Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 22-7-2026

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 22-7-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.668,53 điểm, giảm 62,03 điểm (3,58%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 75 cổ phiếu tăng giá, 245 cổ phiếu giảm giá và 46 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VNM, OCB và VVS đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+0,31 điểm, +0,06 điểm, +0,06 điểm), trong khi VIC, VHM và VCB lấy đi nhiều điểm nhất (−24,90 điểm, −8,24 điểm, −3,88 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 23.483 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 1.936 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở SSI (292 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở VNM (167 tỉ đồng).

Trong phiên, TNT tăng mạnh nhất (+6,96%), VIC giảm mạnh nhất (−6,99%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 22-7-2026 · VN-Index ▼ −62,03 điểm (▼ −3,58%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 75 tăng, 245 giảm, 46 đứng giá · xếp hạng 366 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 22-7-2026 · Đơn vị: %
TNT+6,96%
SPM+6,95%
HSL+6,91%
HAS+6,91%
TNC+6,88%
VSI+6,88%
TCM+6,75%
PGD+6,60%
VVS+6,04%
VID+5,84%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 22-7-2026 · Đơn vị: %
VIC-6,99%
TCR-6,99%
MWG-6,98%
TAL-6,98%
VHM-6,96%
ACC-6,96%
PNJ-6,95%
DAT-6,94%
SGT-6,93%
PMG-6,89%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 22-7-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1VIC1.209,95,2202.100-6,99%-205,6
2VHM1.143,84,9126.900-6,96%-62,2
3MWG1.045,54,570.600-6,98%-8,8
4VIX987,14,212.100-3,20%-9,0
5HPG900,63,820.700-0,48%+52,1
6SSI800,13,422.650-2,37%-292,0
7SHB777,63,311.700-0,85%+9,9
8TCB762,93,229.000-2,68%-66,4
9VPL751,83,273.500-5,28%+0,1
10FPT720,63,164.600-0,31%-12,7

Phiên 22-7-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 38,8% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (23.483 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 22-7-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −62,03 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −62,06 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 22-7-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VNM+0,31
OCB+0,06
VVS+0,06
FTS+0,06
PVT+0,05
TDM+0,05
PGD+0,03
TCM+0,03
BHN+0,03
PLX+0,03

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 22-7-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC-24,90
VHM-8,24
VCB-3,88
CTG-1,97
GAS-1,83
MWG-1,65
VPL-1,55
BID-1,46
HDB-1,22
TCB-1,20

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 22-7-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 1.936,4 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 22-7-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VNM+166,7 tỉ
HPG+52,1 tỉ
GEE+26,7 tỉ
PVT+25,4 tỉ
MBB+21,0 tỉ
VSC+17,7 tỉ
CII+16,1 tỉ
TCX+16,0 tỉ
HCM+15,9 tỉ
GEL+13,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 22-7-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
SSI-292,0 tỉ
VIC-205,6 tỉ
VCB-201,9 tỉ
ACB-192,1 tỉ
STB-174,0 tỉ
VPB-159,1 tỉ
TPB-146,1 tỉ
EIB-135,1 tỉ
PNJ-126,5 tỉ
VIB-113,5 tỉ
Phiên 22-7-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 513,4 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 22-7-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
TCB+234,9 tỉ
GEL+145,4 tỉ
MSN+53,4 tỉ
FPT+51,0 tỉ
VIC+35,2 tỉ
ACB+34,1 tỉ
LPB+26,7 tỉ
MWG+19,3 tỉ
HDB+18,7 tỉ
VJC+17,4 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 22-7-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VHM-101,2 tỉ
GEE-61,3 tỉ
POW-20,2 tỉ
PVT-18,4 tỉ
HPG-13,7 tỉ
VNM-12,3 tỉ
MSB-3,2 tỉ
BAF-2,5 tỉ
VPB-1,9 tỉ
HHV-1,7 tỉ
Bảng đầy đủ 404 cổ phiếu HOSE — Phiên 22-7-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
TNT9.220▲ +6,96%1,90,0
SPM10.150▲ +6,95%0,00,0
HSL8.040▲ +6,91%3,3+0,3
HAS8.820▲ +6,91%0,0+0,0
TNC31.850▲ +6,88%0,10,0
VSI18.650▲ +6,88%0,00,0
TCM17.400▲ +6,75%43,3+3,8
PGD22.600▲ +6,60%0,00,0
VVS108.900▲ +6,04%57,1−1,8
VID4.890▲ +5,84%0,00,0
DXV3.700▲ +5,71%0,00,0
SAV12.750▲ +5,37%0,10,0
VNG6.000▲ +5,26%0,00,0
TCI10.000▲ +5,15%3,1+0,2
TNI6.820▲ +5,08%5,20,0
QNP31.900▲ +4,25%0,00,0
TDM60.000▲ +3,63%0,10,0
TDG2.490▲ +3,32%0,10,0
FTS22.700▲ +3,18%39,1+1,6
PVT16.800▲ +3,07%94,1+25,4
BCE5.600▲ +2,94%1,0+0,0
ASP9.630▲ +2,88%3,7+0,0
SSC28.000▲ +2,75%0,00,0
LAF19.500▲ +2,63%0,3−0,1
PGC12.100▲ +2,54%0,3+0,0
BHN29.850▲ +1,88%0,10,0
VDP51.000▲ +1,80%0,1+0,0
ELC14.800▲ +1,72%15,4+0,9
HAP7.140▲ +1,71%0,2−0,1
KHP9.650▲ +1,58%0,00,0
ORS13.400▲ +1,52%72,5+6,3
TTA10.600▲ +1,44%0,50,0
DIG11.000▲ +1,38%143,4+7,8
CTS22.900▲ +1,33%62,6+9,3
HDC12.100▲ +1,26%19,8+0,7
VNM59.100▲ +1,20%621,8+166,7
DHM6.420▲ +1,10%1,20,0
VMD14.000▲ +1,08%0,0−0,0
CSM14.100▲ +1,08%24,8−0,3
TDP28.600▲ +1,06%6,4+0,0
FIR4.830▲ +1,05%1,7−0,0
HPX4.090▲ +0,99%3,1−0,0
OCB10.250▲ +0,99%25,6+5,1
DSC10.900▲ +0,93%0,40,0
DXG11.100▲ +0,91%130,4+6,3
VNL19.000▲ +0,80%0,7−0,4
SMB38.700▲ +0,78%0,2−0,0
TVS14.150▲ +0,71%2,9+0,4
DSE21.800▲ +0,69%12,0−0,4
HHP15.000▲ +0,67%7,5−1,1
BFC52.800▲ +0,57%8,1−0,1
KDH18.000▲ +0,56%166,4+4,5
TCT18.100▲ +0,56%0,00,0
PTL1.870▲ +0,54%0,00,0
BSI29.000▲ +0,52%19,6+2,8
HHV9.950▲ +0,51%33,4+4,7
SVC20.000▲ +0,50%0,00,0
VDS12.300▲ +0,41%15,2+2,9
VTB12.800▲ +0,39%0,0−0,0
AGR13.600▲ +0,37%7,5+0,8
CII13.950▲ +0,36%137,2+16,1
AAN15.150▲ +0,33%1,40,0
PLX32.750▲ +0,31%57,8+12,3
PVP17.200▲ +0,29%10,9+1,1
HNA21.100▲ +0,24%0,00,0
PDN98.200▲ +0,20%0,10,0
TCL30.000▲ +0,17%0,6+0,3
TBC31.900▲ +0,16%0,40,0
HCD6.400▲ +0,16%0,1−0,0
SHP32.050▲ +0,16%0,00,0
HTG34.250▲ +0,15%0,60,0
FMC34.850▲ +0,14%1,1−0,2
TDC7.110▲ +0,14%3,6−0,4
TMS36.500▲ +0,14%0,10,0
TNH8.160▲ +0,12%0,5+0,0
AAM6.550■ 0,00%0,1−0,0
ABR11.550■ 0,00%0,00,0
ACL12.900■ 0,00%0,00,0
AFX10.000■ 0,00%1,30,0
AGG11.050■ 0,00%2,8+0,0
ANT24.700■ 0,00%0,1+0,0
ASG16.800■ 0,00%0,00,0
BIC21.400■ 0,00%1,4−0,9
BRC12.000■ 0,00%0,00,0
BTT42.500■ 0,00%0,00,0
CCC7.290■ 0,00%0,00,0
CCI17.000■ 0,00%0,00,0
CCL3.900■ 0,00%0,10,0
CHP27.300■ 0,00%0,10,0
CLW38.550■ 0,00%0,00,0
COM32.900■ 0,00%0,00,0
CRV25.500■ 0,00%0,00,0
CVT26.750■ 0,00%0,00,0
DBT12.500■ 0,00%0,10,0
DCL38.100■ 0,00%21,50,0
DMC58.600■ 0,00%0,00,0
DTL10.050■ 0,00%0,00,0
DTT18.000■ 0,00%0,00,0
DVP74.500■ 0,00%1,5+0,1
ECO21.500■ 0,00%0,00,0
EVE8.320■ 0,00%0,1−0,0
FDC22.400■ 0,00%0,00,0
GHC24.650■ 0,00%0,00,0
GTA8.770■ 0,00%0,00,0
HMC10.900■ 0,00%0,00,0
HT112.200■ 0,00%1,2−0,1
HTL20.900■ 0,00%0,00,0
HTV13.800■ 0,00%0,00,0
HU15.600■ 0,00%0,00,0
ICT16.450■ 0,00%0,00,0
ITD14.850■ 0,00%2,90,0
KSB13.200■ 0,00%10,6+1,1
L1023.200■ 0,00%0,00,0
LGC64.800■ 0,00%0,00,0
LM814.950■ 0,00%0,00,0
MDG39.300■ 0,00%0,10,0
NAB12.350■ 0,00%21,4+1,2
NAV15.000■ 0,00%0,00,0
NBB17.050■ 0,00%4,30,0
NHT11.350■ 0,00%0,0−0,0
NKG10.500■ 0,00%24,0+2,3
NVL12.600■ 0,00%367,9+10,0
NVT7.450■ 0,00%0,00,0
OPC21.000■ 0,00%0,50,0
PC120.550■ 0,00%62,9+2,6
PGI17.600■ 0,00%0,00,0
PIT7.500■ 0,00%0,00,0
PJT8.300■ 0,00%0,00,0
PNC29.900■ 0,00%0,00,0
PTC6.500■ 0,00%0,00,0
QCG10.100■ 0,00%1,3+0,1
S4A32.400■ 0,00%0,00,0
SBT20.850■ 0,00%8,5−3,0
SC516.000■ 0,00%0,00,0
SCR4.700■ 0,00%7,2+0,3
SFG10.850■ 0,00%0,00,0
SFI26.000■ 0,00%0,00,0
SMA7.500■ 0,00%0,00,0
SSB15.650■ 0,00%43,2−2,5
STG35.600■ 0,00%0,00,0
SVT10.500■ 0,00%0,00,0
TDW46.000■ 0,00%0,00,0
TEG5.800■ 0,00%0,40,0
TIX40.000■ 0,00%0,00,0
TLD8.400■ 0,00%0,5−0,0
TMP45.500■ 0,00%0,00,0
TPC9.600■ 0,00%0,00,0
TSC2.000■ 0,00%0,20,0
TTE33.950■ 0,00%0,00,0
TVT15.000■ 0,00%0,00,0
TYA17.000■ 0,00%0,6+0,6
VCA5.960■ 0,00%0,00,0
VCG15.500■ 0,00%60,6−0,3
VFG46.050■ 0,00%0,8+0,5
VPD20.950■ 0,00%0,00,0
VPG1.930■ 0,00%0,20,0
VSC13.800■ 0,00%129,6+17,7
VTO10.100■ 0,00%0,60,0
YBM9.660■ 0,00%0,00,0
NHH9.890▼ −0,10%0,10,0
SAB46.950▼ −0,11%24,4−2,1
RYG9.170▼ −0,11%7,20,0
HAH44.850▼ −0,11%24,1−0,2
HTN6.740▼ −0,15%0,60,0
VPI61.900▼ −0,16%100,8−7,0
CLL30.050▼ −0,17%0,20,0
CRC5.970▼ −0,17%1,5+0,0
MCP27.400▼ −0,18%0,70,0
HVH9.970▼ −0,20%3,3+0,0
NO14.980▼ −0,20%0,00,0
NAF48.850▼ −0,20%14,4−2,4
VTP48.100▼ −0,21%14,1+1,3
BSR23.000▼ −0,22%176,1+9,6
NTC129.700▼ −0,23%0,60,0
VSH42.400▼ −0,24%0,20,0
PAN21.050▼ −0,24%9,0+0,3
SFC16.850▼ −0,30%0,00,0
HID3.340▼ −0,30%0,4−0,0
FPT64.600▼ −0,31%720,6−12,7
ACG32.100▼ −0,31%0,60,0
NCT93.900▼ −0,32%4,7−1,2
SIP46.800▼ −0,32%2,6−0,1
TSA15.200▼ −0,33%0,70,0
UIC56.000▼ −0,36%0,00,0
SJD13.850▼ −0,36%0,80,0
LPB54.400▼ −0,37%228,2−45,0
KBC26.800▼ −0,37%62,9−8,3
BMI13.300▼ −0,37%1,9−0,4
SBA25.600▼ −0,39%0,10,0
LGL4.960▼ −0,40%0,10,0
SBG11.950▼ −0,42%0,6−0,1
KMR2.370▼ −0,42%0,00,0
SJS47.200▼ −0,42%2,5+0,0
PGV23.000▼ −0,43%0,5−0,0
HPG20.700▼ −0,48%900,6+52,1
SKG7.950▼ −0,50%2,9+0,2
TTF1.910▼ −0,52%0,9+0,0
TRA38.000▼ −0,52%0,3+0,0
SZL46.950▼ −0,53%1,50,0
CDC18.400▼ −0,54%37,6−0,1
IMP35.800▼ −0,56%0,6−0,1
APH5.310▼ −0,56%0,4−0,0
PET34.800▼ −0,57%243,20,0
CMV7.950▼ −0,62%0,00,0
BWE44.700▼ −0,67%2,0−0,7
NTL14.550▼ −0,68%3,2+0,1
SHI14.150▼ −0,70%12,7−0,0
VIP9.900▼ −0,70%1,30,0
VBB14.000▼ −0,71%2,40,0
TN113.900▼ −0,71%0,00,0
CNG20.800▼ −0,72%0,1−0,0
GVR27.150▼ −0,73%48,9+10,1
ILB20.150▼ −0,74%0,10,0
BVB13.300▼ −0,75%61,9−0,0
YEG7.650▼ −0,78%4,3+0,1
KHG4.840▼ −0,82%17,5+0,4
SHB11.700▼ −0,85%777,6+9,9
BMC11.600▼ −0,85%0,00,0
HII5.740▼ −0,86%0,8−0,0
PPC9.000▼ −0,88%0,9+0,0
BKG2.190▼ −0,90%0,30,0
HDG16.400▼ −0,91%39,2−2,8
VPH3.220▼ −0,92%0,10,0
GSP10.600▼ −0,93%0,50,0
GDT15.800▼ −0,94%0,4−0,0
HSG10.450▼ −0,95%37,6+0,3
FIT3.120▼ −0,95%1,80,0
SRF7.200▼ −0,96%0,10,0
DPR35.900▼ −0,97%11,1−0,3
DHG91.000▼ −0,98%0,8+0,0
DRC10.100▼ −0,98%4,60,0
VAB10.000▼ −0,99%7,4−0,8
DQC9.950▼ −1,00%0,10,0
TLH3.980▼ −1,00%0,4−0,0
KDC48.800▼ −1,01%24,7−0,8
PHR57.800▼ −1,03%17,7−0,8
HAG14.000▼ −1,06%55,5+2,8
CTI18.600▼ −1,06%4,0+0,7
LHG27.400▼ −1,08%2,0−0,1
DBD48.900▼ −1,11%0,5−0,0
BMP151.000▼ −1,11%30,5+6,6
AST61.800▼ −1,12%0,4+0,2
AAT2.580▼ −1,15%0,0−0,0
VGC38.550▼ −1,15%20,8−0,9
SCS46.950▼ −1,16%11,0+0,2
EVF12.200▼ −1,21%18,8−0,1
RAL80.000▼ −1,23%0,1−0,0
VCI19.900▼ −1,24%222,3−0,8
MSB15.900▼ −1,24%333,7−75,2
BTP7.800▼ −1,27%0,20,0
HAX8.540▼ −1,27%0,9+0,0
MCM27.000▼ −1,28%1,1−0,0
CKG6.130▼ −1,29%0,2−0,0
MSH30.500▼ −1,29%3,1−2,1
SRC38.000▼ −1,30%0,00,0
TMT11.350▼ −1,30%0,0−0,0
HAR2.950▼ −1,34%0,3+0,0
VCK29.500▼ −1,34%67,3+4,6
MZG11.000▼ −1,35%4,0−0,2
LIX25.600▼ −1,35%1,2+0,1
PHC4.370▼ −1,35%0,00,0
BAF29.000▼ −1,36%45,0−8,8
VPB25.000▼ −1,38%661,9−159,1
FCN10.700▼ −1,38%3,5−0,3
KOS35.500▼ −1,39%2,0−0,3
THG28.200▼ −1,40%0,6+0,0
ADS7.650▼ −1,42%0,30,0
DHA47.600▼ −1,45%1,1−0,4
CTF16.900▼ −1,46%4,6+0,1
TIP16.900▼ −1,46%1,40,0
DAH2.670▼ −1,48%0,00,0
IJC7.190▼ −1,51%17,3+1,1
MSN63.900▼ −1,54%606,3−54,0
MBB22.350▼ −1,54%479,4+21,0
ST82.550▼ −1,54%0,30,0
ABT50.000▼ −1,57%0,7−0,0
SZC18.750▼ −1,57%5,6+0,7
TRC74.900▼ −1,58%3,7−0,2
CSV21.650▼ −1,59%8,9+0,5
HUB12.300▼ −1,60%0,2+0,0
HTI18.050▼ −1,63%0,5+0,1
C479.000▼ −1,64%0,2+0,0
STK8.360▼ −1,65%0,0−0,0
VNS7.750▼ −1,65%0,0+0,0
NHA8.310▼ −1,66%0,8−0,0
SGN53.300▼ −1,66%0,2+0,0
EVG4.720▼ −1,67%1,5+0,1
CRE6.450▼ −1,68%0,9+0,0
LSS8.040▼ −1,71%0,20,0
HCM25.300▼ −1,75%142,7+15,9
MIG16.700▼ −1,76%1,6−0,1
TDH3.340▼ −1,76%0,1−0,0
SHA3.890▼ −1,77%0,00,0
HQC2.200▼ −1,79%4,1−0,1
DBC16.000▼ −1,84%26,9+0,9
VOS10.450▼ −1,88%3,2−0,5
SAM5.680▼ −1,90%0,3−0,0
HHS9.780▼ −1,91%15,0−0,1
LBM27.700▼ −1,95%0,3+0,0
ACB22.400▼ −1,97%698,8−192,1
CMX4.970▼ −1,97%0,2−0,0
VRC12.200▼ −2,01%2,90,0
TCX40.550▼ −2,05%61,2+16,0
BVH57.100▼ −2,06%16,3+2,3
NNC42.800▼ −2,06%1,6−0,1
LCG7.050▼ −2,08%8,6+1,4
ADP22.500▼ −2,17%0,10,0
MCH134.800▼ −2,18%36,6−4,2
LDG2.690▼ −2,18%1,5−0,1
FCM3.130▼ −2,19%0,0−0,0
VCF293.100▼ −2,23%0,10,0
TLG45.850▼ −2,24%5,4+1,3
ANV17.150▼ −2,28%11,2−2,3
NT221.200▼ −2,30%12,5−2,9
SVD4.200▼ −2,33%0,20,0
STB71.000▼ −2,34%630,7−174,0
DHC29.100▼ −2,35%21,3−12,3
SSI22.650▼ −2,37%800,1−292,0
PDR12.100▼ −2,42%96,3+9,9
DPM22.050▼ −2,43%64,2+4,3
HPA31.200▼ −2,50%2,7−1,1
GIL6.900▼ −2,54%2,2+0,1
VHC53.100▼ −2,57%17,5−0,0
BID35.850▼ −2,58%218,0−9,8
POW13.200▼ −2,58%121,9−8,4
PTB33.600▼ −2,61%0,5−0,2
DLG2.230▼ −2,62%1,7−0,2
NSC70.000▼ −2,64%0,4+0,1
TCB29.000▼ −2,68%762,9−66,4
TVB7.100▼ −2,74%0,0−0,0
AAA6.680▼ −2,77%4,3+0,3
NLG22.650▼ −2,79%46,0−1,3
TCO10.400▼ −2,80%1,4+0,0
CMG23.800▼ −2,86%5,8−0,7
SMC9.500▼ −2,86%2,4−0,5
HRC33.500▼ −2,90%0,10,0
JVC3.000▼ −2,91%0,4−0,0
DC46.500▼ −2,99%1,2−0,1
TPB14.100▼ −3,09%248,2−146,1
DTA3.430▼ −3,11%0,00,0
VPX25.800▼ −3,19%41,5+6,6
VIX12.100▼ −3,20%987,1−9,0
CTR66.400▼ −3,21%19,1+0,2
VND16.600▼ −3,21%410,1+6,4
DGW34.400▼ −3,23%33,8+2,3
ITC10.250▼ −3,30%1,60,0
DCM28.900▼ −3,34%88,8−7,3
DRL41.050▼ −3,41%0,10,0
DXS5.940▼ −3,41%13,0−2,9
ABS3.100▼ −3,43%1,90,0
OGC2.150▼ −3,59%0,7+0,0
ASM5.590▼ −3,62%7,9−0,2
GMH6.900▼ −3,63%0,00,0
CLC50.000▼ −3,66%0,8+0,1
VIB14.450▼ −3,67%226,0−113,5
VJC126.000▼ −3,67%200,2−55,3
PDV8.380▼ −3,68%0,10,0
GEG11.700▼ −3,70%3,8+0,3
HVN21.650▼ −3,78%30,1+2,9
REE43.850▼ −3,84%49,1−6,3
VCB54.500▼ −3,88%508,5−201,9
CTG29.700▼ −3,88%480,3−14,8
IDI4.670▼ −3,91%3,3+0,1
TV224.450▼ −3,93%5,9−0,1
APG4.450▼ −4,09%1,2−0,1
KLB11.300▼ −4,24%9,8−0,1
HDB25.800▼ −4,27%633,6−71,6
BCM37.900▼ −4,41%31,9−5,6
TCH11.900▼ −4,42%103,5−11,4
CTD56.000▼ −4,44%37,8−4,7
PLP3.850▼ −4,47%0,3−0,0
VPS9.000▼ −4,76%0,10,0
DPG26.850▼ −4,79%14,7+2,1
SGR12.050▼ −5,12%0,90,0
GMD72.000▼ −5,26%164,2−23,6
VPL73.500▼ −5,28%751,8+0,1
GAS64.400▼ −5,29%182,6−32,5
FRT105.000▼ −5,32%87,1−13,8
PVD17.500▼ −5,41%58,8−9,1
MHC8.510▼ −5,44%0,10,0
PAC15.200▼ −5,59%2,4−0,1
VRE21.750▼ −5,64%194,6−20,6
ADG8.100▼ −5,70%0,00,0
DGC40.500▼ −5,81%51,9+0,3
GEX20.750▼ −5,90%507,2−40,0
CIG6.930▼ −5,97%0,10,0
GEE66.600▼ −6,20%161,0+26,7
SBV5.900▼ −6,20%0,00,0
DRH1.500▼ −6,25%0,30,0
EIB16.500▼ −6,25%323,9−135,1
D2D26.050▼ −6,29%2,9−0,4
DSN34.550▼ −6,62%0,50,0
GEL23.050▼ −6,68%193,9+13,1
C3216.500▼ −6,78%0,1−0,0
PMG6.220▼ −6,89%0,00,0
SGT10.750▼ −6,93%0,60,0
DAT7.910▼ −6,94%0,00,0
PNJ35.500▼ −6,95%276,3−126,5
ACC6.020▼ −6,96%0,10,0
VHM126.900▼ −6,96%1.143,8−62,2
TAL20.000▼ −6,98%13,8−5,8
MWG70.600▼ −6,98%1.045,5−8,8
TCR2.130▼ −6,99%0,00,0
VIC202.100▼ −6,99%1.209,9−205,6

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.7001.8001.90019-623-625-629-61-73-77-79-713-715-717-722-7Phiên 19-6-2026: mở 1.837, cao 1.839, thấp 1.822, đóng 1.824,53Phiên 22-6-2026: mở 1.828, cao 1.860, thấp 1.823, đóng 1.857,91Phiên 23-6-2026: mở 1.872, cao 1.887, thấp 1.862, đóng 1.869,04Phiên 24-6-2026: mở 1.873, cao 1.895, thấp 1.862, đóng 1.878,02Phiên 25-6-2026: mở 1.879, cao 1.880, thấp 1.856, đóng 1.863,07Phiên 26-6-2026: mở 1.857, cao 1.874, thấp 1.855, đóng 1.871,91Phiên 29-6-2026: mở 1.869, cao 1.870, thấp 1.851, đóng 1.854,97Phiên 30-6-2026: mở 1.856, cao 1.863, thấp 1.845, đóng 1.860,01Phiên 1-7-2026: mở 1.860, cao 1.872, thấp 1.860, đóng 1.867,21Phiên 2-7-2026: mở 1.870, cao 1.874, thấp 1.862, đóng 1.866,35Phiên 3-7-2026: mở 1.867, cao 1.873, thấp 1.857, đóng 1.862,08Phiên 6-7-2026: mở 1.873, cao 1.874, thấp 1.829, đóng 1.843,50Phiên 7-7-2026: mở 1.841, cao 1.849, thấp 1.826, đóng 1.848,25Phiên 8-7-2026: mở 1.847, cao 1.856, thấp 1.842, đóng 1.853,70Phiên 9-7-2026: mở 1.843, cao 1.851, thấp 1.838, đóng 1.840,70Phiên 10-7-2026: mở 1.840, cao 1.846, thấp 1.824, đóng 1.828,34Phiên 13-7-2026: mở 1.830, cao 1.830, thấp 1.781, đóng 1.800,54Phiên 14-7-2026: mở 1.793, cao 1.807, thấp 1.774, đóng 1.806,63Phiên 15-7-2026: mở 1.806, cao 1.806, thấp 1.775, đóng 1.782,12Phiên 16-7-2026: mở 1.773, cao 1.804, thấp 1.757, đóng 1.804,24Phiên 17-7-2026: mở 1.802, cao 1.803, thấp 1.787, đóng 1.787,45Phiên 20-7-2026: mở 1.783, cao 1.784, thấp 1.733, đóng 1.743,51Phiên 21-7-2026: mở 1.733, cao 1.750, thấp 1.725, đóng 1.730,56Phiên 22-7-2026: mở 1.729, cao 1.737, thấp 1.664, đóng 1.668,531.668,53

Phiên 22-7-2026: VN-Index đóng cửa 1.668,53 điểm, -62,03 điểm (-3,58%) so với phiên 21-7-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.000019-623-625-629-61-73-77-79-713-715-717-722-7Phiên 19-6-2026: -1.633Phiên 22-6-2026: -176Phiên 23-6-2026: 1.733Phiên 24-6-2026: -611Phiên 25-6-2026: -1.074Phiên 26-6-2026: 330Phiên 29-6-2026: -787Phiên 30-6-2026: -1.168Phiên 1-7-2026: 355Phiên 2-7-2026: -440Phiên 3-7-2026: -805Phiên 6-7-2026: -2.788Phiên 7-7-2026: 43Phiên 8-7-2026: -553Phiên 9-7-2026: -452Phiên 10-7-2026: 1.387Phiên 13-7-2026: -258Phiên 14-7-2026: -196Phiên 15-7-2026: -969Phiên 16-7-2026: -26Phiên 17-7-2026: -679Phiên 20-7-2026: -44Phiên 21-7-2026: 69Phiên 22-7-2026: -1.936-1.936

Phiên 22-7-2026: khối ngoại bán ròng 1.936 tỉ đồng, phiên liền trước mua ròng 69 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00019-623-625-629-61-73-77-79-713-715-717-722-7Phiên 19-6-2026: 15.339Phiên 22-6-2026: 12.261Phiên 23-6-2026: 19.058Phiên 24-6-2026: 13.655Phiên 25-6-2026: 11.297Phiên 26-6-2026: 12.252Phiên 29-6-2026: 12.609Phiên 30-6-2026: 13.603Phiên 1-7-2026: 13.225Phiên 2-7-2026: 11.903Phiên 3-7-2026: 13.933Phiên 6-7-2026: 18.269Phiên 7-7-2026: 12.006Phiên 8-7-2026: 14.738Phiên 9-7-2026: 11.738Phiên 10-7-2026: 12.735Phiên 13-7-2026: 17.946Phiên 14-7-2026: 12.668Phiên 15-7-2026: 13.372Phiên 16-7-2026: 17.732Phiên 17-7-2026: 10.523Phiên 20-7-2026: 17.834Phiên 21-7-2026: 13.501Phiên 22-7-2026: 21.25521.255

Phiên 22-7-2026: giá trị 21.255 tỉ đồng, +57,4% so với phiên liền trước (13.501 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.00019-623-625-629-61-73-77-79-713-715-717-722-7Phiên 19-6-2026: 18.804Phiên 22-6-2026: 14.597Phiên 23-6-2026: 30.989Phiên 24-6-2026: 18.167Phiên 25-6-2026: 16.114Phiên 26-6-2026: 16.110Phiên 29-6-2026: 17.396Phiên 30-6-2026: 19.383Phiên 1-7-2026: 17.184Phiên 2-7-2026: 17.238Phiên 3-7-2026: 15.657Phiên 6-7-2026: 22.430Phiên 7-7-2026: 16.370Phiên 8-7-2026: 17.188Phiên 9-7-2026: 14.643Phiên 10-7-2026: 17.013Phiên 13-7-2026: 21.803Phiên 14-7-2026: 14.262Phiên 15-7-2026: 15.469Phiên 16-7-2026: 19.288Phiên 17-7-2026: 11.645Phiên 20-7-2026: 19.576Phiên 21-7-2026: 23.092Phiên 22-7-2026: 23.40523.405

Phiên 22-7-2026: giá trị 23.405 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 9,2%; phiên liền trước 23.092 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 22-7-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Xe tải+6,04%
Du lịch+0,56%
Bia+0,11%
Lốp-0,41%
Thép-0,50%
Ô tô-0,63%
Giấy-0,88%

Phiên 22-7-2026: Thăm dò và sản xuất dầu khí giảm mạnh nhất trong 14 ngành lớn, -0,08%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 22-7-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
VNM+166,7-12,3+1,20%
HPG+52,1-13,7-0,48%
GEE+26,7-61,3-6,20%
PVT+25,4-18,4+3,07%
MBB+21,0+5,5-1,54%
VSC+17,700,00%
CII+16,1-1,4+0,36%
TCX+16,00-2,05%
HCM+15,90-1,75%
GEL+13,1+145,4-6,68%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
SSI-292,0+0,8-2,37%
VIC-205,6+35,2-6,99%
VCB-201,9+17,0-3,88%
ACB-192,1+34,1-1,97%
STB-174,0+11,5-2,34%
VPB-159,1-1,9-1,38%
TPB-146,1+0,9-3,09%
EIB-135,1+5,3-6,25%
PNJ-126,5+2,0-6,95%
VIB-113,5+1,4-3,67%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
TCB+234,9-66,4-2,68%
GEL+145,4+13,1-6,68%
MSN+53,4-54,0-1,54%
FPT+51,0-12,7-0,31%
VIC+35,2-205,6-6,99%
ACB+34,1-192,1-1,97%
LPB+26,7-45,0-0,37%
MWG+19,3-8,8-6,98%
HDB+18,7-71,6-4,27%
VJC+17,4-55,3-3,67%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
VHM-101,2-62,2-6,96%
GEE-61,3+26,7-6,20%
POW-20,2-8,4-2,58%
PVT-18,4+25,4+3,07%
HPG-13,7+52,1-0,48%
VNM-12,3+166,7+1,20%
MSB-3,2-75,2-1,24%
BAF-2,5-8,8-1,36%
VPB-1,9-159,1-1,38%
HHV-1,7+4,7+0,51%

Phiên 22-7-2026: khối ngoại bán ròng 1.936 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 513 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: TCB, MSN. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 22-7-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
22-7-20261.668,53▼ −62,03▼ −3,58%23.483−1.936,4
21-7-20261.730,56▼ −12,95▼ −0,74%23.290+68,9
20-7-20261.743,51▼ −43,94▼ −2,46%19.588−44,5
17-7-20261.787,45▼ −16,79▼ −0,93%11.644−678,7
16-7-20261.804,24▲ +22,12▲ +1,24%19.299−26,0
15-7-20261.782,12▼ −24,51▼ −1,36%15.497−969,1
14-7-20261.806,63▲ +6,09▲ +0,34%14.309−195,8
13-7-20261.800,54▼ −27,80▼ −1,52%21.810−257,9
10-7-20261.828,34▼ −12,36▼ −0,67%17.016+1.387,3
9-7-20261.840,70▼ −13,00▼ −0,70%14.645−451,9
8-7-20261.853,70▲ +5,45▲ +0,29%17.263−552,8
7-7-20261.848,25▲ +4,75▲ +0,26%16.416+43,3
6-7-20261.843,50▼ −18,58▼ −1,00%22.490−2.787,5
3-7-20261.862,08▼ −4,27▼ −0,23%15.718−804,6
2-7-20261.866,35▼ −0,86▼ −0,05%17.281−439,9
1-7-20261.867,21▲ +7,20▲ +0,39%17.251+354,8
30-6-20261.860,01▲ +5,04▲ +0,27%19.562−1.167,5
29-6-20261.854,97▼ −16,94▼ −0,90%17.429−787,3
26-6-20261.871,91▲ +8,84▲ +0,47%16.150+330,1
25-6-20261.863,07▼ −14,95▼ −0,80%16.163−1.073,6
24-6-20261.878,02▲ +8,98▲ +0,48%18.200−611,3
23-6-20261.869,04▲ +11,13▲ +0,60%31.069+1.733,1
22-6-20261.857,91▲ +33,38▲ +1,83%14.648−175,7
19-6-20261.824,53▼ −5,94▼ −0,32%18.849−1.632,8

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm