Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 21-4-2026

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 21-4-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.833,48 điểm, giảm 3,63 điểm (0,20%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 98 cổ phiếu tăng giá, 226 cổ phiếu giảm giá và 56 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VIC, STB và LPB đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+4,42 điểm, +1,40 điểm, +0,67 điểm), trong khi VCB, VPB và FPT lấy đi nhiều điểm nhất (−0,89 điểm, −0,84 điểm, −0,65 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 25.257 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 378 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở FPT (171 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở FUEVFVND (294 tỉ đồng).

Trong phiên, VVS tăng mạnh nhất (+6,96%), C47 giảm mạnh nhất (−6,03%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 21-4-2026 · VN-Index ▼ −3,63 điểm (▼ −0,20%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 98 tăng, 226 giảm, 56 đứng giá · xếp hạng 380 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 4 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: BVB, ECO, MZG, VBB

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 21-4-2026 · Đơn vị: %
VVS+6,96%
PJT+6,93%
VPG+6,91%
MDG+6,76%
PVP+6,71%
DQC+6,67%
STB+5,45%
NCT+4,18%
TDW+4,09%
TCO+3,65%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 21-4-2026 · Đơn vị: %
C47-6,03%
NVT-5,51%
PMG-5,48%
STG-5,24%
FDC-4,86%
VDP-4,50%
VGC-4,22%
HAS-3,85%
CDC-3,65%
SFG-3,64%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 21-4-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1HPG2.905,011,528.550+0,35%+290,4
2VIC1.156,74,6193.700+1,41%-51,4
3STB966,53,867.700+5,45%+0,3
4HCM904,23,627.300-2,33%+33,2
5VHM899,03,6145.800+0,48%+2,7
6NVL876,43,517.700+3,21%-14,9
7SHB744,82,915.150-0,98%+0,4
8MWG709,52,885.600-1,95%-8,9
9VIX663,72,617.050-2,01%-2,7
10FPT631,52,575.100-2,34%-171,2

Phiên 21-4-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 41,4% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (25.257 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 21-4-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −3,63 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −3,64 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 21-4-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC+4,42
STB+1,40
LPB+0,67
VHM+0,61
NVL+0,26
HPG+0,16
EIB+0,16
TCB+0,15
CRV+0,12
SJS+0,10

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 21-4-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VCB-0,89
VPB-0,84
FPT-0,65
VPL-0,61
MWG-0,53
CTG-0,41
BCM-0,37
SSI-0,34
MCH-0,33
GEE-0,31

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 21-4-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 377,9 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 21-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
FUEVFVND+293,8 tỉ
HPG+290,4 tỉ
MSN+79,7 tỉ
EIB+61,3 tỉ
VJC+41,9 tỉ
LPB+41,7 tỉ
HCM+33,2 tỉ
DGC+17,0 tỉ
VPI+16,0 tỉ
POW+14,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 21-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT-171,2 tỉ
VCB-123,8 tỉ
MSB-101,8 tỉ
SSI-79,9 tỉ
ACB-70,0 tỉ
PNJ-61,7 tỉ
BID-54,3 tỉ
VIC-51,4 tỉ
VCI-46,5 tỉ
VND-34,0 tỉ
Phiên 21-4-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 282,9 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 21-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
KBC+67,5 tỉ
MWG+62,7 tỉ
PNJ+38,8 tỉ
FPT+32,0 tỉ
MBB+27,9 tỉ
GMD+22,7 tỉ
BID+20,4 tỉ
ACB+19,6 tỉ
VPB+19,2 tỉ
HDB+14,9 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 21-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
HPG-72,1 tỉ
STB-38,3 tỉ
VIC-12,9 tỉ
VNM-7,8 tỉ
VRE-7,0 tỉ
TPB-6,6 tỉ
VIB-4,7 tỉ
HCM-4,2 tỉ
VCI-4,1 tỉ
CII-1,7 tỉ
Bảng đầy đủ 399 cổ phiếu HOSE — Phiên 21-4-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
VVS143.000▲ +6,96%54,7−0,7
PJT8.790▲ +6,93%0,10,0
VPG3.870▲ +6,91%1,00,0
MDG39.500▲ +6,76%2,1+0,1
PVP16.700▲ +6,71%25,0+1,9
DQC10.400▲ +6,67%0,20,0
STB67.700▲ +5,45%966,5+0,3
NCT94.700▲ +4,18%7,5−2,1
TDW50.900▲ +4,09%0,00,0
TCO14.200▲ +3,65%7,6+1,3
TCI10.700▲ +3,38%31,6+0,1
HTN7.570▲ +3,27%4,00,0
C3211.100▲ +3,26%0,40,0
NVL17.700▲ +3,21%876,4−14,9
ADG8.870▲ +3,02%0,0−0,0
SJS54.900▲ +3,00%5,60,0
CRV29.200▲ +3,00%0,00,0
TYA19.000▲ +2,98%1,7−0,0
TMT14.200▲ +2,90%1,4+0,0
PVT22.100▲ +2,55%203,4+11,3
NHT14.700▲ +2,44%0,40,0
TIX42.000▲ +2,44%0,20,0
LPB47.050▲ +2,28%143,4+41,7
VIP11.900▲ +2,15%4,5+0,0
VPD24.300▲ +2,10%0,2+0,0
SC515.000▲ +2,04%0,00,0
BFC65.300▲ +2,03%18,7+1,4
MCM27.800▲ +2,02%5,0−0,1
FIR5.290▲ +1,93%2,1+0,0
PGD25.700▲ +1,78%0,8−0,0
EIB22.950▲ +1,77%505,2+61,3
HMC11.750▲ +1,73%0,00,0
TVB7.750▲ +1,71%0,4−0,2
VTO12.000▲ +1,69%4,9−0,0
NO15.670▲ +1,61%0,50,0
HHP12.850▲ +1,58%45,2+1,1
TCR2.590▲ +1,57%0,10,0
QNP33.000▲ +1,54%0,00,0
CVT26.850▲ +1,51%0,00,0
NHH10.250▲ +1,49%0,40,0
DSN38.700▲ +1,44%0,1−0,0
FMC39.200▲ +1,42%2,2−0,3
VIC193.700▲ +1,41%1.156,7−51,4
SAV14.550▲ +1,39%0,40,0
DTL11.200▲ +1,36%0,00,0
HT115.300▲ +1,32%6,9+0,5
PLP4.890▲ +1,24%0,10,0
ADS9.340▲ +1,19%1,7−0,0
TDG2.710▲ +1,12%0,40,0
PAN32.650▲ +1,08%43,0+2,4
CRC9.400▲ +1,08%64,6+1,2
UIC66.700▲ +1,06%0,20,0
ABS2.940▲ +1,03%0,90,0
SBG11.850▲ +0,85%0,8−0,1
BRC12.250▲ +0,82%0,00,0
VPS8.760▲ +0,81%0,0−0,0
CCC7.630▲ +0,79%0,80,0
TLG51.000▲ +0,79%8,2−2,9
BKG2.570▲ +0,78%2,60,0
SMB40.300▲ +0,75%0,10,0
STK14.350▲ +0,70%0,1−0,0
DMC60.400▲ +0,67%0,10,0
VNS8.000▲ +0,63%0,00,0
ASG17.000▲ +0,59%0,00,0
SBV6.880▲ +0,58%0,00,0
BAF36.650▲ +0,55%143,0+8,2
CRE7.600▲ +0,53%2,7+0,0
MSH38.100▲ +0,53%16,5+1,7
TNH10.350▲ +0,49%2,0−0,2
VHM145.800▲ +0,48%899,0+2,7
BTP8.440▲ +0,48%0,4+0,1
JVC4.300▲ +0,47%0,5+0,0
TCM23.700▲ +0,42%22,80,0
DGC53.300▲ +0,38%104,8+17,0
HPG28.550▲ +0,35%2.905,0+290,4
TAL44.300▲ +0,34%4,9+0,9
DRL45.750▲ +0,33%0,30,0
AAM6.450▲ +0,31%0,00,0
FCM3.250▲ +0,31%0,00,0
TCB32.700▲ +0,31%354,6−30,0
ST83.340▲ +0,30%0,2+0,0
TRC72.800▲ +0,28%2,1+0,0
ANT36.600▲ +0,27%0,60,0
TMS40.600▲ +0,25%0,40,0
HTG41.600▲ +0,24%0,20,0
VJC175.700▲ +0,23%262,8+41,9
RAL89.500▲ +0,22%0,60,0
PHC5.050▲ +0,20%0,10,0
CLC56.600▲ +0,18%0,20,0
VPI60.900▲ +0,16%503,1+16,0
VNM61.600▲ +0,16%329,5+11,1
IDI6.660▲ +0,15%1,8+0,1
AAA7.050▲ +0,14%3,6+0,4
FRT151.000▲ +0,13%63,1−3,8
VSH43.300▲ +0,12%0,1−0,0
THG45.000▲ +0,11%1,30,0
DHA45.550▲ +0,11%1,1−0,3
DHG99.700▲ +0,10%1,70,0
ABR13.000■ 0,00%0,00,0
ACC12.500■ 0,00%0,00,0
BCE11.000■ 0,00%0,8−0,0
BHN29.750■ 0,00%0,10,0
BSI36.150■ 0,00%5,0−0,4
BTT43.450■ 0,00%0,00,0
CCI19.650■ 0,00%0,00,0
CCL5.000■ 0,00%0,2−0,0
CLW48.050■ 0,00%0,00,0
CMX5.990■ 0,00%0,1−0,0
COM34.950■ 0,00%0,00,0
CTI22.200■ 0,00%5,5−0,2
DBD50.200■ 0,00%2,20,0
DPR40.750■ 0,00%15,0−1,5
DSC13.000■ 0,00%0,10,0
DTT16.500■ 0,00%0,00,0
DVP74.000■ 0,00%1,7−0,0
DXV3.820■ 0,00%0,00,0
GDT19.000■ 0,00%0,40,0
GIL13.550■ 0,00%1,0−0,2
GSP11.300■ 0,00%3,30,0
GTA9.000■ 0,00%0,00,0
HAP7.110■ 0,00%0,1+0,0
HII5.310■ 0,00%0,3+0,0
HPX4.900■ 0,00%1,7−0,0
HSL5.080■ 0,00%0,80,0
HTL23.100■ 0,00%0,00,0
HU16.800■ 0,00%0,00,0
HUB13.850■ 0,00%0,20,0
ICT17.800■ 0,00%0,10,0
ILB21.600■ 0,00%0,10,0
ITC11.850■ 0,00%0,40,0
ITD16.200■ 0,00%0,1+0,0
L1026.850■ 0,00%0,00,0
LAF17.000■ 0,00%0,00,0
LGC60.700■ 0,00%0,00,0
LHG28.400■ 0,00%3,8−0,0
LM813.550■ 0,00%0,00,0
MSB12.450■ 0,00%294,4−101,8
NAB13.500■ 0,00%19,9+1,8
NAV15.800■ 0,00%0,00,0
NSC75.700■ 0,00%0,10,0
PDR16.150■ 0,00%135,7−8,2
PGI19.600■ 0,00%0,00,0
PHR62.000■ 0,00%11,3−0,0
PIT8.000■ 0,00%0,00,0
PNC24.300■ 0,00%0,00,0
S4A35.200■ 0,00%0,00,0
SFC18.000■ 0,00%0,00,0
SFI29.000■ 0,00%0,00,0
SHP34.200■ 0,00%0,10,0
SJD14.000■ 0,00%0,4−0,0
SMA9.500■ 0,00%0,10,0
SPM9.040■ 0,00%0,00,0
SRF7.110■ 0,00%0,2−0,0
SSC29.000■ 0,00%0,00,0
SVC17.850■ 0,00%0,00,0
SVT11.300■ 0,00%0,00,0
TDC11.000■ 0,00%1,3−0,0
TDH3.730■ 0,00%0,2−0,0
TDP29.500■ 0,00%3,90,0
TEG5.910■ 0,00%0,10,0
TIP18.250■ 0,00%0,80,0
TLD8.330■ 0,00%1,4−0,1
TNC32.500■ 0,00%0,00,0
TPC11.050■ 0,00%0,00,0
TTA11.300■ 0,00%8,40,0
TTE33.900■ 0,00%0,00,0
TVT16.000■ 0,00%0,10,0
VCA7.000■ 0,00%0,00,0
VID4.940■ 0,00%0,00,0
VMD15.000■ 0,00%0,0−0,0
VNG7.000■ 0,00%0,00,0
VNL19.300■ 0,00%0,00,0
VSC23.450■ 0,00%77,1+3,8
PDN107.600▼ −0,09%0,20,0
LSS8.500▼ −0,12%0,80,0
ACG33.950▼ −0,15%1,30,0
GHC27.050▼ −0,18%0,20,0
SCS54.000▼ −0,18%7,3+2,1
SRC53.700▼ −0,19%0,00,0
MBB26.300▼ −0,19%363,3−22,0
BSR26.100▼ −0,19%244,4+1,7
NAF50.600▼ −0,20%24,7−1,3
BIC24.200▼ −0,21%2,2−0,3
ADP22.650▼ −0,22%0,1+0,0
SBT20.550▼ −0,24%91,4−5,5
SHA3.990▼ −0,25%0,00,0
PLX39.350▼ −0,25%78,7−15,8
GMD74.000▼ −0,27%76,2−19,4
DTA3.560▼ −0,28%0,10,0
MIG17.700▼ −0,28%2,3−0,3
AST68.800▼ −0,29%0,7−0,1
TCL33.900▼ −0,29%0,5−0,0
SSB16.800▼ −0,30%185,3−0,8
VND16.650▼ −0,30%186,8−34,0
SVD3.310▼ −0,30%0,00,0
HAG16.350▼ −0,30%110,1−2,9
SKG9.420▼ −0,32%0,3−0,0
BMI15.500▼ −0,32%6,1−0,3
ABT59.800▼ −0,33%0,4−0,0
OGC2.950▼ −0,34%0,5+0,0
TDM57.400▼ −0,35%0,10,0
HRC42.650▼ −0,35%0,20,0
QCG13.950▼ −0,36%6,9+0,3
PGC13.900▼ −0,36%0,50,0
APH5.530▼ −0,36%0,40,0
KMR2.740▼ −0,36%0,10,0
MCP27.200▼ −0,37%0,30,0
BID40.400▼ −0,37%326,3−54,3
SMC13.400▼ −0,37%4,2−0,2
POW13.100▼ −0,38%106,8+14,2
HQC2.580▼ −0,39%5,8−0,2
SGN51.300▼ −0,39%0,7+0,5
VRC12.650▼ −0,39%0,00,0
HPA37.500▼ −0,40%8,6−1,3
MHC9.600▼ −0,41%0,1+0,0
NNC48.000▼ −0,41%2,8−0,6
SAM6.820▼ −0,44%1,0−0,0
DBT10.800▼ −0,46%0,2−0,0
RYG10.550▼ −0,47%0,8−0,0
PPC10.100▼ −0,49%3,0−0,1
CLL29.850▼ −0,50%0,10,0
VFG49.550▼ −0,50%0,20,0
VRE29.300▼ −0,51%330,8+10,7
PTC7.760▼ −0,51%0,0−0,0
DCM44.750▼ −0,56%106,3+9,8
NBB17.900▼ −0,56%0,1−0,0
BWE43.700▼ −0,57%21,8−17,7
APG5.100▼ −0,58%1,3−0,1
HSG16.100▼ −0,62%142,9−12,4
HCD8.000▼ −0,62%0,30,0
NTL15.800▼ −0,63%5,3−0,7
TN115.800▼ −0,63%0,00,0
GAS78.700▼ −0,63%107,3−32,1
PET46.900▼ −0,64%114,80,0
VHC62.300▼ −0,64%62,4−15,7
TSA15.500▼ −0,64%1,60,0
DBC23.100▼ −0,65%39,5−0,1
SGT15.300▼ −0,65%0,30,0
DC48.990▼ −0,66%1,0−0,0
TV235.900▼ −0,69%11,2−1,0
CKG8.600▼ −0,69%0,4−0,0
DAH2.860▼ −0,69%0,10,0
SBA28.400▼ −0,70%0,00,0
NTC141.700▼ −0,70%0,60,0
CHP28.200▼ −0,70%1,00,0
KLB14.000▼ −0,71%5,2+0,1
CTG34.850▼ −0,71%207,3−19,5
EVF13.750▼ −0,72%125,1+1,1
HDB26.700▼ −0,74%542,0−13,0
DRC13.300▼ −0,75%2,7−0,3
ACL13.200▼ −0,75%0,00,0
TTF2.630▼ −0,75%1,5−0,1
REE64.800▼ −0,77%70,5−0,2
SAB45.150▼ −0,77%24,1−2,3
KOS38.600▼ −0,77%12,3−1,5
AGG12.600▼ −0,79%3,8−0,2
CSM12.400▼ −0,80%2,0−0,0
PDV9.660▼ −0,82%0,60,0
HTI24.100▼ −0,82%0,4−0,0
VCB59.600▼ −0,83%390,9−123,8
ACB23.750▼ −0,84%180,5−70,0
ELC17.750▼ −0,84%4,4−0,4
VPH3.540▼ −0,84%0,20,0
HVH11.700▼ −0,85%1,8+0,0
MCH140.100▼ −0,85%47,3−9,3
VCG22.000▼ −0,90%114,5−0,7
KHG5.460▼ −0,91%31,9−2,2
FTS27.250▼ −0,91%17,8−3,7
TPB16.250▼ −0,91%132,9−20,2
DPG42.500▼ −0,93%23,5−1,7
SGR15.300▼ −0,97%6,1−0,2
TCX51.000▼ −0,97%92,3−17,0
YEG10.150▼ −0,98%6,1−0,6
SHB15.150▼ −0,98%744,8+0,4
GEG15.000▼ −0,99%18,90,0
MSN79.000▼ −1,00%594,4+79,7
LBM29.500▼ −1,01%0,2+0,1
AAT2.900▼ −1,02%0,0−0,0
EVG6.700▼ −1,03%2,2−0,1
GMH7.600▼ −1,04%0,0−0,0
DSE23.700▼ −1,04%9,3+0,6
SHI14.200▼ −1,05%5,6+0,2
ASP5.640▼ −1,05%0,30,0
LGL5.640▼ −1,05%0,60,0
GVR32.650▼ −1,06%81,7−11,0
PVD32.500▼ −1,07%95,6−26,4
DLG2.780▼ −1,07%2,5−0,8
HDC18.500▼ −1,07%28,9−4,2
PAC23.100▼ −1,07%12,2−0,2
TVS13.750▼ −1,08%0,90,0
DGW45.500▼ −1,09%83,4−1,9
LCG9.990▼ −1,09%15,2−1,0
OPC22.550▼ −1,10%0,00,0
DCL36.000▼ −1,10%22,00,0
HVN22.500▼ −1,10%13,4−0,7
HTV13.450▼ −1,10%0,20,0
ORS13.400▼ −1,11%155,3−0,7
CTR86.100▼ −1,15%33,5+3,0
KDH25.700▼ −1,15%90,1−20,7
VOS12.800▼ −1,16%13,6−0,1
FIT4.200▼ −1,18%1,60,0
HHV12.600▼ −1,18%73,0−3,2
GEL32.900▼ −1,20%91,9−13,8
ASM5.700▼ −1,21%1,8−0,3
HDG27.950▼ −1,24%43,3−9,3
CNG23.800▼ −1,24%0,5−0,0
KDC47.500▼ −1,25%24,1−0,3
PGV23.550▼ −1,26%0,50,0
TBC35.000▼ −1,27%0,1−0,0
TCT19.350▼ −1,28%0,30,0
DAT8.490▼ −1,28%0,00,0
HAH53.400▼ −1,29%57,1−15,7
PC126.250▼ −1,32%86,6−3,4
DHC36.800▼ −1,34%10,3−2,0
SZL51.300▼ −1,35%1,10,0
AFX10.700▼ −1,38%0,70,0
HAR3.550▼ −1,39%1,0−0,0
DIG14.150▼ −1,39%138,9−3,4
DPM28.200▼ −1,40%87,7+0,4
NLG28.150▼ −1,40%51,7−5,0
LDG3.500▼ −1,41%1,8−0,1
EVE10.350▼ −1,43%0,1−0,0
HAX10.350▼ −1,43%5,6−1,5
IJC10.300▼ −1,44%32,9+0,0
SCR6.130▼ −1,45%8,3−0,9
BMC13.300▼ −1,48%0,5−0,0
BVH71.200▼ −1,52%26,5−8,5
KSB16.000▼ −1,54%17,6−0,5
VTP69.700▼ −1,55%45,3−12,9
GEX40.300▼ −1,59%347,0+13,7
VCK34.000▼ −1,59%78,7−4,8
IMP55.100▼ −1,61%0,3−0,1
D2D35.750▼ −1,65%2,7−0,0
TSC2.360▼ −1,67%0,30,0
AGR14.600▼ −1,68%4,0−0,3
NKG14.500▼ −1,69%153,1−6,7
NT225.850▼ −1,71%28,6−2,7
TNI5.160▼ −1,71%0,10,0
VIB17.200▼ −1,71%166,8−3,2
VPX28.150▼ −1,75%24,9−7,6
ANV24.950▼ −1,77%14,8−2,9
VPB27.550▼ −1,78%396,5−2,8
VSI27.500▼ −1,79%0,10,0
VCF305.100▼ −1,80%0,2+0,0
CMV8.100▼ −1,82%0,00,0
BMP151.000▼ −1,82%27,9+0,2
HHS13.250▼ −1,85%46,4−2,8
VPL83.700▼ −1,88%81,8+11,8
TLH4.700▼ −1,88%1,6−0,1
CMG28.400▼ −1,90%10,8−0,6
VAB10.300▼ −1,90%6,0−2,2
MWG85.600▼ −1,95%709,5−8,9
SIP60.100▼ −1,96%12,3−1,8
DXG14.700▼ −2,00%187,4−2,5
VIX17.050▼ −2,01%663,7−2,7
CTD81.300▼ −2,05%72,7−0,0
GEE188.000▼ −2,08%150,8−25,0
VTB14.100▼ −2,08%0,20,0
CII18.600▼ −2,11%410,0−21,1
FCN13.500▼ −2,17%10,0−0,9
CTS26.900▼ −2,18%19,7−2,6
VCI26.800▼ −2,19%249,7−46,5
PTL2.670▼ −2,20%0,20,0
CIG6.210▼ −2,20%0,40,0
HNA22.000▼ −2,22%0,00,0
LIX30.800▼ −2,22%1,90,0
SZC28.350▼ −2,24%23,8−0,3
SSI28.300▼ −2,25%619,5−79,9
TNT10.800▼ −2,26%8,7−0,0
HCM27.300▼ −2,33%904,2+33,2
VDS14.650▼ −2,33%10,0−1,0
TCH16.700▼ −2,34%162,5−9,9
FPT75.100▼ −2,34%631,5−171,2
CSV27.000▼ −2,35%13,8−0,6
KHP10.250▼ −2,38%0,40,0
YBM10.100▼ −2,42%0,00,0
TRA76.700▼ −2,42%0,9−0,0
CTF18.150▼ −2,42%6,1+0,2
KBC34.150▼ −2,43%160,8+12,0
PTB49.250▼ −2,48%18,5+0,1
DHM7.300▼ −2,54%0,00,0
DRH2.300▼ −2,54%2,0−0,1
OCB11.450▼ −2,55%51,3−2,2
NHA13.050▼ −2,61%1,8−0,1
PNJ111.900▼ −2,70%163,8−61,7
DXS7.100▼ −2,87%21,7−2,1
BCM55.600▼ −2,97%29,3−8,3
HID4.700▼ −3,49%3,1−0,1
TMP51.500▼ −3,56%0,3+0,0
SFG10.600▼ −3,64%0,00,0
CDC18.500▼ −3,65%3,4−0,1
HAS7.500▼ −3,85%0,00,0
VGC44.300▼ −4,22%61,0−7,5
VDP53.000▼ −4,50%0,00,0
FDC17.600▼ −4,86%0,00,0
STG36.150▼ −5,24%0,10,0
PMG6.900▼ −5,48%0,00,0
NVT7.550▼ −5,51%0,0−0,0
C479.200▼ −6,03%1,20,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.6001.7001.80019-323-325-327-331-32-46-48-410-414-416-421-4Phiên 19-3-2026: mở 1.700, cao 1.709, thấp 1.686, đóng 1.699,13Phiên 20-3-2026: mở 1.699, cao 1.699, thấp 1.647, đóng 1.647,81Phiên 23-3-2026: mở 1.630, cao 1.636, thấp 1.586, đóng 1.591,17Phiên 24-3-2026: mở 1.626, cao 1.631, thấp 1.603, đóng 1.614,77Phiên 25-3-2026: mở 1.634, cao 1.659, thấp 1.630, đóng 1.658,19Phiên 26-3-2026: mở 1.662, cao 1.662, thấp 1.635, đóng 1.644,63Phiên 27-3-2026: mở 1.644, cao 1.673, thấp 1.640, đóng 1.672,80Phiên 30-3-2026: mở 1.646, cao 1.672, thấp 1.638, đóng 1.662,54Phiên 31-3-2026: mở 1.669, cao 1.678, thấp 1.663, đóng 1.674,49Phiên 1-4-2026: mở 1.714, cao 1.715, thấp 1.700, đóng 1.702,93Phiên 2-4-2026: mở 1.706, cao 1.706, thấp 1.684, đóng 1.694,82Phiên 3-4-2026: mở 1.700, cao 1.714, thấp 1.679, đóng 1.684,04Phiên 6-4-2026: mở 1.682, cao 1.693, thấp 1.669, đóng 1.674,99Phiên 7-4-2026: mở 1.678, cao 1.690, thấp 1.665, đóng 1.677,54Phiên 8-4-2026: mở 1.707, cao 1.757, thấp 1.707, đóng 1.756,55Phiên 9-4-2026: mở 1.751, cao 1.755, thấp 1.737, đóng 1.736,68Phiên 10-4-2026: mở 1.751, cao 1.763, thấp 1.746, đóng 1.750,00Phiên 13-4-2026: mở 1.739, cao 1.766, thấp 1.733, đóng 1.758,96Phiên 14-4-2026: mở 1.775, cao 1.784, thấp 1.766, đóng 1.775,65Phiên 15-4-2026: mở 1.787, cao 1.802, thấp 1.787, đóng 1.800,65Phiên 16-4-2026: mở 1.806, cao 1.824, thấp 1.799, đóng 1.819,83Phiên 17-4-2026: mở 1.832, cao 1.846, thấp 1.812, đóng 1.817,17Phiên 20-4-2026: mở 1.819, cao 1.839, thấp 1.802, đóng 1.837,11Phiên 21-4-2026: mở 1.852, cao 1.866, thấp 1.832, đóng 1.833,481.833,48

Phiên 21-4-2026: VN-Index đóng cửa 1.833,48 điểm, -3,63 điểm (-0,20%) so với phiên 20-4-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-4.000-2.00002.00019-323-325-327-331-32-46-48-410-414-416-421-4Phiên 19-3-2026: -981Phiên 20-3-2026: -1.907Phiên 23-3-2026: -513Phiên 24-3-2026: -582Phiên 25-3-2026: -1.005Phiên 26-3-2026: -742Phiên 27-3-2026: -155Phiên 30-3-2026: -1.370Phiên 31-3-2026: -849Phiên 1-4-2026: -920Phiên 2-4-2026: 3.082Phiên 3-4-2026: -1.571Phiên 6-4-2026: -115Phiên 7-4-2026: -826Phiên 8-4-2026: -652Phiên 9-4-2026: -2.213Phiên 10-4-2026: 841Phiên 13-4-2026: -97Phiên 14-4-2026: 154Phiên 15-4-2026: -3.694Phiên 16-4-2026: -1.185Phiên 17-4-2026: 110Phiên 20-4-2026: -605Phiên 21-4-2026: -378-378

Phiên 21-4-2026: khối ngoại bán ròng 378 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 605 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.00019-323-325-327-331-32-46-48-410-414-416-421-4Phiên 19-3-2026: 22.860Phiên 20-3-2026: 27.140Phiên 23-3-2026: 26.071Phiên 24-3-2026: 17.876Phiên 25-3-2026: 20.602Phiên 26-3-2026: 17.151Phiên 27-3-2026: 20.271Phiên 30-3-2026: 19.427Phiên 31-3-2026: 20.432Phiên 1-4-2026: 22.139Phiên 2-4-2026: 20.603Phiên 3-4-2026: 18.869Phiên 6-4-2026: 14.506Phiên 7-4-2026: 13.382Phiên 8-4-2026: 30.395Phiên 9-4-2026: 23.356Phiên 10-4-2026: 22.085Phiên 13-4-2026: 19.556Phiên 14-4-2026: 20.231Phiên 15-4-2026: 22.084Phiên 16-4-2026: 22.448Phiên 17-4-2026: 20.454Phiên 20-4-2026: 18.045Phiên 21-4-2026: 21.83421.834

Phiên 21-4-2026: giá trị 21.834 tỉ đồng, +21,0% so với phiên liền trước (18.045 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.00019-323-325-327-331-32-46-48-410-414-416-421-4Phiên 19-3-2026: 24.432Phiên 20-3-2026: 31.093Phiên 23-3-2026: 29.260Phiên 24-3-2026: 20.461Phiên 25-3-2026: 22.612Phiên 26-3-2026: 21.674Phiên 27-3-2026: 23.452Phiên 30-3-2026: 21.491Phiên 31-3-2026: 24.370Phiên 1-4-2026: 29.246Phiên 2-4-2026: 27.392Phiên 3-4-2026: 21.129Phiên 6-4-2026: 17.892Phiên 7-4-2026: 15.152Phiên 8-4-2026: 34.921Phiên 9-4-2026: 28.902Phiên 10-4-2026: 24.658Phiên 13-4-2026: 22.532Phiên 14-4-2026: 23.452Phiên 15-4-2026: 28.267Phiên 16-4-2026: 27.935Phiên 17-4-2026: 23.406Phiên 20-4-2026: 21.704Phiên 21-4-2026: 24.94724.947

Phiên 21-4-2026: giá trị 24.947 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 12,5%; phiên liền trước 21.704 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 21-4-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Xe tải+6,96%
Thép+0,25%
Giấy-0,54%
Lốp-0,59%
Bia-0,66%
Ô tô-0,83%
Du lịch-1,28%

Phiên 21-4-2026: Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản tăng mạnh nhất trong 16 ngành lớn, +1,00%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 21-4-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
FUEVFVND+293,80—
HPG+290,4-72,1+0,35%
MSN+79,7+4,0-1,00%
EIB+61,3+1,6+1,77%
VJC+41,9+3,1+0,23%
LPB+41,7-0,2+2,28%
HCM+33,2-4,2-2,33%
DGC+17,0+2,7+0,38%
VPI+16,00+0,16%
POW+14,20-0,38%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
FPT-171,2+32,0-2,34%
VCB-123,8+3,1-0,83%
MSB-101,8+5,70,00%
SSI-79,9+6,3-2,25%
ACB-70,0+19,6-0,84%
PNJ-61,7+38,8-2,70%
BID-54,3+20,4-0,37%
VIC-51,4-12,9+1,41%
VCI-46,5-4,1-2,19%
VND-34,00-0,30%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
KBC+67,5+12,0-2,43%
MWG+62,7-8,9-1,95%
PNJ+38,8-61,7-2,70%
FPT+32,0-171,2-2,34%
MBB+27,9-22,0-0,19%
GMD+22,7-19,4-0,27%
BID+20,4-54,3-0,37%
ACB+19,6-70,0-0,84%
VPB+19,2-2,8-1,78%
HDB+14,9-13,0-0,74%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
HPG-72,1+290,4+0,35%
STB-38,3+0,3+5,45%
VIC-12,9-51,4+1,41%
VNM-7,8+11,1+0,16%
VRE-7,0+10,7-0,51%
TPB-6,6-20,2-0,91%
VIB-4,7-3,2-1,71%
HCM-4,2+33,2-2,33%
VCI-4,1-46,5-2,19%
CII-1,7-21,1-2,11%

Phiên 21-4-2026: khối ngoại bán ròng 378 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 283 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: HPG. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 21-4-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
21-4-20261.833,48▼ −3,63▼ −0,20%25.257−377,9
20-4-20261.837,11▲ +19,94▲ +1,10%21.716−604,9
17-4-20261.817,17▼ −2,66▼ −0,15%23.414+110,3
16-4-20261.819,83▲ +19,18▲ +1,07%27.943−1.185,5
15-4-20261.800,65▲ +25,00▲ +1,41%28.364−3.694,1
14-4-20261.775,65▲ +16,69▲ +0,95%23.471+153,7
13-4-20261.758,96▲ +8,96▲ +0,51%22.542−96,6
10-4-20261.750,00▲ +13,32▲ +0,77%24.693+840,6
9-4-20261.736,68▼ −19,87▼ −1,13%28.914−2.212,7
8-4-20261.756,55▲ +79,01▲ +4,71%34.995−652,5
7-4-20261.677,54▲ +2,55▲ +0,15%15.170−825,8
6-4-20261.674,99▼ −9,05▼ −0,54%17.907−114,6
3-4-20261.684,04▼ −10,78▼ −0,64%21.153−1.570,6
2-4-20261.694,82▼ −8,11▼ −0,48%27.403+3.082,0
1-4-20261.702,93▲ +28,44▲ +1,70%29.287−920,2
31-3-20261.674,49▲ +11,95▲ +0,72%24.953−849,2
30-3-20261.662,54▼ −10,26▼ −0,61%21.513−1.369,8
27-3-20261.672,80▲ +28,17▲ +1,71%23.491−154,7
26-3-20261.644,63▼ −13,56▼ −0,82%22.058−741,7
25-3-20261.658,19▲ +43,42▲ +2,69%23.345−1.005,0
24-3-20261.614,77▲ +23,60▲ +1,48%20.515−581,8
23-3-20261.591,17▼ −56,64▼ −3,44%29.334−512,9
20-3-20261.647,81▼ −51,32▼ −3,02%31.105−1.906,6
19-3-20261.699,13▼ −14,70▼ −0,86%24.598−980,7

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm