Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 13-2-2026

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 13-2-2026, HNX-Index đóng cửa ở 257,06 điểm, tăng 0,58 điểm (0,23%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 86 cổ phiếu tăng giá, 54 cổ phiếu giảm giá và 67 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 1.044 tỉ đồng. Khối ngoại mua ròng 29,0 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở PVS (18,5 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở SHS (29,6 tỉ đồng).

Trong phiên, TV3 tăng mạnh nhất (+9,94%), VE3 giảm mạnh nhất (−10,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 13-2-2026 · HNX-Index ▲ +0,58 điểm (▲ +0,23%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 86 tăng, 54 giảm, 67 đứng giá · xếp hạng 207 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 13-2-2026 · Đơn vị: %
TV3+9,94%
ARM+9,88%
VLA+9,88%
S55+9,87%
HKT+9,60%
SRA+9,52%
SPC+9,47%
NBW+9,38%
GIC+9,33%
ONE+9,09%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 13-2-2026 · Đơn vị: %
VE3-10,00%
NFC-8,40%
AMV-7,69%
EID-5,04%
SGC-4,14%
PV2-3,85%
MCO-3,77%
TSB-3,57%
ITQ-3,45%
VBC-3,36%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 13-2-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1PVS200,719,244.300+0,91%-18,5
2CEO156,515,018.900-0,53%+4,2
3SHS154,614,818.500+1,09%+29,6
4TNG94,49,022.600+1,80%-0,2
5MBS93,48,926.800+0,37%+14,5
6IDC87,28,447.000+1,29%+0,8
7VTZ23,22,220.1000,00%-0,0
8VC322,22,127.500+0,36%-0,6
9HUT21,62,116.200-0,61%+0,1
10MST21,12,06.300+1,61%-0,3

Phiên 13-2-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 83,8% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (1.044 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 13-2-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn mua ròng 29,0 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 13-2-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+29,6 tỉ
MBS+14,5 tỉ
CEO+4,2 tỉ
VFS+1,0 tỉ
IDC+0,8 tỉ
C69+0,5 tỉ
PVI+0,4 tỉ
BVS+0,3 tỉ
HUT+0,1 tỉ
HGM+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 13-2-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-18,5 tỉ
CDN-1,0 tỉ
VC3-0,6 tỉ
NTP-0,5 tỉ
MST-0,3 tỉ
DHT-0,3 tỉ
VGS-0,2 tỉ
PLC-0,2 tỉ
PVB-0,2 tỉ
TNG-0,2 tỉ
Bảng đầy đủ 298 cổ phiếu HNX — Phiên 13-2-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
TV317.700▲ +9,94%0,00,0
ARM46.700▲ +9,88%0,20,0
VLA8.900▲ +9,88%0,0−0,0
S5565.700▲ +9,87%0,00,0
HKT13.700▲ +9,60%0,40,0
SRA2.300▲ +9,52%0,8−0,0
SPC10.400▲ +9,47%0,00,0
NBW35.000▲ +9,38%0,0−0,0
GIC16.400▲ +9,33%0,8−0,1
ONE8.400▲ +9,09%0,70,0
DVM6.200▲ +8,77%14,80,0
TV416.300▲ +8,67%0,00,0
QST27.900▲ +8,56%0,00,0
DC26.500▲ +8,33%0,00,0
VTJ3.900▲ +8,33%0,00,0
PTX24.800▲ +7,83%0,00,0
GDW48.000▲ +7,62%0,00,0
CET10.200▲ +7,37%0,30,0
GKM1.600▲ +6,67%1,00,0
MKV24.000▲ +6,19%0,10,0
CLM77.000▲ +5,48%0,00,0
KTS27.000▲ +5,47%0,00,0
VDL10.500▲ +5,00%0,20,0
STC16.900▲ +4,97%0,20,0
VCM8.600▲ +4,88%0,00,0
TTH2.300▲ +4,55%0,80,0
PPY9.500▲ +4,40%0,00,0
VSA21.000▲ +3,96%0,00,0
VIG5.500▲ +3,77%0,4−0,0
VNC38.900▲ +3,73%0,40,0
PJC31.100▲ +3,67%0,00,0
PGN6.200▲ +3,33%0,10,0
CSC16.500▲ +3,12%0,30,0
VC78.400▲ +2,44%1,50,0
C6917.000▲ +2,41%4,4+0,5
VNF14.300▲ +2,14%0,00,0
SCI9.900▲ +2,06%0,1−0,0
DL15.100▲ +2,00%1,60,0
SMN10.700▲ +1,90%0,00,0
VC25.600▲ +1,82%0,20,0
TNG22.600▲ +1,80%94,4−0,2
EBS11.500▲ +1,77%0,00,0
NET69.000▲ +1,77%0,10,0
TMB54.100▲ +1,69%0,10,0
V216.100▲ +1,67%0,00,0
MST6.300▲ +1,61%21,1−0,3
ADC19.300▲ +1,58%0,00,0
PVG6.700▲ +1,52%0,30,0
SHE6.800▲ +1,49%0,00,0
VNR21.400▲ +1,42%0,30,0
BCC7.600▲ +1,33%0,50,0
NAG7.600▲ +1,33%0,60,0
DHT69.500▲ +1,31%2,5−0,3
PSW7.800▲ +1,30%0,00,0
IDC47.000▲ +1,29%87,2+0,8
SD57.900▲ +1,28%0,00,0
GMX16.800▲ +1,20%0,00,0
MVB17.000▲ +1,19%0,00,0
VGS26.500▲ +1,15%8,5−0,2
SJE17.800▲ +1,14%0,90,0
S999.000▲ +1,12%0,20,0
SHS18.500▲ +1,09%154,6+29,6
CAP41.000▲ +0,99%0,80,0
GLT31.000▲ +0,98%2,50,0
DST10.800▲ +0,93%2,20,0
PVS44.300▲ +0,91%200,7−18,5
VTC12.000▲ +0,84%0,00,0
BKC24.200▲ +0,83%1,10,0
NVB12.300▲ +0,82%1,2+0,0
AMC12.700▲ +0,79%0,0+0,0
L1826.100▲ +0,77%0,20,0
PVC13.400▲ +0,75%14,20,0
HVT28.200▲ +0,71%0,10,0
TFC44.400▲ +0,68%0,10,0
DTG15.800▲ +0,64%0,10,0
TOT16.000▲ +0,63%0,00,0
PSD16.800▲ +0,60%1,00,0
DTD17.700▲ +0,57%2,80,0
IPA18.900▲ +0,53%1,80,0
VCS44.300▲ +0,45%2,00,0
HJS26.500▲ +0,38%0,00,0
MBS26.800▲ +0,37%93,4+14,5
VC327.500▲ +0,36%22,2−0,6
INN41.200▲ +0,24%0,00,0
NTP63.100▲ +0,16%4,9−0,5
PMC136.700▲ +0,07%0,00,0
ALT11.100■ 0,00%0,00,0
AME6.500■ 0,00%0,00,0
API6.100■ 0,00%0,50,0
ATS21.400■ 0,00%0,00,0
BAB11.700■ 0,00%0,1−0,0
BAX35.000■ 0,00%0,00,0
BBS12.400■ 0,00%0,00,0
BCF41.000■ 0,00%0,00,0
BED25.500■ 0,00%0,00,0
BPC13.800■ 0,00%0,20,0
BTS5.400■ 0,00%0,10,0
BTW61.300■ 0,00%0,00,0
BVS29.600■ 0,00%5,6+0,3
BXH12.200■ 0,00%0,00,0
CAN27.300■ 0,00%0,10,0
CAR16.500■ 0,00%0,00,0
CCR13.000■ 0,00%0,00,0
CIA9.900■ 0,00%0,10,0
CJC18.000■ 0,00%0,00,0
CKV16.500■ 0,00%0,00,0
CLH21.800■ 0,00%0,00,0
CMC10.000■ 0,00%0,00,0
CMS7.600■ 0,00%0,40,0
CPC17.600■ 0,00%0,00,0
CST13.200■ 0,00%0,00,0
CTB17.500■ 0,00%0,00,0
CTT17.400■ 0,00%0,00,0
CX89.300■ 0,00%0,00,0
D1110.500■ 0,00%0,00,0
DAD16.000■ 0,00%0,00,0
DAE15.700■ 0,00%0,00,0
DHP11.500■ 0,00%0,00,0
DIH10.300■ 0,00%0,00,0
DNC63.100■ 0,00%0,00,0
DNP19.400■ 0,00%0,00,0
DS35.900■ 0,00%0,00,0
ECI9.500■ 0,00%0,00,0
EVS5.200■ 0,00%0,10,0
FID1.700■ 0,00%0,10,0
GMA57.000■ 0,00%0,00,0
HAD14.300■ 0,00%0,00,0
HAT31.000■ 0,00%0,00,0
HBS4.500■ 0,00%0,1−0,0
HCT10.000■ 0,00%0,00,0
HDA6.200■ 0,00%0,30,0
HEV8.000■ 0,00%0,00,0
HGM192.000■ 0,00%0,5+0,0
HHC120.200■ 0,00%0,00,0
HLC11.900■ 0,00%0,00,0
HMH19.000■ 0,00%0,00,0
HOM4.600■ 0,00%0,00,0
HTC34.200■ 0,00%0,00,0
ICG20.100■ 0,00%0,30,0
INC12.900■ 0,00%0,00,0
IVS8.100■ 0,00%0,0+0,0
KKC6.800■ 0,00%0,00,0
KMT12.100■ 0,00%0,00,0
KSD4.700■ 0,00%0,00,0
KST12.500■ 0,00%0,00,0
L4072.900■ 0,00%11,8−0,1
LAS16.700■ 0,00%5,00,0
LBE29.000■ 0,00%0,00,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LDP9.100■ 0,00%0,40,0
LHC100.100■ 0,00%0,7+0,0
LIG4.000■ 0,00%0,60,0
MAS37.900■ 0,00%0,00,0
MCC13.700■ 0,00%0,00,0
MCF7.500■ 0,00%0,00,0
MDC10.100■ 0,00%0,00,0
MED20.400■ 0,00%0,00,0
MEL6.800■ 0,00%0,00,0
MIC12.700■ 0,00%0,00,0
NAP11.200■ 0,00%0,00,0
NBP7.800■ 0,00%0,0+0,0
NDN11.200■ 0,00%1,8+0,0
NDX6.000■ 0,00%0,10,0
NHC18.900■ 0,00%0,00,0
NRC5.700■ 0,00%2,40,0
NSH4.400■ 0,00%0,10,0
NST12.500■ 0,00%0,00,0
NTH52.200■ 0,00%0,00,0
OCH5.800■ 0,00%0,20,0
PBP12.200■ 0,00%0,00,0
PCT11.000■ 0,00%0,00,0
PEN8.300■ 0,00%0,00,0
PGS51.600■ 0,00%0,00,0
PGT7.200■ 0,00%0,00,0
PHN71.000■ 0,00%0,00,0
PIA26.500■ 0,00%0,00,0
PIC16.600■ 0,00%0,00,0
PLC29.800■ 0,00%9,1−0,2
PMP12.500■ 0,00%0,00,0
POT20.000■ 0,00%0,00,0
PPE12.600■ 0,00%0,00,0
PPP18.400■ 0,00%0,00,0
PPS10.100■ 0,00%0,00,0
PRE22.900■ 0,00%0,10,0
PSC12.000■ 0,00%0,00,0
PSE10.600■ 0,00%0,00,0
PSI7.900■ 0,00%0,30,0
PTD7.000■ 0,00%0,00,0
PTI31.000■ 0,00%0,00,0
PTS9.300■ 0,00%0,00,0
QTC33.000■ 0,00%0,00,0
RCL12.400■ 0,00%0,00,0
SD910.500■ 0,00%0,20,0
SDC7.100■ 0,00%0,00,0
SDG11.000■ 0,00%0,00,0
SDN22.500■ 0,00%0,00,0
SDU17.600■ 0,00%0,00,0
SED18.700■ 0,00%0,00,0
SFN20.000■ 0,00%0,00,0
SGD19.700■ 0,00%0,00,0
SGH18.000■ 0,00%0,00,0
SHN3.800■ 0,00%0,00,0
SJ112.700■ 0,00%0,00,0
SSM6.100■ 0,00%0,00,0
SVN2.200■ 0,00%0,30,0
SZB39.400■ 0,00%0,00,0
TA912.200■ 0,00%0,00,0
TDT6.600■ 0,00%0,20,0
TET44.200■ 0,00%0,00,0
THB9.200■ 0,00%0,00,0
THD30.400■ 0,00%0,10,0
THS9.900■ 0,00%0,00,0
THT8.400■ 0,00%0,1+0,0
TIG8.600■ 0,00%4,6−0,0
TJC12.900■ 0,00%0,00,0
TKU13.800■ 0,00%0,00,0
TMC8.200■ 0,00%0,00,0
TMX9.000■ 0,00%0,00,0
TPP11.200■ 0,00%0,00,0
TTC10.000■ 0,00%0,00,0
TTL8.200■ 0,00%0,00,0
TTT35.000■ 0,00%0,00,0
TVC8.300■ 0,00%0,40,0
TVD10.100■ 0,00%0,00,0
TXM4.400■ 0,00%0,00,0
UNI8.600■ 0,00%0,00,0
V1211.400■ 0,00%0,00,0
VC112.300■ 0,00%0,00,0
VC621.200■ 0,00%0,00,0
VC93.800■ 0,00%0,00,0
VCC10.000■ 0,00%0,00,0
VE13.300■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VHE3.200■ 0,00%0,30,0
VHL12.800■ 0,00%0,00,0
VIF15.900■ 0,00%0,20,0
VIT24.500■ 0,00%0,00,0
VMS54.700■ 0,00%0,00,0
VNT27.100■ 0,00%0,00,0
VTH8.000■ 0,00%0,00,0
VTV14.800■ 0,00%0,50,0
VTZ20.100■ 0,00%23,2−0,0
WSS6.500■ 0,00%0,00,0
X2012.500■ 0,00%0,00,0
WCS283.500▼ −0,11%0,10,0
SEB47.900▼ −0,21%0,00,0
PVB33.300▼ −0,30%3,3−0,2
SCG64.300▼ −0,31%1,70,0
IDV27.200▼ −0,37%0,3−0,0
PDB24.900▼ −0,40%0,0+0,0
PCH19.900▼ −0,50%1,10,0
CEO18.900▼ −0,53%156,5+4,2
SLS161.900▼ −0,55%0,20,0
KHS17.600▼ −0,56%0,10,0
HUT16.200▼ −0,61%21,6+0,1
KSF79.500▼ −0,62%0,80,0
PPT15.100▼ −0,66%1,60,0
VFS14.900▼ −0,67%9,5+1,0
VSM14.800▼ −0,67%0,00,0
VGP27.200▼ −0,73%0,30,0
HCC26.800▼ −0,74%0,10,0
L1426.000▼ −0,76%1,40,0
DP362.800▼ −0,79%0,90,0
PVI86.600▼ −0,80%3,0+0,4
PRC11.800▼ −0,84%0,00,0
SAF56.500▼ −0,88%0,20,0
DTK11.000▼ −0,90%0,0−0,0
HLD18.800▼ −1,05%0,90,0
NBC8.700▼ −1,14%0,20,0
SMT8.500▼ −1,16%0,00,0
STP8.400▼ −1,18%0,00,0
TD67.300▼ −1,35%0,30,0
KSV170.000▼ −1,45%3,90,0
CDN33.200▼ −1,48%1,0−1,0
APS6.400▼ −1,54%1,40,0
DXP12.100▼ −1,63%0,80,0
HMR11.100▼ −1,77%0,00,0
PMB10.200▼ −1,92%0,00,0
VMC5.000▼ −1,96%0,00,0
PMS34.000▼ −2,02%0,10,0
IDJ4.200▼ −2,33%1,30,0
PCE19.500▼ −2,50%0,00,0
CAG7.300▼ −2,67%0,00,0
BNA6.800▼ −2,86%0,40,0
KDM30.000▼ −2,91%0,90,0
MAC12.500▼ −3,10%0,00,0
MBG3.000▼ −3,23%0,90,0
CTP5.900▼ −3,28%0,20,0
VBC23.000▼ −3,36%0,00,0
ITQ2.800▼ −3,45%0,30,0
TSB24.300▼ −3,57%0,0+0,0
MCO5.100▼ −3,77%0,00,0
PV22.500▼ −3,85%0,40,0
SGC76.500▼ −4,14%0,10,0
EID22.600▼ −5,04%0,00,0
AMV2.400▼ −7,69%3,60,0
NFC61.100▼ −8,40%0,00,0
VE35.400▼ −10,00%0,00,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

25026027013-115-119-121-123-127-129-12-24-26-210-213-2Phiên 13-1-2026: mở 253, cao 254, thấp 252, đóng 252,85Phiên 14-1-2026: mở 253, cao 255, thấp 251, đóng 253,32Phiên 15-1-2026: mở 254, cao 254, thấp 250, đóng 253,16Phiên 16-1-2026: mở 254, cao 255, thấp 251, đóng 252,28Phiên 19-1-2026: mở 253, cao 256, thấp 253, đóng 254,95Phiên 20-1-2026: mở 255, cao 257, thấp 252, đóng 253,11Phiên 21-1-2026: mở 253, cao 253, thấp 250, đóng 252,66Phiên 22-1-2026: mở 253, cao 258, thấp 252, đóng 258,43Phiên 23-1-2026: mở 258, cao 259, thấp 252, đóng 252,96Phiên 26-1-2026: mở 253, cao 254, thấp 246, đóng 247,30Phiên 27-1-2026: mở 247, cao 253, thấp 247, đóng 252,84Phiên 28-1-2026: mở 252, cao 257, thấp 250, đóng 252,47Phiên 29-1-2026: mở 252, cao 254, thấp 251, đóng 252,72Phiên 30-1-2026: mở 253, cao 257, thấp 253, đóng 256,13Phiên 2-2-2026: mở 256, cao 260, thấp 256, đóng 260,39Phiên 3-2-2026: mở 264, cao 266, thấp 264, đóng 265,18Phiên 4-2-2026: mở 265, cao 269, thấp 264, đóng 265,95Phiên 5-2-2026: mở 266, cao 268, thấp 262, đóng 263,04Phiên 6-2-2026: mở 263, cao 263, thấp 256, đóng 256,28Phiên 9-2-2026: mở 257, cao 258, thấp 255, đóng 256,01Phiên 10-2-2026: mở 256, cao 258, thấp 251, đóng 253,77Phiên 11-2-2026: mở 254, cao 257, thấp 253, đóng 255,86Phiên 12-2-2026: mở 256, cao 257, thấp 255, đóng 256,48Phiên 13-2-2026: mở 256, cao 257, thấp 255, đóng 257,06257,06

Phiên 13-2-2026: HNX-Index đóng cửa 257,06 điểm, +0,58 điểm (+0,23%) so với phiên 12-2-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-100010013-115-119-121-123-127-129-12-24-26-210-213-2Phiên 13-1-2026: -47Phiên 14-1-2026: 102Phiên 15-1-2026: -89Phiên 16-1-2026: -113Phiên 19-1-2026: -7Phiên 20-1-2026: 34Phiên 21-1-2026: 90Phiên 22-1-2026: -54Phiên 23-1-2026: 7Phiên 26-1-2026: 62Phiên 27-1-2026: -24Phiên 28-1-2026: 19Phiên 29-1-2026: -103Phiên 30-1-2026: 30Phiên 2-2-2026: -33Phiên 3-2-2026: 4Phiên 4-2-2026: 6Phiên 5-2-2026: 51Phiên 6-2-2026: 85Phiên 9-2-2026: 5Phiên 10-2-2026: 146Phiên 11-2-2026: 52Phiên 12-2-2026: 10Phiên 13-2-2026: 29+29

Phiên 13-2-2026: khối ngoại mua ròng 29 tỉ đồng, phiên liền trước mua ròng 10 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-1.00001.0002.00013-115-119-121-123-127-129-12-24-26-210-213-2Phiên 13-1-2026: 1.607Phiên 14-1-2026: 2.633Phiên 15-1-2026: 936Phiên 16-1-2026: 1.253Phiên 19-1-2026: 1.010Phiên 20-1-2026: 831Phiên 21-1-2026: 1.114Phiên 22-1-2026: 1.382Phiên 23-1-2026: 1.500Phiên 26-1-2026: 996Phiên 27-1-2026: 1.055Phiên 28-1-2026: 2.388Phiên 29-1-2026: 555Phiên 30-1-2026: 2.027Phiên 2-2-2026: 1.466Phiên 3-2-2026: 1.427Phiên 4-2-2026: 1.496Phiên 5-2-2026: 1.092Phiên 6-2-2026: 1.958Phiên 9-2-2026: -906Phiên 10-2-2026: 305Phiên 11-2-2026: 109Phiên 12-2-2026: 175Phiên 13-2-2026: 724724

Phiên 13-2-2026: giá trị 724 tỉ đồng, +313,5% so với phiên liền trước (175 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

01.0002.0003.00013-115-119-121-123-127-129-12-24-26-210-213-2Phiên 13-1-2026: 2.478Phiên 14-1-2026: 2.911Phiên 15-1-2026: 2.035Phiên 16-1-2026: 2.129Phiên 19-1-2026: 2.331Phiên 20-1-2026: 2.112Phiên 21-1-2026: 2.775Phiên 22-1-2026: 2.531Phiên 23-1-2026: 2.061Phiên 26-1-2026: 1.987Phiên 27-1-2026: 1.486Phiên 28-1-2026: 2.754Phiên 29-1-2026: 1.725Phiên 30-1-2026: 2.303Phiên 2-2-2026: 2.190Phiên 3-2-2026: 2.358Phiên 4-2-2026: 2.124Phiên 5-2-2026: 2.213Phiên 6-2-2026: 2.521Phiên 9-2-2026: 1.028Phiên 10-2-2026: 1.639Phiên 11-2-2026: 1.511Phiên 12-2-2026: 875Phiên 13-2-2026: 1.0411.041

Phiên 13-2-2026: giá trị 1.041 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 30,4%; phiên liền trước 875 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 13-2-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Thép+0,77%
Ô tô0,00%
Bia0,00%
Nhôm0,00%

Phiên 13-2-2026: Khai thác than tăng mạnh nhất trong 18 ngành lớn, +1,16%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 13-2-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
13-2-2026257,06▲ +0,58▲ +0,23%1.044+29,0
12-2-2026256,48▲ +0,62▲ +0,24%879+10,5
11-2-2026255,86▲ +2,09▲ +0,82%1.515+51,5
10-2-2026253,77▼ −2,24▼ −0,87%1.649+146,3
9-2-2026256,01▼ −0,27▼ −0,11%1.027+5,4
6-2-2026256,28▼ −6,76▼ −2,57%2.549+85,2
5-2-2026263,04▼ −2,91▼ −1,09%2.228+51,3
4-2-2026265,95▲ +0,77▲ +0,29%2.129+6,3
3-2-2026265,18▲ +4,79▲ +1,84%2.393+4,2
2-2-2026260,39▲ +4,26▲ +1,66%2.203−33,2
30-1-2026256,13▲ +3,41▲ +1,35%2.368+29,7
29-1-2026252,72▲ +0,25▲ +0,10%1.734−102,7
28-1-2026252,47▼ −0,37▼ −0,15%2.787+18,6
27-1-2026252,84▲ +5,54▲ +2,24%1.521−23,9
26-1-2026247,30▼ −5,66▼ −2,24%1.998+62,4
23-1-2026252,96▼ −5,47▼ −2,12%2.064+6,7
22-1-2026258,43▲ +5,77▲ +2,28%2.539−53,9
21-1-2026252,66▼ −0,45▼ −0,18%2.782+89,6
20-1-2026253,11▼ −1,84▼ −0,72%2.129+33,6
19-1-2026254,95▲ +2,67▲ +1,06%2.347−7,1
16-1-2026252,28▼ −0,88▼ −0,35%2.137−112,9
15-1-2026253,16▼ −0,16▼ −0,06%2.043−89,4
14-1-2026253,32▲ +0,47▲ +0,19%2.928+101,6
13-1-2026252,85▲ +0,97▲ +0,39%2.490−46,7

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm