Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 18-5-2026

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 18-5-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.927,94 điểm, tăng 6,34 điểm (0,33%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 134 cổ phiếu tăng giá, 179 cổ phiếu giảm giá và 57 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VCB, BID và GAS đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+4,44 điểm, +3,63 điểm, +1,84 điểm), trong khi VIC, VHM và MWG lấy đi nhiều điểm nhất (−4,91 điểm, −3,49 điểm, −0,94 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 26.682 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 615 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở ACB (170 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở VCB (230 tỉ đồng).

Trong phiên, NHT tăng mạnh nhất (+7,00%), BTT giảm mạnh nhất (−6,74%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 18-5-2026 · VN-Index ▲ +6,34 điểm (▲ +0,33%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 134 tăng, 179 giảm, 57 đứng giá · xếp hạng 370 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 2 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: MZG, VBB

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 18-5-2026 · Đơn vị: %
NHT+7,00%
PLX+6,99%
HRC+6,90%
BVH+6,86%
PVD+6,23%
TCR+6,17%
BID+5,47%
BSR+5,35%
PVT+5,20%
SVD+5,13%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 18-5-2026 · Đơn vị: %
BTT-6,74%
AAM-6,57%
ADG-6,50%
TN1-5,71%
HTL-4,98%
LGL-4,69%
CTD-4,44%
CCI-4,04%
SVC-3,95%
TNI-3,92%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 18-5-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1VJC1.783,06,7171.100-0,12%+15,6
2FPT1.417,75,374.900+2,74%-70,4
3VCB1.271,54,863.200+4,12%+230,1
4MWG1.029,23,979.000-3,66%-49,6
5VHM834,93,1154.000-2,53%-73,4
6VIX822,03,119.000+1,33%-9,6
7BID773,62,945.300+5,47%+53,6
8HPG765,92,926.450-0,38%-135,5
9GEX709,52,735.000+0,29%+4,8
10BSR689,32,633.450+5,35%-13,4

Phiên 18-5-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 37,8% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (26.682 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 18-5-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▲ +6,34 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▲ +6,36 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 18-5-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VCB+4,44
BID+3,63
GAS+1,84
BSR+1,81
GVR+1,32
CTG+0,82
PLX+0,80
VPL+0,76
BVH+0,73
FPT+0,72

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 18-5-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC-4,91
VHM-3,49
MWG-0,94
VRE-0,43
TCX-0,34
ACB-0,33
MSN-0,32
STB-0,32
PNJ-0,28
MCH-0,27

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 18-5-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 615,3 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 18-5-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VCB+230,1 tỉ
VNM+97,6 tỉ
MSB+65,1 tỉ
BID+53,6 tỉ
HDB+36,3 tỉ
TCB+27,0 tỉ
DXG+19,9 tỉ
DPM+19,7 tỉ
EVF+17,2 tỉ
CTG+16,8 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 18-5-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
ACB-170,0 tỉ
HPG-135,5 tỉ
VHM-73,4 tỉ
FPT-70,4 tỉ
GAS-70,2 tỉ
MSN-64,8 tỉ
CTD-61,6 tỉ
VPB-52,5 tỉ
STB-51,2 tỉ
MWG-49,6 tỉ
Phiên 18-5-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 652,0 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 18-5-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
STB+55,9 tỉ
FPT+15,2 tỉ
POW+14,7 tỉ
VPX+11,3 tỉ
VGC+11,0 tỉ
VIC+3,6 tỉ
FRT+2,6 tỉ
HDG+2,4 tỉ
BSI+1,4 tỉ
HDB+1,2 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 18-5-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MBB-146,2 tỉ
CTG-105,2 tỉ
MWG-86,9 tỉ
HPG-51,5 tỉ
TCB-49,5 tỉ
VCB-41,7 tỉ
EIB-36,3 tỉ
VCG-31,7 tỉ
RYG-24,3 tỉ
ACB-23,7 tỉ
Bảng đầy đủ 401 cổ phiếu HOSE — Phiên 18-5-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
NHT16.050▲ +7,00%4,7+0,2
PLX45.150▲ +6,99%503,7+7,3
HRC58.900▲ +6,90%1,00,0
BVH71.700▲ +6,86%128,5+6,4
PVD35.800▲ +6,23%426,0−40,2
TCR2.580▲ +6,17%0,00,0
BID45.300▲ +5,47%773,6+53,6
BSR33.450▲ +5,35%689,3−13,4
PVT25.300▲ +5,20%292,2+4,2
SVD4.100▲ +5,13%0,1+0,0
SSC30.000▲ +4,90%0,00,0
VTP68.200▲ +4,76%97,0+7,2
CRV28.100▲ +4,27%0,0−0,0
DPM28.150▲ +4,26%258,0+19,7
C3213.500▲ +4,25%0,3+0,0
VCB63.200▲ +4,12%1.271,5+230,1
GVR39.300▲ +4,11%224,6−4,1
SRF7.900▲ +4,08%0,20,0
BCM56.200▲ +4,07%76,3−5,8
GAS93.000▲ +4,03%381,8−70,2
PTC6.970▲ +3,87%0,00,0
DMC59.000▲ +3,51%0,00,0
SC516.400▲ +3,47%0,0+0,0
LBM29.850▲ +3,29%0,3+0,3
DPG41.400▲ +3,24%33,3+1,5
BCE11.150▲ +3,24%1,2+0,0
HID4.800▲ +3,23%3,6−0,0
MIG17.850▲ +3,18%4,2−1,0
ASP7.660▲ +3,10%1,8−0,0
PTL2.670▲ +3,09%0,00,0
DHM6.700▲ +3,08%0,00,0
HCM29.600▲ +2,96%514,0−33,2
CDC21.600▲ +2,86%22,5+1,3
DCM45.000▲ +2,86%277,3−2,7
CTR87.300▲ +2,83%62,0+8,7
FPT74.900▲ +2,74%1.417,7−70,4
HHS13.350▲ +2,69%80,2+2,7
GSP11.700▲ +2,63%4,50,0
VOS13.100▲ +2,34%22,0+1,6
PTB41.550▲ +2,34%2,9−0,1
VPL90.400▲ +2,26%78,3+8,8
KSB15.900▲ +2,25%15,90,0
DSE22.950▲ +2,23%7,8+1,3
CKG7.760▲ +2,11%0,2+0,0
VFG50.100▲ +2,04%0,6+0,5
CTS28.600▲ +1,96%32,9+5,5
PGV24.000▲ +1,91%0,9+0,0
EVF13.900▲ +1,83%162,6+17,2
NAF50.800▲ +1,80%47,1+11,8
VPI63.000▲ +1,78%257,5−2,9
DSN37.500▲ +1,76%0,40,0
SBT20.550▲ +1,73%12,0+2,2
PGD23.550▲ +1,73%0,00,0
FTS27.100▲ +1,69%20,7+1,5
ICT18.300▲ +1,67%0,2−0,0
CMG28.150▲ +1,62%12,9−0,2
VRC12.650▲ +1,61%0,00,0
TDM57.900▲ +1,58%31,40,0
LPB52.300▲ +1,55%165,6+13,5
CSV26.500▲ +1,53%19,3+1,5
KMR2.800▲ +1,45%0,4+0,2
BSI35.500▲ +1,43%7,7+1,6
POW14.300▲ +1,42%382,4−36,4
CTG36.300▲ +1,40%683,3+16,8
C479.780▲ +1,35%0,60,0
NSC76.000▲ +1,33%0,2+0,2
VIX19.000▲ +1,33%822,0−9,6
VID4.890▲ +1,24%0,00,0
VND16.650▲ +1,22%194,2+6,5
TDP29.550▲ +1,20%4,70,0
PDV9.470▲ +1,18%0,4+0,0
VNM60.500▲ +1,17%294,3+97,6
ABR13.150▲ +1,15%0,00,0
GDT18.150▲ +1,11%0,3−0,0
PGC13.800▲ +1,10%0,8−0,0
OGC2.820▲ +1,08%0,6−0,0
SHI14.750▲ +1,03%37,0−0,0
PHC5.000▲ +1,01%0,00,0
NHH10.550▲ +0,96%0,50,0
TLD8.480▲ +0,95%2,8−0,2
SSI28.150▲ +0,90%414,5+7,2
ADP22.900▲ +0,88%0,10,0
OPC23.500▲ +0,86%0,00,0
SMC11.800▲ +0,85%2,9−0,3
HTG41.350▲ +0,85%0,10,0
VPD24.000▲ +0,84%0,00,0
TYA18.400▲ +0,82%0,1−0,1
BFC63.200▲ +0,80%33,8+0,2
TV232.500▲ +0,78%14,4+3,6
REE52.800▲ +0,76%33,8−1,2
PVP20.000▲ +0,76%41,5−7,0
DLG2.690▲ +0,75%3,3+0,1
HT113.900▲ +0,72%3,5−0,0
SJD14.100▲ +0,71%1,4+0,1
YEG10.050▲ +0,70%10,1+2,1
CRE7.550▲ +0,67%1,2−0,0
BIC23.300▲ +0,65%2,7−0,1
ITD16.100▲ +0,62%0,2+0,0
SHP34.250▲ +0,59%0,10,0
VCI25.750▲ +0,59%151,3−2,9
MSH35.300▲ +0,57%5,3−2,0
CTF18.000▲ +0,56%11,2+0,1
SKG9.400▲ +0,53%0,30,0
HDC19.000▲ +0,53%31,6+0,3
TDH3.890▲ +0,52%0,4+0,0
IDI5.940▲ +0,51%1,7−0,1
SHA3.970▲ +0,51%0,00,0
VAB10.250▲ +0,49%2,7−0,5
SAM6.650▲ +0,45%0,5+0,0
VIP11.500▲ +0,44%2,2−0,1
AAA7.150▲ +0,42%3,9−0,4
CCL4.870▲ +0,41%0,3−0,0
DBD50.300▲ +0,40%3,9+0,0
BMC12.950▲ +0,39%0,10,0
DSC13.100▲ +0,38%0,6−0,0
ORS13.550▲ +0,37%53,0+0,1
MCP27.400▲ +0,37%0,50,0
KLB14.200▲ +0,35%6,1+0,0
SBA28.400▲ +0,35%0,20,0
BMI14.550▲ +0,34%3,2−0,7
AGR14.650▲ +0,34%2,9+0,4
TCO15.550▲ +0,32%3,4+0,2
EVG6.270▲ +0,32%1,5−0,0
SSB16.550▲ +0,30%31,9+1,3
GEX35.000▲ +0,29%709,5+4,8
TIP18.250▲ +0,27%0,3−0,0
SMB39.950▲ +0,25%0,10,0
BTP8.440▲ +0,24%0,20,0
BWE43.900▲ +0,23%33,6−0,6
NT223.250▲ +0,22%16,5−4,1
DGC51.600▲ +0,19%80,3+7,6
GHC27.100▲ +0,18%0,1+0,0
CHP28.000▲ +0,18%0,50,0
NTC139.100▲ +0,07%0,30,0
AAT2.890■ 0,00%0,1−0,0
ACG33.900■ 0,00%0,0+0,0
ACL13.500■ 0,00%0,10,0
ADS9.110■ 0,00%0,2−0,0
AFX10.350■ 0,00%0,40,0
AST72.000■ 0,00%0,10,0
BHN29.000■ 0,00%0,00,0
CCC7.900■ 0,00%0,30,0
CLC54.700■ 0,00%0,00,0
CLL30.000■ 0,00%0,10,0
CLW44.550■ 0,00%0,00,0
CMV7.780■ 0,00%0,00,0
COM33.000■ 0,00%0,00,0
CRC8.210■ 0,00%1,6−0,2
CVT26.850■ 0,00%0,00,0
DAT8.380■ 0,00%0,00,0
DHA47.400■ 0,00%2,4+0,0
DQC11.350■ 0,00%0,2+0,0
DTT17.650■ 0,00%0,00,0
ECO30.000■ 0,00%0,00,0
EVE10.100■ 0,00%0,0−0,0
FCM3.170■ 0,00%0,1−0,0
FCN13.000■ 0,00%10,9+0,0
FDC21.900■ 0,00%0,00,0
FRT134.000■ 0,00%68,7+0,7
GEG14.150■ 0,00%5,2+0,1
GTA8.300■ 0,00%0,00,0
HCD7.900■ 0,00%0,0+0,0
HMC11.300■ 0,00%0,00,0
HNA22.950■ 0,00%0,00,0
HQC2.500■ 0,00%5,5−0,7
HTV14.000■ 0,00%0,00,0
HU16.800■ 0,00%0,00,0
HVH11.500■ 0,00%1,7−0,0
ILB21.900■ 0,00%0,20,0
ITC12.150■ 0,00%0,60,0
JVC3.900■ 0,00%0,2−0,0
KBC32.050■ 0,00%99,0+4,7
L1026.850■ 0,00%0,00,0
LGC64.800■ 0,00%0,00,0
LHG27.800■ 0,00%1,5+0,6
LM813.550■ 0,00%0,00,0
MHC9.850■ 0,00%0,2+0,0
MSB13.900■ 0,00%217,9+65,1
NAB12.350■ 0,00%15,5+2,6
NAV16.700■ 0,00%0,00,0
OCB11.250■ 0,00%15,9+0,8
PAC22.050■ 0,00%6,5+0,3
PDN105.000■ 0,00%0,20,0
PDR16.550■ 0,00%141,9+3,3
PIT7.420■ 0,00%0,00,0
PJT9.100■ 0,00%0,0−0,0
PMG7.000■ 0,00%0,00,0
PNC29.800■ 0,00%0,00,0
RAL84.900■ 0,00%0,20,0
S4A34.600■ 0,00%0,00,0
SAV14.950■ 0,00%0,00,0
SBG12.000■ 0,00%0,4−0,0
SCR5.650■ 0,00%8,6−0,2
SFC18.000■ 0,00%0,00,0
SFG10.700■ 0,00%0,00,0
SMA9.370■ 0,00%0,00,0
SPM9.100■ 0,00%0,00,0
SRC53.000■ 0,00%0,20,0
ST83.180■ 0,00%0,10,0
STG33.200■ 0,00%0,00,0
TAL45.950■ 0,00%8,9−2,2
TBC32.000■ 0,00%0,50,0
TDC10.950■ 0,00%0,4−0,0
TDW49.000■ 0,00%0,00,0
THG43.300■ 0,00%0,3+0,0
TIX43.000■ 0,00%0,00,0
TMP46.800■ 0,00%0,1−0,0
TNC31.000■ 0,00%0,00,0
TPC10.500■ 0,00%0,00,0
TTE33.900■ 0,00%0,00,0
TVT16.000■ 0,00%0,00,0
UIC66.300■ 0,00%0,00,0
VCF298.900■ 0,00%0,10,0
VCK33.450■ 0,00%123,9−16,1
VDP53.000■ 0,00%0,00,0
VIB16.100■ 0,00%74,0+3,2
VMD14.000■ 0,00%0,00,0
VNG6.500■ 0,00%0,00,0
VNL18.950■ 0,00%0,00,0
VNS7.770■ 0,00%0,0−0,0
VSI23.000■ 0,00%0,00,0
VTB13.400■ 0,00%0,0−0,0
IJC9.980▼ −0,10%17,3−2,1
VJC171.100▼ −0,12%1.783,0+15,6
TRC77.000▼ −0,13%1,0−0,1
TVB7.490▼ −0,13%0,3−0,0
TCB34.000▼ −0,15%413,2+27,0
PAN32.900▼ −0,15%39,9−2,1
TEG6.450▼ −0,15%0,20,0
HAH57.400▼ −0,17%37,4−3,8
VPX27.750▼ −0,18%24,9−6,3
HSL4.960▼ −0,20%0,50,0
PPC9.790▼ −0,20%1,0+0,0
NCT91.800▼ −0,22%1,3+0,2
TLH4.560▼ −0,22%0,8+0,0
VGC43.800▼ −0,23%29,5−7,8
VSC21.450▼ −0,23%107,8+2,1
VSH42.800▼ −0,23%0,20,0
DXS8.480▼ −0,24%25,9+3,9
GMD79.700▼ −0,25%71,5−12,4
KOS38.700▼ −0,26%14,6−1,1
DXV3.840▼ −0,26%0,0−0,0
DCL38.300▼ −0,26%29,30,0
VPG3.590▼ −0,28%0,3−0,0
LAF16.800▼ −0,30%0,00,0
TNH9.950▼ −0,30%0,8−0,0
ASG16.500▼ −0,30%0,0−0,0
GEL32.900▼ −0,30%136,3−2,7
SAB48.400▼ −0,31%30,9−3,2
DHG96.300▼ −0,31%1,3+0,3
CIG6.360▼ −0,31%0,70,0
LIX31.400▼ −0,32%0,7+0,0
CMX5.830▼ −0,34%0,2−0,0
SGR14.450▼ −0,34%1,8−0,1
DC48.630▼ −0,35%0,7−0,0
MCM28.400▼ −0,35%0,6−0,1
ABS2.790▼ −0,36%0,40,0
ABT55.500▼ −0,36%0,1−0,0
HDB27.450▼ −0,36%313,0+36,3
VPB27.450▼ −0,36%457,4−52,5
HPG26.450▼ −0,38%765,9−135,5
SCS52.200▼ −0,38%7,5−0,6
TLG49.800▼ −0,40%5,1+0,1
BKG2.480▼ −0,40%0,1−0,0
VTO12.200▼ −0,41%1,6+0,0
KDC48.400▼ −0,41%81,7−1,0
VCA7.000▼ −0,43%0,00,0
TCL34.300▼ −0,44%1,5−0,1
ANV22.700▼ −0,44%9,4−0,8
QNP32.350▼ −0,46%0,00,0
CTI21.350▼ −0,47%5,6−0,0
HVN21.250▼ −0,47%13,6−0,2
TTA10.600▼ −0,47%2,10,0
LSS8.340▼ −0,48%0,30,0
FIT4.080▼ −0,49%1,80,0
HAX10.050▼ −0,50%2,4−0,2
DVP75.600▼ −0,53%1,20,0
GMH7.490▼ −0,53%0,00,0
TCT18.600▼ −0,53%0,00,0
HAR3.630▼ −0,55%0,50,0
KHG5.240▼ −0,57%26,9−1,4
VVS104.400▼ −0,57%11,2+0,4
SBV6.850▼ −0,58%0,00,0
MBB25.500▼ −0,58%479,1+11,2
APG4.780▼ −0,62%1,6−0,3
HTI23.850▼ −0,62%0,8−0,1
TSA15.300▼ −0,65%1,9−0,0
TCM22.900▼ −0,65%12,4−2,5
CNG22.800▼ −0,65%0,7+0,0
DIG14.850▼ −0,67%120,5+0,1
EIB21.700▼ −0,69%210,4+0,9
SHB13.800▼ −0,72%647,8+4,1
NKG13.700▼ −0,72%19,7−0,2
VDS13.500▼ −0,74%8,9+0,3
SZL53.400▼ −0,74%0,20,0
QCG13.300▼ −0,75%2,8−0,3
MCH132.000▼ −0,75%56,6−1,5
TVS13.200▼ −0,75%0,4−0,0
TDG2.600▼ −0,76%0,20,0
HUB12.950▼ −0,77%0,2−0,0
ACC12.750▼ −0,78%0,10,0
CII18.950▼ −0,79%265,2−9,8
DRC12.600▼ −0,79%1,8−0,7
DBT12.500▼ −0,79%0,40,0
AGG12.000▼ −0,83%2,6−0,1
HSG12.000▼ −0,83%24,7−0,6
HHV11.950▼ −0,83%73,9−0,1
CSM11.800▼ −0,84%1,4−0,0
TMT11.800▼ −0,84%0,7−0,0
DTA3.510▼ −0,85%0,00,0
FMC35.000▼ −0,85%0,6+0,0
KDH23.200▼ −0,85%76,4−14,4
TSC2.300▼ −0,86%0,40,0
TCI11.450▼ −0,87%9,8+0,1
NVL17.150▼ −0,87%256,7−16,0
TCH16.650▼ −0,89%123,9−16,9
HII6.490▼ −0,92%1,6+0,0
SVT10.700▼ −0,93%0,3+0,0
DXG15.900▼ −0,93%268,7+19,9
DGW42.000▼ −0,94%36,9+7,1
TNT10.300▼ −0,96%2,7−0,0
DHC35.850▼ −0,97%7,5−1,0
YBM10.200▼ −0,97%0,10,0
SGT15.000▼ −0,99%0,10,0
DRL44.950▼ −0,99%0,10,0
GEE119.800▼ −0,99%143,9+12,9
APH5.650▼ −1,05%0,8+0,0
PET46.500▼ −1,06%81,2−0,1
MDG37.000▼ −1,07%0,30,0
STB72.100▼ −1,10%437,5−51,2
DBC22.300▼ −1,11%46,7−0,5
SIP53.400▼ −1,11%19,6−0,8
PC117.650▼ −1,12%403,9−26,0
NLG26.200▼ −1,13%51,4−21,1
DAH2.600▼ −1,14%0,10,0
VPS8.600▼ −1,15%0,00,0
GIL12.700▼ −1,17%2,2−0,0
LCG9.290▼ −1,17%14,2−1,5
D2D33.550▼ −1,18%1,0−0,0
HDG24.450▼ −1,21%40,3−7,3
BRC12.150▼ −1,22%0,0+0,0
LDG3.170▼ −1,25%2,1−0,1
TPB15.500▼ −1,27%121,3−48,8
ACB23.000▼ −1,29%256,1−170,0
MSN76.500▼ −1,29%563,5−64,8
FIR5.330▼ −1,30%0,3−0,0
VIC225.000▼ −1,32%608,9−31,6
HPX4.450▼ −1,33%2,6−0,0
SZC25.550▼ −1,35%16,3−7,3
TCX50.500▼ −1,37%89,1−23,1
DRH2.160▼ −1,37%0,8+0,0
PHR70.300▼ −1,40%32,9−4,0
BAF34.800▼ −1,42%54,7−9,7
RYG10.400▼ −1,42%26,7+0,0
SJS55.200▼ −1,43%40,0+0,2
ASM5.920▼ −1,50%4,5+0,1
NTL16.400▼ −1,50%5,7+0,1
HPA35.800▼ −1,51%2,8−0,0
STK13.000▼ −1,52%0,1−0,1
BVB12.500▼ −1,57%9,00,0
DPR43.500▼ −1,58%27,8−0,7
NHA12.300▼ −1,60%1,6−0,1
TRA78.600▼ −1,63%0,4−0,0
VHC59.000▼ −1,67%28,0+0,0
NO15.210▼ −1,70%0,20,0
IMP46.250▼ −1,70%2,5−0,1
DTL11.500▼ −1,71%0,00,0
BMP154.500▼ −1,72%46,3−2,1
ANT27.550▼ −1,78%0,30,0
HTN8.050▼ −1,83%1,4−0,1
VCG21.200▼ −1,85%212,4−7,3
HAP7.000▼ −1,96%0,00,0
NNC44.150▼ −2,00%0,7−0,1
NBB17.400▼ −2,25%0,10,0
SGN51.700▼ −2,27%0,6−0,4
PLP4.200▼ −2,33%0,2−0,0
HAS7.710▼ −2,41%0,1−0,1
KHP10.000▼ −2,44%0,60,0
TTF2.400▼ −2,44%2,7−0,1
HAG15.700▼ −2,48%126,6+0,3
VHM154.000▼ −2,53%834,9−73,4
PGI19.000▼ −2,56%0,20,0
VRE33.100▼ −2,65%275,8−33,8
ELC16.150▼ −2,71%6,9−0,8
SFI27.150▼ −3,04%0,00,0
HHP14.000▼ −3,11%23,8−2,2
VPH3.510▼ −3,31%0,2+0,0
TMS38.800▼ −3,48%0,00,0
MWG79.000▼ −3,66%1.029,2−49,6
NVT7.300▼ −3,82%0,0−0,0
PNJ64.700▼ −3,86%153,9−39,3
TNI4.900▼ −3,92%0,1−0,0
SVC17.000▼ −3,95%0,2−0,0
CCI19.000▼ −4,04%0,00,0
CTD73.200▼ −4,44%138,7−61,6
LGL5.890▼ −4,69%0,9+0,0
HTL21.000▼ −4,98%0,1−0,1
TN113.200▼ −5,71%0,00,0
ADG8.480▼ −6,50%9,0−9,0
AAM6.540▼ −6,57%0,00,0
BTT38.050▼ −6,74%0,00,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.8001.90010-414-416-420-422-424-429-45-57-511-513-518-5Phiên 10-4-2026: mở 1.751, cao 1.763, thấp 1.746, đóng 1.750,00Phiên 13-4-2026: mở 1.739, cao 1.766, thấp 1.733, đóng 1.758,96Phiên 14-4-2026: mở 1.775, cao 1.784, thấp 1.766, đóng 1.775,65Phiên 15-4-2026: mở 1.787, cao 1.802, thấp 1.787, đóng 1.800,65Phiên 16-4-2026: mở 1.806, cao 1.824, thấp 1.799, đóng 1.819,83Phiên 17-4-2026: mở 1.832, cao 1.846, thấp 1.812, đóng 1.817,17Phiên 20-4-2026: mở 1.819, cao 1.839, thấp 1.802, đóng 1.837,11Phiên 21-4-2026: mở 1.852, cao 1.866, thấp 1.832, đóng 1.833,48Phiên 22-4-2026: mở 1.835, cao 1.861, thấp 1.819, đóng 1.857,30Phiên 23-4-2026: mở 1.868, cao 1.889, thấp 1.855, đóng 1.870,36Phiên 24-4-2026: mở 1.873, cao 1.882, thấp 1.844, đóng 1.853,29Phiên 28-4-2026: mở 1.850, cao 1.888, thấp 1.849, đóng 1.875,84Phiên 29-4-2026: mở 1.879, cao 1.881, thấp 1.852, đóng 1.854,10Phiên 4-5-2026: mở 1.871, cao 1.877, thấp 1.840, đóng 1.854,06Phiên 5-5-2026: mở 1.853, cao 1.876, thấp 1.849, đóng 1.874,85Phiên 6-5-2026: mở 1.881, cao 1.892, thấp 1.869, đóng 1.891,20Phiên 7-5-2026: mở 1.897, cao 1.925, thấp 1.896, đóng 1.909,01Phiên 8-5-2026: mở 1.911, cao 1.922, thấp 1.897, đóng 1.915,37Phiên 11-5-2026: mở 1.919, cao 1.927, thấp 1.888, đóng 1.895,50Phiên 12-5-2026: mở 1.893, cao 1.907, thấp 1.875, đóng 1.901,10Phiên 13-5-2026: mở 1.908, cao 1.909, thấp 1.865, đóng 1.898,37Phiên 14-5-2026: mở 1.899, cao 1.928, thấp 1.884, đóng 1.925,46Phiên 15-5-2026: mở 1.929, cao 1.931, thấp 1.910, đóng 1.921,60Phiên 18-5-2026: mở 1.917, cao 1.933, thấp 1.909, đóng 1.927,941.927,94

Phiên 18-5-2026: VN-Index đóng cửa 1.927,94 điểm, +6,34 điểm (+0,33%) so với phiên 15-5-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.000010-414-416-420-422-424-429-45-57-511-513-518-5Phiên 10-4-2026: 841Phiên 13-4-2026: -97Phiên 14-4-2026: 154Phiên 15-4-2026: -3.694Phiên 16-4-2026: -1.185Phiên 17-4-2026: 110Phiên 20-4-2026: -605Phiên 21-4-2026: -378Phiên 22-4-2026: -99Phiên 23-4-2026: -1.653Phiên 24-4-2026: -1.935Phiên 28-4-2026: -529Phiên 29-4-2026: -1.352Phiên 4-5-2026: -1.031Phiên 5-5-2026: -996Phiên 6-5-2026: -1.107Phiên 7-5-2026: -311Phiên 8-5-2026: -905Phiên 11-5-2026: -1.019Phiên 12-5-2026: -825Phiên 13-5-2026: -1.435Phiên 14-5-2026: 261Phiên 15-5-2026: -801Phiên 18-5-2026: -615-615

Phiên 18-5-2026: khối ngoại bán ròng 615 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 801 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00010-414-416-420-422-424-429-45-57-511-513-518-5Phiên 10-4-2026: 22.085Phiên 13-4-2026: 19.556Phiên 14-4-2026: 20.231Phiên 15-4-2026: 22.084Phiên 16-4-2026: 22.448Phiên 17-4-2026: 20.454Phiên 20-4-2026: 18.045Phiên 21-4-2026: 21.834Phiên 22-4-2026: 17.471Phiên 23-4-2026: 26.945Phiên 24-4-2026: 17.346Phiên 28-4-2026: 18.035Phiên 29-4-2026: 18.206Phiên 4-5-2026: 16.966Phiên 5-5-2026: 18.925Phiên 6-5-2026: 21.746Phiên 7-5-2026: 25.907Phiên 8-5-2026: 24.032Phiên 11-5-2026: 25.420Phiên 12-5-2026: 19.130Phiên 13-5-2026: 24.882Phiên 14-5-2026: 18.149Phiên 15-5-2026: 20.827Phiên 18-5-2026: 23.80323.803

Phiên 18-5-2026: giá trị 23.803 tỉ đồng, +14,3% so với phiên liền trước (20.827 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.00010-414-416-420-422-424-429-45-57-511-513-518-5Phiên 10-4-2026: 24.658Phiên 13-4-2026: 22.532Phiên 14-4-2026: 23.452Phiên 15-4-2026: 28.267Phiên 16-4-2026: 27.935Phiên 17-4-2026: 23.406Phiên 20-4-2026: 21.704Phiên 21-4-2026: 24.947Phiên 22-4-2026: 21.391Phiên 23-4-2026: 29.278Phiên 24-4-2026: 19.348Phiên 28-4-2026: 19.422Phiên 29-4-2026: 21.063Phiên 4-5-2026: 21.187Phiên 5-5-2026: 22.355Phiên 6-5-2026: 23.826Phiên 7-5-2026: 30.043Phiên 8-5-2026: 28.138Phiên 11-5-2026: 28.065Phiên 12-5-2026: 21.153Phiên 13-5-2026: 29.705Phiên 14-5-2026: 22.156Phiên 15-5-2026: 23.053Phiên 18-5-2026: 26.65826.658

Phiên 18-5-2026: giá trị 26.658 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 10,7%; phiên liền trước 23.053 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 18-5-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Bia-0,27%
Thép-0,41%
Du lịch-0,53%
Lốp-0,55%
Xe tải-0,57%
Giấy-1,50%
Ô tô-1,51%

Phiên 18-5-2026: Thăm dò và sản xuất dầu khí tăng mạnh nhất trong 15 ngành lớn, +5,77%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 18-5-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
VCB+230,1-41,7+4,12%
VNM+97,6-8,3+1,17%
MSB+65,1-0,70,00%
BID+53,6-0,2+5,47%
HDB+36,3+1,2-0,36%
TCB+27,0-49,5-0,15%
DXG+19,90-0,93%
DPM+19,7-6,2+4,26%
EVF+17,2-0,2+1,83%
CTG+16,8-105,2+1,40%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
ACB-170,0-23,7-1,29%
HPG-135,5-51,5-0,38%
VHM-73,4-15,9-2,53%
FPT-70,4+15,2+2,74%
GAS-70,2-0,3+4,03%
MSN-64,8-14,8-1,29%
CTD-61,6-0,7-4,44%
VPB-52,5-13,5-0,36%
STB-51,2+55,9-1,10%
MWG-49,6-86,9-3,66%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
STB+55,9-51,2-1,10%
FPT+15,2-70,4+2,74%
POW+14,7-36,4+1,42%
VPX+11,3-6,3-0,18%
VGC+11,0-7,8-0,23%
VIC+3,6-31,6-1,32%
FRT+2,6+0,70,00%
HDG+2,4-7,3-1,21%
BSI+1,4+1,6+1,43%
HDB+1,2+36,3-0,36%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
MBB-146,2+11,2-0,58%
CTG-105,2+16,8+1,40%
MWG-86,9-49,6-3,66%
HPG-51,5-135,5-0,38%
TCB-49,5+27,0-0,15%
VCB-41,7+230,1+4,12%
EIB-36,3+0,9-0,69%
VCG-31,7-7,3-1,85%
RYG-24,30-1,42%
ACB-23,7-170,0-1,29%

Phiên 18-5-2026: khối ngoại bán ròng 615 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 652 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: STB. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 18-5-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
18-5-20261.927,94▲ +6,34▲ +0,33%26.682−615,3
15-5-20261.921,60▼ −3,86▼ −0,20%23.082−801,0
14-5-20261.925,46▲ +27,09▲ +1,43%22.175+261,2
13-5-20261.898,37▼ −2,73▼ −0,14%29.854−1.434,6
12-5-20261.901,10▲ +5,60▲ +0,30%21.181−824,9
11-5-20261.895,50▼ −19,87▼ −1,04%28.127−1.019,5
8-5-20261.915,37▲ +6,36▲ +0,33%28.145−905,0
7-5-20261.909,01▲ +17,81▲ +0,94%30.086−310,9
6-5-20261.891,20▲ +16,35▲ +0,87%23.883−1.106,7
5-5-20261.874,85▲ +20,79▲ +1,12%22.378−996,5
4-5-20261.854,06▼ −0,04▼ −0,00%21.184−1.030,9
29-4-20261.854,10▼ −21,74▼ −1,16%18.204−1.351,8
28-4-20261.875,84▲ +22,55▲ +1,22%18.020−528,6
24-4-20261.853,29▼ −17,07▼ −0,91%19.351−1.935,0
23-4-20261.870,36▲ +13,06▲ +0,70%29.308−1.652,8
22-4-20261.857,30▲ +23,82▲ +1,30%21.703−98,6
21-4-20261.833,48▼ −3,63▼ −0,20%25.257−377,9
20-4-20261.837,11▲ +19,94▲ +1,10%21.716−604,9
17-4-20261.817,17▼ −2,66▼ −0,15%23.414+110,3
16-4-20261.819,83▲ +19,18▲ +1,07%27.943−1.185,5
15-4-20261.800,65▲ +25,00▲ +1,41%28.364−3.694,1
14-4-20261.775,65▲ +16,69▲ +0,95%23.471+153,7
13-4-20261.758,96▲ +8,96▲ +0,51%22.542−96,6
10-4-20261.750,00▲ +13,32▲ +0,77%24.693+840,6

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm