Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 3-4-2026

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 3-4-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.684,04 điểm, giảm 10,78 điểm (0,64%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 78 cổ phiếu tăng giá, 233 cổ phiếu giảm giá và 63 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VIC, VHM và LPB đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+1,80 điểm, +1,13 điểm, +0,83 điểm), trong khi HPG, GEE và BID lấy đi nhiều điểm nhất (−1,14 điểm, −1,09 điểm, −1,01 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 21.153 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 1.571 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở VHM (464 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở ACB (93,1 tỉ đồng).

Trong phiên, TNI tăng mạnh nhất (+6,93%), DCL giảm mạnh nhất (−6,90%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 3-4-2026 · VN-Index ▼ −10,78 điểm (▼ −0,64%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 78 tăng, 233 giảm, 63 đứng giá · xếp hạng 374 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 3 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: BVB, ECO, MZG

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: %
TNI+6,93%
DGC+4,63%
CVT+4,29%
PTC+3,86%
NVT+3,77%
SVD+3,64%
KLB+3,57%
LPB+3,11%
CRV+3,04%
BVH+3,03%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: %
DCL-6,90%
GEE-6,72%
SPM-6,70%
PNC-6,68%
HRC-6,55%
TIX-5,75%
HID-5,74%
TNT-5,52%
MDG-5,09%
HAP-4,88%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 3-4-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1VHM1.014,74,8119.200+1,10%-463,5
2HPG882,84,226.650-2,56%-216,5
3SHB782,13,714.900+1,71%-8,7
4SSI742,23,527.000-2,00%-5,7
5VJC725,33,4161.100-2,66%+2,0
6HDB652,13,125.6000,00%-147,7
7HCM651,23,124.150+2,33%+74,9
8VIX641,53,016.200-2,41%-2,7
9MWG625,23,079.300-3,06%-175,2
10VPB487,52,325.800-1,71%-170,8

Phiên 3-4-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 34,1% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (21.153 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 3-4-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −10,78 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −10,84 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC+1,80
VHM+1,13
LPB+0,83
GAS+0,51
BSR+0,48
BVH+0,39
SHB+0,24
DGC+0,20
NVL+0,19
HCM+0,13

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
HPG-1,14
GEE-1,09
BID-1,01
TCB-0,90
VCB-0,89
CTG-0,83
MWG-0,78
VPB-0,76
MBB-0,60
VJC-0,55

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 3-4-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 1.570,6 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
ACB+93,1 tỉ
MSN+81,2 tỉ
HCM+74,9 tỉ
DGC+72,9 tỉ
NVL+59,2 tỉ
PNJ+42,3 tỉ
LPB+19,1 tỉ
BVH+18,5 tỉ
GEX+17,4 tỉ
DXG+17,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VHM-463,5 tỉ
HPG-216,5 tỉ
MWG-175,2 tỉ
VPB-170,8 tỉ
HDB-147,7 tỉ
FPT-134,1 tỉ
VCB-101,2 tỉ
BID-78,9 tỉ
VNM-75,4 tỉ
TCB-70,8 tỉ
Phiên 3-4-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 176,2 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MWG+73,5 tỉ
KBC+31,6 tỉ
VHM+29,4 tỉ
MSN+22,8 tỉ
GMD+12,1 tỉ
VNM+10,5 tỉ
TCH+8,4 tỉ
VIC+7,7 tỉ
MBB+7,2 tỉ
VPB+7,1 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
SHB-24,1 tỉ
NVL-16,3 tỉ
HCM-10,1 tỉ
TCB-8,9 tỉ
HPG-8,4 tỉ
VCG-8,2 tỉ
VRE-5,0 tỉ
ACB-4,2 tỉ
DCM-2,7 tỉ
PC1-2,6 tỉ
Bảng đầy đủ 400 cổ phiếu HOSE — Phiên 3-4-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
TNI4.940▲ +6,93%0,6+0,0
DGC56.500▲ +4,63%473,6+72,9
CVT25.550▲ +4,29%0,00,0
PTC7.270▲ +3,86%0,10,0
NVT7.990▲ +3,77%0,0+0,0
SVD3.420▲ +3,64%0,00,0
KLB14.500▲ +3,57%12,2+0,5
LPB43.100▲ +3,11%107,0+19,1
CRV28.850▲ +3,04%0,10,0
BVH85.000▲ +3,03%70,0+18,5
SC515.450▲ +3,00%0,00,0
PMG6.900▲ +2,99%0,00,0
NVL14.300▲ +2,88%395,9+59,2
C3210.750▲ +2,87%0,00,0
DTL11.450▲ +2,69%0,10,0
PTL2.830▲ +2,54%0,00,0
HCM24.150▲ +2,33%651,2+74,9
CDC22.400▲ +2,28%2,2−0,0
LDG3.600▲ +2,27%3,8+0,7
PET49.600▲ +2,27%30,3−0,0
ASP5.150▲ +2,18%1,00,0
VNG6.850▲ +2,09%0,00,0
SHA3.980▲ +1,79%0,00,0
BSR26.350▲ +1,74%262,5−6,4
SHB14.900▲ +1,71%782,1−8,7
AST70.000▲ +1,60%0,10,0
TCI9.220▲ +1,32%2,10,0
GAS79.700▲ +1,27%154,9+10,4
NO15.650▲ +1,25%0,8+0,0
LAF17.000▲ +1,19%0,10,0
VHM119.200▲ +1,10%1.014,7−463,5
LIX33.350▲ +1,06%1,1−0,1
MIG19.650▲ +1,03%5,9+0,7
PHC4.590▲ +0,88%0,10,0
MSB11.500▲ +0,88%259,6+1,9
DQC9.300▲ +0,87%0,20,0
TTA11.850▲ +0,85%13,20,0
HMC11.900▲ +0,85%0,50,0
TLG48.450▲ +0,83%4,2−0,5
HHP12.200▲ +0,83%2,2−0,3
VIC141.000▲ +0,79%406,2−26,2
TDM57.300▲ +0,70%0,00,0
TVB7.460▲ +0,67%0,50,0
KSB16.100▲ +0,62%19,8−0,0
S4A33.700▲ +0,60%0,00,0
ANT36.200▲ +0,56%0,10,0
VCK37.000▲ +0,54%272,9+8,9
CTF18.600▲ +0,54%6,3−0,2
VFG50.000▲ +0,50%0,10,0
DPR40.700▲ +0,49%39,3−0,7
TLD8.260▲ +0,49%1,30,0
YBM10.350▲ +0,49%0,10,0
CIG6.250▲ +0,48%0,00,0
AFX10.650▲ +0,47%1,00,0
RYG10.700▲ +0,47%1,4−0,1
THG44.000▲ +0,46%0,6−0,1
ITC11.600▲ +0,43%0,70,0
TRA70.500▲ +0,43%1,30,0
DVP71.000▲ +0,42%1,2−0,0
ACL12.800▲ +0,39%0,0−0,0
BKG2.610▲ +0,38%0,20,0
MCP27.200▲ +0,37%0,30,0
KMR2.730▲ +0,37%0,10,0
SJD14.000▲ +0,36%0,9+0,1
VTB14.300▲ +0,35%0,0+0,0
TDP29.500▲ +0,34%8,7−0,6
DAH3.000▲ +0,33%0,10,0
EVG6.320▲ +0,32%9,9+0,2
C479.630▲ +0,31%0,20,0
KDC48.950▲ +0,31%10,8−0,0
NAF49.050▲ +0,31%28,9+1,8
TCL33.850▲ +0,30%0,30,0
NCT90.900▲ +0,22%0,4+0,1
DHG100.700▲ +0,20%0,3−0,1
SRC52.600▲ +0,19%0,30,0
PDN107.300▲ +0,19%0,10,0
IMP55.700▲ +0,18%1,4+0,3
VNS8.260▲ +0,12%0,10,0
AAT2.930■ 0,00%0,00,0
ABR12.200■ 0,00%0,0−0,0
ASG16.800■ 0,00%0,00,0
BAF34.950■ 0,00%68,9−1,2
BCE11.200■ 0,00%0,30,0
BHN29.500■ 0,00%0,2−0,0
BMC13.300■ 0,00%0,00,0
BTT40.650■ 0,00%0,00,0
BWE43.000■ 0,00%5,1−1,3
CLC55.900■ 0,00%0,10,0
CLL29.700■ 0,00%0,2+0,0
CLW48.000■ 0,00%0,00,0
CMV7.900■ 0,00%0,00,0
CMX5.980■ 0,00%0,6+0,0
COM33.250■ 0,00%0,00,0
CTR84.900■ 0,00%34,5−6,7
DAT8.490■ 0,00%0,00,0
DBT10.800■ 0,00%5,90,0
DMC59.000■ 0,00%0,00,0
DRL45.500■ 0,00%0,20,0
DTT16.500■ 0,00%0,00,0
FCM3.260■ 0,00%0,1+0,0
FCN12.900■ 0,00%7,2+0,2
FDC17.350■ 0,00%0,00,0
GHC27.800■ 0,00%0,10,0
HAH54.600■ 0,00%26,4+2,1
HAR3.380■ 0,00%0,4−0,0
HAS8.100■ 0,00%0,00,0
HAX10.450■ 0,00%1,3−0,2
HDB25.600■ 0,00%652,1−147,7
HDC18.500■ 0,00%37,1+3,3
HSL5.000■ 0,00%0,20,0
HTV11.200■ 0,00%0,00,0
HU16.280■ 0,00%0,00,0
ICT17.800■ 0,00%0,20,0
IJC10.100■ 0,00%30,3−0,4
ILB21.600■ 0,00%0,40,0
KHP10.700■ 0,00%0,10,0
L1025.200■ 0,00%0,00,0
LGC60.900■ 0,00%0,00,0
LM813.550■ 0,00%0,00,0
NAB12.950■ 0,00%14,9+0,5
NHT12.450■ 0,00%0,0+0,0
NTC142.100■ 0,00%0,90,0
OPC22.050■ 0,00%0,00,0
PGD23.500■ 0,00%0,1−0,0
PGI19.700■ 0,00%0,00,0
PJT8.900■ 0,00%0,00,0
PLP5.240■ 0,00%0,00,0
QNP32.400■ 0,00%0,00,0
RAL86.600■ 0,00%0,50,0
SAM6.800■ 0,00%0,2−0,0
SAV13.550■ 0,00%0,1−0,0
SBG11.550■ 0,00%0,6−0,1
SBV7.150■ 0,00%0,00,0
SCR6.220■ 0,00%13,8−0,3
SFC18.400■ 0,00%0,00,0
SFI27.000■ 0,00%0,00,0
SGN52.500■ 0,00%0,1−0,1
SGT15.500■ 0,00%0,00,0
SHP34.500■ 0,00%0,00,0
SKG9.150■ 0,00%0,40,0
SMA9.000■ 0,00%0,00,0
SSC28.200■ 0,00%0,00,0
STG30.350■ 0,00%0,00,0
SVT11.500■ 0,00%0,2−0,1
TCR2.730■ 0,00%0,00,0
TDC10.950■ 0,00%2,0−0,0
TDW47.900■ 0,00%0,00,0
TEG5.960■ 0,00%0,00,0
TIP18.500■ 0,00%0,6−0,0
TMP55.500■ 0,00%0,00,0
TMS40.800■ 0,00%0,00,0
TMT11.450■ 0,00%0,2+0,0
TN115.700■ 0,00%0,1+0,0
TNC27.500■ 0,00%0,00,0
TNH10.050■ 0,00%1,3−0,0
TPB16.000■ 0,00%65,9+3,6
TPC11.050■ 0,00%0,00,0
TTE33.900■ 0,00%0,00,0
TVS13.400■ 0,00%0,5−0,0
TVT16.200■ 0,00%0,00,0
UIC61.600■ 0,00%0,00,0
VCF304.900■ 0,00%0,00,0
VDP60.400■ 0,00%0,00,0
VID4.950■ 0,00%0,00,0
VMD15.100■ 0,00%0,00,0
VNL19.400■ 0,00%0,20,0
VSI28.000■ 0,00%0,00,0
PNJ108.800▼ −0,09%115,9+42,3
GVR32.050▼ −0,16%86,5+5,7
MCM25.500▼ −0,20%0,00,0
PAC25.000▼ −0,20%17,4−0,2
CCL4.950▼ −0,20%0,2−0,0
VPD23.800▼ −0,21%0,4+0,0
MCH140.700▼ −0,21%28,9−20,1
ADP22.900▼ −0,22%0,0−0,0
SAB44.100▼ −0,23%26,9+3,2
ADS8.540▼ −0,23%0,50,0
HTG41.650▼ −0,24%0,30,0
KOS38.500▼ −0,26%24,4−1,2
HPA38.300▼ −0,26%1,4−0,1
D2D36.400▼ −0,27%2,1−0,1
TDH3.640▼ −0,27%0,1+0,0
SRF6.820▼ −0,29%0,4+0,0
ITD16.300▼ −0,31%0,3+0,1
SGR15.750▼ −0,32%1,8+0,0
PHR62.800▼ −0,32%11,0−1,1
TSA15.300▼ −0,33%1,7−0,0
AGR14.600▼ −0,34%4,2+0,1
VPI58.000▼ −0,34%144,9−3,4
VSH43.300▼ −0,35%1,3−0,0
DLG2.880▼ −0,35%4,6+0,3
DXG14.400▼ −0,35%239,2+17,0
BTP8.450▼ −0,35%0,20,0
APH5.530▼ −0,36%0,5−0,1
NHA13.050▼ −0,38%1,8−0,2
GMH7.720▼ −0,39%0,00,0
FMC38.250▼ −0,39%1,2−0,2
HTI24.700▼ −0,40%0,30,0
CSM12.300▼ −0,40%1,7−0,2
NSC73.400▼ −0,41%0,0+0,0
ACB23.500▼ −0,42%356,9+93,1
VIP11.700▼ −0,43%1,2−0,2
CTI22.550▼ −0,44%5,7−0,4
GSP11.250▼ −0,44%0,30,0
HNA22.300▼ −0,45%0,00,0
SBT21.900▼ −0,45%7,5−0,0
KBC32.000▼ −0,47%111,8−17,4
EVE10.450▼ −0,48%0,0+0,0
PPC10.250▼ −0,49%4,1−0,3
STB60.800▼ −0,49%292,9+9,1
CRC10.100▼ −0,49%65,2+1,5
PLX40.200▼ −0,50%119,6−1,7
CHP28.400▼ −0,53%0,70,0
SBA28.250▼ −0,53%0,20,0
DBD50.800▼ −0,59%0,6−0,0
VPS8.450▼ −0,59%0,1+0,0
SSB16.800▼ −0,59%30,3−1,4
SZL50.000▼ −0,60%1,00,0
YEG9.940▼ −0,60%9,2−0,5
ST83.280▼ −0,61%0,30,0
ANV23.600▼ −0,63%11,1+0,2
PAN31.450▼ −0,63%21,9+2,5
PDV9.250▼ −0,64%0,2−0,0
DC49.050▼ −0,66%1,7−0,0
SHI14.250▼ −0,70%45,5+0,0
DIG14.150▼ −0,70%182,9−5,3
LHG28.050▼ −0,71%1,4+0,0
HUB13.900▼ −0,71%0,0−0,0
PGC13.850▼ −0,72%0,3−0,0
BCM53.200▼ −0,75%22,1+1,2
DRC13.300▼ −0,75%1,6−0,0
TCT19.650▼ −0,76%0,00,0
DSN38.600▼ −0,77%0,2−0,0
HQC2.560▼ −0,78%5,5−0,0
GDT18.950▼ −0,79%0,1−0,0
BIC24.200▼ −0,82%3,1+0,0
BRC12.100▼ −0,82%0,00,0
TSC2.420▼ −0,82%0,70,0
ABT60.000▼ −0,83%0,2+0,0
DTA3.600▼ −0,83%0,00,0
VPL83.200▼ −0,83%127,7−21,5
HVH11.850▼ −0,84%1,0−0,0
GEL34.950▼ −0,85%108,7−6,0
VTO11.600▼ −0,85%1,7−0,2
AAA6.940▼ −0,86%3,1−0,8
VCB57.700▼ −0,86%350,8−101,2
DHC34.550▼ −0,86%2,7−0,9
ASM5.590▼ −0,89%1,7−0,2
KHG5.390▼ −0,92%29,7+0,0
SCS53.900▼ −0,92%6,2+0,5
ADG8.520▼ −0,93%0,0+0,0
FIT4.230▼ −0,94%1,20,0
FPT74.000▼ −0,94%473,1−134,1
TRC71.300▼ −0,97%3,5−0,2
NHH10.000▼ −0,99%0,1−0,0
VAB9.950▼ −1,00%1,9−0,0
HSG14.800▼ −1,00%36,4−0,9
GTA8.610▼ −1,03%0,0−0,0
HPX4.740▼ −1,04%1,3−0,0
MSN75.300▼ −1,05%395,9+81,2
VPH3.760▼ −1,05%0,10,0
DXS7.470▼ −1,06%17,7−0,3
STK13.800▼ −1,08%0,1+0,0
QCG13.600▼ −1,09%1,70,0
TCM22.550▼ −1,10%16,20,0
GIL13.350▼ −1,11%2,7−0,2
TYA17.600▼ −1,12%0,20,0
TTF2.620▼ −1,13%1,3−0,0
DSC13.000▼ −1,14%0,3+0,0
TBC34.600▼ −1,14%0,30,0
BMI17.250▼ −1,15%5,2+0,1
SMB38.550▼ −1,15%0,10,0
DRH2.500▼ −1,19%0,8+0,0
VOS12.500▼ −1,19%10,4−0,5
CMG28.450▼ −1,22%7,0−1,1
LCG9.550▼ −1,24%11,0−0,1
PDR15.900▼ −1,24%151,4−0,3
PGV23.500▼ −1,26%0,3−0,0
FRT152.000▼ −1,30%68,6−32,7
TLH4.510▼ −1,31%0,8−0,1
VNM60.000▼ −1,32%229,3−75,4
HT114.950▼ −1,32%3,1−0,3
VGC44.850▼ −1,32%23,9−0,3
MBB25.950▼ −1,33%323,6−9,3
IDI6.610▼ −1,34%6,8−0,4
NKG13.600▼ −1,45%30,2+0,5
CTG33.800▼ −1,46%297,3−56,6
HHS13.350▼ −1,48%38,3−1,4
VIB16.650▼ −1,48%100,0−0,2
DBC22.800▼ −1,51%52,9−0,9
VRC13.000▼ −1,52%0,20,0
NTL16.000▼ −1,54%8,8+0,8
POW12.650▼ −1,56%211,4−3,1
SMC12.600▼ −1,56%15,1−0,0
TCX50.200▼ −1,57%68,6−27,0
VND15.650▼ −1,57%153,8−6,2
AAM6.200▼ −1,59%0,00,0
MSH36.900▼ −1,60%9,3−0,8
BID39.050▼ −1,64%285,9−78,9
PTB47.700▼ −1,65%3,1−0,7
DPG41.250▼ −1,67%16,4−0,2
VCI26.500▼ −1,67%282,5+15,3
HII5.290▼ −1,67%0,9+0,0
PVP14.650▼ −1,68%1,9−0,1
CCC7.560▼ −1,69%0,00,0
DSE23.000▼ −1,71%6,0−0,3
VPB25.800▼ −1,71%487,5−170,8
APG5.640▼ −1,74%7,9+0,1
SZC28.150▼ −1,75%14,1−0,0
LSS8.430▼ −1,75%0,70,0
HCD7.760▼ −1,77%0,10,0
OCB11.000▼ −1,79%8,7−1,5
DHM6.550▼ −1,80%0,00,0
HAG15.950▼ −1,85%83,0+11,2
PVT21.150▼ −1,86%139,9+4,8
SFG10.500▼ −1,87%0,00,0
FTS27.550▼ −1,96%28,2+1,9
NNC50.000▼ −1,96%3,3+0,0
TAL45.000▼ −1,96%18,7+3,9
TCB29.750▼ −1,98%385,8−70,8
SSI27.000▼ −2,00%742,2−5,7
LGL4.840▼ −2,02%0,10,0
HDG29.000▼ −2,03%55,5+6,8
VDS14.450▼ −2,03%8,5+0,2
VHC57.400▼ −2,05%25,7−2,7
VSC23.800▼ −2,06%98,3−0,3
HHV11.850▼ −2,07%55,8−1,8
VCA7.070▼ −2,08%0,00,0
VPX28.100▼ −2,09%66,3−26,4
ELC18.150▼ −2,16%3,9−0,0
NBB17.950▼ −2,18%0,2+0,0
TV237.150▼ −2,24%11,6+0,0
ACC13.100▼ −2,24%0,20,0
HVN21.600▼ −2,26%22,9+0,1
SJS48.350▼ −2,32%0,20,0
HTN7.130▼ −2,33%0,9+0,0
AGG12.550▼ −2,33%14,7−0,7
GEX35.300▼ −2,35%218,0+17,4
DPM28.800▼ −2,37%92,8−0,8
DXV3.700▼ −2,37%0,20,0
VIX16.200▼ −2,41%641,5−2,7
CTD80.000▼ −2,44%94,3−4,1
SIP59.400▼ −2,46%14,9+4,7
PVD33.600▼ −2,47%154,1+2,1
CTS27.200▼ −2,51%20,2+1,8
HPG26.650▼ −2,56%882,8−216,5
VRE26.500▼ −2,57%174,2−3,5
BSI35.850▼ −2,58%21,9+2,0
BMP126.100▼ −2,63%26,1−14,1
LBM29.500▼ −2,64%0,6+0,1
CSV27.550▼ −2,65%17,8−0,0
HTL22.000▼ −2,65%0,0−0,0
VJC161.100▼ −2,66%725,3+2,0
CII18.000▼ −2,70%403,6−4,3
JVC4.280▼ −2,73%0,4−0,1
GEG15.850▼ −2,76%35,9−1,8
FIR5.100▼ −2,86%1,3−0,2
REE64.400▼ −2,87%153,7−8,7
CNG23.250▼ −2,92%0,20,0
OGC2.950▼ −2,96%0,6−0,0
NAV16.000▼ −3,03%0,00,0
MWG79.300▼ −3,06%625,2−175,2
EIB22.150▼ −3,06%333,9−10,0
VPG4.020▼ −3,13%0,7+0,0
BFC55.400▼ −3,15%4,5−0,4
SVC18.200▼ −3,19%0,0+0,0
KDH25.300▼ −3,25%178,9−47,1
EVF13.300▼ −3,27%190,9−2,8
VVS115.000▼ −3,36%31,8−4,3
VBB11.200▼ −3,45%1,7+0,0
CCI19.300▼ −3,50%0,00,0
TCO13.450▼ −3,58%6,80,0
DCM44.350▼ −3,59%119,5−13,7
DHA45.600▼ −3,59%3,6−1,1
VCG21.400▼ −3,60%313,7−1,7
ORS13.200▼ −3,65%31,8+1,1
NT226.000▼ −3,70%29,9+1,0
MHC9.050▼ −3,72%0,1−0,0
ACG33.500▼ −3,74%0,70,0
TDG2.550▼ −3,77%0,30,0
CRE7.600▼ −3,80%1,9+0,1
PIT8.050▼ −3,82%0,00,0
PC126.700▼ −3,96%244,9−5,7
TCH16.500▼ −4,07%199,7−12,0
CKG8.600▼ −4,12%0,6−0,0
ABS3.110▼ −4,31%1,10,0
GMD70.700▼ −4,46%258,2−21,9
DGW43.900▼ −4,46%49,2−13,4
NLG28.100▼ −4,75%146,4−45,0
VTP93.600▼ −4,78%62,7−8,9
HAP7.400▼ −4,88%0,1−0,0
MDG41.000▼ −5,09%0,00,0
TNT7.700▼ −5,52%0,90,0
HID4.760▼ −5,74%8,0+0,2
TIX41.000▼ −5,75%0,00,0
HRC47.100▼ −6,55%0,10,0
PNC27.950▼ −6,68%0,00,0
SPM8.490▼ −6,70%0,00,0
GEE194.300▼ −6,72%164,0+3,2
DCL56.700▼ −6,90%42,10,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.6001.7001.8003-35-39-311-313-317-319-323-325-327-331-33-4Phiên 3-3-2026: mở 1.854, cao 1.854, thấp 1.809, đóng 1.813,14Phiên 4-3-2026: mở 1.804, cao 1.833, thấp 1.767, đóng 1.818,27Phiên 5-3-2026: mở 1.837, cao 1.849, thấp 1.806, đóng 1.808,51Phiên 6-3-2026: mở 1.801, cao 1.807, thấp 1.768, đóng 1.767,84Phiên 9-3-2026: mở 1.758, cao 1.758, thấp 1.650, đóng 1.652,79Phiên 10-3-2026: mở 1.665, cao 1.717, thấp 1.651, đóng 1.676,73Phiên 11-3-2026: mở 1.676, cao 1.730, thấp 1.675, đóng 1.728,34Phiên 12-3-2026: mở 1.717, cao 1.726, thấp 1.702, đóng 1.709,61Phiên 13-3-2026: mở 1.698, cao 1.717, thấp 1.689, đóng 1.696,24Phiên 16-3-2026: mở 1.701, cao 1.707, thấp 1.681, đóng 1.693,21Phiên 17-3-2026: mở 1.709, cao 1.732, thấp 1.708, đóng 1.710,29Phiên 18-3-2026: mở 1.718, cao 1.743, thấp 1.703, đóng 1.713,83Phiên 19-3-2026: mở 1.700, cao 1.709, thấp 1.686, đóng 1.699,13Phiên 20-3-2026: mở 1.699, cao 1.699, thấp 1.647, đóng 1.647,81Phiên 23-3-2026: mở 1.630, cao 1.636, thấp 1.586, đóng 1.591,17Phiên 24-3-2026: mở 1.626, cao 1.631, thấp 1.603, đóng 1.614,77Phiên 25-3-2026: mở 1.634, cao 1.659, thấp 1.630, đóng 1.658,19Phiên 26-3-2026: mở 1.662, cao 1.662, thấp 1.635, đóng 1.644,63Phiên 27-3-2026: mở 1.644, cao 1.673, thấp 1.640, đóng 1.672,80Phiên 30-3-2026: mở 1.646, cao 1.672, thấp 1.638, đóng 1.662,54Phiên 31-3-2026: mở 1.669, cao 1.678, thấp 1.663, đóng 1.674,49Phiên 1-4-2026: mở 1.714, cao 1.715, thấp 1.700, đóng 1.702,93Phiên 2-4-2026: mở 1.706, cao 1.706, thấp 1.684, đóng 1.694,82Phiên 3-4-2026: mở 1.700, cao 1.714, thấp 1.679, đóng 1.684,041.684,04

Phiên 3-4-2026: VN-Index đóng cửa 1.684,04 điểm, -10,78 điểm (-0,64%) so với phiên 2-4-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.00002.0003-35-39-311-313-317-319-323-325-327-331-33-4Phiên 3-3-2026: -782Phiên 4-3-2026: -1.683Phiên 5-3-2026: -3.124Phiên 6-3-2026: -1.306Phiên 9-3-2026: -358Phiên 10-3-2026: 1.133Phiên 11-3-2026: 1.086Phiên 12-3-2026: -209Phiên 13-3-2026: -397Phiên 16-3-2026: -1.366Phiên 17-3-2026: -679Phiên 18-3-2026: -2.601Phiên 19-3-2026: -981Phiên 20-3-2026: -1.907Phiên 23-3-2026: -513Phiên 24-3-2026: -582Phiên 25-3-2026: -1.005Phiên 26-3-2026: -742Phiên 27-3-2026: -155Phiên 30-3-2026: -1.370Phiên 31-3-2026: -849Phiên 1-4-2026: -920Phiên 2-4-2026: 3.082Phiên 3-4-2026: -1.571-1.571

Phiên 3-4-2026: khối ngoại bán ròng 1.571 tỉ đồng, phiên liền trước mua ròng 3.082 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.0003-35-39-311-313-317-319-323-325-327-331-33-4Phiên 3-3-2026: 40.147Phiên 4-3-2026: 44.734Phiên 5-3-2026: 34.241Phiên 6-3-2026: 29.866Phiên 9-3-2026: 38.248Phiên 10-3-2026: 38.146Phiên 11-3-2026: 26.068Phiên 12-3-2026: 24.448Phiên 13-3-2026: 24.732Phiên 16-3-2026: 20.339Phiên 17-3-2026: 20.909Phiên 18-3-2026: 21.582Phiên 19-3-2026: 22.860Phiên 20-3-2026: 27.140Phiên 23-3-2026: 26.071Phiên 24-3-2026: 17.876Phiên 25-3-2026: 20.602Phiên 26-3-2026: 17.151Phiên 27-3-2026: 20.271Phiên 30-3-2026: 19.427Phiên 31-3-2026: 20.432Phiên 1-4-2026: 22.139Phiên 2-4-2026: 20.603Phiên 3-4-2026: 18.86918.869

Phiên 3-4-2026: giá trị 18.869 tỉ đồng, -8,4% so với phiên liền trước (20.603 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.0003-35-39-311-313-317-319-323-325-327-331-33-4Phiên 3-3-2026: 43.741Phiên 4-3-2026: 48.020Phiên 5-3-2026: 35.395Phiên 6-3-2026: 33.653Phiên 9-3-2026: 41.030Phiên 10-3-2026: 41.723Phiên 11-3-2026: 29.517Phiên 12-3-2026: 27.180Phiên 13-3-2026: 27.428Phiên 16-3-2026: 23.060Phiên 17-3-2026: 25.488Phiên 18-3-2026: 26.224Phiên 19-3-2026: 24.432Phiên 20-3-2026: 31.093Phiên 23-3-2026: 29.260Phiên 24-3-2026: 20.461Phiên 25-3-2026: 22.612Phiên 26-3-2026: 21.674Phiên 27-3-2026: 23.452Phiên 30-3-2026: 21.491Phiên 31-3-2026: 24.370Phiên 1-4-2026: 29.246Phiên 2-4-2026: 27.392Phiên 3-4-2026: 21.12921.129

Phiên 3-4-2026: giá trị 21.129 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 10,7%; phiên liền trước 27.392 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Bia-0,22%
Lốp-0,37%
Du lịch-0,76%
Ô tô-1,00%
Giấy-1,14%
Thép-2,44%
Xe tải-3,36%

Phiên 3-4-2026: Phân phối khí đốt tăng mạnh nhất trong 16 ngành lớn, +1,23%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 3-4-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
ACB+93,1-4,2-0,42%
MSN+81,2+22,8-1,05%
HCM+74,9-10,1+2,33%
DGC+72,9-0,3+4,63%
NVL+59,2-16,3+2,88%
PNJ+42,3+0,8-0,09%
LPB+19,1-0,2+3,11%
BVH+18,5+2,3+3,03%
GEX+17,4+1,5-2,35%
DXG+17,0+1,6-0,35%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
VHM-463,5+29,4+1,10%
HPG-216,5-8,4-2,56%
MWG-175,2+73,5-3,06%
VPB-170,8+7,1-1,71%
HDB-147,7+3,20,00%
FPT-134,1+2,6-0,94%
VCB-101,2+4,5-0,86%
BID-78,90-1,64%
VNM-75,4+10,5-1,32%
TCB-70,8-8,9-1,98%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
MWG+73,5-175,2-3,06%
KBC+31,6-17,4-0,47%
VHM+29,4-463,5+1,10%
MSN+22,8+81,2-1,05%
GMD+12,1-21,9-4,46%
VNM+10,5-75,4-1,32%
TCH+8,4-12,0-4,07%
VIC+7,7-26,2+0,79%
MBB+7,2-9,3-1,33%
VPB+7,1-170,8-1,71%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
SHB-24,1-8,7+1,71%
NVL-16,3+59,2+2,88%
HCM-10,1+74,9+2,33%
TCB-8,9-70,8-1,98%
HPG-8,4-216,5-2,56%
VCG-8,2-1,7-3,60%
VRE-5,0-3,5-2,57%
ACB-4,2+93,1-0,42%
DCM-2,7-13,7-3,59%
PC1-2,6-5,7-3,96%

Phiên 3-4-2026: khối ngoại bán ròng 1.571 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 176 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: MWG. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 3-4-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
3-4-20261.684,04▼ −10,78▼ −0,64%21.153−1.570,6
2-4-20261.694,82▼ −8,11▼ −0,48%27.403+3.082,0
1-4-20261.702,93▲ +28,44▲ +1,70%29.287−920,2
31-3-20261.674,49▲ +11,95▲ +0,72%24.953−849,2
30-3-20261.662,54▼ −10,26▼ −0,61%21.513−1.369,8
27-3-20261.672,80▲ +28,17▲ +1,71%23.491−154,7
26-3-20261.644,63▼ −13,56▼ −0,82%22.058−741,7
25-3-20261.658,19▲ +43,42▲ +2,69%23.345−1.005,0
24-3-20261.614,77▲ +23,60▲ +1,48%20.515−581,8
23-3-20261.591,17▼ −56,64▼ −3,44%29.334−512,9
20-3-20261.647,81▼ −51,32▼ −3,02%31.105−1.906,6
19-3-20261.699,13▼ −14,70▼ −0,86%24.598−980,7
18-3-20261.713,83▲ +3,54▲ +0,21%26.278−2.600,7
17-3-20261.710,29▲ +17,08▲ +1,01%25.516−679,4
16-3-20261.693,21▼ −3,03▼ −0,18%23.092−1.366,5
13-3-20261.696,24▼ −13,37▼ −0,78%27.478−397,0
12-3-20261.709,61▼ −18,73▼ −1,08%27.222−209,2
11-3-20261.728,34▲ +51,61▲ +3,08%29.546+1.085,7
10-3-20261.676,73▲ +23,94▲ +1,45%41.765+1.132,5
9-3-20261.652,79▼ −115,05▼ −6,51%41.094−358,4
6-3-20261.767,84▼ −40,67▼ −2,25%33.714−1.306,3
5-3-20261.808,51▼ −9,76▼ −0,54%35.388−3.124,3
4-3-20261.818,27▲ +5,13▲ +0,28%48.238−1.683,2
3-3-20261.813,14▼ −32,96▼ −1,79%43.761−782,1

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm