Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 20-1-2025

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 20-1-2025, HNX-Index đóng cửa ở 221,69 điểm, giảm 0,79 điểm (0,36%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 48 cổ phiếu tăng giá, 101 cổ phiếu giảm giá và 58 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 685 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 19,1 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở PVS (25,7 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở IDC (8,8 tỉ đồng).

Trong phiên, CDN tăng mạnh nhất (+9,86%), TET giảm mạnh nhất (−10,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 20-1-2025 · HNX-Index ▼ −0,79 điểm (▼ −0,36%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 48 tăng, 101 giảm, 58 đứng giá · xếp hạng 207 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 20-1-2025 · Đơn vị: %
CDN+9,86%
SHN+9,38%
VNF+8,19%
PV2+8,11%
SVN+7,69%
KSV+7,02%
TV3+4,76%
NAG+4,59%
NBP+4,00%
DS3+4,00%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 20-1-2025 · Đơn vị: %
TET-10,00%
L40-9,98%
VCM-9,20%
MEL-8,20%
PMP-7,14%
ATS-7,14%
HGM-6,54%
HHC-6,46%
MAS-5,71%
VE1-5,56%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 20-1-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1PVS150,421,932.800+0,61%-25,7
2SHS77,311,312.000-1,64%-3,0
3MBS46,06,727.000-1,10%-0,8
4MST32,24,77.400+1,37%+0,9
5IDC25,93,854.700+0,55%+8,8
6VFS23,43,417.200-1,15%+1,1
7CEO22,63,312.300-2,38%-3,6
8PLC21,03,124.800-3,88%-0,1
9VTZ19,02,817.100-0,58%-0,5
10TIG18,22,712.900-1,53%+0,2

Phiên 20-1-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 63,6% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (685 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 20-1-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn bán ròng 19,1 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 20-1-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC+8,8 tỉ
TNG+3,1 tỉ
VFS+1,1 tỉ
MST+0,9 tỉ
VC3+0,8 tỉ
PVB+0,8 tỉ
IVS+0,6 tỉ
L14+0,3 tỉ
HBS+0,3 tỉ
PMC+0,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 20-1-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-25,7 tỉ
CEO-3,6 tỉ
SHS-3,0 tỉ
VCS-1,2 tỉ
MBS-0,8 tỉ
VTZ-0,5 tỉ
EVS-0,4 tỉ
BVS-0,3 tỉ
SLS-0,2 tỉ
NTP-0,2 tỉ
Bảng đầy đủ 297 cổ phiếu HNX — Phiên 20-1-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
CDN37.900▲ +9,86%6,40,0
SHN7.000▲ +9,38%0,00,0
VNF18.500▲ +8,19%2,0+0,0
PV24.000▲ +8,11%4,10,0
SVN4.200▲ +7,69%0,30,0
KSV160.000▲ +7,02%5,10,0
TV311.000▲ +4,76%0,10,0
NAG11.400▲ +4,59%15,0−0,0
DS35.200▲ +4,00%0,00,0
NBP13.000▲ +4,00%0,1−0,0
TTH2.900▲ +3,57%0,20,0
DNP20.400▲ +3,55%0,00,0
VTC8.900▲ +3,49%0,1−0,0
NET78.000▲ +3,45%1,4+0,0
BPC9.700▲ +3,19%0,00,0
HMH14.000▲ +2,94%0,00,0
TMB80.000▲ +2,70%1,80,0
GIC16.000▲ +2,56%0,1+0,0
CSC25.900▲ +2,37%1,00,0
PMC118.500▲ +2,16%0,4+0,3
TFC47.600▲ +2,15%1,10,0
KSD4.900▲ +2,08%0,00,0
EVS5.600▲ +1,82%0,8−0,4
VIF17.000▲ +1,80%0,10,0
DHP11.400▲ +1,79%0,00,0
DXP11.600▲ +1,75%1,70,0
SGC119.500▲ +1,62%0,40,0
CMC6.600▲ +1,54%0,00,0
PGT7.000▲ +1,45%0,00,0
MST7.400▲ +1,37%32,2+0,9
VSA23.300▲ +1,30%0,10,0
POT15.700▲ +1,29%0,00,0
SJE18.200▲ +1,11%0,40,0
PRC19.200▲ +1,05%0,00,0
RCL12.100▲ +0,83%0,00,0
SD912.100▲ +0,83%0,00,0
DHT88.700▲ +0,80%0,80,0
PCT12.700▲ +0,79%0,30,0
PVI62.000▲ +0,65%13,8+0,1
PVS32.800▲ +0,61%150,4−25,7
SLS185.600▲ +0,60%6,9−0,2
IDC54.700▲ +0,55%25,9+8,8
VSM19.800▲ +0,51%0,00,0
SED21.700▲ +0,46%0,00,0
SCG65.500▲ +0,31%2,50,0
L1433.500▲ +0,30%3,5+0,3
L1838.500▲ +0,26%1,00,0
BAX41.300▲ +0,24%0,00,0
ADC21.300■ 0,00%0,00,0
AMC16.000■ 0,00%0,00,0
AME4.800■ 0,00%0,00,0
AMV1.500■ 0,00%0,00,0
ARM30.800■ 0,00%0,00,0
BBS10.200■ 0,00%0,00,0
BCF40.000■ 0,00%0,00,0
BED30.800■ 0,00%0,00,0
BKC14.400■ 0,00%0,00,0
BTS5.100■ 0,00%0,00,0
BTW45.600■ 0,00%0,00,0
BXH15.100■ 0,00%0,00,0
CAG7.300■ 0,00%0,00,0
CAN59.000■ 0,00%0,00,0
CAP42.100■ 0,00%0,80,0
CJC25.800■ 0,00%0,00,0
CKV12.900■ 0,00%0,00,0
CLH22.000■ 0,00%0,00,0
CLM78.500■ 0,00%0,00,0
CTT15.500■ 0,00%0,00,0
D1110.000■ 0,00%0,10,0
DAE15.500■ 0,00%0,00,0
DC26.500■ 0,00%0,00,0
DL14.900■ 0,00%4,6−0,1
DNC70.000■ 0,00%0,00,0
DTG21.400■ 0,00%0,00,0
DVM7.700■ 0,00%0,40,0
EBS11.800■ 0,00%0,00,0
ECI19.900■ 0,00%0,00,0
EID26.900■ 0,00%0,10,0
FID1.300■ 0,00%0,00,0
GLT26.300■ 0,00%0,00,0
GMA64.700■ 0,00%0,00,0
GMX18.500■ 0,00%0,00,0
HAD16.000■ 0,00%0,00,0
HBS6.800■ 0,00%0,4+0,3
HCC12.900■ 0,00%0,00,0
HCT13.300■ 0,00%0,00,0
HDA3.800■ 0,00%0,00,0
HEV21.900■ 0,00%0,00,0
HKT8.900■ 0,00%0,00,0
HMR11.300■ 0,00%0,10,0
HOM3.600■ 0,00%0,1+0,0
HTC28.200■ 0,00%0,00,0
ICG7.700■ 0,00%0,0−0,0
INC29.200■ 0,00%0,00,0
INN53.500■ 0,00%0,00,0
ITQ2.700■ 0,00%0,40,0
IVS10.300■ 0,00%1,5+0,6
KDM18.000■ 0,00%1,00,0
KKC6.200■ 0,00%0,00,0
KMT9.700■ 0,00%0,00,0
KST13.200■ 0,00%0,00,0
LBE23.000■ 0,00%0,00,0
LCD21.700■ 0,00%0,00,0
LHC71.500■ 0,00%0,90,0
LIG3.000■ 0,00%1,50,0
MAC17.500■ 0,00%0,00,0
MCC12.500■ 0,00%0,00,0
MCF8.700■ 0,00%0,00,0
MDC10.000■ 0,00%0,00,0
MED26.000■ 0,00%0,00,0
MIC19.500■ 0,00%0,00,0
MVB19.000■ 0,00%0,00,0
NAP10.900■ 0,00%0,00,0
NBC9.400■ 0,00%0,10,0
NBW29.100■ 0,00%0,00,0
NDN8.900■ 0,00%0,20,0
NFC17.500■ 0,00%0,00,0
NHC32.600■ 0,00%0,00,0
NRC4.600■ 0,00%0,7−0,1
NST10.500■ 0,00%0,00,0
NTH51.900■ 0,00%0,00,0
NVB8.900■ 0,00%2,2−0,0
ONE5.200■ 0,00%0,00,0
PCH13.300■ 0,00%1,40,0
PDB10.200■ 0,00%0,00,0
PEN7.200■ 0,00%0,00,0
PGS33.800■ 0,00%0,00,0
PHN79.000■ 0,00%0,00,0
PIA29.000■ 0,00%0,00,0
PMB9.300■ 0,00%0,00,0
PMS35.500■ 0,00%0,00,0
PPE12.900■ 0,00%0,00,0
PPT13.000■ 0,00%2,10,0
PPY9.300■ 0,00%0,00,0
PRE19.600■ 0,00%0,00,0
PSC11.900■ 0,00%0,00,0
PSE9.800■ 0,00%0,00,0
PSW8.100■ 0,00%0,00,0
PTD7.700■ 0,00%0,00,0
PTX17.800■ 0,00%0,00,0
PVC10.600■ 0,00%2,80,0
PVG7.400■ 0,00%0,2−0,0
QTC17.500■ 0,00%0,00,0
S5570.100■ 0,00%0,00,0
SAF63.800■ 0,00%0,10,0
SCI7.700■ 0,00%0,10,0
SDC7.900■ 0,00%0,00,0
SDG14.400■ 0,00%0,00,0
SDN28.900■ 0,00%0,00,0
SDU19.200■ 0,00%0,00,0
SEB49.000■ 0,00%0,00,0
SFN19.500■ 0,00%0,00,0
SGD12.500■ 0,00%0,00,0
SGH35.000■ 0,00%0,00,0
SMN13.000■ 0,00%0,00,0
SMT5.700■ 0,00%0,00,0
SPC9.000■ 0,00%0,00,0
SRA2.100■ 0,00%0,00,0
STC17.000■ 0,00%0,00,0
STP9.300■ 0,00%0,00,0
TA912.500■ 0,00%0,10,0
TDT7.100■ 0,00%0,10,0
THB11.500■ 0,00%0,00,0
THD35.900■ 0,00%0,00,0
THS9.400■ 0,00%0,00,0
THT12.300■ 0,00%0,00,0
TJC18.100■ 0,00%0,00,0
TKU15.400■ 0,00%0,00,0
TMC8.200■ 0,00%0,00,0
TMX9.900■ 0,00%0,00,0
TOT17.000■ 0,00%0,00,0
TPP10.300■ 0,00%0,00,0
TSB42.000■ 0,00%0,10,0
TTC10.500■ 0,00%0,00,0
TTL9.600■ 0,00%0,0−0,0
TVC9.300■ 0,00%1,2+0,1
V1212.300■ 0,00%0,00,0
V216.900■ 0,00%0,00,0
VBC20.100■ 0,00%0,00,0
VC18.500■ 0,00%0,00,0
VC327.500■ 0,00%17,3+0,8
VCC8.500■ 0,00%0,00,0
VDL12.000■ 0,00%0,00,0
VE310.500■ 0,00%0,00,0
VE4259.400■ 0,00%0,00,0
VHE3.000■ 0,00%0,20,0
VIG5.700■ 0,00%0,30,0
VIT19.800■ 0,00%0,00,0
VLA10.300■ 0,00%0,00,0
VMS25.600■ 0,00%0,00,0
VNC41.000■ 0,00%0,00,0
VNT27.900■ 0,00%0,00,0
VTH8.200■ 0,00%0,00,0
VTJ4.300■ 0,00%0,00,0
WCS300.000■ 0,00%0,00,0
WSS4.700■ 0,00%0,00,0
VCS60.000▼ −0,17%3,5−1,2
KSF40.400▼ −0,25%0,80,0
PVB32.200▼ −0,31%11,2+0,8
PJC27.000▼ −0,37%0,00,0
VGS25.700▼ −0,39%5,8−0,1
CST23.700▼ −0,42%1,1−0,0
PTI22.500▼ −0,44%0,30,0
VNR21.700▼ −0,46%0,1−0,0
SZB39.700▼ −0,50%0,10,0
PIC18.900▼ −0,53%0,10,0
DP356.500▼ −0,53%0,50,0
LAS18.600▼ −0,53%6,7−0,0
VTZ17.100▼ −0,58%19,0−0,5
PPP16.500▼ −0,60%0,1+0,0
HJS32.200▼ −0,62%0,0+0,0
HUT15.800▼ −0,63%9,3+0,0
VGP31.500▼ −0,63%0,20,0
NTP58.900▼ −0,67%12,9−0,2
TV413.400▼ −0,74%0,00,0
KHS13.100▼ −0,76%0,7−0,0
DTK12.700▼ −0,78%0,10,0
PSD12.700▼ −0,78%1,80,0
IDV37.600▼ −0,79%1,60,0
DTD24.800▼ −0,80%5,2−0,1
PBP12.400▼ −0,80%0,10,0
BAB11.700▼ −0,85%0,10,0
TNG23.400▼ −0,85%17,1+3,1
TVD10.300▼ −0,96%0,7−0,0
CIA10.100▼ −0,98%0,00,0
LDP9.900▼ −1,00%1,60,0
MKV9.600▼ −1,03%0,00,0
DAD18.700▼ −1,06%0,00,0
MBS27.000▼ −1,10%46,0−0,8
CPC17.900▼ −1,10%0,00,0
VC28.900▼ −1,11%2,1+0,0
BVS34.400▼ −1,15%7,7−0,3
VFS17.200▼ −1,15%23,4+1,1
HLD16.200▼ −1,22%0,20,0
TTT32.000▼ −1,23%0,00,0
PSI7.900▼ −1,25%0,60,0
GDW31.000▼ −1,27%0,00,0
SD57.700▼ −1,28%0,00,0
S997.600▼ −1,30%0,40,0
PGN14.500▼ −1,36%0,0−0,0
API7.200▼ −1,37%1,9+0,1
BCC7.100▼ −1,39%0,6−0,0
UNI7.100▼ −1,39%0,10,0
VMC6.900▼ −1,43%0,10,0
TIG12.900▼ −1,53%18,2+0,2
C696.200▼ −1,59%2,8+0,1
APS6.100▼ −1,61%1,50,0
CTP30.500▼ −1,61%7,6+0,0
ALT12.100▼ −1,63%0,00,0
SHS12.000▼ −1,64%77,3−3,0
HVT45.500▼ −1,73%1,80,0
DST5.500▼ −1,79%1,60,0
IDJ5.500▼ −1,79%1,20,0
OCH5.500▼ −1,79%0,30,0
SJ110.800▼ −1,82%0,00,0
X2010.200▼ −1,92%0,00,0
DIH15.100▼ −1,95%0,20,0
NDX5.000▼ −1,96%0,10,0
HAT38.700▼ −2,03%0,0−0,0
VC94.700▼ −2,08%0,00,0
KTS42.000▼ −2,10%0,00,0
CET4.600▼ −2,13%0,00,0
MCO9.200▼ −2,13%0,20,0
BNA9.100▼ −2,15%1,50,0
CMS9.000▼ −2,17%0,40,0
SSM4.500▼ −2,17%0,00,0
TXM4.500▼ −2,17%0,10,0
NSH4.400▼ −2,22%0,1+0,0
CX88.500▼ −2,30%0,00,0
SHE8.500▼ −2,30%0,00,0
CEO12.300▼ −2,38%22,6−3,6
CTB20.400▼ −2,39%0,00,0
GKM4.000▼ −2,44%0,80,0
PPS10.700▼ −2,73%0,00,0
MBG3.200▼ −3,03%0,6+0,0
CCR12.600▼ −3,08%0,00,0
VC620.500▼ −3,76%0,00,0
PTS7.600▼ −3,80%0,10,0
VTV7.500▼ −3,85%0,60,0
PLC24.800▼ −3,88%21,0−0,1
IPA11.100▼ −4,31%0,8+0,0
PCE17.700▼ −4,32%0,0−0,0
QST18.100▼ −4,74%0,00,0
CAR19.000▼ −5,00%0,00,0
VC711.100▼ −5,13%15,3+0,1
VHL8.900▼ −5,32%0,0−0,0
HLC12.000▼ −5,51%0,00,0
VE13.400▼ −5,56%0,30,0
MAS33.000▼ −5,71%0,00,0
HHC110.000▼ −6,46%0,00,0
HGM210.100▼ −6,54%2,50,0
ATS13.000▼ −7,14%0,00,0
PMP13.000▼ −7,14%0,00,0
MEL5.600▼ −8,20%0,00,0
VCM7.900▼ −9,20%0,00,0
L4038.800▼ −9,98%0,00,0
TET27.900▼ −10,00%0,10,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

21522022523017-1219-1223-1225-1227-1231-123-17-19-113-115-120-1Phiên 17-12-2024: mở 227, cao 227, thấp 227, đóng 226,89Phiên 18-12-2024: mở 226, cao 228, thấp 226, đóng 227,43Phiên 19-12-2024: mở 227, cao 228, thấp 225, đóng 227,54Phiên 20-12-2024: mở 227, cao 228, thấp 227, đóng 227,07Phiên 23-12-2024: mở 226, cao 229, thấp 226, đóng 228,51Phiên 24-12-2024: mở 228, cao 229, thấp 227, đóng 228,36Phiên 25-12-2024: mở 226, cao 231, thấp 226, đóng 229,81Phiên 26-12-2024: mở 229, cao 231, thấp 225, đóng 229,90Phiên 27-12-2024: mở 230, cao 230, thấp 229, đóng 229,13Phiên 30-12-2024: mở 228, cao 229, thấp 227, đóng 228,14Phiên 31-12-2024: mở 228, cao 228, thấp 226, đóng 227,43Phiên 2-1-2025: mở 227, cao 228, thấp 227, đóng 227,69Phiên 3-1-2025: mở 225, cao 228, thấp 225, đóng 225,66Phiên 6-1-2025: mở 225, cao 226, thấp 222, đóng 222,95Phiên 7-1-2025: mở 222, cao 224, thấp 220, đóng 220,98Phiên 8-1-2025: mở 221, cao 222, thấp 220, đóng 221,87Phiên 9-1-2025: mở 221, cao 223, thấp 221, đóng 221,94Phiên 10-1-2025: mở 220, cao 223, thấp 219, đóng 219,49Phiên 13-1-2025: mở 219, cao 220, thấp 218, đóng 219,62Phiên 14-1-2025: mở 220, cao 220, thấp 218, đóng 218,27Phiên 15-1-2025: mở 218, cao 220, thấp 217, đóng 219,55Phiên 16-1-2025: mở 216, cao 222, thấp 216, đóng 220,84Phiên 17-1-2025: mở 219, cao 222, thấp 219, đóng 222,48Phiên 20-1-2025: mở 223, cao 223, thấp 222, đóng 221,69221,69

Phiên 20-1-2025: HNX-Index đóng cửa 221,69 điểm, -0,79 điểm (-0,36%) so với phiên 17-1-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2502517-1219-1223-1225-1227-1231-123-17-19-113-115-120-1Phiên 17-12-2024: -42Phiên 18-12-2024: -45Phiên 19-12-2024: 2Phiên 20-12-2024: -35Phiên 23-12-2024: -15Phiên 24-12-2024: 32Phiên 25-12-2024: -14Phiên 26-12-2024: -11Phiên 27-12-2024: 37Phiên 30-12-2024: 6Phiên 31-12-2024: -5Phiên 2-1-2025: -9Phiên 3-1-2025: 1Phiên 6-1-2025: 16Phiên 7-1-2025: 3Phiên 8-1-2025: -31Phiên 9-1-2025: -17Phiên 10-1-2025: -16Phiên 13-1-2025: -6Phiên 14-1-2025: -26Phiên 15-1-2025: -24Phiên 16-1-2025: 6Phiên 17-1-2025: -7Phiên 20-1-2025: -19-19

Phiên 20-1-2025: khối ngoại bán ròng 19 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 7 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-500050017-1219-1223-1225-1227-1231-123-17-19-113-115-120-1Phiên 17-12-2024: -495Phiên 18-12-2024: 400Phiên 19-12-2024: 768Phiên 20-12-2024: 582Phiên 23-12-2024: 329Phiên 24-12-2024: 662Phiên 25-12-2024: 826Phiên 26-12-2024: 197Phiên 27-12-2024: -127Phiên 30-12-2024: 426Phiên 31-12-2024: 510Phiên 2-1-2025: -64Phiên 3-1-2025: 580Phiên 6-1-2025: -12Phiên 7-1-2025: 703Phiên 8-1-2025: 468Phiên 9-1-2025: 360Phiên 10-1-2025: 618Phiên 13-1-2025: 387Phiên 14-1-2025: -32Phiên 15-1-2025: -9Phiên 16-1-2025: 375Phiên 17-1-2025: 588Phiên 20-1-2025: -231-231

Phiên 20-1-2025: giá trị -231 tỉ đồng, -139,4% so với phiên liền trước (588 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

05001.00017-1219-1223-1225-1227-1231-123-17-19-113-115-120-1Phiên 17-12-2024: 620Phiên 18-12-2024: 947Phiên 19-12-2024: 1.182Phiên 20-12-2024: 833Phiên 23-12-2024: 1.163Phiên 24-12-2024: 1.162Phiên 25-12-2024: 1.198Phiên 26-12-2024: 1.159Phiên 27-12-2024: 921Phiên 30-12-2024: 662Phiên 31-12-2024: 661Phiên 2-1-2025: 625Phiên 3-1-2025: 856Phiên 6-1-2025: 1.006Phiên 7-1-2025: 847Phiên 8-1-2025: 615Phiên 9-1-2025: 638Phiên 10-1-2025: 787Phiên 13-1-2025: 844Phiên 14-1-2025: 481Phiên 15-1-2025: 881Phiên 16-1-2025: 655Phiên 17-1-2025: 753Phiên 20-1-2025: 688688

Phiên 20-1-2025: giá trị 688 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 133,6%; phiên liền trước 753 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 20-1-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Ô tô+1,54%
Du lịch+0,15%
Thép-0,77%
Bia-0,78%
Nhôm-2,22%

Phiên 20-1-2025: Vận tải biển tăng mạnh nhất trong 19 ngành lớn, +7,32%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 20-1-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
20-1-2025221,69▼ −0,79▼ −0,36%685−19,1
17-1-2025222,48▲ +1,64▲ +0,74%749−6,9
16-1-2025220,84▲ +1,29▲ +0,59%653+6,5
15-1-2025219,55▲ +1,28▲ +0,59%880−24,4
14-1-2025218,27▼ −1,35▼ −0,61%468−25,8
13-1-2025219,62▲ +0,13▲ +0,06%840−6,4
10-1-2025219,49▼ −2,45▼ −1,10%773−16,3
9-1-2025221,94▲ +0,07▲ +0,03%635−16,8
8-1-2025221,87▲ +0,89▲ +0,40%609−31,2
7-1-2025220,98▼ −1,97▼ −0,88%844+2,5
6-1-2025222,95▼ −2,71▼ −1,20%1.000+16,4
3-1-2025225,66▼ −2,03▼ −0,89%851+1,4
2-1-2025227,69▲ +0,26▲ +0,11%624−8,9
31-12-2024227,43▼ −0,71▼ −0,31%657−4,6
30-12-2024228,14▼ −0,99▼ −0,43%660+6,0
27-12-2024229,13▼ −0,77▼ −0,33%905+37,2
26-12-2024229,90▲ +0,09▲ +0,04%1.151−10,5
25-12-2024229,81▲ +1,45▲ +0,63%1.184−13,7
24-12-2024228,36▼ −0,15▼ −0,07%1.157+32,2
23-12-2024228,51▲ +1,44▲ +0,63%1.147−15,2
20-12-2024227,07▼ −0,47▼ −0,21%823−35,2
19-12-2024227,54▲ +0,11▲ +0,05%1.159+1,8
18-12-2024227,43▲ +0,54▲ +0,24%940−44,9
17-12-2024226,89▼ −0,15▼ −0,07%613−42,2

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm