Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 13-5-2026

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 13-5-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.898,37 điểm, giảm 2,73 điểm (0,14%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 143 cổ phiếu tăng giá, 171 cổ phiếu giảm giá và 58 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, GAS, BID và BSR đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+2,72 điểm, +1,62 điểm, +1,17 điểm), trong khi VHM, VIC và STB lấy đi nhiều điểm nhất (−6,72 điểm, −1,64 điểm, −1,32 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 29.854 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 1.435 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở FPT (383 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở MSB (577 tỉ đồng).

Trong phiên, HRC tăng mạnh nhất (+7,00%), VRE giảm mạnh nhất (−6,91%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 13-5-2026 · VN-Index ▼ −2,73 điểm (▼ −0,14%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 143 tăng, 171 giảm, 58 đứng giá · xếp hạng 372 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 1 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: VBB

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 13-5-2026 · Đơn vị: %
HRC+7,00%
VPG+6,94%
GAS+6,93%
SVC+6,85%
PLX+6,75%
PVP+6,59%
PVD+6,44%
VTP+4,83%
HAR+4,66%
EVF+4,51%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 13-5-2026 · Đơn vị: %
VRE-6,91%
STG-6,08%
DAT-6,06%
GTA-5,95%
VSI-5,77%
ASP-5,19%
FDC-4,95%
VHM-4,81%
S4A-4,69%
VMD-4,65%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 13-5-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1VIC2.213,47,4221.000-0,45%-158,0
2VHM1.939,86,5152.500-4,81%-238,3
3VIX1.448,64,918.800-1,31%-102,8
4BSR951,23,230.200+3,78%+104,7
5GEX943,43,234.800+0,87%+26,1
6MSB881,33,013.600+1,49%+577,1
7SHB867,72,914.0000,00%-17,2
8FPT859,12,970.700+0,14%-383,4
9HCM851,72,928.500+2,89%-24,7
10STB829,02,873.500-4,30%-193,6

Phiên 13-5-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 39,5% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (29.854 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 13-5-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −2,73 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −2,69 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 13-5-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
GAS+2,72
BID+1,62
BSR+1,17
MCH+1,10
PLX+0,69
CTG+0,49
GVR+0,42
MSN+0,39
HDB+0,37
VCB+0,35

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 13-5-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VHM-6,72
VIC-1,64
STB-1,32
VRE-1,18
VNM-0,35
TCB-0,30
HVN-0,30
VJC-0,24
TCX-0,22
ACB-0,22

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 13-5-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 1.434,6 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 13-5-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MSB+577,1 tỉ
MSN+152,3 tỉ
BSR+104,7 tỉ
HPG+64,9 tỉ
PLX+48,6 tỉ
GEX+26,1 tỉ
PVT+26,0 tỉ
VPL+20,1 tỉ
GEE+15,5 tỉ
PC1+15,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 13-5-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT-383,4 tỉ
ACB-260,0 tỉ
VHM-238,3 tỉ
STB-193,6 tỉ
VIC-158,0 tỉ
VIX-102,8 tỉ
BID-93,7 tỉ
CTG-76,3 tỉ
GMD-67,6 tỉ
VNM-63,6 tỉ
Phiên 13-5-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 509,1 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 13-5-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
HPG+24,4 tỉ
FPT+19,5 tỉ
KBC+16,2 tỉ
MBB+12,3 tỉ
VHM+8,8 tỉ
VGC+6,4 tỉ
HDB+5,7 tỉ
TCH+5,1 tỉ
DXG+4,9 tỉ
EIB+4,7 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 13-5-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
GEX-168,1 tỉ
VNM-88,8 tỉ
PVT-55,8 tỉ
TCB-54,8 tỉ
KDH-52,0 tỉ
STB-43,4 tỉ
HCM-29,8 tỉ
MWG-27,7 tỉ
VIC-19,9 tỉ
MSN-14,0 tỉ
Bảng đầy đủ 402 cổ phiếu HOSE — Phiên 13-5-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
HRC48.150▲ +7,00%0,9−0,0
VPG3.850▲ +6,94%2,7+0,0
GAS81.800▲ +6,93%509,8−32,7
SVC17.950▲ +6,85%0,2−0,0
PLX40.350▲ +6,75%430,2+48,6
PVP19.400▲ +6,59%57,6+5,8
PVD33.900▲ +6,44%409,8+7,0
VTP67.300▲ +4,83%79,1+0,8
HAR3.590▲ +4,66%0,8+0,0
EVF13.900▲ +4,51%218,6+3,2
PVT23.600▲ +4,42%362,7+26,0
TCO15.750▲ +4,30%4,3+0,3
CTR85.900▲ +4,12%34,1−0,6
BSR30.200▲ +3,78%951,2+104,7
DGC49.500▲ +3,34%99,1−6,0
MCH130.000▲ +3,17%55,4+1,6
BVH68.700▲ +3,15%97,3−20,3
ELC16.500▲ +3,12%20,5+0,8
DHA47.200▲ +3,06%3,8+0,0
HCM28.500▲ +2,89%851,7−24,7
SRF7.500▲ +2,74%0,00,0
LBM28.800▲ +2,67%0,7−0,3
PTL2.690▲ +2,67%0,00,0
DBT11.800▲ +2,61%0,40,0
ADS9.170▲ +2,57%2,5+0,1
BID42.800▲ +2,51%644,2−93,7
VFG49.900▲ +2,46%0,00,0
NVL16.700▲ +2,45%354,4−9,2
DPM27.300▲ +2,44%182,3−8,2
HAP7.150▲ +2,14%0,00,0
PJT9.100▲ +2,13%0,00,0
CIG6.230▲ +2,13%0,10,0
JVC4.000▲ +2,04%22,3−0,0
VOS12.650▲ +2,02%10,0−0,2
BCM53.100▲ +1,92%25,9−0,6
AAM7.130▲ +1,86%0,0−0,0
GEE126.500▲ +1,85%273,4+15,5
PGC13.800▲ +1,85%0,6+0,0
IMP47.700▲ +1,81%3,5−0,1
SFI28.500▲ +1,79%0,00,0
DQC11.450▲ +1,78%0,3+0,0
SZC26.300▲ +1,74%11,4+0,4
SHI15.000▲ +1,69%7,4+0,3
VTO12.200▲ +1,67%3,6−0,0
PAC22.250▲ +1,60%5,1−0,0
CNG22.700▲ +1,57%0,3−0,0
MSN78.900▲ +1,54%508,1+152,3
PHR65.800▲ +1,54%60,0−1,0
CSV26.350▲ +1,54%7,1+0,4
YEG9.990▲ +1,52%9,3+0,6
MSB13.600▲ +1,49%881,3+577,1
CTS27.750▲ +1,46%28,3−1,7
DCL38.500▲ +1,45%86,90,0
GVR36.800▲ +1,38%223,6−0,9
DHM6.690▲ +1,36%0,00,0
IDI6.000▲ +1,35%7,3−0,0
MDG37.500▲ +1,35%0,1−0,0
TCM23.000▲ +1,32%27,7+0,0
SHA3.950▲ +1,28%0,00,0
HDB27.700▲ +1,28%449,5−15,9
ABT56.000▲ +1,27%0,10,0
ST83.220▲ +1,26%0,20,0
TRC75.000▲ +1,21%1,9−0,1
PDV9.300▲ +1,20%0,50,0
DPR43.000▲ +1,18%35,7−0,7
GDT18.200▲ +1,11%0,2+0,0
ABS2.830▲ +1,07%0,10,0
POW14.200▲ +1,07%228,8−0,7
BMI14.550▲ +1,04%3,0+0,1
DXS8.280▲ +0,98%55,8+8,2
DHC36.600▲ +0,97%4,0−0,2
CTD74.600▲ +0,95%80,8−23,7
CMG27.300▲ +0,92%5,4+0,6
TBC33.000▲ +0,92%0,10,0
TCI11.250▲ +0,90%2,4+0,1
GSP11.300▲ +0,89%2,40,0
HII6.780▲ +0,89%1,8−0,0
HVH11.500▲ +0,88%2,5+0,0
GEX34.800▲ +0,87%943,4+26,1
DTA3.510▲ +0,86%0,00,0
MIG17.600▲ +0,86%1,4−0,3
CTG35.550▲ +0,85%345,5−76,3
TMT12.050▲ +0,84%0,1−0,0
VCI25.700▲ +0,78%213,4+0,2
HPG27.100▲ +0,74%608,9+64,9
VTB13.550▲ +0,74%0,30,0
KMR2.760▲ +0,73%0,00,0
NKG13.950▲ +0,72%28,1−0,1
BAF35.550▲ +0,71%114,9+13,8
TN114.300▲ +0,70%0,00,0
RAL86.100▲ +0,70%0,00,0
DBC22.600▲ +0,67%43,7+0,3
NTL16.000▲ +0,63%6,7−0,9
SSB16.650▲ +0,60%31,8−0,5
DBD50.100▲ +0,60%61,5−0,0
ASG16.900▲ +0,60%0,10,0
VPL90.000▲ +0,56%112,6+20,1
TIP18.200▲ +0,55%0,50,0
SBA28.350▲ +0,53%0,10,0
PPC9.770▲ +0,51%1,4−0,0
YBM10.000▲ +0,50%0,00,0
SMB40.150▲ +0,50%0,6+0,0
TNT10.400▲ +0,48%0,2−0,0
NHH10.450▲ +0,48%0,10,0
BWE43.900▲ +0,46%14,9−0,5
DRH2.200▲ +0,46%0,8+0,0
TV233.000▲ +0,46%7,2−0,3
TLH4.570▲ +0,44%0,6−0,0
HTI23.800▲ +0,42%0,3−0,0
TLG50.200▲ +0,40%3,3−1,4
DRC12.600▲ +0,40%2,4−0,6
NHA12.700▲ +0,40%1,1−0,1
SCS52.300▲ +0,38%5,7−1,1
FCN13.200▲ +0,38%9,1−0,5
DGW41.400▲ +0,36%44,8−14,2
LSS8.320▲ +0,36%2,40,0
SJD14.000▲ +0,36%0,7−0,0
HT114.350▲ +0,35%2,0−0,4
HAH57.900▲ +0,35%77,8−0,3
OGC2.920▲ +0,34%0,5+0,0
SIP59.000▲ +0,34%23,4−1,2
VCB60.100▲ +0,33%537,9−49,0
TSA15.350▲ +0,33%1,8−0,1
AAA7.160▲ +0,28%8,0−0,5
CTF18.050▲ +0,28%4,9−0,1
PC118.150▲ +0,28%152,3+15,2
DVP75.400▲ +0,27%0,60,0
VNL18.850▲ +0,27%0,00,0
FIT4.180▲ +0,24%1,10,0
PLP4.310▲ +0,23%0,20,0
ADP23.700▲ +0,21%0,1−0,0
SZL53.600▲ +0,19%0,90,0
MCP27.200▲ +0,18%0,50,0
CHP27.900▲ +0,18%0,10,0
LHG28.000▲ +0,18%2,80,0
SAM6.650▲ +0,15%75,8−0,1
PNJ69.600▲ +0,14%51,3+8,4
FPT70.700▲ +0,14%859,1−383,4
BTP8.410▲ +0,12%0,0−0,0
DCM43.500▲ +0,12%257,9−9,6
NNC44.800▲ +0,11%1,7+0,1
NCT92.000▲ +0,11%0,8+0,2
MHC9.750▲ +0,10%0,6+0,0
ACL13.200■ 0,00%0,00,0
ANT34.000■ 0,00%0,10,0
AST72.000■ 0,00%0,8+0,2
BCE10.850■ 0,00%0,20,0
BFC63.800■ 0,00%16,7−0,1
BRC12.350■ 0,00%0,00,0
BSI34.950■ 0,00%6,7−0,2
BTT40.800■ 0,00%0,00,0
CCC8.100■ 0,00%1,10,0
CCI19.500■ 0,00%0,00,0
CCL4.880■ 0,00%0,30,0
CLC54.700■ 0,00%0,00,0
CLW44.550■ 0,00%0,00,0
CMV7.780■ 0,00%0,00,0
CRV27.000■ 0,00%0,00,0
CVT26.850■ 0,00%0,00,0
DIG14.650■ 0,00%79,5−0,2
DLG2.630■ 0,00%1,9−0,0
DMC58.900■ 0,00%0,00,0
DRL45.050■ 0,00%0,10,0
DSE22.450■ 0,00%5,0+0,1
DTL11.500■ 0,00%0,00,0
DTT17.650■ 0,00%0,00,0
EVG6.380■ 0,00%2,0−0,0
FMC36.000■ 0,00%0,6−0,0
GEG14.150■ 0,00%6,4−0,0
GHC27.000■ 0,00%0,4+0,0
GIL13.000■ 0,00%1,7−0,1
GMD81.600■ 0,00%170,0−67,6
GMH7.540■ 0,00%0,00,0
HAS7.900■ 0,00%0,00,0
HAX10.100■ 0,00%1,6−0,2
HMC11.400■ 0,00%0,00,0
HNA21.700■ 0,00%0,10,0
HQC2.490■ 0,00%5,4−1,1
HTL22.000■ 0,00%0,00,0
HU16.800■ 0,00%0,00,0
ICT18.000■ 0,00%0,00,0
ILB21.850■ 0,00%0,00,0
KOS38.700■ 0,00%22,0+0,2
KSB15.750■ 0,00%10,60,0
L1026.850■ 0,00%0,00,0
LAF17.000■ 0,00%0,00,0
LGC64.800■ 0,00%0,00,0
LM813.550■ 0,00%0,00,0
LPB54.500■ 0,00%120,0−38,3
MCM28.750■ 0,00%1,00,0
MSH36.100■ 0,00%4,9−0,9
NAV16.700■ 0,00%0,00,0
NSC77.000■ 0,00%0,00,0
OPC22.900■ 0,00%0,00,0
PGI19.200■ 0,00%0,00,0
PIT7.960■ 0,00%0,00,0
PNC29.000■ 0,00%0,00,0
RYG10.450■ 0,00%0,7−0,0
SBT20.200■ 0,00%7,5−0,4
SBV6.850■ 0,00%0,00,0
SFC18.000■ 0,00%0,00,0
SFG11.000■ 0,00%0,00,0
SGT15.250■ 0,00%0,10,0
SHB14.000■ 0,00%867,7−17,2
SJS56.800■ 0,00%270,3−0,2
SMA9.370■ 0,00%0,00,0
SMC11.750■ 0,00%4,2+0,9
SSC28.600■ 0,00%0,00,0
STK13.200■ 0,00%0,1+0,0
SVD3.580■ 0,00%0,00,0
TCL34.650■ 0,00%0,70,0
TCT19.000■ 0,00%0,00,0
TDM57.000■ 0,00%1,8−0,8
TDP29.000■ 0,00%2,4−0,2
TDW49.000■ 0,00%0,00,0
TEG6.500■ 0,00%0,10,0
TIX41.000■ 0,00%0,00,0
TMP46.150■ 0,00%0,20,0
TNC32.000■ 0,00%0,00,0
TRA80.000■ 0,00%0,30,0
TTE33.900■ 0,00%0,00,0
TYA18.450■ 0,00%0,1+0,0
UIC66.300■ 0,00%0,00,0
VAB10.200■ 0,00%2,5−0,5
VCA7.000■ 0,00%0,00,0
VDP53.000■ 0,00%0,00,0
VDS13.650■ 0,00%6,5−0,5
VID4.850■ 0,00%0,00,0
VPD24.050■ 0,00%0,00,0
VRC12.800■ 0,00%0,10,0
VSH42.900■ 0,00%0,1+0,1
MWG83.700▼ −0,12%408,3+11,5
HTG41.550▼ −0,12%0,50,0
HTN8.040▼ −0,12%0,4−0,0
ACG34.350▼ −0,15%0,0−0,0
SHP34.000▼ −0,15%0,10,0
PMG6.770▼ −0,15%0,00,0
VHC61.200▼ −0,16%41,8−2,6
CLL29.900▼ −0,17%0,00,0
CMX5.800▼ −0,17%0,5−0,0
PHC4.960▼ −0,20%0,00,0
KDC47.800▼ −0,21%136,8−24,2
VSC22.000▼ −0,23%156,4+0,3
VPH4.170▼ −0,24%0,3+0,0
DPG41.000▼ −0,24%21,2−0,0
TDH3.990▼ −0,25%0,4+0,0
HDC18.700▼ −0,27%28,9−2,9
PTC6.960▼ −0,29%0,0+0,0
TCH16.750▼ −0,30%97,7−1,7
NAF49.600▼ −0,30%38,1−9,9
TVT16.400▼ −0,30%0,10,0
VIB15.950▼ −0,31%51,2+0,1
FCM3.170▼ −0,31%0,0+0,0
LIX30.600▼ −0,33%0,8−0,1
SPM9.000▼ −0,33%0,0+0,0
SAV14.950▼ −0,33%0,0+0,0
AGR14.500▼ −0,34%3,2+0,3
BHN28.900▼ −0,34%0,1−0,0
HHP14.350▼ −0,35%16,7+0,5
NTC139.000▼ −0,36%1,10,0
VPB27.750▼ −0,36%735,8−44,0
BMP160.900▼ −0,37%31,5+7,1
ORS13.400▼ −0,37%24,2+1,5
DAH2.670▼ −0,37%0,10,0
TVS13.250▼ −0,38%1,2−0,0
HTV13.200▼ −0,38%0,10,0
TDG2.610▼ −0,38%0,10,0
BMC13.000▼ −0,38%0,20,0
MBB25.800▼ −0,39%326,9−58,2
DSN38.500▼ −0,39%0,40,0
PTB51.200▼ −0,39%6,7−0,8
BKG2.540▼ −0,39%0,00,0
CRE7.570▼ −0,39%0,7+0,1
HSL4.990▼ −0,40%0,7−0,0
HHV12.250▼ −0,41%48,4−0,7
APG4.840▼ −0,41%1,1−0,1
DHG96.800▼ −0,41%1,3+0,2
SBG11.900▼ −0,42%0,6+0,0
CSM11.700▼ −0,43%2,3+0,1
BIC23.100▼ −0,43%1,3−0,0
VIP11.350▼ −0,44%2,3−0,0
VCK34.000▼ −0,44%77,9−1,6
VIC221.000▼ −0,45%2.213,4−158,0
TDC10.950▼ −0,45%0,6−0,1
SVT10.700▼ −0,47%0,00,0
TTA10.650▼ −0,47%2,20,0
TLD8.440▼ −0,47%1,80,0
AFX10.250▼ −0,49%0,60,0
REE60.900▼ −0,49%51,3−0,3
IJC10.000▼ −0,50%14,4−2,1
TNH10.000▼ −0,50%3,4−2,7
VNS7.760▼ −0,51%0,2−0,0
KHG5.290▼ −0,56%25,8−2,2
FRT137.500▼ −0,58%164,4−5,9
TCB33.600▼ −0,59%529,0−38,0
VND16.300▼ −0,61%170,4−30,7
HAG16.200▼ −0,61%59,3−3,4
VPI61.600▼ −0,65%333,3−8,7
HPA38.100▼ −0,65%4,2−0,9
ANV22.800▼ −0,65%12,3−0,4
SGR14.850▼ −0,67%1,0−0,1
THG43.250▼ −0,69%0,5−0,0
AAT2.870▼ −0,69%0,10,0
APH5.710▼ −0,70%0,6+0,0
HID4.260▼ −0,70%1,4−0,0
KLB14.100▼ −0,70%2,1−0,1
C479.570▼ −0,73%0,00,0
LCG9.510▼ −0,73%17,1−0,7
SGN53.100▼ −0,75%0,10,0
FTS26.450▼ −0,75%14,3+0,6
HUB13.200▼ −0,75%0,2−0,0
ABR13.100▼ −0,76%0,00,0
DSC13.000▼ −0,76%0,10,0
ACC12.850▼ −0,77%0,0−0,0
BVB12.800▼ −0,78%19,20,0
MZG12.700▼ −0,78%2,60,0
HDG24.900▼ −0,80%30,5−2,0
NAB12.400▼ −0,80%16,1+0,6
VVS111.000▼ −0,80%10,8+0,3
HSG12.200▼ −0,81%21,9−1,1
AGG12.050▼ −0,82%3,3−0,6
ITC12.000▼ −0,83%0,80,0
PGV23.400▼ −0,85%0,2+0,0
SKG9.320▼ −0,85%0,5−0,0
D2D33.900▼ −0,88%4,9−1,4
HCD7.880▼ −0,88%0,30,0
ACB22.500▼ −0,88%479,7−260,0
SSI27.800▼ −0,89%537,9−25,7
TCX49.950▼ −0,89%48,2−31,0
TVB7.650▼ −0,91%0,30,0
PDR16.350▼ −0,91%96,5−1,7
ITD16.000▼ −0,93%0,1+0,0
LDG3.200▼ −0,93%2,0−0,1
KHP10.350▼ −0,96%0,10,0
SAB46.550▼ −0,96%29,6−10,1
ASM6.080▼ −0,98%2,9−0,0
ECO30.000▼ −0,99%0,00,0
EVE10.000▼ −0,99%0,0+0,0
VJC173.100▼ −1,09%195,6−16,9
NT222.700▼ −1,09%35,6+0,2
QCG13.400▼ −1,11%2,9−0,6
VCG21.750▼ −1,14%127,5−3,0
TAL42.500▼ −1,16%4,7−0,4
HHS12.700▼ −1,17%25,7−1,7
NVT7.600▼ −1,17%0,00,0
TCR2.430▼ −1,22%0,00,0
TMS40.200▼ −1,23%0,1−0,0
TPB15.600▼ −1,27%114,2−43,3
KDH23.300▼ −1,27%146,5−15,4
TSC2.310▼ −1,28%0,40,0
DXV3.800▼ −1,30%0,00,0
VIX18.800▼ −1,31%1.448,6−102,8
VNM59.300▼ −1,33%505,3−63,6
CDC21.500▼ −1,38%47,3−0,1
SCR5.600▼ −1,41%8,2−1,5
TPC10.200▼ −1,45%3,10,0
DC48.620▼ −1,49%2,2−0,0
PDN104.700▼ −1,51%0,20,0
HPX4.550▼ −1,52%1,7−0,0
DXG15.950▼ −1,54%256,9+2,8
VPS8.710▼ −1,58%0,00,0
TTF2.450▼ −1,61%4,2+0,2
NHT15.200▼ −1,62%0,4−0,0
CTI21.000▼ −1,64%7,20,0
PET47.000▼ −1,67%48,70,0
VGC43.450▼ −1,70%56,6−7,6
OCB11.200▼ −1,75%27,8−0,5
VPX27.700▼ −1,77%24,7−3,9
NLG26.300▼ −1,87%59,0−26,2
SRC52.000▼ −1,89%0,00,0
KBC32.600▼ −1,95%116,1−47,1
FIR5.490▼ −1,96%1,5−0,0
EIB22.100▼ −2,00%334,0−25,6
TNI4.800▼ −2,04%6,3−0,0
HVN21.150▼ −2,08%23,3−11,0
NO15.310▼ −2,21%0,1−0,0
ADG8.800▼ −2,22%0,00,0
NBB17.500▼ −2,23%0,5+0,0
CII19.150▼ −2,30%573,1−0,3
C3213.500▼ −2,53%0,2−0,0
VCF292.100▼ −2,60%0,10,0
CRC8.200▼ −2,73%5,2+1,0
CKG7.760▼ −2,76%0,5−0,0
GEL34.200▼ −2,84%194,0+3,2
PAN31.600▼ −3,22%58,6−1,3
LGL6.000▼ −3,69%1,0−0,0
SC515.350▼ −4,06%0,10,0
QNP32.400▼ −4,14%0,00,0
PGD22.700▼ −4,22%0,1−0,0
STB73.500▼ −4,30%829,0−193,6
COM33.000▼ −4,35%0,00,0
VNG6.500▼ −4,41%0,1−0,1
VMD14.350▼ −4,65%0,0−0,0
S4A32.500▼ −4,69%0,00,0
VHM152.500▼ −4,81%1.939,8−238,3
FDC19.200▼ −4,95%0,50,0
ASP7.300▼ −5,19%2,8+0,0
VSI24.500▼ −5,77%0,10,0
GTA7.900▼ −5,95%0,00,0
DAT7.900▼ −6,06%0,10,0
STG33.200▼ −6,08%0,00,0
VRE33.000▼ −6,91%482,8−63,1

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.7001.8001.9007-49-413-415-417-421-423-428-44-56-58-513-5Phiên 7-4-2026: mở 1.678, cao 1.690, thấp 1.665, đóng 1.677,54Phiên 8-4-2026: mở 1.707, cao 1.757, thấp 1.707, đóng 1.756,55Phiên 9-4-2026: mở 1.751, cao 1.755, thấp 1.737, đóng 1.736,68Phiên 10-4-2026: mở 1.751, cao 1.763, thấp 1.746, đóng 1.750,00Phiên 13-4-2026: mở 1.739, cao 1.766, thấp 1.733, đóng 1.758,96Phiên 14-4-2026: mở 1.775, cao 1.784, thấp 1.766, đóng 1.775,65Phiên 15-4-2026: mở 1.787, cao 1.802, thấp 1.787, đóng 1.800,65Phiên 16-4-2026: mở 1.806, cao 1.824, thấp 1.799, đóng 1.819,83Phiên 17-4-2026: mở 1.832, cao 1.846, thấp 1.812, đóng 1.817,17Phiên 20-4-2026: mở 1.819, cao 1.839, thấp 1.802, đóng 1.837,11Phiên 21-4-2026: mở 1.852, cao 1.866, thấp 1.832, đóng 1.833,48Phiên 22-4-2026: mở 1.835, cao 1.861, thấp 1.819, đóng 1.857,30Phiên 23-4-2026: mở 1.868, cao 1.889, thấp 1.855, đóng 1.870,36Phiên 24-4-2026: mở 1.873, cao 1.882, thấp 1.844, đóng 1.853,29Phiên 28-4-2026: mở 1.850, cao 1.888, thấp 1.849, đóng 1.875,84Phiên 29-4-2026: mở 1.879, cao 1.881, thấp 1.852, đóng 1.854,10Phiên 4-5-2026: mở 1.871, cao 1.877, thấp 1.840, đóng 1.854,06Phiên 5-5-2026: mở 1.853, cao 1.876, thấp 1.849, đóng 1.874,85Phiên 6-5-2026: mở 1.881, cao 1.892, thấp 1.869, đóng 1.891,20Phiên 7-5-2026: mở 1.897, cao 1.925, thấp 1.896, đóng 1.909,01Phiên 8-5-2026: mở 1.911, cao 1.922, thấp 1.897, đóng 1.915,37Phiên 11-5-2026: mở 1.919, cao 1.927, thấp 1.888, đóng 1.895,50Phiên 12-5-2026: mở 1.893, cao 1.907, thấp 1.875, đóng 1.901,10Phiên 13-5-2026: mở 1.908, cao 1.909, thấp 1.865, đóng 1.898,371.898,37

Phiên 13-5-2026: VN-Index đóng cửa 1.898,37 điểm, -2,73 điểm (-0,14%) so với phiên 12-5-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.00007-49-413-415-417-421-423-428-44-56-58-513-5Phiên 7-4-2026: -826Phiên 8-4-2026: -652Phiên 9-4-2026: -2.213Phiên 10-4-2026: 841Phiên 13-4-2026: -97Phiên 14-4-2026: 154Phiên 15-4-2026: -3.694Phiên 16-4-2026: -1.185Phiên 17-4-2026: 110Phiên 20-4-2026: -605Phiên 21-4-2026: -378Phiên 22-4-2026: -99Phiên 23-4-2026: -1.653Phiên 24-4-2026: -1.935Phiên 28-4-2026: -529Phiên 29-4-2026: -1.352Phiên 4-5-2026: -1.031Phiên 5-5-2026: -996Phiên 6-5-2026: -1.107Phiên 7-5-2026: -311Phiên 8-5-2026: -905Phiên 11-5-2026: -1.019Phiên 12-5-2026: -825Phiên 13-5-2026: -1.435-1.435

Phiên 13-5-2026: khối ngoại bán ròng 1.435 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 825 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.0007-49-413-415-417-421-423-428-44-56-58-513-5Phiên 7-4-2026: 13.382Phiên 8-4-2026: 30.395Phiên 9-4-2026: 23.356Phiên 10-4-2026: 22.085Phiên 13-4-2026: 19.556Phiên 14-4-2026: 20.231Phiên 15-4-2026: 22.084Phiên 16-4-2026: 22.448Phiên 17-4-2026: 20.454Phiên 20-4-2026: 18.045Phiên 21-4-2026: 21.834Phiên 22-4-2026: 17.471Phiên 23-4-2026: 26.945Phiên 24-4-2026: 17.346Phiên 28-4-2026: 18.035Phiên 29-4-2026: 18.206Phiên 4-5-2026: 16.966Phiên 5-5-2026: 18.925Phiên 6-5-2026: 21.746Phiên 7-5-2026: 25.907Phiên 8-5-2026: 24.032Phiên 11-5-2026: 25.420Phiên 12-5-2026: 19.130Phiên 13-5-2026: 24.88224.882

Phiên 13-5-2026: giá trị 24.882 tỉ đồng, +30,1% so với phiên liền trước (19.130 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.0007-49-413-415-417-421-423-428-44-56-58-513-5Phiên 7-4-2026: 15.152Phiên 8-4-2026: 34.921Phiên 9-4-2026: 28.902Phiên 10-4-2026: 24.658Phiên 13-4-2026: 22.532Phiên 14-4-2026: 23.452Phiên 15-4-2026: 28.267Phiên 16-4-2026: 27.935Phiên 17-4-2026: 23.406Phiên 20-4-2026: 21.704Phiên 21-4-2026: 24.947Phiên 22-4-2026: 21.391Phiên 23-4-2026: 29.278Phiên 24-4-2026: 19.348Phiên 28-4-2026: 19.422Phiên 29-4-2026: 21.063Phiên 4-5-2026: 21.187Phiên 5-5-2026: 22.355Phiên 6-5-2026: 23.826Phiên 7-5-2026: 30.043Phiên 8-5-2026: 28.138Phiên 11-5-2026: 28.065Phiên 12-5-2026: 21.153Phiên 13-5-2026: 29.70529.705

Phiên 13-5-2026: giá trị 29.705 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 16,2%; phiên liền trước 21.153 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 13-5-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Ô tô+2,28%
Thép+0,67%
Giấy+0,48%
Lốp-0,55%
Xe tải-0,80%
Bia-0,87%

Phiên 13-5-2026: Phân phối khí đốt tăng mạnh nhất trong 15 ngành lớn, +6,72%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 13-5-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
MSB+577,1-0,4+1,49%
MSN+152,3-14,0+1,54%
BSR+104,7-6,3+3,78%
HPG+64,9+24,4+0,74%
PLX+48,60+6,75%
GEX+26,1-168,1+0,87%
PVT+26,0-55,8+4,42%
VPL+20,1-0,6+0,56%
GEE+15,50+1,85%
PC1+15,20+0,28%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
FPT-383,4+19,5+0,14%
ACB-260,0-9,7-0,88%
VHM-238,3+8,8-4,81%
STB-193,6-43,4-4,30%
VIC-158,0-19,9-0,45%
VIX-102,8+3,7-1,31%
BID-93,7+1,5+2,51%
CTG-76,3+4,4+0,85%
GMD-67,6+2,30,00%
VNM-63,6-88,8-1,33%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
HPG+24,4+64,9+0,74%
FPT+19,5-383,4+0,14%
KBC+16,2-47,1-1,95%
MBB+12,3-58,2-0,39%
VHM+8,8-238,3-4,81%
VGC+6,4-7,6-1,70%
HDB+5,7-15,9+1,28%
TCH+5,1-1,7-0,30%
DXG+4,9+2,8-1,54%
EIB+4,7-25,6-2,00%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
GEX-168,1+26,1+0,87%
VNM-88,8-63,6-1,33%
PVT-55,8+26,0+4,42%
TCB-54,8-38,0-0,59%
KDH-52,0-15,4-1,27%
STB-43,4-193,6-4,30%
HCM-29,8-24,7+2,89%
MWG-27,7+11,5-0,12%
VIC-19,9-158,0-0,45%
MSN-14,0+152,3+1,54%

Phiên 13-5-2026: khối ngoại bán ròng 1.435 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 509 tỉ đồng. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 13-5-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
13-5-20261.898,37▼ −2,73▼ −0,14%29.854−1.434,6
12-5-20261.901,10▲ +5,60▲ +0,30%21.181−824,9
11-5-20261.895,50▼ −19,87▼ −1,04%28.127−1.019,5
8-5-20261.915,37▲ +6,36▲ +0,33%28.145−905,0
7-5-20261.909,01▲ +17,81▲ +0,94%30.086−310,9
6-5-20261.891,20▲ +16,35▲ +0,87%23.883−1.106,7
5-5-20261.874,85▲ +20,79▲ +1,12%22.378−996,5
4-5-20261.854,06▼ −0,04▼ −0,00%21.184−1.030,9
29-4-20261.854,10▼ −21,74▼ −1,16%18.204−1.351,8
28-4-20261.875,84▲ +22,55▲ +1,22%18.020−528,6
24-4-20261.853,29▼ −17,07▼ −0,91%19.351−1.935,0
23-4-20261.870,36▲ +13,06▲ +0,70%29.308−1.652,8
22-4-20261.857,30▲ +23,82▲ +1,30%21.703−98,6
21-4-20261.833,48▼ −3,63▼ −0,20%25.257−377,9
20-4-20261.837,11▲ +19,94▲ +1,10%21.716−604,9
17-4-20261.817,17▼ −2,66▼ −0,15%23.414+110,3
16-4-20261.819,83▲ +19,18▲ +1,07%27.943−1.185,5
15-4-20261.800,65▲ +25,00▲ +1,41%28.364−3.694,1
14-4-20261.775,65▲ +16,69▲ +0,95%23.471+153,7
13-4-20261.758,96▲ +8,96▲ +0,51%22.542−96,6
10-4-20261.750,00▲ +13,32▲ +0,77%24.693+840,6
9-4-20261.736,68▼ −19,87▼ −1,13%28.914−2.212,7
8-4-20261.756,55▲ +79,01▲ +4,71%34.995−652,5
7-4-20261.677,54▲ +2,55▲ +0,15%15.170−825,8

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm