ
VIX+32,4 tỉ
SSI+28,0 tỉ
VCG+25,8 tỉ
VIC+15,6 tỉ
PLX+14,9 tỉ
HDB+13,8 tỉ
LPB+12,2 tỉ
VCB+9,8 tỉ
DBC+8,3 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 6-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
TCB-58,9 tỉ
MSN-42,6 tỉ
MBB-38,1 tỉ
STB-27,8 tỉ
GMD-27,4 tỉ
FPT-19,9 tỉ
POW-13,1 tỉ
DCM-13,0 tỉ
PVD-11,6 tỉ
BSR-11,1 tỉ
Bảng đầy đủ 401 cổ phiếu HOSE — Phiên 6-3-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
VVS139.100▲ +7,00%23,5+3,2
PVT30.700▲ +6,97%750,5+62,7
HRC67.700▲ +6,95%0,40,0
CCI27.800▲ +6,11%0,00,0
NHT10.750▲ +5,39%0,00,0
AAM6.560▲ +4,96%0,10,0
GSP13.500▲ +4,65%10,90,0
VRC13.500▲ +4,65%0,0−0,0
NSC75.100▲ +4,45%0,00,0
YBM10.800▲ +4,35%0,10,0
BSR37.050▲ +4,07%797,5+160,8
CVT28.550▲ +3,82%0,00,0
DCM49.500▲ +3,77%399,2+117,7
STK15.300▲ +3,38%0,80,0
DHM5.940▲ +3,30%0,00,0
ADG9.800▲ +3,16%0,90,0
DGC73.100▲ +2,96%423,1+58,1
DTL11.600▲ +2,65%0,10,0
NNC53.800▲ +2,48%3,6−0,7
TN116.900▲ +2,42%0,00,0
ICT17.900▲ +2,29%0,0−0,0
LGL5.880▲ +2,26%0,10,0
HMC11.500▲ +2,22%0,00,0
DPM31.150▲ +2,13%486,4+8,4
TMT12.400▲ +2,06%0,00,0
VIX17.650▲ +2,02%762,4−81,6
PVP18.200▲ +1,96%47,3−0,6
CRC9.170▲ +1,89%15,0+2,6
VCG20.050▲ +1,78%236,9−16,5
VCF317.000▲ +1,60%0,2−0,1
VPL76.700▲ +1,59%36,7+9,9
NLG26.000▲ +1,56%116,3−17,5
EVF13.600▲ +1,49%220,9+5,0
VID4.900▲ +1,45%0,00,0
DBT10.550▲ +1,44%0,00,0
BHN31.950▲ +1,43%0,00,0
HTL23.000▲ +1,32%0,0+0,0
GEG15.350▲ +1,32%27,6+3,9
FDC17.500▲ +1,16%0,00,0
QCG13.750▲ +1,10%6,5−0,4
TNI4.850▲ +1,04%0,30,0
CCC10.000▲ +1,01%0,00,0
EVE10.100▲ +1,00%0,2−0,1
SHB15.400▲ +0,98%1.136,1+5,1
GMD78.000▲ +0,91%178,8+41,3
NVL11.250▲ +0,90%62,5−26,0
MZG11.700▲ +0,86%20,30,0
TDP29.750▲ +0,85%12,9−0,2
SRC49.000▲ +0,82%0,40,0
BVH76.600▲ +0,79%73,8+35,6
GDT19.900▲ +0,76%0,30,0
TSA15.550▲ +0,65%2,40,0
HPA41.250▲ +0,61%3,60,0
HII5.190▲ +0,58%2,2−0,0
ACG35.000▲ +0,57%0,6+0,1
DCL54.400▲ +0,55%17,90,0
TYA18.400▲ +0,55%0,2−0,0
SIP58.300▲ +0,52%163,0−1,3
TCT20.400▲ +0,49%0,00,0
CMX6.500▲ +0,46%0,40,0
NAF44.250▲ +0,45%30,7+2,3
BCE11.300▲ +0,44%0,8−0,0
BWE45.450▲ +0,44%114,3+0,4
TNH11.400▲ +0,44%0,3−0,0
C3211.700▲ +0,43%0,2+0,0
TLH4.770▲ +0,42%0,70,0
LIX37.350▲ +0,40%0,30,0
DHG103.200▲ +0,39%0,7+0,0
TCR2.660▲ +0,38%0,00,0
ACL13.600▲ +0,37%0,10,0
PTL2.800▲ +0,36%0,00,0
CHP28.900▲ +0,35%2,00,0
TDM57.900▲ +0,35%192,40,0
TDW43.450▲ +0,35%0,00,0
CII16.250▲ +0,31%164,8+3,4
QNP33.000▲ +0,30%0,00,0
DHC36.500▲ +0,27%28,7+13,8
HDC18.600▲ +0,27%42,6+2,1
VPH3.980▲ +0,25%0,10,0
CTD80.800▲ +0,25%64,4−0,0
FMC40.700▲ +0,25%5,8+0,5
ADS8.440▲ +0,24%0,80,0
LSS8.670▲ +0,23%0,50,0
DBD53.400▲ +0,19%6,8−0,0
DHA55.200▲ +0,18%2,9−0,3
HSL6.670▲ +0,15%0,70,0
PVD42.300▲ +0,12%428,0+20,2
VSH43.500▲ +0,12%1,9−0,6
ACC12.500■ 0,00%0,00,0
APG10.200■ 0,00%2,7−0,2
ASG16.800■ 0,00%0,00,0
BAF37.100■ 0,00%70,9+2,4
BRC12.700■ 0,00%0,00,0
BTT38.000■ 0,00%0,00,0
CDC23.000■ 0,00%2,6+0,4
CLC55.600■ 0,00%0,00,0
CLW45.000■ 0,00%0,00,0
CMV8.000■ 0,00%0,00,0
COM36.800■ 0,00%0,00,0
CRE7.000■ 0,00%0,7−0,2
CSM12.350■ 0,00%10,9−0,1
DAT8.720■ 0,00%0,00,0
DC49.620■ 0,00%1,5−0,0
DRL46.000■ 0,00%0,10,0
DTT17.950■ 0,00%0,00,0
DXG14.100■ 0,00%343,3−34,4
DXV3.800■ 0,00%0,00,0
ELC19.000■ 0,00%21,0−4,0
FCM3.440■ 0,00%0,1+0,0
GHC28.600■ 0,00%0,3+0,1
GMH8.500■ 0,00%0,00,0
GTA9.380■ 0,00%0,00,0
HAS8.100■ 0,00%0,00,0
HNA22.800■ 0,00%0,00,0
HPG27.250■ 0,00%1.205,6−34,6
HTV11.350■ 0,00%0,00,0
HUB14.300■ 0,00%1,00,0
IJC10.200■ 0,00%27,8+0,4
ITC11.350■ 0,00%5,70,0
L1026.000■ 0,00%0,00,0
LBM33.100■ 0,00%0,5+0,0
LM813.550■ 0,00%0,00,0
MCP27.350■ 0,00%0,40,0
MDG44.400■ 0,00%0,00,0
MHC10.350■ 0,00%0,1−0,1
MSB11.600■ 0,00%53,0−0,9
NAB13.650■ 0,00%18,7+0,2
NAV15.600■ 0,00%0,00,0
NO15.850■ 0,00%0,10,0
OPC22.500■ 0,00%0,00,0
PGI19.500■ 0,00%0,00,0
PHC4.770■ 0,00%0,00,0
PNC24.600■ 0,00%0,00,0
PTC7.100■ 0,00%0,10,0
RAL89.000■ 0,00%0,40,0
SBA28.500■ 0,00%0,10,0
SC515.950■ 0,00%0,00,0
SFC17.500■ 0,00%0,00,0
SFI29.000■ 0,00%0,00,0
SGR16.450■ 0,00%0,80,0
SGT15.800■ 0,00%0,50,0
SHA3.900■ 0,00%0,00,0
SHI14.100■ 0,00%7,7−0,3
SJD14.000■ 0,00%0,7+0,1
SMA8.000■ 0,00%0,00,0
SPM9.500■ 0,00%0,00,0
SRF7.380■ 0,00%0,00,0
SSB17.000■ 0,00%39,0+2,8
STG36.800■ 0,00%0,00,0
SVD3.980■ 0,00%0,00,0
TDC11.300■ 0,00%2,7+0,0
TIX45.950■ 0,00%0,00,0
TMP58.000■ 0,00%0,00,0
TMS41.000■ 0,00%0,00,0
TPC11.100■ 0,00%0,00,0
TTE33.900■ 0,00%0,00,0
TVT16.300■ 0,00%0,00,0
UIC60.500■ 0,00%0,2−0,1
VBB10.300■ 0,00%0,30,0
VCA7.600■ 0,00%0,00,0
VDP50.000■ 0,00%0,30,0
VHM95.000■ 0,00%752,1−123,2
VJC156.400■ 0,00%251,9−8,3
VMD15.700■ 0,00%0,00,0
VPD25.200■ 0,00%0,00,0
C479.600▼ −0,10%0,10,0
CKG9.340▼ −0,11%0,20,0
SAB45.600▼ −0,11%36,9+1,2
TVB7.870▼ −0,13%0,5−0,0
TRC75.900▼ −0,13%2,9−0,3
AST74.900▼ −0,13%0,1+0,1
D2D36.850▼ −0,14%2,00,0
PAN33.600▼ −0,15%40,9+3,0
TEG6.040▼ −0,17%0,00,0
LGC58.700▼ −0,17%0,10,0
MCM26.450▼ −0,19%0,4−0,0
HDB25.900▼ −0,19%500,7−4,8
KDC50.300▼ −0,20%11,3−0,1
SKG9.970▼ −0,20%1,3−0,1
TCO9.970▼ −0,20%2,40,0
DSE24.300▼ −0,21%11,7+0,7
HTG44.500▼ −0,22%0,70,0
TLD8.410▼ −0,24%0,80,0
LAF19.450▼ −0,26%0,10,0
TIP18.650▼ −0,27%0,7−0,0
IDI7.060▼ −0,28%5,4−0,2
BMI17.600▼ −0,28%3,1−0,5
SHP34.700▼ −0,29%0,00,0
NBB17.300▼ −0,29%1,30,0
HTN6.880▼ −0,29%1,30,0
DAH3.290▼ −0,30%0,10,0
ABT65.600▼ −0,30%0,0−0,0
PDR15.600▼ −0,32%117,9−1,9
AAT3.070▼ −0,32%0,10,0
SSC30.000▼ −0,33%0,00,0
ABS2.760▼ −0,36%0,20,0
DSN40.850▼ −0,37%0,20,0
NHA13.050▼ −0,38%1,1−0,0
HTI25.600▼ −0,39%0,50,0
VPG4.900▼ −0,41%0,4+0,0
HVH11.950▼ −0,42%0,40,0
FIT4.580▼ −0,43%2,20,0
SVT11.350▼ −0,44%0,00,0
OCB11.150▼ −0,45%33,3−0,5
AFX10.700▼ −0,47%1,20,0
VNL21.200▼ −0,47%0,40,0
PPC10.200▼ −0,49%4,4−0,0
HCD8.130▼ −0,49%0,40,0
CLL30.350▼ −0,49%0,10,0
SBV7.800▼ −0,51%0,00,0
SMB38.800▼ −0,51%0,3−0,0
NCT95.300▼ −0,52%1,9−0,3
CTF18.650▼ −0,53%5,9−0,0
KOS36.200▼ −0,55%15,1−0,2
VPS8.800▼ −0,56%0,10,0
HAR3.370▼ −0,59%0,5−0,0
BMP151.000▼ −0,66%15,1−3,1
BCM58.600▼ −0,68%37,3+0,2
NVT7.150▼ −0,69%0,00,0
BTP8.400▼ −0,71%0,40,0
IMP53.900▼ −0,74%1,5−0,0
TLG53.600▼ −0,74%8,4+1,6
ABR12.800▼ −0,78%0,00,0
TDH3.720▼ −0,80%0,2−0,0
LCG9.880▼ −0,80%14,0−3,4
SBG12.350▼ −0,80%0,8−0,0
DTA3.670▼ −0,81%0,00,0
SCR6.010▼ −0,83%17,4+0,9
TRA70.900▼ −0,84%5,40,0
APH5.860▼ −0,85%0,90,0
THG44.550▼ −0,89%0,8−0,1
VIB16.700▼ −0,89%47,5+4,5
S4A33.200▼ −0,90%0,30,0
GEE163.500▼ −0,91%61,9−3,3
TAL42.100▼ −0,94%85,3−2,0
HAH63.000▼ −0,94%221,8−2,5
DRC15.500▼ −0,96%5,1−0,0
HID4.120▼ −0,96%1,6+0,0
GEX35.600▼ −0,97%299,8−77,0
DMC60.800▼ −0,98%0,00,0
VNS8.950▼ −1,00%0,1−0,0
SVC19.600▼ −1,01%0,1+0,0
ORS14.600▼ −1,02%139,9−0,9
TVS14.500▼ −1,02%0,9−0,3
VPI57.200▼ −1,04%134,3+17,6
ADP23.450▼ −1,05%0,10,0
KMR2.800▼ −1,06%0,00,0
ACB23.300▼ −1,06%297,1−12,7
TCH13.800▼ −1,08%65,8−8,0
ILB22.550▼ −1,10%0,3−0,0
AGG13.450▼ −1,10%4,2−0,2
DVP70.500▼ −1,12%0,8+0,0
HQC2.590▼ −1,15%6,8−0,2
VIP12.900▼ −1,15%6,3−0,1
TPB16.850▼ −1,17%244,0−56,6
DQC9.700▼ −1,22%0,10,0
SGN56.500▼ −1,22%0,6+0,4
OGC3.200▼ −1,23%0,9−0,0
SZL47.850▼ −1,24%0,50,0
CRV27.750▼ −1,25%0,00,0
VNM62.400▼ −1,27%418,8−32,5
DPR42.850▼ −1,27%42,5−0,4
PDN115.100▼ −1,29%0,40,0
PHR61.200▼ −1,29%52,0+0,1
PNJ114.500▼ −1,29%299,1+44,8
MBB26.700▼ −1,29%787,7+28,5
VPB26.650▼ −1,30%723,4−90,1
VFG52.600▼ −1,31%0,20,0
KHP11.250▼ −1,32%0,10,0
RYG11.200▼ −1,32%1,2+0,1
NTC149.000▼ −1,32%1,00,0
HSG14.800▼ −1,33%63,8−11,4
EIB22.050▼ −1,34%200,7−15,0
VSI25.650▼ −1,35%0,00,0
NKG14.500▼ −1,36%97,0−11,1
LHG28.800▼ −1,37%3,0−0,0
DXS6.420▼ −1,38%8,2−0,8
LPB42.250▼ −1,40%62,4+1,0
CMG31.400▼ −1,41%11,7−2,2
TTF2.780▼ −1,42%1,6−0,1
TCL34.500▼ −1,43%1,7+0,0
VCB61.600▼ −1,44%553,4−17,0
DIG13.550▼ −1,45%109,7−9,4
SAV13.250▼ −1,49%0,10,0
ITD16.400▼ −1,50%0,10,0
KHG5.880▼ −1,51%55,2+0,1
CTG35.650▼ −1,52%311,8−57,9
SAM6.480▼ −1,52%0,80,0
TSC2.550▼ −1,54%0,40,0
SJS50.900▼ −1,55%632,60,0
HDG27.850▼ −1,59%61,4−3,2
HVN24.350▼ −1,62%46,6−1,4
BMC14.850▼ −1,66%0,60,0
PAC23.700▼ −1,66%14,5−1,4
HHV11.800▼ −1,67%43,3−2,6
STB63.800▼ −1,69%644,1−31,0
FIR5.200▼ −1,70%0,70,0
KSB16.950▼ −1,74%16,9−2,6
DBC24.600▼ −1,80%179,4−4,7
AAA7.440▼ −1,85%8,9+0,2
BKG2.630▼ −1,87%0,10,0
HAG15.550▼ −1,89%89,7−0,2
BID43.550▼ −1,91%242,2+16,7
HAP7.160▼ −1,92%0,2−0,1
VAB10.200▼ −1,92%5,30,0
MIG17.650▼ −1,94%3,6−0,5
NT227.650▼ −1,95%25,2−0,3
SCS55.100▼ −1,96%15,5−1,0
PGD25.000▼ −1,96%0,4−0,0
GEL34.900▼ −1,97%216,1+0,9
ASM5.900▼ −1,99%2,1+0,0
CCL5.330▼ −2,02%0,9+0,0
HPX5.200▼ −2,07%3,5−1,2
BIC23.500▼ −2,08%2,3−0,5
EVG6.550▼ −2,09%3,6−0,2
TCM25.500▼ −2,11%28,6−0,7
KLB13.900▼ −2,11%3,1+0,5
TCI8.800▼ −2,11%0,50,0
SMC11.250▼ −2,17%1,4−0,0
TTA11.000▼ −2,22%1,60,0
PDV10.850▼ −2,25%2,4+0,0
LDG3.470▼ −2,25%3,0+0,0
HAX10.700▼ −2,28%4,6+0,0
HT117.100▼ −2,29%14,6+2,9
TCB31.450▼ −2,33%590,1−5,0
TBC35.250▼ −2,35%0,00,0
REE62.000▼ −2,36%60,7+0,3
NTL16.250▼ −2,40%8,3−0,8
VHC59.200▼ −2,47%90,9+18,6
PET38.500▼ −2,53%71,00,0
JVC4.970▼ −2,55%2,1−0,1
VNG6.820▼ −2,57%0,00,0
DLG2.630▼ −2,59%5,4−0,5
PGV26.100▼ −2,61%1,00,0
PTB51.600▼ −2,64%10,0+1,6
MSN73.300▼ −2,66%590,7−18,2
VTO12.600▼ −2,70%11,0−0,1
DGW44.750▼ −2,72%145,4+19,3
ANT37.550▼ −2,72%2,30,0
TDG2.860▼ −2,72%0,30,0
VGC46.000▼ −2,75%52,9+3,5
ASP4.900▼ −2,78%0,60,0
NHH10.500▼ −2,78%0,50,0
VRE26.250▼ −2,78%97,4−15,4
CNG25.750▼ −2,83%0,9−0,0
PGC15.250▼ −2,87%4,4−0,1
CTR84.500▼ −2,87%37,9−2,6
HHP13.500▼ −2,88%12,0−2,0
PC128.150▼ −2,93%276,8+4,2
MWG82.700▼ −2,93%1.130,4+86,0
VTP97.600▼ −2,98%104,7−3,4
PLP5.460▼ −3,02%0,1−0,0
KBC32.100▼ −3,02%167,7−3,2
DSC14.100▼ −3,09%0,8+0,0
PJT9.400▼ −3,09%0,00,0
ST83.750▼ −3,10%0,40,0
FPT81.600▼ −3,32%2.147,1−577,9
YEG11.650▼ −3,32%14,5−0,3
BSI37.800▼ −3,45%29,7−1,4
SZC30.400▼ −3,49%36,1+2,5
ANV24.650▼ −3,52%45,2+0,3
SBT23.000▼ −3,56%17,0−1,5
CTI24.300▼ −3,57%40,7−3,1
GIL14.850▼ −3,57%7,0−0,7
KDH25.700▼ −3,93%108,4−54,6
POW14.550▼ −3,96%483,0−27,5
VND18.150▼ −3,97%270,8−45,9
HHS10.550▼ −4,09%25,9+0,0
PLX62.000▼ −4,17%733,9−73,0
DPG43.500▼ −4,40%39,8−3,1
VTB14.650▼ −4,56%0,1+0,0
TV237.200▼ −4,62%35,8−2,7
MSH35.800▼ −4,66%49,2−6,4
HCM23.350▼ −4,69%414,7−43,5
FCN12.000▼ −4,76%15,7−2,7
CTS30.500▼ −4,84%30,3−5,4
VCK48.750▼ −4,97%122,5−11,8
VIC156.500▼ −5,04%1.524,0−172,8
CSV29.900▼ −5,08%54,9−1,2
VSC24.350▼ −5,25%432,7−7,0
FRT150.600▼ −5,28%129,7−46,0
VPX31.200▼ −5,31%55,0+4,4
MCH142.100▼ −5,33%31,4−7,3
SFG11.350▼ −5,42%0,10,0
DRH2.680▼ −5,96%3,0−0,7
SSI31.500▼ −5,97%2.286,1−184,0
VCI38.000▼ −6,17%995,0+61,2
TNC27.100▼ −6,23%0,00,0
GAS112.100▼ −6,35%547,5+10,8
CIG6.550▼ −6,43%0,30,0
VDS16.950▼ −6,61%20,2−0,5
FTS29.800▼ −6,73%110,5+1,8
AGR15.750▼ −6,80%43,8−2,2
HU15.880▼ −6,81%0,00,0
PIT8.630▼ −6,90%0,60,0
GVR37.750▼ −6,91%335,4−5,1
BFC69.900▼ −6,92%14,4−1,2
VOS16.050▼ −6,96%93,2+4,9
PMG8.280▼ −6,97%0,10,0
TNT10.000▼ −6,98%0,8+0,0
TCX55.800▼ −7,00%175,7−43,7

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.7501.8001.8501.90027-129-12-24-26-210-212-223-225-227-23-36-3Phiên 27-1-2026: mở 1.844, cao 1.846, thấp 1.822, đóng 1.830,50Phiên 28-1-2026: mở 1.838, cao 1.843, thấp 1.793, đóng 1.802,91Phiên 29-1-2026: mở 1.804, cao 1.815, thấp 1.797, đóng 1.814,98Phiên 30-1-2026: mở 1.822, cao 1.832, thấp 1.814, đóng 1.829,04Phiên 2-2-2026: mở 1.824, cao 1.828, thấp 1.778, đóng 1.806,50Phiên 3-2-2026: mở 1.807, cao 1.827, thấp 1.805, đóng 1.813,40Phiên 4-2-2026: mở 1.814, cao 1.814, thấp 1.781, đóng 1.791,43Phiên 5-2-2026: mở 1.789, cao 1.800, thấp 1.782, đóng 1.782,56Phiên 6-2-2026: mở 1.768, cao 1.782, thấp 1.755, đóng 1.755,49Phiên 9-2-2026: mở 1.770, cao 1.772, thấp 1.750, đóng 1.754,82Phiên 10-2-2026: mở 1.756, cao 1.776, thấp 1.741, đóng 1.754,03Phiên 11-2-2026: mở 1.768, cao 1.800, thấp 1.764, đóng 1.796,85Phiên 12-2-2026: mở 1.809, cao 1.816, thấp 1.805, đóng 1.814,09Phiên 13-2-2026: mở 1.818, cao 1.824, thấp 1.793, đóng 1.824,09Phiên 23-2-2026: mở 1.834, cao 1.863, thấp 1.834, đóng 1.860,14Phiên 24-2-2026: mở 1.862, cao 1.868, thấp 1.850, đóng 1.867,62Phiên 25-2-2026: mở 1.869, cao 1.876, thấp 1.856, đóng 1.860,91Phiên 26-2-2026: mở 1.861, cao 1.882, thấp 1.859, đóng 1.879,64Phiên 27-2-2026: mở 1.883, cao 1.899, thấp 1.863, đóng 1.880,33Phiên 2-3-2026: mở 1.876, cao 1.885, thấp 1.844, đóng 1.846,10Phiên 3-3-2026: mở 1.854, cao 1.854, thấp 1.809, đóng 1.813,14Phiên 4-3-2026: mở 1.804, cao 1.833, thấp 1.767, đóng 1.818,27Phiên 5-3-2026: mở 1.837, cao 1.849, thấp 1.806, đóng 1.808,51Phiên 6-3-2026: mở 1.801, cao 1.807, thấp 1.768, đóng 1.767,841.767,84

Phiên 6-3-2026: VN-Index đóng cửa 1.767,84 điểm, -40,67 điểm (-2,25%) so với phiên 5-3-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.00002.00027-129-12-24-26-210-212-223-225-227-23-36-3Phiên 27-1-2026: -105Phiên 28-1-2026: -1.776Phiên 29-1-2026: -463Phiên 30-1-2026: 690Phiên 2-2-2026: -2.461Phiên 3-2-2026: -626Phiên 4-2-2026: -957Phiên 5-2-2026: -1.251Phiên 6-2-2026: -920Phiên 9-2-2026: -255Phiên 10-2-2026: 761Phiên 11-2-2026: 2.086Phiên 12-2-2026: 342Phiên 13-2-2026: 196Phiên 23-2-2026: -1.107Phiên 24-2-2026: 319Phiên 25-2-2026: -1.062Phiên 26-2-2026: -3.147Phiên 27-2-2026: 182Phiên 2-3-2026: 767Phiên 3-3-2026: -782Phiên 4-3-2026: -1.683Phiên 5-3-2026: -3.124Phiên 6-3-2026: -1.306-1.306

Phiên 6-3-2026: khối ngoại bán ròng 1.306 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 3.124 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00027-129-12-24-26-210-212-223-225-227-23-36-3Phiên 27-1-2026: 24.097Phiên 28-1-2026: 29.085Phiên 29-1-2026: 23.650Phiên 30-1-2026: 27.335Phiên 2-2-2026: 29.560Phiên 3-2-2026: 30.771Phiên 4-2-2026: 31.137Phiên 5-2-2026: 24.315Phiên 6-2-2026: 31.892Phiên 9-2-2026: 15.146Phiên 10-2-2026: 23.582Phiên 11-2-2026: 23.940Phiên 12-2-2026: 14.737Phiên 13-2-2026: 18.822Phiên 23-2-2026: 22.654Phiên 24-2-2026: 31.183Phiên 25-2-2026: 35.730Phiên 26-2-2026: 25.074Phiên 27-2-2026: 27.423Phiên 2-3-2026: 43.533Phiên 3-3-2026: 40.147Phiên 4-3-2026: 44.734Phiên 5-3-2026: 34.241Phiên 6-3-2026: 29.86629.866

Phiên 6-3-2026: giá trị 29.866 tỉ đồng, -12,8% so với phiên liền trước (34.241 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.00027-129-12-24-26-210-212-223-225-227-23-36-3Phiên 27-1-2026: 25.576Phiên 28-1-2026: 34.585Phiên 29-1-2026: 25.439Phiên 30-1-2026: 29.057Phiên 2-2-2026: 31.873Phiên 3-2-2026: 33.239Phiên 4-2-2026: 33.925Phiên 5-2-2026: 26.111Phiên 6-2-2026: 35.190Phiên 9-2-2026: 20.037Phiên 10-2-2026: 28.419Phiên 11-2-2026: 31.954Phiên 12-2-2026: 16.386Phiên 13-2-2026: 20.057Phiên 23-2-2026: 23.504Phiên 24-2-2026: 32.536Phiên 25-2-2026: 38.149Phiên 26-2-2026: 31.687Phiên 27-2-2026: 30.046Phiên 2-3-2026: 47.266Phiên 3-3-2026: 43.741Phiên 4-3-2026: 48.020Phiên 5-3-2026: 35.395Phiên 6-3-2026: 33.65333.653

Phiên 6-3-2026: giá trị 33.653 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 11,3%; phiên liền trước 35.395 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 6-3-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Xe tải+7,00%
Du lịch+0,49%
Bia+0,05%
Thép-0,09%
Lốp-0,24%
Giấy-0,37%
Ô tô-0,76%

Phiên 6-3-2026: Dịch vụ giải trí tăng mạnh nhất trong 15 ngành lớn, +1,50%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 6-3-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
BSR+160,8-11,1+4,07%
DCM+117,7-13,0+3,77%
MWG+86,0+6,4-2,93%
PVT+62,7-3,0+6,97%
VCI+61,2-4,0-6,17%
DGC+58,1+7,4+2,96%
PNJ+44,8+3,2-1,29%
GMD+41,3-27,4+0,91%
BVH+35,60+0,79%
MBB+28,5-38,1-1,29%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
FPT-577,9-19,9-3,32%
SSI-184,0+28,0-5,97%
VIC-172,8+15,6-5,04%
VHM-123,2-2,10,00%
VPB-90,1-4,2-1,30%
VIX-81,6+32,4+2,02%
GEX-77,00-0,97%
PLX-73,0+14,9-4,17%
CTG-57,9+6,7-1,52%
TPB-56,6-1,0-1,17%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
HPG+35,2-34,60,00%
VIX+32,4-81,6+2,02%
SSI+28,0-184,0-5,97%
VCG+25,8-16,5+1,78%
VIC+15,6-172,8-5,04%
PLX+14,9-73,0-4,17%
HDB+13,8-4,8-0,19%
LPB+12,2+1,0-1,40%
VCB+9,8-17,0-1,44%
DBC+8,3-4,7-1,80%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
TCB-58,9-5,0-2,33%
MSN-42,6-18,2-2,66%
MBB-38,1+28,5-1,29%
STB-27,8-31,0-1,69%
GMD-27,4+41,3+0,91%
FPT-19,9-577,9-3,32%
POW-13,1-27,5-3,96%
DCM-13,0+117,7+3,77%
PVD-11,6+20,2+0,12%
BSR-11,1+160,8+4,07%

Phiên 6-3-2026: khối ngoại bán ròng 1.306 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 42 tỉ đồng. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 6-3-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
6-3-20261.767,84▼ −40,67▼ −2,25%33.714−1.306,3
5-3-20261.808,51▼ −9,76▼ −0,54%35.388−3.124,3
4-3-20261.818,27▲ +5,13▲ +0,28%48.238−1.683,2
3-3-20261.813,14▼ −32,96▼ −1,79%43.761−782,1
2-3-20261.846,10▼ −34,23▼ −1,82%47.368+766,5
27-2-20261.880,33▲ +0,69▲ +0,04%30.080+182,1
26-2-20261.879,64▲ +18,73▲ +1,01%31.671−3.147,1
25-2-20261.860,91▼ −6,71▼ −0,36%38.190−1.061,8
24-2-20261.867,62▲ +7,48▲ +0,40%32.623+319,2
23-2-20261.860,14▲ +36,05▲ +1,98%23.568−1.107,5
13-2-20261.824,09▲ +10,00▲ +0,55%20.307+196,2
12-2-20261.814,09▲ +17,24▲ +0,96%16.507+341,6
11-2-20261.796,85▲ +42,82▲ +2,44%32.082+2.086,4
10-2-20261.754,03▼ −0,79▼ −0,05%28.434+761,0
9-2-20261.754,82▼ −0,67▼ −0,04%20.054−255,5
6-2-20261.755,49▼ −27,07▼ −1,52%35.462−919,7
5-2-20261.782,56▼ −8,87▼ −0,50%26.118−1.251,3
4-2-20261.791,43▼ −21,97▼ −1,21%33.950−956,7
3-2-20261.813,40▲ +6,90▲ +0,38%33.278−625,6
2-2-20261.806,50▼ −22,54▼ −1,23%31.972−2.461,5
30-1-20261.829,04▲ +14,06▲ +0,77%29.297+689,6
29-1-20261.814,98▲ +12,07▲ +0,67%25.528−463,3
28-1-20261.802,91▼ −27,59▼ −1,51%34.332−1.776,3
27-1-20261.830,50▼ −13,22▼ −0,72%25.646−105,3

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm