Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 8-6-2026

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 8-6-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.790,53 điểm, giảm 48,37 điểm (2,63%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 67 cổ phiếu tăng giá, 250 cổ phiếu giảm giá và 52 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, LPB, VCK và NVL đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+0,41 điểm, +0,18 điểm, +0,14 điểm), trong khi VIC, VHM và BID lấy đi nhiều điểm nhất (−19,62 điểm, −4,62 điểm, −1,54 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 19.020 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 668 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở FPT (122 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở VCB (98,7 tỉ đồng).

Trong phiên, C32 tăng mạnh nhất (+6,98%), VVS giảm mạnh nhất (−6,97%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 8-6-2026 · VN-Index ▼ −48,37 điểm (▼ −2,63%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 67 tăng, 250 giảm, 52 đứng giá · xếp hạng 369 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 2 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: BVB, VBB

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 8-6-2026 · Đơn vị: %
C32+6,98%
CIG+6,94%
PJT+6,90%
HQC+6,87%
HSL+6,86%
SVD+6,61%
HRC+6,53%
PGD+4,64%
CCC+4,05%
SRC+3,74%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 8-6-2026 · Đơn vị: %
VVS-6,97%
NNC-6,95%
SPM-6,91%
FDC-6,85%
NVT-6,83%
HU1-6,79%
DAT-6,66%
SMA-6,65%
VID-5,92%
GEE-5,88%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 8-6-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1MSN1.117,45,970.800-3,15%-93,5
2VIX1.115,15,916.850-5,07%-54,1
3FPT1.011,75,372.900-2,80%-121,9
4SHB841,04,413.700-2,14%-78,3
5ACB718,93,825.250-3,44%+98,0
6VIC682,03,6195.000-5,80%-83,4
7VHM636,03,3146.700-3,49%-113,4
8HPG589,93,123.300-1,89%-41,0
9MWG551,02,976.400-2,05%+21,3
10SSI548,22,926.350-2,41%-42,0

Phiên 8-6-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 41,1% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (19.020 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 8-6-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −48,37 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −48,40 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 8-6-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
LPB+0,41
VCK+0,18
NVL+0,14
BSR+0,11
HCM+0,08
KDH+0,07
CII+0,05
EVF+0,05
PC1+0,03
ACG+0,02

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 8-6-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC-19,62
VHM-4,62
BID-1,54
VPB-1,43
TCB-1,28
GVR-1,10
CTG-1,07
ACB-0,98
VJC-0,98
VPL-0,95

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 8-6-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 667,7 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 8-6-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VCB+98,7 tỉ
ACB+98,0 tỉ
STB+41,5 tỉ
NVL+32,4 tỉ
PNJ+29,9 tỉ
KDH+24,2 tỉ
VNM+21,9 tỉ
MWG+21,3 tỉ
GMD+14,4 tỉ
FRT+12,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 8-6-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
FPT-121,9 tỉ
VHM-113,4 tỉ
MSN-93,5 tỉ
VIC-83,4 tỉ
VPB-80,2 tỉ
SHB-78,3 tỉ
TCB-63,1 tỉ
VIX-54,1 tỉ
SSI-42,0 tỉ
HPG-41,0 tỉ
Phiên 8-6-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 72,6 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 8-6-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VCB+28,5 tỉ
VPB+27,7 tỉ
VIC+23,6 tỉ
VHM+23,2 tỉ
DCM+13,3 tỉ
POW+12,4 tỉ
VIP+6,3 tỉ
GEX+6,2 tỉ
SHB+4,7 tỉ
LPB+4,4 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 8-6-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MSN-61,3 tỉ
HPG-41,3 tỉ
MWG-27,8 tỉ
VCG-26,8 tỉ
STB-21,6 tỉ
VIB-21,0 tỉ
MBB-18,6 tỉ
EIB-13,5 tỉ
TCB-7,3 tỉ
CTG-5,5 tỉ
Bảng đầy đủ 402 cổ phiếu HOSE — Phiên 8-6-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
C3216.850▲ +6,98%7,5−0,1
CIG6.470▲ +6,94%1,80,0
PJT8.980▲ +6,90%0,00,0
HQC2.800▲ +6,87%41,3+0,4
HSL5.610▲ +6,86%5,60,0
SVD4.680▲ +6,61%0,50,0
HRC47.300▲ +6,53%0,50,0
PGD23.700▲ +4,64%0,00,0
CCC7.700▲ +4,05%0,00,0
SRC55.500▲ +3,74%0,40,0
TN114.000▲ +3,70%0,00,0
AAT2.800▲ +3,32%0,00,0
TCT19.350▲ +3,20%0,20,0
VRC12.950▲ +3,19%0,00,0
TNT11.500▲ +3,14%0,3+0,0
LAF17.000▲ +3,03%0,2−0,0
HII6.180▲ +3,00%2,5−0,0
DQC9.740▲ +2,53%0,10,0
SHA3.990▲ +2,31%0,00,0
EVF13.450▲ +2,28%73,3+1,8
ACG33.750▲ +2,27%0,10,0
LGL5.410▲ +2,27%0,00,0
DLG2.710▲ +2,26%4,7+0,2
TMP46.000▲ +2,22%0,00,0
NVL13.850▲ +2,21%303,0+32,4
ANT25.750▲ +2,18%0,00,0
CII16.550▲ +2,16%186,5+3,8
PC119.050▲ +2,14%87,6+8,9
PTL2.580▲ +1,98%0,10,0
HTL21.600▲ +1,89%0,00,0
TDH3.800▲ +1,88%0,2−0,0
DAH3.430▲ +1,78%1,00,0
PVP17.800▲ +1,42%10,3+0,6
LPB46.300▲ +1,42%56,4−7,2
GMH7.500▲ +1,35%0,00,0
CLL30.400▲ +1,33%0,20,0
TSC2.290▲ +1,33%0,30,0
KDH23.200▲ +1,31%144,3+24,2
HCM27.350▲ +1,30%251,0−12,7
CHP27.950▲ +1,27%0,10,0
ECO24.300▲ +1,25%0,00,0
SRF8.100▲ +1,25%0,70,0
VCK32.700▲ +1,08%125,2+9,9
TDW49.000▲ +1,03%0,00,0
SHP34.950▲ +1,01%0,30,0
VNS8.080▲ +1,00%0,0−0,0
MZG12.700▲ +0,79%2,80,0
VPD25.750▲ +0,78%0,9+0,0
MCP27.700▲ +0,73%0,60,0
BMI14.450▲ +0,70%1,7−0,6
DMC59.800▲ +0,67%0,00,0
MHC9.450▲ +0,64%0,00,0
LIX28.700▲ +0,53%0,10,0
GSP11.350▲ +0,44%0,80,0
PDV9.100▲ +0,44%0,10,0
BKG2.360▲ +0,43%0,40,0
TCI12.150▲ +0,41%14,3−0,0
VTO12.200▲ +0,41%9,4−0,3
BSR28.600▲ +0,35%216,8−0,3
TDP28.700▲ +0,35%3,70,0
ADS8.960▲ +0,34%0,6−0,0
TSA15.250▲ +0,33%1,60,0
AAM6.450▲ +0,31%0,00,0
HPA33.850▲ +0,30%1,5−0,3
CKG7.120▲ +0,28%0,00,0
MIG17.850▲ +0,28%1,4+0,2
SMB38.700▲ +0,13%0,9+0,0
ADG8.400■ 0,00%0,00,0
ASG16.800■ 0,00%0,00,0
BAF34.550■ 0,00%97,7+11,1
BRC12.100■ 0,00%0,00,0
BTP8.320■ 0,00%0,10,0
BTT40.600■ 0,00%0,00,0
BWE43.950■ 0,00%3,8−0,7
C479.500■ 0,00%0,10,0
CCI19.900■ 0,00%0,00,0
CLW42.950■ 0,00%0,00,0
CMV8.000■ 0,00%0,00,0
COM30.750■ 0,00%0,00,0
CRV27.800■ 0,00%0,00,0
CVT26.850■ 0,00%0,00,0
DCL37.550■ 0,00%26,10,0
DTA3.450■ 0,00%0,00,0
DTT17.650■ 0,00%0,00,0
DXG12.850■ 0,00%102,4−8,9
DXV3.830■ 0,00%0,00,0
EVE10.200■ 0,00%0,4−0,3
FCM3.270■ 0,00%0,1−0,0
GTA8.880■ 0,00%0,00,0
HAP6.790■ 0,00%0,1−0,0
HAS8.500■ 0,00%0,00,0
HAX9.940■ 0,00%1,50,0
HCD7.010■ 0,00%0,1−0,0
HDC17.350■ 0,00%14,3+2,2
HMC11.300■ 0,00%0,10,0
HTV14.100■ 0,00%0,00,0
HUB12.900■ 0,00%0,00,0
ICT17.600■ 0,00%0,00,0
IMP45.800■ 0,00%0,10,0
ITD15.700■ 0,00%0,3−0,0
KHP10.050■ 0,00%0,00,0
KSB14.950■ 0,00%8,9+0,0
L1024.650■ 0,00%0,00,0
LGC64.800■ 0,00%0,00,0
LM814.800■ 0,00%0,00,0
LSS8.200■ 0,00%0,3−0,0
MDG37.600■ 0,00%0,00,0
NAF52.300■ 0,00%20,6−1,3
NAV14.800■ 0,00%0,00,0
NSC72.700■ 0,00%0,00,0
OPC23.300■ 0,00%0,00,0
PGI18.100■ 0,00%0,0+0,0
PNC31.800■ 0,00%0,00,0
POW13.450■ 0,00%95,0−1,2
PTC6.500■ 0,00%0,00,0
PVT20.000■ 0,00%45,9+1,3
QNP31.700■ 0,00%0,00,0
RAL84.500■ 0,00%0,20,0
S4A33.000■ 0,00%0,00,0
SAV13.700■ 0,00%0,00,0
SBA27.000■ 0,00%0,00,0
SBG12.800■ 0,00%2,6+0,1
SBT20.300■ 0,00%9,9+0,1
SC514.950■ 0,00%0,00,0
SFC17.050■ 0,00%0,00,0
SGN53.000■ 0,00%0,3+0,2
SHI14.100■ 0,00%37,9−0,6
SMC10.750■ 0,00%2,0−0,2
STB69.800■ 0,00%356,4+41,5
STG30.650■ 0,00%0,00,0
TBC33.000■ 0,00%0,00,0
TCH14.800■ 0,00%64,5−1,6
TDC10.350■ 0,00%0,4−0,0
TDM59.000■ 0,00%103,70,0
TEG6.200■ 0,00%0,00,0
TIP18.100■ 0,00%0,80,0
TIX41.250■ 0,00%0,00,0
TNC32.600■ 0,00%0,00,0
TNI4.780■ 0,00%0,00,0
TPC6.410■ 0,00%0,00,0
TTE33.900■ 0,00%0,00,0
TVT16.450■ 0,00%0,00,0
VCA6.550■ 0,00%0,00,0
VFG46.350■ 0,00%0,50,0
VIP11.400■ 0,00%8,0−0,0
VMD14.600■ 0,00%0,0+0,0
VNG6.680■ 0,00%0,00,0
VNL18.650■ 0,00%0,00,0
VPS8.600■ 0,00%0,00,0
VSH42.800■ 0,00%6,90,0
VSI21.600■ 0,00%0,00,0
YBM10.000■ 0,00%0,10,0
TRA79.900▼ −0,12%0,60,0
DHM6.090▼ −0,16%0,00,0
SSC29.950▼ −0,17%0,0−0,0
BHN29.800▼ −0,17%0,00,0
MCM27.650▼ −0,18%0,10,0
APH5.440▼ −0,18%0,6−0,1
VDP53.900▼ −0,19%0,00,0
SZL50.400▼ −0,20%0,10,0
AAN22.200▼ −0,22%4,80,0
PLP4.210▼ −0,24%0,00,0
FRT124.500▼ −0,24%47,7+12,1
HTG40.500▼ −0,25%0,10,0
TMS39.900▼ −0,25%0,20,0
KOS38.650▼ −0,26%12,1−0,3
GMD76.000▼ −0,26%139,8+14,4
CDC18.150▼ −0,27%3,2−0,6
D2D32.000▼ −0,31%0,4−0,0
NCT91.900▼ −0,33%1,0−0,4
SKG8.990▼ −0,33%2,7−0,0
DRL44.500▼ −0,34%0,10,0
LBM28.900▼ −0,34%0,10,0
SSB14.300▼ −0,35%39,8−0,9
BFC56.800▼ −0,35%9,1−0,6
SJD14.100▼ −0,35%0,4−0,0
GEG13.850▼ −0,36%3,9−0,0
HAH53.900▼ −0,37%67,0+0,1
TCO13.000▼ −0,38%0,7+0,3
TVS12.900▼ −0,39%0,70,0
DSC12.800▼ −0,39%0,6+0,0
QCG12.300▼ −0,40%1,8−0,0
TLG48.400▼ −0,41%2,3−0,5
AGG11.800▼ −0,42%2,3−0,1
DHG93.000▼ −0,43%1,2+0,0
NTC137.700▼ −0,43%0,60,0
ADP22.300▼ −0,45%0,0−0,0
STK11.100▼ −0,45%0,2−0,1
SBV6.590▼ −0,45%0,00,0
SVT10.600▼ −0,47%0,00,0
SFG10.400▼ −0,48%0,00,0
HVH10.200▼ −0,49%1,6−0,0
DRH2.030▼ −0,49%0,90,0
CRC6.000▼ −0,50%6,0−0,1
FMC35.000▼ −0,57%1,5+0,2
NBB17.250▼ −0,58%2,00,0
KHG4.970▼ −0,60%13,0−0,6
BIC24.500▼ −0,61%3,6+1,1
PHC4.780▼ −0,62%0,00,0
VCB61.300▼ −0,65%475,6+98,7
TCL30.100▼ −0,66%0,6−0,0
VPI58.800▼ −0,68%80,1−1,2
DXS7.250▼ −0,68%11,9−1,3
VNM58.000▼ −0,68%200,8+21,9
ILB21.650▼ −0,69%0,50,0
BCE8.620▼ −0,69%0,10,0
HVN21.150▼ −0,70%6,1−0,1
PLX41.700▼ −0,71%163,1+11,0
PPC9.660▼ −0,72%2,4+0,0
SCS50.700▼ −0,78%7,0−2,6
ITC12.500▼ −0,79%1,70,0
DSN37.200▼ −0,80%0,3−0,0
TDG2.410▼ −0,82%0,20,0
DRC11.950▼ −0,83%1,60,0
DC48.140▼ −0,85%0,70,0
NHA11.150▼ −0,89%0,70,0
LHG27.800▼ −0,89%2,8+0,1
HHS11.100▼ −0,89%17,9+0,7
DTL11.000▼ −0,90%0,00,0
PNJ65.100▼ −0,91%71,3+29,9
DBT10.700▼ −0,93%0,00,0
TRC74.500▼ −0,93%2,8−0,0
TLD8.500▼ −0,93%1,6−0,0
AFX10.300▼ −0,96%0,50,0
VGC41.100▼ −0,96%22,9−0,2
TCM20.450▼ −0,97%11,6−0,1
ST83.050▼ −0,97%0,20,0
PVD30.400▼ −0,98%58,5+0,4
NHH10.000▼ −0,99%2,10,0
DVP69.900▼ −0,99%0,7−0,0
CTI19.900▼ −1,00%5,8−0,2
PDR14.900▼ −1,00%148,5−0,3
DGW39.500▼ −1,00%38,9−5,4
RYG9.690▼ −1,02%4,1−0,0
HHP14.150▼ −1,05%18,1−1,0
PDN103.000▼ −1,06%0,20,0
VPH3.700▼ −1,07%0,20,0
HT113.550▼ −1,09%2,8+0,0
PGC13.400▼ −1,11%0,40,0
NT222.300▼ −1,11%17,4−1,8
VTB13.150▼ −1,13%0,00,0
NLG25.650▼ −1,16%22,6−0,1
HTI21.100▼ −1,17%0,1−0,0
BMC12.600▼ −1,18%0,10,0
ACC12.500▼ −1,19%0,10,0
ELC15.900▼ −1,24%7,0−1,3
GIL11.850▼ −1,25%0,8−0,0
CMG27.300▼ −1,27%9,1−2,4
BMP131.900▼ −1,27%9,0−1,6
GAS83.900▼ −1,29%91,3−3,4
DBC19.050▼ −1,30%58,6−6,4
SGT15.150▼ −1,30%0,20,0
PGV22.600▼ −1,31%0,4−0,0
MSH33.500▼ −1,33%3,4−1,1
DHA47.700▼ −1,34%2,0−0,1
CNG22.000▼ −1,35%0,20,0
KDC50.300▼ −1,37%99,5+1,4
REE50.200▼ −1,38%25,9−0,2
CTF17.600▼ −1,40%5,1+0,1
DGC45.200▼ −1,42%26,9+0,5
HDG20.800▼ −1,42%16,1−3,5
SGR13.700▼ −1,44%0,8−0,0
AAA6.830▼ −1,44%6,9−0,9
LDG2.680▼ −1,47%2,3−0,0
DPG39.950▼ −1,48%12,0+0,1
HAR3.320▼ −1,48%0,30,0
GHC26.200▼ −1,50%0,20,0
FIR5.190▼ −1,52%0,2−0,0
MCH129.500▼ −1,52%62,5−5,6
VCG19.200▼ −1,54%89,3+6,6
AST69.900▼ −1,55%0,1−0,0
HDB25.100▼ −1,57%348,4−11,8
TYA18.700▼ −1,58%0,7+0,0
JVC3.730▼ −1,58%0,2+0,0
MBB24.600▼ −1,60%313,9−36,3
HPX4.280▼ −1,61%1,1−0,0
FCN12.200▼ −1,61%6,4−0,4
HAG15.200▼ −1,62%92,6−0,1
CCL4.230▼ −1,63%0,30,0
GDT18.000▼ −1,64%0,50,0
NAB11.800▼ −1,67%15,6+0,3
TMT11.800▼ −1,67%0,10,0
SAB47.000▼ −1,67%53,2−2,9
TAL29.100▼ −1,69%2,5−0,3
HHV11.350▼ −1,73%44,8−1,5
KLB14.050▼ −1,75%42,5−2,2
TTF2.230▼ −1,76%1,9+0,0
CMX5.510▼ −1,78%0,1+0,0
NO14.900▼ −1,80%0,10,0
FIT3.810▼ −1,80%12,00,0
TTA10.500▼ −1,87%1,70,0
IJC9.350▼ −1,89%26,3−0,2
HPG23.300▼ −1,89%589,9−41,0
EIB20.700▼ −1,90%210,9−8,1
TVB7.240▼ −1,90%0,0−0,0
CLC51.500▼ −1,90%0,00,0
CTG33.250▼ −1,92%369,0−7,1
SIP50.000▼ −1,96%16,4−0,5
SJS48.950▼ −2,00%82,7−0,0
TCX39.000▼ −2,01%50,0−8,8
PHR63.200▼ −2,02%42,8−0,2
BCM53.000▼ −2,03%17,7+0,4
ASM5.750▼ −2,04%1,7+0,0
MWG76.400▼ −2,05%551,0+21,3
TCR2.330▼ −2,10%0,00,0
AGR13.900▼ −2,11%4,0−0,6
SHB13.700▼ −2,14%841,0−78,3
PAN22.500▼ −2,17%7,9−0,1
DHC35.550▼ −2,20%7,8−1,7
YEG8.700▼ −2,25%5,2−0,0
VPX25.900▼ −2,26%22,4−3,0
IDI5.610▼ −2,26%1,40,0
VTP64.000▼ −2,29%31,7−0,0
DBD49.050▼ −2,29%0,7−0,0
ORS12.700▼ −2,31%24,3−1,4
DIG12.550▼ −2,33%68,0−0,3
VAB10.450▼ −2,34%7,6+0,9
OGC2.920▼ −2,34%1,0−0,0
GEL31.000▼ −2,36%57,7+1,7
HID4.110▼ −2,38%1,1−0,1
BID41.000▼ −2,38%215,2+1,7
UIC61.500▼ −2,38%0,10,0
VPG2.870▼ −2,38%0,4−0,1
DPM24.500▼ −2,39%64,2−10,0
SSI26.350▼ −2,41%548,2−42,0
SZC22.250▼ −2,41%10,5−0,6
LCG8.840▼ −2,43%12,1−0,3
TV228.000▼ −2,44%6,5−0,0
TPB15.800▼ −2,47%193,3−8,4
VIB15.750▼ −2,48%236,2−4,6
PET48.600▼ −2,51%103,00,0
SCR5.040▼ −2,51%6,8−0,3
DPR40.600▼ −2,52%31,6−2,0
TNH9.220▼ −2,54%0,6−0,2
PTB38.000▼ −2,56%4,0−1,9
VDS13.300▼ −2,56%6,0−0,4
NKG13.250▼ −2,57%20,6−0,5
CTD70.800▼ −2,61%27,7−0,1
BSI33.300▼ −2,63%6,4+0,3
TCB30.850▼ −2,68%339,3−63,1
TLH4.350▼ −2,68%0,7−0,0
HTN7.150▼ −2,72%0,3+0,0
CTS26.750▼ −2,73%21,6−2,7
VPL89.000▼ −2,73%58,8+1,9
EVG5.910▼ −2,80%1,8−0,0
FPT72.900▼ −2,80%1.011,7−121,9
NTL15.400▼ −2,84%6,4−1,3
CSV23.850▼ −2,85%5,3−0,2
KMR2.720▼ −2,86%0,10,0
SAM6.060▼ −2,88%0,40,0
HSG11.650▼ −2,92%62,7−7,2
DSE20.800▼ −3,03%3,4−0,5
ABS2.850▼ −3,06%0,30,0
ABT53.800▼ −3,06%1,20,0
DCM37.500▼ −3,10%69,5+1,1
VCI23.400▼ −3,11%225,3−24,5
MSN70.800▼ −3,15%1.117,4−93,5
APG4.250▼ −3,19%1,3−0,0
CSM12.100▼ −3,20%0,8+0,0
VPB25.600▼ −3,21%382,0−80,2
VCF298.900▼ −3,27%0,50,0
VOS11.800▼ −3,28%9,7−0,1
ANV20.300▼ −3,33%11,4+0,1
KBC28.500▼ −3,39%140,7−12,6
PAC21.150▼ −3,42%6,5+0,0
ACB25.250▼ −3,44%718,9+98,0
VHM146.700▼ −3,49%636,0−113,4
VHC55.400▼ −3,65%38,3−7,1
OCB11.850▼ −3,66%93,9+4,5
NHT10.500▼ −3,67%0,10,0
GVR33.500▼ −3,74%142,5−16,4
THG36.600▼ −3,81%0,7−0,0
ACL12.500▼ −3,85%0,00,0
MSB14.200▼ −4,05%202,0−1,4
FTS22.800▼ −4,20%22,4−5,8
VJC176.800▼ −4,23%160,6−11,9
VND16.850▼ −4,26%465,5−21,1
CTR87.600▼ −4,26%38,3+2,1
SVC16.500▼ −4,35%0,00,0
GEX30.600▼ −4,38%361,0−15,9
BVH66.600▼ −4,45%20,3−1,5
CRE7.500▼ −4,46%1,7+0,0
PMG6.450▼ −5,01%0,00,0
VIX16.850▼ −5,07%1.115,1−54,1
VRE29.600▼ −5,13%148,2−20,6
VSC18.500▼ −5,13%85,4−6,1
PIT7.100▼ −5,21%0,00,0
SFI26.900▼ −5,78%0,00,0
VIC195.000▼ −5,80%682,0−83,4
ABR12.150▼ −5,81%0,00,0
ASP7.260▼ −5,84%2,0−0,0
GEE96.000▼ −5,88%171,8−1,4
HNA21.600▼ −5,88%0,00,0
VID4.610▼ −5,92%0,00,0
SMA7.860▼ −6,65%0,00,0
DAT7.570▼ −6,66%0,00,0
HU15.220▼ −6,79%0,00,0
NVT7.230▼ −6,83%0,00,0
FDC23.100▼ −6,85%0,00,0
SPM8.750▼ −6,91%0,00,0
NNC42.150▼ −6,95%3,7+0,0
VVS112.100▼ −6,97%18,4+1,8

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.8001.8501.9006-58-512-514-518-520-522-526-528-51-63-68-6Phiên 6-5-2026: mở 1.881, cao 1.892, thấp 1.869, đóng 1.891,20Phiên 7-5-2026: mở 1.897, cao 1.925, thấp 1.896, đóng 1.909,01Phiên 8-5-2026: mở 1.911, cao 1.922, thấp 1.897, đóng 1.915,37Phiên 11-5-2026: mở 1.919, cao 1.927, thấp 1.888, đóng 1.895,50Phiên 12-5-2026: mở 1.893, cao 1.907, thấp 1.875, đóng 1.901,10Phiên 13-5-2026: mở 1.908, cao 1.909, thấp 1.865, đóng 1.898,37Phiên 14-5-2026: mở 1.899, cao 1.928, thấp 1.884, đóng 1.925,46Phiên 15-5-2026: mở 1.929, cao 1.931, thấp 1.910, đóng 1.921,60Phiên 18-5-2026: mở 1.917, cao 1.933, thấp 1.909, đóng 1.927,94Phiên 19-5-2026: mở 1.933, cao 1.933, thấp 1.904, đóng 1.912,93Phiên 20-5-2026: mở 1.907, cao 1.919, thấp 1.859, đóng 1.913,23Phiên 21-5-2026: mở 1.920, cao 1.923, thấp 1.887, đóng 1.896,89Phiên 22-5-2026: mở 1.897, cao 1.897, thấp 1.856, đóng 1.877,13Phiên 25-5-2026: mở 1.876, cao 1.891, thấp 1.876, đóng 1.886,03Phiên 26-5-2026: mở 1.889, cao 1.889, thấp 1.876, đóng 1.884,18Phiên 27-5-2026: mở 1.890, cao 1.890, thấp 1.861, đóng 1.874,43Phiên 28-5-2026: mở 1.870, cao 1.883, thấp 1.857, đóng 1.863,67Phiên 29-5-2026: mở 1.864, cao 1.873, thấp 1.856, đóng 1.863,49Phiên 1-6-2026: mở 1.867, cao 1.871, thấp 1.836, đóng 1.844,54Phiên 2-6-2026: mở 1.845, cao 1.859, thấp 1.824, đóng 1.826,47Phiên 3-6-2026: mở 1.824, cao 1.832, thấp 1.798, đóng 1.819,01Phiên 4-6-2026: mở 1.822, cao 1.832, thấp 1.813, đóng 1.831,55Phiên 5-6-2026: mở 1.833, cao 1.847, thấp 1.830, đóng 1.838,90Phiên 8-6-2026: mở 1.822, cao 1.823, thấp 1.789, đóng 1.790,531.790,53

Phiên 8-6-2026: VN-Index đóng cửa 1.790,53 điểm, -48,37 điểm (-2,63%) so với phiên 5-6-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-6.000-4.000-2.00006-58-512-514-518-520-522-526-528-51-63-68-6Phiên 6-5-2026: -1.107Phiên 7-5-2026: -311Phiên 8-5-2026: -905Phiên 11-5-2026: -1.019Phiên 12-5-2026: -825Phiên 13-5-2026: -1.435Phiên 14-5-2026: 261Phiên 15-5-2026: -801Phiên 18-5-2026: -615Phiên 19-5-2026: -742Phiên 20-5-2026: -3Phiên 21-5-2026: -1.685Phiên 22-5-2026: -3.240Phiên 25-5-2026: -2.009Phiên 26-5-2026: -937Phiên 27-5-2026: -812Phiên 28-5-2026: -586Phiên 29-5-2026: -704Phiên 1-6-2026: -646Phiên 2-6-2026: -543Phiên 3-6-2026: -685Phiên 4-6-2026: -5.775Phiên 5-6-2026: 307Phiên 8-6-2026: -668-668

Phiên 8-6-2026: khối ngoại bán ròng 668 tỉ đồng, phiên liền trước mua ròng 307 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.0006-58-512-514-518-520-522-526-528-51-63-68-6Phiên 6-5-2026: 21.746Phiên 7-5-2026: 25.907Phiên 8-5-2026: 24.032Phiên 11-5-2026: 25.420Phiên 12-5-2026: 19.130Phiên 13-5-2026: 24.882Phiên 14-5-2026: 18.149Phiên 15-5-2026: 20.827Phiên 18-5-2026: 23.803Phiên 19-5-2026: 27.008Phiên 20-5-2026: 29.150Phiên 21-5-2026: 17.580Phiên 22-5-2026: 18.663Phiên 25-5-2026: 13.883Phiên 26-5-2026: 15.239Phiên 27-5-2026: 17.843Phiên 28-5-2026: 16.635Phiên 29-5-2026: 14.725Phiên 1-6-2026: 11.446Phiên 2-6-2026: 16.355Phiên 3-6-2026: 16.869Phiên 4-6-2026: 12.908Phiên 5-6-2026: 12.209Phiên 8-6-2026: 15.92015.920

Phiên 8-6-2026: giá trị 15.920 tỉ đồng, +30,4% so với phiên liền trước (12.209 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00030.0006-58-512-514-518-520-522-526-528-51-63-68-6Phiên 6-5-2026: 23.826Phiên 7-5-2026: 30.043Phiên 8-5-2026: 28.138Phiên 11-5-2026: 28.065Phiên 12-5-2026: 21.153Phiên 13-5-2026: 29.705Phiên 14-5-2026: 22.156Phiên 15-5-2026: 23.053Phiên 18-5-2026: 26.658Phiên 19-5-2026: 32.359Phiên 20-5-2026: 31.790Phiên 21-5-2026: 22.037Phiên 22-5-2026: 22.316Phiên 25-5-2026: 18.958Phiên 26-5-2026: 19.739Phiên 27-5-2026: 24.224Phiên 28-5-2026: 19.530Phiên 29-5-2026: 19.582Phiên 1-6-2026: 15.048Phiên 2-6-2026: 19.486Phiên 3-6-2026: 20.562Phiên 4-6-2026: 22.117Phiên 5-6-2026: 13.825Phiên 8-6-2026: 18.99418.994

Phiên 8-6-2026: giá trị 18.994 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 16,2%; phiên liền trước 13.825 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 8-6-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Du lịch+3,20%
Lốp-0,02%
Giấy-1,26%
Bia-1,49%
Ô tô-1,90%
Thép-1,95%
Xe tải-6,97%

Phiên 8-6-2026: Thăm dò và sản xuất dầu khí tăng mạnh nhất trong 15 ngành lớn, +0,06%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 8-6-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
VCB+98,7+28,5-0,65%
ACB+98,0-0,8-3,44%
STB+41,5-21,60,00%
NVL+32,40+2,21%
PNJ+29,9+1,0-0,91%
KDH+24,20+1,31%
VNM+21,9-3,1-0,68%
MWG+21,3-27,8-2,05%
GMD+14,4+0,3-0,26%
FRT+12,1+3,5-0,24%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
FPT-121,9-0,7-2,80%
VHM-113,4+23,2-3,49%
MSN-93,5-61,3-3,15%
VIC-83,4+23,6-5,80%
VPB-80,2+27,7-3,21%
SHB-78,3+4,7-2,14%
TCB-63,1-7,3-2,68%
VIX-54,1-0,1-5,07%
SSI-42,0+3,3-2,41%
HPG-41,0-41,3-1,89%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
VCB+28,5+98,7-0,65%
VPB+27,7-80,2-3,21%
VIC+23,6-83,4-5,80%
VHM+23,2-113,4-3,49%
DCM+13,3+1,1-3,10%
POW+12,4-1,20,00%
VIP+6,300,00%
GEX+6,2-15,9-4,38%
SHB+4,7-78,3-2,14%
LPB+4,4-7,2+1,42%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
MSN-61,3-93,5-3,15%
HPG-41,3-41,0-1,89%
MWG-27,8+21,3-2,05%
VCG-26,8+6,6-1,54%
STB-21,6+41,50,00%
VIB-21,0-4,6-2,48%
MBB-18,6-36,3-1,60%
EIB-13,5-8,1-1,90%
TCB-7,3-63,1-2,68%
CTG-5,5-7,1-1,92%

Phiên 8-6-2026: khối ngoại bán ròng 668 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 73 tỉ đồng. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 8-6-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
8-6-20261.790,53▼ −48,37▼ −2,63%19.020−667,7
5-6-20261.838,90▲ +7,35▲ +0,40%13.888+307,3
4-6-20261.831,55▲ +12,54▲ +0,69%22.173−5.774,7
3-6-20261.819,01▼ −7,46▼ −0,41%20.570−684,6
2-6-20261.826,47▼ −18,07▼ −0,98%19.478−542,5
1-6-20261.844,54▼ −18,95▼ −1,02%15.061−646,1
29-5-20261.863,49▼ −0,18▼ −0,01%19.613−704,3
28-5-20261.863,67▼ −10,76▼ −0,57%19.580−586,0
27-5-20261.874,43▼ −9,75▼ −0,52%24.277−812,2
26-5-20261.884,18▼ −1,85▼ −0,10%19.771−936,5
25-5-20261.886,03▲ +8,90▲ +0,47%18.956−2.008,8
22-5-20261.877,13▼ −19,76▼ −1,04%22.346−3.240,4
21-5-20261.896,89▼ −16,34▼ −0,85%22.033−1.685,1
20-5-20261.913,23▲ +0,30▲ +0,02%31.829−2,8
19-5-20261.912,93▼ −15,01▼ −0,78%32.381−741,9
18-5-20261.927,94▲ +6,34▲ +0,33%26.682−615,3
15-5-20261.921,60▼ −3,86▼ −0,20%23.082−801,0
14-5-20261.925,46▲ +27,09▲ +1,43%22.175+261,2
13-5-20261.898,37▼ −2,73▼ −0,14%29.854−1.434,6
12-5-20261.901,10▲ +5,60▲ +0,30%21.181−824,9
11-5-20261.895,50▼ −19,87▼ −1,04%28.127−1.019,5
8-5-20261.915,37▲ +6,36▲ +0,33%28.145−905,0
7-5-20261.909,01▲ +17,81▲ +0,94%30.086−310,9
6-5-20261.891,20▲ +16,35▲ +0,87%23.883−1.106,7

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm