Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 29-7-2026

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 29-7-2026, HNX-Index đóng cửa ở 271,68 điểm, tăng 2,23 điểm (0,83%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 70 cổ phiếu tăng giá, 59 cổ phiếu giảm giá và 55 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 559 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 6,8 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở C69 (2,2 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở PVS (3,2 tỉ đồng).

Trong phiên, SFN tăng mạnh nhất (+9,80%), GDW giảm mạnh nhất (−9,80%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 29-7-2026 · HNX-Index ▲ +2,23 điểm (▲ +0,83%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 70 tăng, 59 giảm, 55 đứng giá · xếp hạng 184 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 29-7-2026 · Đơn vị: %
SFN+9,80%
SHN+9,72%
VCM+9,72%
PJC+9,25%
MCO+8,89%
DST+8,82%
SMN+7,94%
HAT+7,14%
SCG+6,91%
UNI+6,67%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 29-7-2026 · Đơn vị: %
GDW-9,80%
VC1-9,52%
TXM-8,16%
SMT-6,50%
PV2-5,26%
CX8-5,00%
TVC-4,60%
TTL-4,05%
SHE-4,05%
C69-3,80%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 29-7-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1HUT115,020,614.8000,00%-1,4
2SHS77,613,915.0000,00%-0,3
3MBS70,312,617.700-0,56%+0,0
4VC331,75,725.600+0,39%-0,9
5CEO31,65,611.200+0,90%-0,4
6PVS26,14,733.700+0,30%+3,2
7VTZ23,94,320.400+0,49%-0,0
8BVS22,14,025.200-2,33%+0,6
9KSF15,72,877.900+2,10%-1,0
10L4015,52,822.900-0,87%0,0

Phiên 29-7-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 76,9% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (559 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 29-7-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn bán ròng 6,8 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 29-7-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+3,2 tỉ
BVS+0,6 tỉ
VGS+0,2 tỉ
VFS+0,1 tỉ
DXP+0,1 tỉ
TNG+0,1 tỉ
HLC+0,0 tỉ
MBS+0,0 tỉ
SCG+0,0 tỉ
IVS+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 29-7-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
C69-2,2 tỉ
IDC-2,2 tỉ
MST-1,6 tỉ
HUT-1,4 tỉ
KSF-1,0 tỉ
VC3-0,9 tỉ
CEO-0,4 tỉ
SHS-0,3 tỉ
PVI-0,2 tỉ
NVB-0,2 tỉ
Bảng đầy đủ 299 cổ phiếu HNX — Phiên 29-7-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
SFN16.800▲ +9,80%0,1−0,1
SHN7.900▲ +9,72%0,80,0
VCM7.900▲ +9,72%0,00,0
PJC42.500▲ +9,25%0,00,0
MCO4.900▲ +8,89%0,00,0
DST7.400▲ +8,82%3,40,0
SMN6.800▲ +7,94%0,00,0
HAT30.000▲ +7,14%0,00,0
SCG66.500▲ +6,91%1,7+0,0
UNI6.400▲ +6,67%0,10,0
NAP12.000▲ +6,19%0,00,0
X2012.000▲ +6,19%0,00,0
PMC126.900▲ +5,75%0,10,0
PSE10.500▲ +5,00%0,00,0
SJE10.600▲ +4,95%0,30,0
DL14.400▲ +4,76%0,6−0,0
MDC8.900▲ +4,71%0,00,0
GIC11.700▲ +4,46%0,10,0
MBG2.500▲ +4,17%0,30,0
HGM127.000▲ +4,10%1,90,0
SVN2.600▲ +4,00%0,50,0
VHE3.000▲ +3,45%0,10,0
PTS9.400▲ +3,30%0,40,0
EID19.600▲ +3,16%0,00,0
OCH6.600▲ +3,12%0,30,0
VNF13.200▲ +3,12%0,00,0
PGT7.000▲ +2,94%0,00,0
DTK11.000▲ +2,80%0,0−0,0
VC23.700▲ +2,78%0,00,0
VMC3.700▲ +2,78%0,00,0
DAD15.000▲ +2,74%0,00,0
PVC11.800▲ +2,61%2,60,0
S998.100▲ +2,53%2,50,0
PLC18.400▲ +2,22%2,0−0,0
KSF77.900▲ +2,10%15,7−1,0
TSB19.800▲ +2,06%0,1−0,0
PRC10.300▲ +1,98%0,00,0
IDV20.900▲ +1,95%0,70,0
LBE15.700▲ +1,95%0,00,0
BAB10.500▲ +1,94%0,0−0,0
PGN5.600▲ +1,82%0,00,0
PRE28.500▲ +1,79%0,00,0
VTC11.900▲ +1,71%0,00,0
HDA6.100▲ +1,67%0,00,0
PVI71.000▲ +1,43%0,6−0,2
VC77.300▲ +1,39%0,60,0
SED15.300▲ +1,32%0,10,0
NBC7.900▲ +1,28%0,20,0
MEL8.300▲ +1,22%0,10,0
VGS17.500▲ +1,16%1,4+0,2
INN35.500▲ +1,14%0,0−0,0
THD123.300▲ +1,07%0,50,0
VNR19.700▲ +1,03%0,30,0
VCS32.300▲ +0,94%2,80,0
CEO11.200▲ +0,90%31,6−0,4
NVB11.300▲ +0,89%4,3−0,2
LAS11.600▲ +0,87%0,60,0
TV412.900▲ +0,78%0,00,0
DXP13.400▲ +0,75%1,4+0,1
HLD13.500▲ +0,75%0,20,0
ICG14.600▲ +0,69%0,10,0
CPC15.900▲ +0,63%0,00,0
CTB17.200▲ +0,58%0,0−0,0
VTZ20.400▲ +0,49%23,9−0,0
VC325.600▲ +0,39%31,7−0,9
PVS33.700▲ +0,30%26,1+3,2
CAP43.900▲ +0,23%1,00,0
TMB50.000▲ +0,20%0,00,0
DHT58.500▲ +0,17%0,40,0
WCS300.100▲ +0,03%0,10,0
ALT12.500■ 0,00%0,00,0
AME6.400■ 0,00%0,00,0
AMV1.300■ 0,00%0,80,0
APS5.700■ 0,00%1,8+0,0
ARM45.800■ 0,00%0,00,0
ATS24.700■ 0,00%0,00,0
BAX30.000■ 0,00%0,00,0
BBS12.700■ 0,00%0,00,0
BCF39.600■ 0,00%0,00,0
BED23.600■ 0,00%0,00,0
BKC13.700■ 0,00%0,1−0,0
BNA3.200■ 0,00%0,00,0
BPC12.500■ 0,00%0,00,0
BTS4.900■ 0,00%0,00,0
BTW54.300■ 0,00%0,00,0
BXH12.100■ 0,00%0,00,0
CAG5.700■ 0,00%0,00,0
CAN22.800■ 0,00%0,00,0
CAR13.600■ 0,00%0,00,0
CCR14.300■ 0,00%0,00,0
CET3.700■ 0,00%0,00,0
CIA9.400■ 0,00%0,10,0
CJC19.800■ 0,00%0,00,0
CKV13.000■ 0,00%0,00,0
CLH20.000■ 0,00%0,10,0
CLM68.500■ 0,00%0,00,0
CMC8.700■ 0,00%0,00,0
CSC10.100■ 0,00%0,30,0
CST10.000■ 0,00%0,00,0
CTP6.900■ 0,00%0,20,0
CTT15.600■ 0,00%0,00,0
D1111.800■ 0,00%0,00,0
DAE14.500■ 0,00%0,00,0
DC26.800■ 0,00%0,00,0
DHP10.300■ 0,00%0,00,0
DNC50.000■ 0,00%0,00,0
DNP21.000■ 0,00%0,00,0
DS34.700■ 0,00%0,00,0
DTD12.200■ 0,00%0,70,0
DTG14.500■ 0,00%0,00,0
DVM5.200■ 0,00%0,00,0
EBS9.700■ 0,00%0,00,0
ECI9.200■ 0,00%0,00,0
EVS5.900■ 0,00%1,1−0,1
FID1.500■ 0,00%0,00,0
GKM1.300■ 0,00%0,00,0
GLT30.000■ 0,00%0,00,0
GMA57.000■ 0,00%0,00,0
GMX16.300■ 0,00%0,00,0
HAD13.400■ 0,00%0,00,0
HBS4.200■ 0,00%0,00,0
HCT10.600■ 0,00%0,00,0
HEV7.600■ 0,00%0,00,0
HHC74.200■ 0,00%0,00,0
HJS28.900■ 0,00%0,00,0
HLC10.800■ 0,00%0,1+0,0
HMH17.600■ 0,00%0,00,0
HOM4.000■ 0,00%0,00,0
HTC37.400■ 0,00%0,00,0
HUT14.800■ 0,00%115,0−1,4
IDJ3.700■ 0,00%0,4−0,1
INC13.000■ 0,00%0,00,0
KKC5.400■ 0,00%0,00,0
KMT13.200■ 0,00%0,00,0
KSD5.100■ 0,00%0,00,0
KST13.700■ 0,00%0,00,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LDP8.100■ 0,00%0,00,0
LIG3.300■ 0,00%0,10,0
MAC12.200■ 0,00%0,00,0
MAS34.000■ 0,00%0,00,0
MCC13.200■ 0,00%0,00,0
MED18.400■ 0,00%0,00,0
MIC9.700■ 0,00%0,00,0
MKV13.700■ 0,00%0,00,0
MVB15.700■ 0,00%0,00,0
NAG7.000■ 0,00%0,40,0
NBP7.400■ 0,00%0,00,0
NBW33.400■ 0,00%0,00,0
NDN8.900■ 0,00%0,60,0
NDX6.800■ 0,00%0,00,0
NFC55.000■ 0,00%0,00,0
NHC23.700■ 0,00%0,00,0
NSH4.000■ 0,00%0,0+0,0
NST12.000■ 0,00%0,00,0
NTH52.500■ 0,00%0,00,0
NTP48.600■ 0,00%1,2−0,0
ONE11.400■ 0,00%0,00,0
PBP11.700■ 0,00%0,00,0
PEN10.500■ 0,00%0,00,0
PGS62.900■ 0,00%0,00,0
PHN60.000■ 0,00%0,00,0
PIA24.000■ 0,00%0,00,0
PIC14.000■ 0,00%0,00,0
PMB10.400■ 0,00%0,00,0
PMP12.000■ 0,00%0,00,0
PMS33.600■ 0,00%0,00,0
POT21.600■ 0,00%0,00,0
PPE15.900■ 0,00%0,00,0
PPP18.000■ 0,00%0,00,0
PPS10.100■ 0,00%0,00,0
PPT15.300■ 0,00%1,60,0
PPY7.100■ 0,00%0,00,0
PSC10.500■ 0,00%0,00,0
PSD12.500■ 0,00%0,60,0
PSI10.000■ 0,00%3,90,0
PSW8.100■ 0,00%0,40,0
PTD3.700■ 0,00%0,00,0
PTX15.700■ 0,00%0,00,0
PVG5.600■ 0,00%0,10,0
QHD49.000■ 0,00%0,00,0
QST25.700■ 0,00%0,00,0
QTC31.800■ 0,00%0,00,0
RCL11.100■ 0,00%0,00,0
S5566.000■ 0,00%0,00,0
SAF54.500■ 0,00%0,00,0
SD910.000■ 0,00%0,20,0
SDC6.900■ 0,00%0,00,0
SDG9.900■ 0,00%0,00,0
SDN18.000■ 0,00%0,00,0
SDU6.600■ 0,00%0,00,0
SGD18.000■ 0,00%0,00,0
SGH17.700■ 0,00%0,00,0
SHS15.000■ 0,00%77,6−0,3
SJ116.200■ 0,00%0,00,0
SPC9.500■ 0,00%0,00,0
SRA1.700■ 0,00%0,00,0
SSM4.600■ 0,00%0,00,0
STC13.600■ 0,00%0,00,0
STP7.500■ 0,00%0,00,0
TA910.200■ 0,00%0,00,0
TDT6.800■ 0,00%0,70,0
TET46.500■ 0,00%0,00,0
TFC45.000■ 0,00%0,00,0
THB9.000■ 0,00%0,00,0
THS9.100■ 0,00%0,00,0
THT7.300■ 0,00%0,1+0,0
TIG6.000■ 0,00%7,5+0,0
TJC7.700■ 0,00%0,00,0
TKU10.800■ 0,00%0,00,0
TMC7.200■ 0,00%0,00,0
TMX8.100■ 0,00%0,00,0
TNG17.300■ 0,00%3,3+0,1
TOT14.700■ 0,00%0,00,0
TPP9.700■ 0,00%0,00,0
TTC8.300■ 0,00%0,00,0
TTH2.100■ 0,00%0,60,0
TTT32.000■ 0,00%0,00,0
V1211.200■ 0,00%0,00,0
V215.700■ 0,00%0,00,0
VBC18.400■ 0,00%0,00,0
VC619.000■ 0,00%0,00,0
VC94.500■ 0,00%0,00,0
VDL7.800■ 0,00%0,00,0
VE13.000■ 0,00%0,00,0
VE36.300■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VFS9.600■ 0,00%4,2+0,1
VHL11.000■ 0,00%0,00,0
VIF15.000■ 0,00%0,10,0
VIG4.200■ 0,00%0,10,0
VIT26.400■ 0,00%0,00,0
VLA10.900■ 0,00%0,00,0
VMS45.000■ 0,00%0,00,0
VNC38.900■ 0,00%0,00,0
VNT22.100■ 0,00%0,00,0
VSA18.000■ 0,00%0,00,0
VTH9.000■ 0,00%0,00,0
VTJ3.800■ 0,00%0,00,0
VTV12.800■ 0,00%0,30,0
IDC32.100▼ −0,31%14,9−2,2
DP360.800▼ −0,33%0,30,0
HCC28.200▼ −0,35%0,00,0
PVB21.000▼ −0,47%0,8+0,0
PCE18.800▼ −0,53%0,00,0
MBS17.700▼ −0,56%70,3+0,0
TV315.000▼ −0,66%0,00,0
IPA14.300▼ −0,69%0,2−0,0
CDN25.000▼ −0,79%0,00,0
HVT24.000▼ −0,83%0,40,0
L4022.900▼ −0,87%15,50,0
SCI10.900▼ −0,91%0,30,0
SGC105.000▼ −0,94%0,10,0
KSV92.500▼ −0,96%0,90,0
KTS19.300▼ −1,03%0,20,0
SZB37.600▼ −1,05%0,50,0
VCC9.300▼ −1,06%0,00,0
PCH18.100▼ −1,09%1,50,0
VGP26.500▼ −1,12%0,60,0
TVD8.600▼ −1,15%0,10,0
HKT14.800▼ −1,33%0,10,0
SD57.200▼ −1,37%0,00,0
MCF7.000▼ −1,41%0,10,0
SEB41.000▼ −1,44%0,00,0
VSM13.500▼ −1,46%0,00,0
IVS6.400▼ −1,54%0,2+0,0
SLS126.000▼ −1,56%1,0−0,0
CMS6.100▼ −1,61%0,00,0
WSS6.100▼ −1,61%0,10,0
BCC6.000▼ −1,64%0,3−0,0
TD65.900▼ −1,67%0,50,0
NET58.500▼ −1,68%0,1−0,1
API5.400▼ −1,82%0,2−0,0
PCT10.300▼ −1,90%0,00,0
MST9.500▼ −2,06%14,4−1,6
NRC4.700▼ −2,08%11,2−0,0
PDB22.200▼ −2,20%0,10,0
BVS25.200▼ −2,33%22,1+0,6
KDM21.000▼ −2,33%0,00,0
L1816.400▼ −2,38%0,00,0
PTI19.400▼ −2,51%0,30,0
LHC45.800▼ −2,55%0,2−0,0
DIH7.100▼ −2,74%0,00,0
HMR10.400▼ −2,80%0,00,0
ADC16.500▼ −2,94%0,00,0
KHS13.000▼ −2,99%0,00,0
AMC12.000▼ −3,23%0,00,0
L1417.300▼ −3,35%0,90,0
ITQ2.600▼ −3,70%0,30,0
C6917.700▼ −3,80%12,1−2,2
SHE7.100▼ −4,05%0,00,0
TTL7.100▼ −4,05%0,1−0,0
TVC8.300▼ −4,60%0,10,0
CX89.500▼ −5,00%0,20,0
PV21.800▼ −5,26%0,00,0
SMT11.500▼ −6,50%0,10,0
TXM4.500▼ −8,16%0,00,0
VC111.400▼ −9,52%0,00,0
GDW27.600▼ −9,80%0,00,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

28030032026-630-62-76-78-710-714-716-720-722-724-729-7Phiên 26-6-2026: mở 320, cao 322, thấp 315, đóng 317,83Phiên 29-6-2026: mở 318, cao 326, thấp 317, đóng 317,99Phiên 30-6-2026: mở 318, cao 319, thấp 311, đóng 313,16Phiên 1-7-2026: mở 313, cao 315, thấp 310, đóng 313,16Phiên 2-7-2026: mở 313, cao 314, thấp 305, đóng 306,73Phiên 3-7-2026: mở 307, cao 313, thấp 307, đóng 307,57Phiên 6-7-2026: mở 308, cao 309, thấp 293, đóng 296,51Phiên 7-7-2026: mở 297, cao 297, thấp 290, đóng 293,74Phiên 8-7-2026: mở 294, cao 302, thấp 294, đóng 300,39Phiên 9-7-2026: mở 307, cao 307, thấp 306, đóng 306,67Phiên 10-7-2026: mở 314, cao 314, thấp 303, đóng 303,76Phiên 13-7-2026: mở 304, cao 304, thấp 290, đóng 291,90Phiên 14-7-2026: mở 292, cao 297, thấp 288, đóng 297,34Phiên 15-7-2026: mở 297, cao 298, thấp 290, đóng 291,07Phiên 16-7-2026: mở 291, cao 292, thấp 281, đóng 288,32Phiên 17-7-2026: mở 288, cao 293, thấp 286, đóng 291,70Phiên 20-7-2026: mở 290, cao 294, thấp 282, đóng 284,41Phiên 21-7-2026: mở 284, cao 288, thấp 278, đóng 280,74Phiên 22-7-2026: mở 281, cao 282, thấp 273, đóng 275,49Phiên 23-7-2026: mở 275, cao 281, thấp 272, đóng 281,07Phiên 24-7-2026: mở 281, cao 283, thấp 272, đóng 272,99Phiên 27-7-2026: mở 273, cao 276, thấp 268, đóng 269,35Phiên 28-7-2026: mở 268, cao 271, thấp 266, đóng 269,45Phiên 29-7-2026: mở 270, cao 273, thấp 270, đóng 271,68271,68

Phiên 29-7-2026: HNX-Index đóng cửa 271,68 điểm, +2,23 điểm (+0,83%) so với phiên 28-7-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-50026-630-62-76-78-710-714-716-720-722-724-729-7Phiên 26-6-2026: -15Phiên 29-6-2026: 11Phiên 30-6-2026: 0Phiên 1-7-2026: -27Phiên 2-7-2026: 17Phiên 3-7-2026: 31Phiên 6-7-2026: -25Phiên 7-7-2026: 9Phiên 8-7-2026: -49Phiên 9-7-2026: -21Phiên 10-7-2026: -16Phiên 13-7-2026: 4Phiên 14-7-2026: 42Phiên 15-7-2026: -4Phiên 16-7-2026: 41Phiên 17-7-2026: -11Phiên 20-7-2026: -40Phiên 21-7-2026: -49Phiên 22-7-2026: 14Phiên 23-7-2026: 33Phiên 24-7-2026: -24Phiên 27-7-2026: -44Phiên 28-7-2026: 1Phiên 29-7-2026: -7-7

Phiên 29-7-2026: khối ngoại bán ròng 7 tỉ đồng, phiên liền trước mua ròng 1 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

05001.0001.50026-630-62-76-78-710-714-716-720-722-724-729-7Phiên 26-6-2026: 548Phiên 29-6-2026: 540Phiên 30-6-2026: 590Phiên 1-7-2026: 601Phiên 2-7-2026: 802Phiên 3-7-2026: 1.565Phiên 6-7-2026: 1.246Phiên 7-7-2026: 1.128Phiên 8-7-2026: 1.324Phiên 9-7-2026: 1.066Phiên 10-7-2026: 942Phiên 13-7-2026: 1.654Phiên 14-7-2026: 1.018Phiên 15-7-2026: 829Phiên 16-7-2026: 1.293Phiên 17-7-2026: 606Phiên 20-7-2026: 1.308Phiên 21-7-2026: 1.178Phiên 22-7-2026: 1.059Phiên 23-7-2026: 1.048Phiên 24-7-2026: 723Phiên 27-7-2026: 842Phiên 28-7-2026: 904Phiên 29-7-2026: 477477

Phiên 29-7-2026: giá trị 477 tỉ đồng, -47,3% so với phiên liền trước (904 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

05001.0001.50026-630-62-76-78-710-714-716-720-722-724-729-7Phiên 26-6-2026: 755Phiên 29-6-2026: 977Phiên 30-6-2026: 704Phiên 1-7-2026: 802Phiên 2-7-2026: 868Phiên 3-7-2026: 1.623Phiên 6-7-2026: 1.307Phiên 7-7-2026: 1.295Phiên 8-7-2026: 1.340Phiên 9-7-2026: 1.097Phiên 10-7-2026: 958Phiên 13-7-2026: 1.774Phiên 14-7-2026: 1.061Phiên 15-7-2026: 922Phiên 16-7-2026: 1.317Phiên 17-7-2026: 648Phiên 20-7-2026: 1.308Phiên 21-7-2026: 1.220Phiên 22-7-2026: 1.120Phiên 23-7-2026: 1.103Phiên 24-7-2026: 753Phiên 27-7-2026: 897Phiên 28-7-2026: 956Phiên 29-7-2026: 558558

Phiên 29-7-2026: giá trị 558 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 14,5%; phiên liền trước 956 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 29-7-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Bia+2,56%
Thép+0,73%
Ô tô0,00%
Nhôm0,00%

Phiên 29-7-2026: Sản xuất và cung cấp điện truyền thống tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +1,71%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 29-7-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
29-7-2026271,68▲ +2,23▲ +0,83%559−6,8
28-7-2026269,45▲ +0,10▲ +0,04%957+0,6
27-7-2026269,35▼ −3,64▼ −1,33%897−43,5
24-7-2026272,99▼ −8,08▼ −2,87%752−24,3
23-7-2026281,07▲ +5,58▲ +2,03%1.103+33,3
22-7-2026275,49▼ −5,25▼ −1,87%1.120+13,8
21-7-2026280,74▼ −3,67▼ −1,29%1.220−49,4
20-7-2026284,41▼ −7,29▼ −2,50%1.308−40,1
17-7-2026291,70▲ +3,38▲ +1,17%649−11,5
16-7-2026288,32▼ −2,75▼ −0,94%1.318+41,4
15-7-2026291,07▼ −6,27▼ −2,11%923−3,7
14-7-2026297,34▲ +5,44▲ +1,86%1.065+41,6
13-7-2026291,90▼ −11,86▼ −3,90%1.778+3,5
10-7-2026303,76▼ −2,91▼ −0,95%959−15,8
9-7-2026306,67▲ +6,28▲ +2,09%1.097−21,0
8-7-2026300,39▲ +6,65▲ +2,26%1.343−48,6
7-7-2026293,74▼ −2,77▼ −0,93%1.295+9,4
6-7-2026296,51▼ −11,06▼ −3,60%1.309−25,0
3-7-2026307,57▲ +0,84▲ +0,27%1.622+31,4
2-7-2026306,73▼ −6,43▼ −2,05%868+16,7
1-7-2026313,16■ 0,00■ 0,00%804−27,0
30-6-2026313,16▼ −4,83▼ −1,52%705+0,5
29-6-2026317,99▲ +0,16▲ +0,05%979+11,5
26-6-2026317,83▼ −1,61▼ −0,50%760−15,3

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm