Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 12-3-2026

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 12-3-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.709,61 điểm, giảm 18,73 điểm (1,08%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 136 cổ phiếu tăng giá, 205 cổ phiếu giảm giá và 38 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, BSR, VPL và NVL đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+1,76 điểm, +0,84 điểm, +0,36 điểm), trong khi GAS, TCB và VIC lấy đi nhiều điểm nhất (−2,21 điểm, −1,66 điểm, −1,64 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 27.222 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 209 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở FPT (126 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở MWG (245 tỉ đồng).

Trong phiên, VVS tăng mạnh nhất (+7,00%), DTT giảm mạnh nhất (−6,96%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 12-3-2026 · VN-Index ▼ −18,73 điểm (▼ −1,08%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 136 tăng, 205 giảm, 38 đứng giá · xếp hạng 379 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 4 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: BVB, ECO, MZG, VBB

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 12-3-2026 · Đơn vị: %
VVS+7,00%
TCT+6,92%
DPM+6,92%
HRC+6,88%
CMV+6,88%
PAC+6,82%
VCG+6,81%
GEG+6,80%
NVL+6,76%
TNT+6,57%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 12-3-2026 · Đơn vị: %
DTT-6,96%
APG-6,93%
MDG-6,90%
LGC-6,87%
TVT-6,02%
SMA-6,01%
PLX-5,80%
DAT-5,51%
NHT-4,65%
PVT-4,50%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 12-3-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SHB1.305,64,814.950+1,36%+21,6
2SSI1.297,34,829.150-3,64%-71,9
3HPG1.187,04,426.800-2,19%-78,5
4VIC1.024,93,8145.000-0,68%-64,4
5FPT1.011,03,777.700-3,12%-125,6
6VCG972,13,622.750+6,81%+41,8
7MWG874,13,284.600-2,20%+244,9
8DGC797,92,980.900+4,12%+51,6
9DPM744,62,734.000+6,92%+55,3
10TCB734,82,730.000-3,54%-0,3

Phiên 12-3-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 36,5% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (27.222 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 12-3-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −18,73 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −18,78 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 12-3-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
BSR+1,76
VPL+0,84
NVL+0,36
DPM+0,32
DGC+0,26
REE+0,24
DCM+0,23
GEL+0,21
VCG+0,20
SHB+0,20

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 12-3-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
GAS-2,21
TCB-1,66
VIC-1,64
BID-1,42
CTG-1,32
MCH-1,27
TCX-1,23
VPB-1,18
VCB-1,07
HPG-0,98

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 12-3-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 209,2 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 12-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MWG+244,9 tỉ
VNM+98,9 tỉ
VCI+65,1 tỉ
DPM+55,3 tỉ
DGC+51,6 tỉ
VCG+41,8 tỉ
EIB+40,4 tỉ
MSN+28,0 tỉ
DCM+26,9 tỉ
HDB+23,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 12-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT-125,6 tỉ
VHM-97,5 tỉ
TMS-92,5 tỉ
BSR-85,3 tỉ
HPG-78,5 tỉ
PLX-76,2 tỉ
SSI-71,9 tỉ
VIC-64,4 tỉ
STB-51,4 tỉ
TCX-49,0 tỉ
Phiên 12-3-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 253,2 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 12-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VCB+55,3 tỉ
HPG+51,8 tỉ
VGC+12,6 tỉ
VIX+11,0 tỉ
GEX+9,4 tỉ
HHV+7,7 tỉ
OCB+5,0 tỉ
DGW+4,5 tỉ
PNJ+3,8 tỉ
EVF+3,5 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 12-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MSN-60,8 tỉ
STB-57,3 tỉ
MBB-49,4 tỉ
FPT-42,3 tỉ
TCB-34,9 tỉ
CTG-34,7 tỉ
VNM-18,1 tỉ
MWG-14,5 tỉ
VIC-12,6 tỉ
FRT-10,4 tỉ
Bảng đầy đủ 399 cổ phiếu HOSE — Phiên 12-3-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
VVS151.400▲ +7,00%49,2−1,9
TCT20.850▲ +6,92%0,60,0
DPM34.000▲ +6,92%744,6+55,3
HRC88.500▲ +6,88%0,40,0
CMV8.550▲ +6,88%0,00,0
PAC25.850▲ +6,82%56,8+4,3
VCG22.750▲ +6,81%972,1+41,8
GEG16.500▲ +6,80%80,3+0,3
NVL11.850▲ +6,76%228,3−7,4
TNT8.600▲ +6,57%4,70,0
SRC49.900▲ +6,17%0,50,0
HTV11.250▲ +6,13%0,10,0
ADG9.380▲ +5,87%0,0−0,0
VCF317.400▲ +5,76%0,3+0,0
VSI26.300▲ +5,62%0,00,0
AAM6.400▲ +5,61%0,00,0
HMC11.350▲ +5,09%0,00,0
NAV16.700▲ +5,03%0,00,0
FIR5.700▲ +4,97%1,30,0
PET38.050▲ +4,68%73,1−0,0
BSR37.800▲ +4,56%643,9−85,3
DCM50.200▲ +4,26%471,2+26,9
TTA11.200▲ +4,19%5,40,0
SSC30.200▲ +4,14%0,00,0
DGC80.900▲ +4,12%797,9+51,6
C3211.450▲ +4,09%0,1+0,0
YBM10.500▲ +3,96%0,30,0
PNC27.500▲ +3,77%0,10,0
NAF44.200▲ +3,76%42,0+4,4
VSC24.200▲ +3,64%140,4+10,1
GEL36.000▲ +3,60%283,2+0,1
REE62.500▲ +3,48%92,5+0,0
BFC71.000▲ +3,35%31,7−1,4
VNS8.990▲ +3,33%0,0+0,0
HDG28.200▲ +3,30%128,2+16,7
HHV11.700▲ +3,08%80,2+3,9
DRH2.710▲ +3,04%1,5−0,0
KLB13.800▲ +2,99%4,0+2,6
VPL80.300▲ +2,82%40,3+7,2
VPS8.430▲ +2,80%0,20,0
TCO9.940▲ +2,69%2,40,0
CII16.200▲ +2,53%200,8+10,6
CSM12.250▲ +2,51%3,3+0,1
CSV29.500▲ +2,43%40,9−1,8
SAM6.600▲ +2,33%1,4+0,0
PC127.300▲ +2,25%215,2−7,5
LCG9.700▲ +2,21%21,4+1,9
SBG11.650▲ +2,19%0,4−0,0
TN116.650▲ +2,15%0,00,0
EVF14.700▲ +2,08%326,3+0,5
NVT7.490▲ +2,04%0,00,0
PHR61.500▲ +1,99%28,3+14,5
CIG6.190▲ +1,98%0,30,0
NSC73.900▲ +1,93%0,1+0,0
TV237.350▲ +1,91%20,6+3,7
TLD8.150▲ +1,88%1,80,0
HHS11.000▲ +1,85%28,7+4,9
TDW44.250▲ +1,84%0,00,0
NNC50.200▲ +1,83%2,6+1,0
ILB22.400▲ +1,82%0,1−0,0
SFI28.000▲ +1,82%0,0+0,0
SFG11.350▲ +1,79%0,10,0
FCN11.950▲ +1,70%10,9−0,6
HAG15.150▲ +1,68%84,9+7,1
TRC74.800▲ +1,63%3,5−0,4
DPR42.000▲ +1,57%34,3+7,2
CRC9.190▲ +1,55%20,1+1,8
GTA9.240▲ +1,54%0,00,0
NBB17.400▲ +1,46%0,90,0
FMC39.650▲ +1,41%8,9+0,1
MSH36.850▲ +1,38%16,2+3,5
KHP11.100▲ +1,37%0,10,0
HTL22.300▲ +1,36%0,0−0,0
SHB14.950▲ +1,36%1.305,6+21,6
DMC60.900▲ +1,33%0,00,0
SGT15.550▲ +1,30%0,20,0
ACC12.450▲ +1,22%0,30,0
VRE25.900▲ +1,17%169,9+7,9
TYA17.750▲ +1,14%0,1+0,0
TDG2.720▲ +1,12%0,10,0
JVC4.550▲ +1,11%2,00,0
DC49.270▲ +1,09%1,5+0,0
ABT65.200▲ +1,09%0,60,0
TIP18.750▲ +1,08%2,40,0
GEX34.350▲ +1,03%245,8−4,3
TCL34.350▲ +1,03%0,4−0,1
VNL20.500▲ +0,99%0,3+0,0
AST73.700▲ +0,96%0,1+0,1
CCC8.990▲ +0,90%0,00,0
DHM5.900▲ +0,85%0,00,0
ANV24.100▲ +0,84%31,6+2,2
KOS36.700▲ +0,82%17,1+1,1
QCG12.900▲ +0,78%3,8+0,2
VRC13.100▲ +0,77%0,10,0
DIG13.450▲ +0,75%163,1+10,2
PGC14.150▲ +0,71%2,6−0,0
BMC14.250▲ +0,71%0,20,0
CRE7.310▲ +0,69%2,4−0,0
KBC32.000▲ +0,63%73,5+6,6
HTI24.750▲ +0,61%0,5+0,1
NT226.500▲ +0,57%47,9−7,7
HDC17.800▲ +0,56%46,5+4,8
TDH3.560▲ +0,56%0,10,0
AFX10.450▲ +0,48%0,60,0
TDC11.050▲ +0,45%0,6+0,1
OPC22.200▲ +0,45%0,00,0
EIB22.550▲ +0,45%314,0+40,4
CDC22.900▲ +0,44%2,2+0,0
HVH11.700▲ +0,43%0,40,0
SKG9.500▲ +0,42%0,5+0,1
GVR35.800▲ +0,42%209,9+18,2
SZL48.400▲ +0,41%1,20,0
VIP12.150▲ +0,41%1,9+0,0
GMD76.800▲ +0,39%154,8+12,9
TCR2.560▲ +0,39%0,00,0
SAV13.350▲ +0,38%0,2−0,0
PTL2.710▲ +0,37%0,00,0
LGL5.560▲ +0,36%0,4−0,0
ASM5.730▲ +0,35%2,0+0,0
CHP29.000▲ +0,35%2,00,0
DAH3.090▲ +0,32%0,10,0
SGR15.450▲ +0,32%1,0+0,0
ASG16.800▲ +0,30%0,10,0
BAF34.800▲ +0,29%32,4−7,1
DHC36.600▲ +0,27%25,1−7,1
DXV3.760▲ +0,27%0,00,0
GEE153.100▲ +0,26%75,6−0,2
FIT4.350▲ +0,23%4,90,0
C479.220▲ +0,22%0,10,0
NLG26.900▲ +0,19%98,4+21,7
TDP30.000▲ +0,17%11,1+0,7
BHN30.500▲ +0,16%0,4+0,0
MSN73.100▲ +0,14%620,9+28,0
DSN40.100▲ +0,12%0,10,0
PVD41.250▲ +0,12%145,5−32,1
TAL42.000▲ +0,12%48,1+0,8
AAT3.020■ 0,00%0,1−0,0
ABR12.150■ 0,00%0,00,0
ACL13.550■ 0,00%0,00,0
ADS8.270■ 0,00%1,20,0
BCE11.000■ 0,00%0,40,0
BTT38.000■ 0,00%0,00,0
CCI27.000■ 0,00%0,00,0
CLL30.300■ 0,00%0,3+0,0
CLW45.000■ 0,00%0,00,0
COM34.000■ 0,00%0,00,0
CTF19.000■ 0,00%5,5−0,3
D2D36.800■ 0,00%1,70,0
DBT10.550■ 0,00%0,10,0
DHA52.700■ 0,00%2,1−0,1
DQC9.830■ 0,00%0,1−0,0
DTL11.800■ 0,00%0,1−0,0
DXS6.180■ 0,00%7,6+0,4
EVE10.100■ 0,00%0,0+0,0
FDC18.500■ 0,00%0,00,0
GHC28.400■ 0,00%0,50,0
HAP7.270■ 0,00%0,1−0,0
HAS8.100■ 0,00%0,00,0
HCD7.980■ 0,00%0,20,0
HID3.960■ 0,00%1,8−0,0
HU16.200■ 0,00%0,00,0
HUB14.200■ 0,00%0,00,0
ITD16.500■ 0,00%0,20,0
KDC51.300■ 0,00%30,0−0,1
KMR2.730■ 0,00%0,10,0
L1026.000■ 0,00%0,00,0
LAF19.750■ 0,00%0,0−0,0
LM813.550■ 0,00%0,00,0
NCT92.800■ 0,00%0,7−0,1
PGD24.150■ 0,00%0,1−0,0
PLP5.270■ 0,00%0,10,0
QNP32.750■ 0,00%0,00,0
S4A33.500■ 0,00%0,00,0
SC515.350■ 0,00%0,00,0
SFC20.000■ 0,00%0,00,0
SHI13.950■ 0,00%13,6+0,0
SHP34.450■ 0,00%0,10,0
SJD14.000■ 0,00%1,9+0,8
SPM9.500■ 0,00%0,00,0
STG37.000■ 0,00%0,00,0
SVC18.700■ 0,00%0,50,0
SVD4.050■ 0,00%0,00,0
TIX43.500■ 0,00%0,00,0
TMS41.000■ 0,00%87,4−92,5
TMT12.800■ 0,00%0,10,0
TPC11.100■ 0,00%0,00,0
TTE33.900■ 0,00%0,00,0
UIC58.000■ 0,00%0,00,0
VCA8.000■ 0,00%0,00,0
VDP50.000■ 0,00%0,00,0
VHM95.900■ 0,00%434,2−97,5
VID4.900■ 0,00%0,0−0,0
VMD15.000■ 0,00%0,00,0
VNG6.800■ 0,00%0,0−0,0
PPC9.990▼ −0,10%2,5−0,0
PMG7.720▼ −0,13%0,00,0
TVB7.380▼ −0,14%0,5−0,0
NTC145.300▼ −0,14%1,40,0
DVP69.700▼ −0,14%0,30,0
LBM31.350▼ −0,16%0,7−0,1
LHG28.350▼ −0,18%1,2+0,1
MCP27.550▼ −0,18%0,70,0
HDB25.700▼ −0,19%535,1+23,3
MCM25.700▼ −0,19%0,30,0
ACB23.150▼ −0,22%360,7−7,4
TLH4.590▼ −0,22%0,80,0
VGC45.800▼ −0,22%39,6+3,1
HNA22.250▼ −0,22%0,10,0
LSS8.530▼ −0,23%0,50,0
PGI19.450▼ −0,26%0,00,0
IDI7.030▼ −0,28%3,3+0,8
PTC7.000▼ −0,28%0,20,0
MIG17.400▼ −0,29%7,5−4,6
KSB16.850▼ −0,30%18,2+0,4
SSB16.550▼ −0,30%34,8+0,8
HT116.450▼ −0,30%6,0+0,5
HAR3.240▼ −0,31%0,3−0,0
TSA15.650▼ −0,32%1,80,0
PDR15.250▼ −0,33%199,3+4,5
STK15.250▼ −0,33%0,4−0,0
VCK30.400▼ −0,33%71,4−4,5
TCH14.600▼ −0,34%101,0+20,1
TDM57.000▼ −0,35%0,00,0
SBA28.300▼ −0,35%0,10,0
VTB14.000▼ −0,36%0,00,0
DXG13.800▼ −0,36%172,8+11,7
SGN53.300▼ −0,37%1,4−0,1
TTF2.660▼ −0,37%0,8−0,0
DLG2.640▼ −0,38%1,9+0,2
AGG12.850▼ −0,39%73,1+0,5
SMB38.500▼ −0,39%0,70,0
TSC2.480▼ −0,40%0,30,0
TNI4.700▼ −0,42%0,00,0
CTI23.450▼ −0,42%13,5+1,0
ADP23.200▼ −0,43%0,1−0,0
DRL46.000▼ −0,43%0,10,0
PJT9.000▼ −0,44%0,10,0
RYG10.800▼ −0,46%0,9−0,0
VSH43.200▼ −0,46%0,3+0,1
DHG100.800▼ −0,49%0,9−0,1
VHC58.700▼ −0,51%40,8+4,8
SIP57.700▼ −0,52%15,2+2,7
GDT19.200▼ −0,52%0,4+0,0
HSL5.600▼ −0,53%5,3+0,0
TBC35.950▼ −0,55%0,3−0,0
ELC17.950▼ −0,55%8,2+0,2
THG44.550▼ −0,56%0,8−0,1
AAA7.090▼ −0,56%5,5+0,4
PTB52.000▼ −0,57%14,0+8,0
KDH25.600▼ −0,58%59,0−10,2
DBD51.000▼ −0,58%3,10,0
PGV25.000▼ −0,60%1,10,0
SBT22.850▼ −0,65%9,1−0,3
ANT36.650▼ −0,68%0,10,0
VIC145.000▼ −0,68%1.024,9−64,4
BWE42.700▼ −0,70%27,2−1,9
HTG42.300▼ −0,70%0,60,0
TVS14.100▼ −0,70%1,9−0,7
TRA70.400▼ −0,71%0,00,0
HPA39.700▼ −0,75%1,6+0,0
NAB13.050▼ −0,76%17,4−3,4
NHA12.500▼ −0,79%1,60,0
BRC12.200▼ −0,81%0,00,0
VTO12.000▼ −0,83%2,7+0,0
DTA3.570▼ −0,83%0,00,0
VPI58.000▼ −0,85%190,8−5,8
APH5.630▼ −0,88%0,6−0,0
FCM3.320▼ −0,90%0,2−0,0
STB65.700▼ −0,90%487,4−51,4
PNJ117.900▼ −0,92%180,5+9,0
EVG6.220▼ −0,96%4,5+1,1
VFG51.000▼ −0,97%0,10,0
PDN112.000▼ −0,97%0,00,0
VAB10.050▼ −0,99%3,2−0,3
MHC10.000▼ −0,99%0,20,0
VCB59.800▼ −0,99%376,3−26,6
CNG24.600▼ −1,01%0,5−0,0
VPD24.550▼ −1,01%1,0+0,0
RAL87.300▼ −1,02%0,20,0
BMP143.500▼ −1,03%12,5−4,4
CLC57.300▼ −1,04%0,1+0,0
SCR5.690▼ −1,04%21,6+2,6
CVT28.250▼ −1,05%0,10,0
IMP56.100▼ −1,06%2,8−0,8
FRT153.600▼ −1,09%132,3−22,7
BSI36.000▼ −1,10%8,5−0,6
POW13.400▼ −1,11%218,3−28,1
CMX6.230▼ −1,11%0,4−0,0
SCS53.000▼ −1,12%11,1−4,6
ICT17.550▼ −1,13%0,10,0
HQC2.580▼ −1,15%6,3+0,8
BKG2.500▼ −1,19%0,10,0
NO15.600▼ −1,23%0,10,0
DCL55.500▼ −1,25%19,90,0
VPX30.900▼ −1,28%26,1+1,6
GMH8.480▼ −1,28%0,00,0
SZC29.800▼ −1,32%21,4+1,5
YEG10.900▼ −1,36%13,2+0,5
OCB10.700▼ −1,38%219,9+0,7
DRC14.150▼ −1,39%6,20,0
GIL14.100▼ −1,40%2,4+0,0
LPB41.100▼ −1,44%88,8+6,3
PDV10.150▼ −1,46%0,7−0,0
IJC10.050▼ −1,47%11,3−0,1
CRV26.400▼ −1,49%0,00,0
ABS2.610▼ −1,51%0,50,0
BIC22.650▼ −1,52%1,8−0,1
LIX34.750▼ −1,56%0,70,0
TLG49.800▼ −1,58%15,7−1,4
VDS15.500▼ −1,59%93,5−0,2
VCI36.600▼ −1,61%453,1+65,1
DSE24.000▼ −1,64%7,8−0,1
TEG5.900▼ −1,67%0,10,0
PAN31.900▼ −1,69%29,2+0,2
HII5.210▼ −1,70%0,4−0,0
PHC4.550▼ −1,73%0,20,0
MSB11.250▼ −1,75%37,6+0,3
SHA3.930▼ −1,75%0,00,0
VIX16.800▼ −1,75%620,3+18,7
LDG3.350▼ −1,76%2,9+0,3
BMI16.700▼ −1,76%3,8−0,3
SVT11.100▼ −1,77%0,10,0
BCM55.300▼ −1,78%30,1+1,3
KHG5.480▼ −1,79%50,3+0,6
ITC10.900▼ −1,80%0,70,0
ASP4.900▼ −1,80%0,60,0
CMG29.650▼ −1,82%7,0+0,1
NTL15.950▼ −1,85%7,1+1,1
TCM23.550▼ −1,88%43,5−0,3
VPG4.690▼ −1,88%0,4−0,0
DSC12.950▼ −1,89%0,2−0,0
HAX10.350▼ −1,90%1,2+0,1
DPG41.000▼ −1,91%17,7+0,8
NHH10.250▼ −1,91%0,30,0
HVN22.900▼ −1,93%47,2−16,7
FTS27.900▼ −1,93%20,6−0,6
MBB26.250▼ −2,05%716,1+12,4
VND16.550▼ −2,07%167,9−14,2
HPG26.800▼ −2,19%1.187,0−78,5
MWG84.600▼ −2,20%874,1+244,9
VNM61.600▼ −2,22%464,7+98,9
CTD78.200▼ −2,25%65,8−11,0
DBC23.600▼ −2,28%72,2+4,1
BID40.750▼ −2,28%273,0−48,1
SBV7.720▼ −2,28%0,10,0
CTG34.300▼ −2,28%448,7+19,0
SMC10.700▼ −2,28%1,4+0,1
TNH10.700▼ −2,28%0,9−0,0
CTR81.000▼ −2,29%27,5−0,9
SAB43.750▼ −2,34%39,4−7,8
VIB16.650▼ −2,35%110,9−11,3
SJS47.800▼ −2,35%0,20,0
VOS14.400▼ −2,37%38,4−0,8
CCL4.860▼ −2,41%0,4−0,0
DGW44.150▼ −2,43%84,6−9,7
TPB16.050▼ −2,43%219,0+0,4
ACG36.000▼ −2,44%0,1−0,0
CTS27.700▼ −2,46%16,4+0,8
PVP15.800▼ −2,47%13,0−0,1
VPB25.750▼ −2,65%520,1−31,1
CKG9.050▼ −2,69%0,1−0,0
HSG14.400▼ −2,70%52,2−2,5
HTN6.400▼ −2,74%0,6−0,0
TCI8.520▼ −2,74%0,3−0,0
TMP55.900▼ −2,78%0,7−0,0
NKG13.900▼ −2,80%85,8+3,1
VTP91.600▼ −2,86%36,6−11,0
AGR14.800▼ −2,95%8,6−0,2
BVH72.300▼ −2,95%58,9−11,5
HCM21.950▼ −3,09%193,7−3,6
FPT77.700▼ −3,12%1.011,0−125,6
TNC27.900▼ −3,12%0,00,0
HAH58.300▼ −3,16%94,4−7,1
MCH140.400▼ −3,17%16,5−1,1
HPX4.810▼ −3,22%3,0+0,0
SRF7.070▼ −3,28%0,3−0,2
BTP8.210▼ −3,41%0,30,0
ST83.290▼ −3,52%0,60,0
TCB30.000▼ −3,54%734,8−0,3
SSI29.150▼ −3,64%1.297,3−71,9
HHP13.000▼ −3,70%18,8−1,9
VPH3.630▼ −3,71%0,00,0
GSP11.900▼ −4,03%2,60,0
GAS98.700▼ −4,17%173,9−43,3
ORS13.400▼ −4,29%57,9+1,3
VJC152.800▼ −4,32%214,7+2,6
PIT7.700▼ −4,35%0,00,0
OGC3.010▼ −4,44%2,6+0,0
TCX53.100▼ −4,50%81,2−49,0
PVT26.500▼ −4,50%298,9−36,6
NHT10.250▼ −4,65%0,00,0
DAT8.400▼ −5,51%0,00,0
PLX52.000▼ −5,80%373,1−76,2
SMA7.350▼ −6,01%0,00,0
TVT15.600▼ −6,02%0,20,0
LGC54.200▼ −6,87%0,10,0
MDG39.100▼ −6,90%0,60,0
APG7.650▼ −6,93%1,40,0
DTT16.700▼ −6,96%0,00,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.7001.8001.9002-24-26-210-212-223-225-227-23-35-39-312-3Phiên 2-2-2026: mở 1.824, cao 1.828, thấp 1.778, đóng 1.806,50Phiên 3-2-2026: mở 1.807, cao 1.827, thấp 1.805, đóng 1.813,40Phiên 4-2-2026: mở 1.814, cao 1.814, thấp 1.781, đóng 1.791,43Phiên 5-2-2026: mở 1.789, cao 1.800, thấp 1.782, đóng 1.782,56Phiên 6-2-2026: mở 1.768, cao 1.782, thấp 1.755, đóng 1.755,49Phiên 9-2-2026: mở 1.770, cao 1.772, thấp 1.750, đóng 1.754,82Phiên 10-2-2026: mở 1.756, cao 1.776, thấp 1.741, đóng 1.754,03Phiên 11-2-2026: mở 1.768, cao 1.800, thấp 1.764, đóng 1.796,85Phiên 12-2-2026: mở 1.809, cao 1.816, thấp 1.805, đóng 1.814,09Phiên 13-2-2026: mở 1.818, cao 1.824, thấp 1.793, đóng 1.824,09Phiên 23-2-2026: mở 1.834, cao 1.863, thấp 1.834, đóng 1.860,14Phiên 24-2-2026: mở 1.862, cao 1.868, thấp 1.850, đóng 1.867,62Phiên 25-2-2026: mở 1.869, cao 1.876, thấp 1.856, đóng 1.860,91Phiên 26-2-2026: mở 1.861, cao 1.882, thấp 1.859, đóng 1.879,64Phiên 27-2-2026: mở 1.883, cao 1.899, thấp 1.863, đóng 1.880,33Phiên 2-3-2026: mở 1.876, cao 1.885, thấp 1.844, đóng 1.846,10Phiên 3-3-2026: mở 1.854, cao 1.854, thấp 1.809, đóng 1.813,14Phiên 4-3-2026: mở 1.804, cao 1.833, thấp 1.767, đóng 1.818,27Phiên 5-3-2026: mở 1.837, cao 1.849, thấp 1.806, đóng 1.808,51Phiên 6-3-2026: mở 1.801, cao 1.807, thấp 1.768, đóng 1.767,84Phiên 9-3-2026: mở 1.758, cao 1.758, thấp 1.650, đóng 1.652,79Phiên 10-3-2026: mở 1.665, cao 1.717, thấp 1.651, đóng 1.676,73Phiên 11-3-2026: mở 1.676, cao 1.730, thấp 1.675, đóng 1.728,34Phiên 12-3-2026: mở 1.717, cao 1.726, thấp 1.702, đóng 1.709,611.709,61

Phiên 12-3-2026: VN-Index đóng cửa 1.709,61 điểm, -18,73 điểm (-1,08%) so với phiên 11-3-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.00002.0002-24-26-210-212-223-225-227-23-35-39-312-3Phiên 2-2-2026: -2.461Phiên 3-2-2026: -626Phiên 4-2-2026: -957Phiên 5-2-2026: -1.251Phiên 6-2-2026: -920Phiên 9-2-2026: -255Phiên 10-2-2026: 761Phiên 11-2-2026: 2.086Phiên 12-2-2026: 342Phiên 13-2-2026: 196Phiên 23-2-2026: -1.107Phiên 24-2-2026: 319Phiên 25-2-2026: -1.062Phiên 26-2-2026: -3.147Phiên 27-2-2026: 182Phiên 2-3-2026: 767Phiên 3-3-2026: -782Phiên 4-3-2026: -1.683Phiên 5-3-2026: -3.124Phiên 6-3-2026: -1.306Phiên 9-3-2026: -358Phiên 10-3-2026: 1.133Phiên 11-3-2026: 1.086Phiên 12-3-2026: -209-209

Phiên 12-3-2026: khối ngoại bán ròng 209 tỉ đồng, phiên liền trước mua ròng 1.086 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.0002-24-26-210-212-223-225-227-23-35-39-312-3Phiên 2-2-2026: 29.560Phiên 3-2-2026: 30.771Phiên 4-2-2026: 31.137Phiên 5-2-2026: 24.315Phiên 6-2-2026: 31.892Phiên 9-2-2026: 15.146Phiên 10-2-2026: 23.582Phiên 11-2-2026: 23.940Phiên 12-2-2026: 14.737Phiên 13-2-2026: 18.822Phiên 23-2-2026: 22.654Phiên 24-2-2026: 31.183Phiên 25-2-2026: 35.730Phiên 26-2-2026: 25.074Phiên 27-2-2026: 27.423Phiên 2-3-2026: 43.533Phiên 3-3-2026: 40.147Phiên 4-3-2026: 44.734Phiên 5-3-2026: 34.241Phiên 6-3-2026: 29.866Phiên 9-3-2026: 38.248Phiên 10-3-2026: 38.146Phiên 11-3-2026: 26.068Phiên 12-3-2026: 24.44824.448

Phiên 12-3-2026: giá trị 24.448 tỉ đồng, -6,2% so với phiên liền trước (26.068 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020.00040.0002-24-26-210-212-223-225-227-23-35-39-312-3Phiên 2-2-2026: 31.873Phiên 3-2-2026: 33.239Phiên 4-2-2026: 33.925Phiên 5-2-2026: 26.111Phiên 6-2-2026: 35.190Phiên 9-2-2026: 20.037Phiên 10-2-2026: 28.419Phiên 11-2-2026: 31.954Phiên 12-2-2026: 16.386Phiên 13-2-2026: 20.057Phiên 23-2-2026: 23.504Phiên 24-2-2026: 32.536Phiên 25-2-2026: 38.149Phiên 26-2-2026: 31.687Phiên 27-2-2026: 30.046Phiên 2-3-2026: 47.266Phiên 3-3-2026: 43.741Phiên 4-3-2026: 48.020Phiên 5-3-2026: 35.395Phiên 6-3-2026: 33.653Phiên 9-3-2026: 41.030Phiên 10-3-2026: 41.723Phiên 11-3-2026: 29.517Phiên 12-3-2026: 27.18027.180

Phiên 12-3-2026: giá trị 27.180 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 10,1%; phiên liền trước 29.517 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 12-3-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Xe tải+7,00%
Du lịch+6,92%
Lốp+1,71%
Ô tô-0,33%
Giấy-0,59%
Bia-2,04%
Thép-2,22%

Phiên 12-3-2026: Dịch vụ giải trí tăng mạnh nhất trong 16 ngành lớn, +2,75%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 12-3-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
MWG+244,9-14,5-2,20%
VNM+98,9-18,1-2,22%
VCI+65,1-7,5-1,61%
DPM+55,3-2,4+6,92%
DGC+51,6-5,9+4,12%
VCG+41,80+6,81%
EIB+40,4+0,1+0,45%
MSN+28,0-60,8+0,14%
DCM+26,9-5,2+4,26%
HDB+23,3+2,2-0,19%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
FPT-125,6-42,3-3,12%
VHM-97,5-5,60,00%
TMS-92,500,00%
BSR-85,30+4,56%
HPG-78,5+51,8-2,19%
PLX-76,2-0,8-5,80%
SSI-71,9-7,5-3,64%
VIC-64,4-12,6-0,68%
STB-51,4-57,3-0,90%
TCX-49,0+1,1-4,50%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
VCB+55,3-26,6-0,99%
HPG+51,8-78,5-2,19%
VGC+12,6+3,1-0,22%
VIX+11,0+18,7-1,75%
GEX+9,4-4,3+1,03%
HHV+7,7+3,9+3,08%
OCB+5,0+0,7-1,38%
DGW+4,5-9,7-2,43%
PNJ+3,8+9,0-0,92%
EVF+3,5+0,5+2,08%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
MSN-60,8+28,0+0,14%
STB-57,3-51,4-0,90%
MBB-49,4+12,4-2,05%
FPT-42,3-125,6-3,12%
TCB-34,9-0,3-3,54%
CTG-34,7+19,0-2,28%
VNM-18,1+98,9-2,22%
MWG-14,5+244,9-2,20%
VIC-12,6-64,4-0,68%
FRT-10,4-22,7-1,09%

Phiên 12-3-2026: khối ngoại bán ròng 209 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 253 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: HPG. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 12-3-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
12-3-20261.709,61▼ −18,73▼ −1,08%27.222−209,2
11-3-20261.728,34▲ +51,61▲ +3,08%29.546+1.085,7
10-3-20261.676,73▲ +23,94▲ +1,45%41.765+1.132,5
9-3-20261.652,79▼ −115,05▼ −6,51%41.094−358,4
6-3-20261.767,84▼ −40,67▼ −2,25%33.714−1.306,3
5-3-20261.808,51▼ −9,76▼ −0,54%35.388−3.124,3
4-3-20261.818,27▲ +5,13▲ +0,28%48.238−1.683,2
3-3-20261.813,14▼ −32,96▼ −1,79%43.761−782,1
2-3-20261.846,10▼ −34,23▼ −1,82%47.368+766,5
27-2-20261.880,33▲ +0,69▲ +0,04%30.080+182,1
26-2-20261.879,64▲ +18,73▲ +1,01%31.671−3.147,1
25-2-20261.860,91▼ −6,71▼ −0,36%38.190−1.061,8
24-2-20261.867,62▲ +7,48▲ +0,40%32.623+319,2
23-2-20261.860,14▲ +36,05▲ +1,98%23.568−1.107,5
13-2-20261.824,09▲ +10,00▲ +0,55%20.307+196,2
12-2-20261.814,09▲ +17,24▲ +0,96%16.507+341,6
11-2-20261.796,85▲ +42,82▲ +2,44%32.082+2.086,4
10-2-20261.754,03▼ −0,79▼ −0,05%28.434+761,0
9-2-20261.754,82▼ −0,67▼ −0,04%20.054−255,5
6-2-20261.755,49▼ −27,07▼ −1,52%35.462−919,7
5-2-20261.782,56▼ −8,87▼ −0,50%26.118−1.251,3
4-2-20261.791,43▼ −21,97▼ −1,21%33.950−956,7
3-2-20261.813,40▲ +6,90▲ +0,38%33.278−625,6
2-2-20261.806,50▼ −22,54▼ −1,23%31.972−2.461,5

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm