Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 5-2-2026

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 5-2-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.782,56 điểm, giảm 8,87 điểm (0,50%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 83 cổ phiếu tăng giá, 253 cổ phiếu giảm giá và 39 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VIC, VHM và TCB đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+14,02 điểm, +5,54 điểm, +0,45 điểm), trong khi VCB, BID và GAS lấy đi nhiều điểm nhất (−4,29 điểm, −2,25 điểm, −1,96 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 26.118 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 1.251 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở FPT (821 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở MWG (181 tỉ đồng).

Trong phiên, VIC tăng mạnh nhất (+6,99%), PET giảm mạnh nhất (−6,90%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 5-2-2026 · VN-Index ▼ −8,87 điểm (▼ −0,50%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 83 tăng, 253 giảm, 39 đứng giá · xếp hạng 375 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 3 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: ECO, MZG, VBB

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 5-2-2026 · Đơn vị: %
VIC+6,99%
TN1+6,92%
VHM+6,90%
BFC+6,88%
DRH+6,74%
ITD+6,65%
VVS+6,04%
CLC+5,78%
DTT+5,28%
TCR+5,12%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 5-2-2026 · Đơn vị: %
PET-6,90%
VHC-6,89%
TNC-6,88%
PHR-5,82%
SGN-5,79%
DPR-5,71%
PJT-5,60%
CCI-5,28%
DGW-4,46%
TLG-4,36%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 5-2-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1FPT1.803,66,999.000-2,85%-821,3
2VIC1.408,65,4130.100+6,99%-53,4
3MWG979,73,890.200-1,74%+180,6
4VHM933,03,697.600+6,90%-119,9
5HPG916,13,527.550-2,65%+58,5
6MSN843,73,279.400-3,99%-61,3
7VCB810,23,168.400-3,39%-190,3
8SHB806,13,115.650-0,95%-4,5
9MBB706,42,727.050-2,70%+81,3
10STB691,32,662.300-2,35%-83,7

Phiên 5-2-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 37,9% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (26.118 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 5-2-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −8,87 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −8,96 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 5-2-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC+14,02
VHM+5,54
TCB+0,45
BSR+0,38
VRE+0,27
VPL+0,19
VJC+0,19
CRV+0,15
VPI+0,10
MSH+0,05

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 5-2-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VCB-4,29
BID-2,25
GAS-1,96
CTG-1,66
GVR-1,46
VNM-1,30
MBB-1,29
HPG-1,23
MSN-1,07
FPT-1,06

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 5-2-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 1.251,3 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 5-2-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MWG+180,6 tỉ
MBB+81,3 tỉ
PVD+70,4 tỉ
HPG+58,5 tỉ
GAS+51,4 tỉ
BSR+46,9 tỉ
SZC+45,1 tỉ
GVR+40,5 tỉ
BID+39,0 tỉ
HDB+31,9 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 5-2-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT-821,3 tỉ
VCB-190,3 tỉ
VHM-119,9 tỉ
ACB-103,5 tỉ
CTG-90,9 tỉ
STB-83,7 tỉ
PNJ-69,9 tỉ
MSN-61,3 tỉ
VIC-53,4 tỉ
VPB-46,3 tỉ
Phiên 5-2-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 206,0 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 5-2-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT+90,4 tỉ
FRT+39,4 tỉ
STB+19,5 tỉ
DPM+15,9 tỉ
DCM+8,1 tỉ
SAB+8,1 tỉ
BCM+7,7 tỉ
CTD+7,7 tỉ
VGC+6,9 tỉ
VCB+5,3 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 5-2-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
HPG-46,6 tỉ
ACB-33,6 tỉ
MWG-33,5 tỉ
VIX-32,8 tỉ
VIC-27,2 tỉ
MBB-24,1 tỉ
VHM-23,6 tỉ
MSN-22,5 tỉ
VJC-21,7 tỉ
TCB-20,0 tỉ
Bảng đầy đủ 398 cổ phiếu HOSE — Phiên 5-2-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
VIC130.100▲ +6,99%1.408,6−53,4
TN118.550▲ +6,92%0,5−0,0
VHM97.600▲ +6,90%933,0−119,9
BFC52.800▲ +6,88%40,9+0,8
DRH2.850▲ +6,74%5,6+0,0
ITD16.850▲ +6,65%17,2+0,0
VVS91.300▲ +6,04%16,6+2,4
CLC58.600▲ +5,78%0,10,0
DTT17.950▲ +5,28%0,00,0
TCR3.490▲ +5,12%0,00,0
MSH40.500▲ +4,92%126,4+14,3
TDP33.900▲ +4,63%8,9+0,7
CRV28.000▲ +3,70%0,00,0
TPC13.450▲ +3,46%0,50,0
NAF41.550▲ +3,23%31,4+6,7
TCO9.290▲ +3,22%3,20,0
LAF18.850▲ +3,01%0,00,0
PIT7.500▲ +2,74%0,20,0
SPM10.200▲ +2,62%0,00,0
VPI56.600▲ +2,54%61,8−5,5
DXV3.880▲ +2,11%0,00,0
PTC6.890▲ +2,07%0,00,0
DC410.300▲ +1,98%4,6−0,2
VRE28.800▲ +1,95%394,8−28,3
TDM57.900▲ +1,94%0,6+0,5
BIC26.750▲ +1,90%8,8−2,2
CTF19.600▲ +1,82%10,1+0,1
S4A33.600▲ +1,82%0,00,0
DAT8.960▲ +1,70%0,00,0
DAH3.600▲ +1,69%0,10,0
TMP57.200▲ +1,60%0,7+0,0
SAV13.900▲ +1,46%0,10,0
BSR24.400▲ +1,46%606,1+46,9
PNC30.000▲ +1,35%0,00,0
TVS15.200▲ +1,33%3,9+3,0
HSL6.790▲ +1,19%0,7+0,0
HTL22.600▲ +1,12%0,0−0,0
HAP7.390▲ +1,09%0,3+0,0
ABS2.850▲ +1,06%0,30,0
SRC47.500▲ +1,06%0,10,0
TYA19.000▲ +1,06%0,7+0,0
NSC76.800▲ +1,05%0,00,0
HQC2.890▲ +1,05%13,2+2,2
ASP4.840▲ +1,04%0,30,0
HTG43.700▲ +1,04%0,40,0
SVC20.200▲ +1,00%0,2−0,1
PPC10.150▲ +1,00%2,2+0,1
ACG36.950▲ +0,96%0,5−0,0
EVE10.700▲ +0,94%0,6−0,1
VJC166.500▲ +0,91%382,4+21,4
TCB34.850▲ +0,87%458,3+20,9
CSV30.500▲ +0,83%35,4+3,0
ABT62.700▲ +0,80%0,20,0
SJS50.400▲ +0,80%1,4−0,2
DCM38.600▲ +0,78%274,5−4,9
PDN112.400▲ +0,72%0,20,0
DCL57.800▲ +0,70%15,80,0
HDC22.050▲ +0,68%123,4−2,3
GIL14.850▲ +0,68%8,1+0,4
SSC30.300▲ +0,66%0,20,0
TDW46.000▲ +0,66%0,2+0,0
VPL86.000▲ +0,58%78,6−9,0
SRF7.690▲ +0,52%0,00,0
CKG9.800▲ +0,51%0,4−0,0
HMC11.350▲ +0,44%0,40,0
BCE11.700▲ +0,43%0,5+0,0
ADP23.500▲ +0,43%0,10,0
CMV7.900▲ +0,38%0,00,0
HHP13.350▲ +0,38%12,9+0,1
VFG54.700▲ +0,37%0,3+0,0
MCP27.600▲ +0,36%0,30,0
SHI14.250▲ +0,35%7,0+0,4
GHC28.700▲ +0,35%0,30,0
KMR2.900▲ +0,35%0,30,0
NBB17.950▲ +0,28%0,7−0,0
TCT19.950▲ +0,25%0,00,0
VNS9.350▲ +0,21%0,00,0
LSS9.720▲ +0,21%1,40,0
IMP54.200▲ +0,18%0,8+0,3
PVD33.550▲ +0,15%447,3+70,4
SZC36.900▲ +0,14%94,6+45,1
FMC37.850▲ +0,13%1,5+0,1
VPS9.110▲ +0,11%0,1−0,0
AAM6.700■ 0,00%0,0+0,0
APG10.400■ 0,00%0,5−0,0
ASG16.900■ 0,00%0,00,0
BAF37.650■ 0,00%130,3+8,7
BKG2.790■ 0,00%0,00,0
BMI19.900■ 0,00%39,5+0,5
BRC12.500■ 0,00%0,00,0
BTT38.850■ 0,00%0,00,0
CLW40.000■ 0,00%0,00,0
COM34.000■ 0,00%0,00,0
CSM12.900■ 0,00%3,30,0
CVT27.350■ 0,00%0,00,0
DPM25.000■ 0,00%264,9+28,9
DRL45.950■ 0,00%0,40,0
DSN41.500■ 0,00%0,4+0,0
DTA4.000■ 0,00%0,00,0
DVP71.900■ 0,00%0,5+0,0
DXS7.130■ 0,00%12,6−3,8
FDC16.100■ 0,00%0,00,0
FIR7.030■ 0,00%0,2−0,0
GMH7.910■ 0,00%0,00,0
GTA9.300■ 0,00%0,00,0
HAS8.100■ 0,00%0,00,0
HDB27.550■ 0,00%471,1+31,9
HRC30.000■ 0,00%0,00,0
HTN7.790■ 0,00%1,60,0
KOS38.200■ 0,00%14,2−0,1
L1025.850■ 0,00%0,00,0
LGC59.000■ 0,00%0,00,0
LM813.200■ 0,00%0,00,0
MDG41.250■ 0,00%0,00,0
NAB14.100■ 0,00%23,0−7,3
NAV17.150■ 0,00%0,00,0
NHT10.950■ 0,00%0,00,0
NLG28.600■ 0,00%48,8+3,0
NVT7.300■ 0,00%0,00,0
OPC22.300■ 0,00%0,0−0,0
PGI19.650■ 0,00%0,00,0
QNP31.850■ 0,00%0,00,0
SBT23.900■ 0,00%9,4+0,1
SBV7.880■ 0,00%0,00,0
SFC18.500■ 0,00%0,00,0
SFI27.500■ 0,00%0,2+0,2
SHP34.700■ 0,00%0,10,0
SJD14.000■ 0,00%0,50,0
SKG10.100■ 0,00%0,80,0
SMA8.200■ 0,00%0,00,0
STG39.500■ 0,00%0,00,0
SVD4.190■ 0,00%0,00,0
SVT11.200■ 0,00%0,10,0
TCH15.400■ 0,00%66,2−1,1
TCX55.800■ 0,00%76,3+7,8
THG45.000■ 0,00%1,1−0,0
TIX41.700■ 0,00%0,00,0
TMS41.500■ 0,00%0,00,0
TNH12.000■ 0,00%1,4−0,1
TTE39.100■ 0,00%0,00,0
TVB8.000■ 0,00%0,4−0,0
TVT15.800■ 0,00%0,20,0
VNG7.100■ 0,00%0,00,0
VPD25.750■ 0,00%0,3+0,0
VTB15.800■ 0,00%0,10,0
C479.590▼ −0,10%0,10,0
VDP47.800▼ −0,10%0,00,0
TCI8.990▼ −0,11%0,70,0
VCA8.190▼ −0,12%0,00,0
PMG8.180▼ −0,12%0,00,0
EVG7.700▼ −0,13%5,0+0,1
APH6.230▼ −0,16%1,2−0,0
TEG6.140▼ −0,16%0,00,0
CLL30.500▼ −0,16%0,1+0,0
NO16.010▼ −0,17%0,20,0
SBA28.050▼ −0,18%0,20,0
VPX27.950▼ −0,18%7,5−0,8
NCT96.100▼ −0,21%2,4−0,4
HNA23.300▼ −0,21%0,00,0
ILB22.700▼ −0,22%0,6−0,1
LIX38.500▼ −0,26%2,4+0,0
FCM3.690▼ −0,27%0,3+0,0
ICT17.900▼ −0,28%1,20,0
SCR7.090▼ −0,28%12,5+0,7
SGT16.200▼ −0,31%0,80,0
HU16.400▼ −0,31%0,00,0
VMD15.900▼ −0,31%0,1−0,0
RAL92.300▼ −0,32%0,2−0,2
DMC61.200▼ −0,33%0,00,0
DHM6.070▼ −0,33%0,10,0
NHA15.000▼ −0,33%1,9−0,1
DSC14.850▼ −0,34%0,20,0
AGG14.550▼ −0,34%3,6−0,0
QCG14.400▼ −0,35%5,8+0,2
TSC2.860▼ −0,35%0,40,0
CCL5.690▼ −0,35%0,90,0
TLD8.410▼ −0,36%1,10,0
KDC52.500▼ −0,38%17,1+1,3
ACC12.700▼ −0,39%0,60,0
CDC24.800▼ −0,40%3,7−0,0
PDV9.750▼ −0,41%0,20,0
KHP11.800▼ −0,42%0,20,0
C3211.700▼ −0,43%0,5−0,0
OCB11.700▼ −0,43%13,1−0,5
TAL46.700▼ −0,43%12,0−1,4
TDC11.600▼ −0,43%1,4+0,1
VSH44.300▼ −0,45%20,10,0
TTA10.900▼ −0,46%0,7−0,0
AFX10.650▼ −0,47%1,20,0
CCC10.650▼ −0,47%0,10,0
CIG8.400▼ −0,47%0,10,0
VNL20.900▼ −0,48%0,1+0,0
LHG29.600▼ −0,50%9,70,0
GDT19.650▼ −0,51%0,4+0,0
SMB39.300▼ −0,51%0,5−0,1
AST72.000▼ −0,55%0,9+0,8
D2D35.800▼ −0,56%1,8−0,6
BMP156.600▼ −0,57%19,7−12,9
TNT8.500▼ −0,58%0,10,0
AGR16.150▼ −0,62%8,5−0,5
AAA7.990▼ −0,62%15,5−2,0
PHC4.780▼ −0,62%0,30,0
ACB23.450▼ −0,64%330,4−103,5
FIT4.610▼ −0,65%1,90,0
KLB14.950▼ −0,66%6,7+1,5
SAM7.100▼ −0,70%2,0−0,0
TDG2.810▼ −0,71%0,10,0
PTL2.760▼ −0,72%0,10,0
SHA3.940▼ −0,76%0,00,0
MIG19.600▼ −0,76%14,6+4,6
HTI26.050▼ −0,76%1,4+0,2
HVH12.900▼ −0,77%0,8−0,0
TLH5.160▼ −0,77%0,70,0
DHG103.100▼ −0,77%0,5−0,0
REE62.100▼ −0,80%26,00,0
HHV12.400▼ −0,80%43,7−5,2
MSB12.100▼ −0,82%54,9−4,6
TRA71.500▼ −0,83%0,4−0,1
JVC5.600▼ −0,88%0,3−0,1
VAB11.200▼ −0,88%5,8−0,3
GSP11.150▼ −0,89%0,50,0
HCD7.730▼ −0,90%0,40,0
AAT3.310▼ −0,90%0,10,0
NHH10.900▼ −0,91%0,9−0,0
MCM27.200▼ −0,91%0,40,0
KDH26.600▼ −0,93%88,9−18,2
SHB15.650▼ −0,95%806,1−4,5
DBT10.400▼ −0,95%0,10,0
HII5.200▼ −0,95%1,1+0,0
HT115.550▼ −0,96%9,1+0,3
GEG15.000▼ −0,99%7,3+0,0
TNI5.000▼ −0,99%0,10,0
TSA14.850▼ −1,00%1,80,0
VPG4.950▼ −1,00%0,60,0
KHG6.660▼ −1,04%93,8+0,3
TCM27.350▼ −1,08%47,1−0,7
BTP8.180▼ −1,09%0,4+0,0
NT226.750▼ −1,11%52,5+6,4
BWE43.650▼ −1,13%9,9−2,2
TCL34.850▼ −1,13%1,4+0,0
ADG8.700▼ −1,14%0,10,0
SBG12.800▼ −1,16%1,2−0,4
SGR16.900▼ −1,17%1,1−0,2
SSB16.800▼ −1,18%37,7−1,6
VIP12.300▼ −1,20%2,1−0,1
VCK44.650▼ −1,22%84,8−0,7
LGL6.490▼ −1,22%0,20,0
STK15.900▼ −1,24%0,20,0
NTC157.800▼ −1,25%1,90,0
HAX11.750▼ −1,26%10,5+0,7
VPB27.400▼ −1,26%276,6−46,3
SCS54.500▼ −1,27%12,5+0,5
HDG27.100▼ −1,28%42,1−5,0
PVP15.200▼ −1,30%3,7−0,4
HVN26.450▼ −1,31%29,9+0,2
DHC37.500▼ −1,32%26,5+5,0
CMX6.650▼ −1,34%0,80,0
HUB14.700▼ −1,34%0,10,0
VPH4.290▼ −1,38%0,00,0
IJC10.650▼ −1,39%22,9−2,4
RYG10.500▼ −1,41%0,50,0
LCG10.350▼ −1,43%18,2−1,4
LBM34.400▼ −1,43%2,0+0,0
PAN30.950▼ −1,43%22,1−2,2
VIB17.150▼ −1,44%66,3−5,7
DSE24.000▼ −1,44%5,1−1,0
NTL17.000▼ −1,45%8,8−0,0
DGC67.700▼ −1,46%127,2−9,2
CRE7.110▼ −1,52%1,8−0,1
BHN32.000▼ −1,54%0,1−0,0
DHA57.000▼ −1,55%5,2−0,2
VCG18.900▼ −1,56%88,6−11,0
ASM6.250▼ −1,57%1,6+0,0
VCF300.000▼ −1,57%0,00,0
NVL12.350▼ −1,59%60,4−2,8
HAR3.690▼ −1,60%0,4+0,0
NKG15.300▼ −1,61%49,9−3,1
GEX36.500▼ −1,62%201,3−24,8
PGD24.300▼ −1,62%0,2−0,1
SZL48.500▼ −1,62%0,00,0
DTL12.100▼ −1,63%0,00,0
CII18.100▼ −1,63%224,8−41,6
MCH154.600▼ −1,65%17,8−5,2
TDH4.120▼ −1,67%0,5−0,1
PDR17.450▼ −1,69%135,5−5,8
HPX5.200▼ −1,70%4,6+0,6
FCN14.250▼ −1,72%7,3−0,1
TPB17.100▼ −1,72%113,7+0,7
VGC56.900▼ −1,73%140,5+16,7
POW14.200▼ −1,73%238,1−3,8
MWG90.200▼ −1,74%979,7+180,6
SSI31.000▼ −1,74%476,7−36,8
HHS11.200▼ −1,75%17,7−1,0
VCI36.100▼ −1,77%279,3−5,2
VIX22.200▼ −1,77%464,0−4,6
BSI38.600▼ −1,78%14,7−1,6
ANT38.500▼ −1,79%0,80,0
FTS32.600▼ −1,81%21,4−0,3
SMC13.400▼ −1,83%4,3−0,9
ADS8.440▼ −1,86%0,6−0,0
VND18.200▼ −1,89%127,9−21,5
DRC15.500▼ −1,90%4,30,0
PC125.650▼ −1,91%124,8+5,7
DQC10.000▼ −1,96%0,00,0
TTF3.000▼ −1,96%3,6−0,5
LDG3.960▼ −1,98%3,8−0,5
PLP5.400▼ −2,00%0,8+0,0
VID4.900▼ −2,00%0,00,0
HAG17.000▼ −2,02%86,2+0,0
ST84.370▼ −2,02%0,40,0
ITC12.100▼ −2,02%0,90,0
DBD53.000▼ −2,03%3,1+1,1
PGC14.450▼ −2,03%0,5−0,1
TRC77.000▼ −2,04%8,2−1,6
HTV12.000▼ −2,04%0,10,0
DBC28.400▼ −2,07%276,6−13,8
TMT11.800▼ −2,07%0,30,0
IDI7.040▼ −2,09%2,7−0,1
ELC23.450▼ −2,09%22,6−0,7
EIB21.000▼ −2,10%157,0−2,4
HSG16.150▼ −2,12%31,5−2,2
BVB13.600▼ −2,16%24,3+0,0
DLG3.120▼ −2,19%8,9+0,5
VSC21.600▼ −2,26%125,8+22,9
DXG15.050▼ −2,27%137,0−11,7
HCM23.150▼ −2,32%177,6−8,3
NNC54.600▼ −2,33%2,2−0,3
SIP62.500▼ −2,34%64,6−2,4
STB62.300▼ −2,35%691,3−83,7
YEG12.300▼ −2,38%17,2−1,4
UIC61.000▼ −2,40%0,10,0
DPG44.700▼ −2,40%23,3−2,0
SFG10.000▼ −2,44%0,00,0
DIG15.900▼ −2,45%156,6−12,1
ORS13.900▼ −2,46%39,1−0,2
BMC15.600▼ −2,50%1,10,0
EVF11.700▼ −2,50%48,1−3,8
OGC3.510▼ −2,50%2,7+0,0
SC515.600▼ −2,50%0,00,0
CTS31.100▼ −2,51%17,5−0,5
CTG38.600▼ −2,53%637,6−90,9
CTD83.800▼ −2,56%65,1+1,7
TV237.500▼ −2,60%38,3+1,5
CNG26.150▼ −2,61%1,3−0,5
TBC35.250▼ −2,62%0,10,0
HPG27.550▼ −2,65%916,1+58,5
MBB27.050▼ −2,70%706,4+81,3
HAH57.700▼ −2,70%91,2+0,5
TIP19.600▼ −2,73%2,8−0,0
KSB17.600▼ −2,76%18,8−5,1
FRT170.000▼ −2,80%148,0+13,8
BID51.500▼ −2,83%513,8+39,0
LPB41.000▼ −2,84%55,5−3,3
FPT99.000▼ −2,85%1.803,6−821,3
PNJ116.200▼ −2,92%347,8−69,9
CHP26.500▼ −2,93%3,7−3,4
MHC9.900▼ −2,94%0,50,0
GMD71.100▼ −3,00%137,4+29,1
BVH79.500▼ −3,05%78,3+10,0
PTB53.400▼ −3,09%159,8−0,0
SAB50.100▼ −3,09%88,0+8,4
KBC36.000▼ −3,10%207,0+12,7
PAC23.450▼ −3,10%5,2−1,2
PGV24.550▼ −3,16%2,9+0,1
ACL13.500▼ −3,23%0,10,0
VTP110.000▼ −3,25%104,3−7,8
YBM10.400▼ −3,26%0,10,0
GAS112.000▼ −3,28%290,1+51,4
VRC13.100▼ −3,32%0,00,0
VCB68.400▼ −3,39%810,2−190,3
CRC8.900▼ −3,47%8,8−0,7
PVT21.750▼ −3,55%103,4−22,3
VTO12.100▼ −3,59%5,9−0,2
VOS14.500▼ −3,65%79,6+3,1
VDS18.000▼ −3,74%17,4+3,1
CMG35.600▼ −3,78%23,5−2,2
GEE175.000▼ −3,85%56,1−4,9
ABR12.350▼ −3,89%0,00,0
CTI24.650▼ −3,90%17,4−4,4
MSN79.400▼ −3,99%843,7−61,3
VSI24.000▼ −4,00%0,10,0
VNM69.100▼ −4,03%566,6+2,9
HID5.180▼ −4,07%2,5−0,0
GVR40.000▼ −4,08%251,1+40,5
ANV28.000▼ −4,11%60,5−3,5
BCM68.900▼ −4,17%97,3−14,3
CTR94.800▼ −4,24%130,4−8,1
PLX57.400▼ −4,33%421,8+5,9
TLG52.600▼ −4,36%27,8−10,3
DGW53.500▼ −4,46%273,4−18,5
CCI25.100▼ −5,28%0,00,0
PJT9.100▼ −5,60%0,00,0
DPR41.300▼ −5,71%44,5−6,3
SGN57.000▼ −5,79%1,2−0,0
PHR63.100▼ −5,82%82,4−8,2
TNC29.800▼ −6,88%0,00,0
VHC63.500▼ −6,89%272,3−30,1
PET34.400▼ −6,90%114,70,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.8001.8501.9005-17-19-113-115-119-121-123-127-129-12-25-2Phiên 5-1-2026: mở 1.787, cao 1.797, thấp 1.775, đóng 1.788,40Phiên 6-1-2026: mở 1.796, cao 1.817, thấp 1.790, đóng 1.816,27Phiên 7-1-2026: mở 1.832, cao 1.862, thấp 1.819, đóng 1.861,58Phiên 8-1-2026: mở 1.882, cao 1.888, thấp 1.850, đóng 1.855,56Phiên 9-1-2026: mở 1.863, cao 1.880, thấp 1.853, đóng 1.867,90Phiên 12-1-2026: mở 1.881, cao 1.888, thấp 1.869, đóng 1.877,33Phiên 13-1-2026: mở 1.874, cao 1.911, thấp 1.872, đóng 1.902,93Phiên 14-1-2026: mở 1.910, cao 1.918, thấp 1.871, đóng 1.894,44Phiên 15-1-2026: mở 1.884, cao 1.884, thấp 1.846, đóng 1.864,80Phiên 16-1-2026: mở 1.875, cao 1.901, thấp 1.873, đóng 1.879,13Phiên 19-1-2026: mở 1.895, cao 1.898, thấp 1.875, đóng 1.896,59Phiên 20-1-2026: mở 1.905, cao 1.915, thấp 1.885, đóng 1.893,78Phiên 21-1-2026: mở 1.877, cao 1.894, thấp 1.859, đóng 1.885,44Phiên 22-1-2026: mở 1.895, cao 1.905, thấp 1.875, đóng 1.882,73Phiên 23-1-2026: mở 1.890, cao 1.899, thấp 1.867, đóng 1.870,79Phiên 26-1-2026: mở 1.877, cao 1.879, thấp 1.833, đóng 1.843,72Phiên 27-1-2026: mở 1.844, cao 1.846, thấp 1.822, đóng 1.830,50Phiên 28-1-2026: mở 1.838, cao 1.843, thấp 1.793, đóng 1.802,91Phiên 29-1-2026: mở 1.804, cao 1.815, thấp 1.797, đóng 1.814,98Phiên 30-1-2026: mở 1.822, cao 1.832, thấp 1.814, đóng 1.829,04Phiên 2-2-2026: mở 1.824, cao 1.828, thấp 1.778, đóng 1.806,50Phiên 3-2-2026: mở 1.807, cao 1.827, thấp 1.805, đóng 1.813,40Phiên 4-2-2026: mở 1.814, cao 1.814, thấp 1.781, đóng 1.791,43Phiên 5-2-2026: mở 1.789, cao 1.800, thấp 1.782, đóng 1.782,561.782,56

Phiên 5-2-2026: VN-Index đóng cửa 1.782,56 điểm, -8,87 điểm (-0,50%) so với phiên 4-2-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.000-1.00001.0005-17-19-113-115-119-121-123-127-129-12-25-2Phiên 5-1-2026: -733Phiên 6-1-2026: -394Phiên 7-1-2026: 519Phiên 8-1-2026: 521Phiên 9-1-2026: 804Phiên 12-1-2026: 1.083Phiên 13-1-2026: -488Phiên 14-1-2026: -449Phiên 15-1-2026: -839Phiên 16-1-2026: -1.127Phiên 19-1-2026: 504Phiên 20-1-2026: -1.754Phiên 21-1-2026: -301Phiên 22-1-2026: -1.455Phiên 23-1-2026: -200Phiên 26-1-2026: 123Phiên 27-1-2026: -105Phiên 28-1-2026: -1.776Phiên 29-1-2026: -463Phiên 30-1-2026: 690Phiên 2-2-2026: -2.461Phiên 3-2-2026: -626Phiên 4-2-2026: -957Phiên 5-2-2026: -1.251-1.251

Phiên 5-2-2026: khối ngoại bán ròng 1.251 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 957 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.0005-17-19-113-115-119-121-123-127-129-12-25-2Phiên 5-1-2026: 24.217Phiên 6-1-2026: 24.854Phiên 7-1-2026: 29.712Phiên 8-1-2026: 36.109Phiên 9-1-2026: 36.038Phiên 12-1-2026: 39.392Phiên 13-1-2026: 40.015Phiên 14-1-2026: 42.248Phiên 15-1-2026: 39.537Phiên 16-1-2026: 33.317Phiên 19-1-2026: 26.464Phiên 20-1-2026: 32.971Phiên 21-1-2026: 34.537Phiên 22-1-2026: 28.701Phiên 23-1-2026: 27.449Phiên 26-1-2026: 29.310Phiên 27-1-2026: 24.097Phiên 28-1-2026: 29.085Phiên 29-1-2026: 23.650Phiên 30-1-2026: 27.335Phiên 2-2-2026: 29.560Phiên 3-2-2026: 30.771Phiên 4-2-2026: 31.137Phiên 5-2-2026: 24.31524.315

Phiên 5-2-2026: giá trị 24.315 tỉ đồng, -21,9% so với phiên liền trước (31.137 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.0005-17-19-113-115-119-121-123-127-129-12-25-2Phiên 5-1-2026: 25.892Phiên 6-1-2026: 27.445Phiên 7-1-2026: 32.890Phiên 8-1-2026: 40.107Phiên 9-1-2026: 39.207Phiên 12-1-2026: 41.645Phiên 13-1-2026: 42.295Phiên 14-1-2026: 46.391Phiên 15-1-2026: 40.921Phiên 16-1-2026: 35.636Phiên 19-1-2026: 37.555Phiên 20-1-2026: 37.052Phiên 21-1-2026: 37.295Phiên 22-1-2026: 33.603Phiên 23-1-2026: 29.347Phiên 26-1-2026: 32.087Phiên 27-1-2026: 25.576Phiên 28-1-2026: 34.585Phiên 29-1-2026: 25.439Phiên 30-1-2026: 29.057Phiên 2-2-2026: 31.873Phiên 3-2-2026: 33.239Phiên 4-2-2026: 33.925Phiên 5-2-2026: 26.11126.111

Phiên 5-2-2026: giá trị 26.111 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 6,9%; phiên liền trước 33.925 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 5-2-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Xe tải+6,04%
Ô tô+0,52%
Du lịch+0,25%
Lốp-0,63%
Giấy-0,67%
Thép-2,58%
Bia-2,90%

Phiên 5-2-2026: Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản tăng mạnh nhất trong 16 ngành lớn, +5,59%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 5-2-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
MWG+180,6-33,5-1,74%
MBB+81,3-24,1-2,70%
PVD+70,4-19,4+0,15%
HPG+58,5-46,6-2,65%
GAS+51,4-6,6-3,28%
BSR+46,90+1,46%
SZC+45,10+0,14%
GVR+40,5-1,6-4,08%
BID+39,0-1,3-2,83%
HDB+31,9-13,50,00%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
FPT-821,3+90,4-2,85%
VCB-190,3+5,3-3,39%
VHM-119,9-23,6+6,90%
ACB-103,5-33,6-0,64%
CTG-90,9-14,1-2,53%
STB-83,7+19,5-2,35%
PNJ-69,9+3,5-2,92%
MSN-61,3-22,5-3,99%
VIC-53,4-27,2+6,99%
VPB-46,3-7,3-1,26%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
FPT+90,4-821,3-2,85%
FRT+39,4+13,8-2,80%
STB+19,5-83,7-2,35%
DPM+15,9+28,90,00%
DCM+8,1-4,9+0,78%
SAB+8,1+8,4-3,09%
BCM+7,7-14,3-4,17%
CTD+7,7+1,7-2,56%
VGC+6,9+16,7-1,73%
VCB+5,3-190,3-3,39%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
HPG-46,6+58,5-2,65%
ACB-33,6-103,5-0,64%
MWG-33,5+180,6-1,74%
VIX-32,8-4,6-1,77%
VIC-27,2-53,4+6,99%
MBB-24,1+81,3-2,70%
VHM-23,6-119,9+6,90%
MSN-22,5-61,3-3,99%
VJC-21,7+21,4+0,91%
TCB-20,0+20,9+0,87%

Phiên 5-2-2026: khối ngoại bán ròng 1.251 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 206 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: FPT. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 5-2-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
5-2-20261.782,56▼ −8,87▼ −0,50%26.118−1.251,3
4-2-20261.791,43▼ −21,97▼ −1,21%33.950−956,7
3-2-20261.813,40▲ +6,90▲ +0,38%33.278−625,6
2-2-20261.806,50▼ −22,54▼ −1,23%31.972−2.461,5
30-1-20261.829,04▲ +14,06▲ +0,77%29.297+689,6
29-1-20261.814,98▲ +12,07▲ +0,67%25.528−463,3
28-1-20261.802,91▼ −27,59▼ −1,51%34.332−1.776,3
27-1-20261.830,50▼ −13,22▼ −0,72%25.646−105,3
26-1-20261.843,72▼ −27,07▼ −1,45%32.184+122,9
23-1-20261.870,79▼ −11,94▼ −0,63%29.487−200,3
22-1-20261.882,73▼ −2,71▼ −0,14%33.657−1.455,2
21-1-20261.885,44▼ −8,34▼ −0,44%37.339−301,0
20-1-20261.893,78▼ −2,81▼ −0,15%37.241−1.754,1
19-1-20261.896,59▲ +17,46▲ +0,93%37.697+504,2
16-1-20261.879,13▲ +14,33▲ +0,77%35.701−1.126,6
15-1-20261.864,80▼ −29,64▼ −1,56%41.044−838,7
14-1-20261.894,44▼ −8,49▼ −0,45%46.562−449,5
13-1-20261.902,93▲ +25,60▲ +1,36%42.325−488,5
12-1-20261.877,33▲ +9,43▲ +0,50%41.660+1.083,3
9-1-20261.867,90▲ +12,34▲ +0,67%39.257+804,2
8-1-20261.855,56▼ −6,02▼ −0,32%40.168+520,9
7-1-20261.861,58▲ +45,31▲ +2,49%32.958+518,8
6-1-20261.816,27▲ +27,87▲ +1,56%27.496−393,9
5-1-20261.788,40▲ +3,91▲ +0,22%25.963−733,1

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm