Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 17-12-2025

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 17-12-2025, HNX-Index đóng cửa ở 253,12 điểm, giảm 1,96 điểm (0,77%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 50 cổ phiếu tăng giá, 96 cổ phiếu giảm giá và 52 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 922 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 1,0 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở MBS (21,1 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở PVS (21,8 tỉ đồng).

Trong phiên, HTC tăng mạnh nhất (+9,94%), TSB giảm mạnh nhất (−10,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 17-12-2025 · HNX-Index ▼ −1,96 điểm (▼ −0,77%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 50 tăng, 96 giảm, 52 đứng giá · xếp hạng 198 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 17-12-2025 · Đơn vị: %
HTC+9,94%
VTC+9,88%
SDU+9,68%
QST+9,33%
GMA+9,09%
DAE+8,33%
TMB+7,28%
STP+6,33%
PGT+6,06%
FID+5,56%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 17-12-2025 · Đơn vị: %
TSB-10,00%
HCT-9,17%
NBW-8,76%
KDM-8,70%
HKT-8,26%
PPS-6,54%
MED-4,76%
HDA-4,69%
VMS-4,17%
PIC-4,12%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 17-12-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1CEO196,921,422.000-3,93%-8,9
2PVS185,720,232.400+0,93%+21,8
3SHS158,717,221.000-1,87%-2,2
4MBS50,25,426.600-2,56%-21,1
5TIG41,44,58.400+1,20%+0,4
6HUT29,53,216.100-2,42%+1,0
7IDC25,32,736.900-0,27%+4,6
8VTZ23,82,619.000+1,60%+1,8
9MST21,32,36.800-1,45%+1,1
10NTP20,42,265.500+2,83%+2,6

Phiên 17-12-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 81,7% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (922 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 17-12-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn bán ròng 1,0 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 17-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+21,8 tỉ
IDC+4,6 tỉ
NTP+2,6 tỉ
VTZ+1,8 tỉ
TSB+1,3 tỉ
MST+1,1 tỉ
HUT+1,0 tỉ
VGS+0,7 tỉ
TIG+0,4 tỉ
VC3+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 17-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-21,1 tỉ
CEO-8,9 tỉ
PVI-2,2 tỉ
SHS-2,2 tỉ
DTD-0,9 tỉ
TNG-0,4 tỉ
APS-0,2 tỉ
PVB-0,2 tỉ
BVS-0,2 tỉ
DHT-0,1 tỉ
Bảng đầy đủ 298 cổ phiếu HNX — Phiên 17-12-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
HTC36.500▲ +9,94%0,00,0
VTC17.800▲ +9,88%1,6−0,1
SDU17.000▲ +9,68%0,00,0
QST29.300▲ +9,33%0,00,0
GMA48.000▲ +9,09%0,00,0
DAE14.300▲ +8,33%0,00,0
TMB56.000▲ +7,28%0,00,0
STP8.400▲ +6,33%0,00,0
PGT7.000▲ +6,06%0,00,0
FID1.900▲ +5,56%0,30,0
HAT34.800▲ +5,45%0,10,0
VBC20.400▲ +5,15%0,00,0
SJ114.400▲ +5,11%0,00,0
DS36.800▲ +4,62%0,00,0
DHP12.500▲ +4,17%0,00,0
TTH2.500▲ +4,17%0,20,0
HCC25.700▲ +3,63%0,10,0
HLC15.200▲ +3,40%0,40,0
CDN33.900▲ +3,35%0,30,0
SGC79.500▲ +2,98%0,1−0,0
NTP65.500▲ +2,83%20,4+2,6
KSV98.900▲ +2,70%2,70,0
DTK12.200▲ +2,52%0,00,0
DST9.300▲ +2,20%0,10,0
PCT10.000▲ +2,04%0,10,0
VNC35.500▲ +2,01%0,50,0
PSD15.500▲ +1,97%3,90,0
TFC52.500▲ +1,94%0,0−0,0
PVC10.900▲ +1,87%16,30,0
HMR11.300▲ +1,80%0,10,0
SAF52.500▲ +1,74%0,30,0
WCS285.300▲ +1,71%0,60,0
PVI89.500▲ +1,70%6,1−2,2
SZB38.000▲ +1,60%0,00,0
VTZ19.000▲ +1,60%23,8+1,8
PBP12.800▲ +1,59%0,00,0
PPP19.300▲ +1,58%0,00,0
MCO6.800▲ +1,49%0,00,0
CAG6.900▲ +1,47%0,00,0
MVB16.500▲ +1,23%0,00,0
TIG8.400▲ +1,20%41,4+0,4
NBC8.700▲ +1,16%0,10,0
PCH18.600▲ +1,09%1,70,0
PVB28.600▲ +1,06%2,0−0,2
PSE10.800▲ +0,93%0,00,0
PVS32.400▲ +0,93%185,7+21,8
TOT15.800▲ +0,64%0,00,0
KHS16.800▲ +0,60%0,10,0
BCF41.000▲ +0,24%0,00,0
NFC57.100▲ +0,18%0,60,0
ADC19.000■ 0,00%0,00,0
ALT12.200■ 0,00%0,00,0
AMC14.000■ 0,00%0,00,0
AMV2.000■ 0,00%0,00,0
ARM25.300■ 0,00%0,00,0
ATS26.800■ 0,00%0,00,0
BAX38.000■ 0,00%0,00,0
BBS12.900■ 0,00%0,00,0
BED25.800■ 0,00%0,00,0
BPC12.500■ 0,00%0,00,0
BTW54.000■ 0,00%0,00,0
BXH20.000■ 0,00%0,00,0
CAN32.000■ 0,00%0,00,0
CAP40.200■ 0,00%0,40,0
CAR16.500■ 0,00%0,00,0
CET10.400■ 0,00%0,00,0
CIA9.400■ 0,00%0,00,0
CJC24.000■ 0,00%0,00,0
CKV16.000■ 0,00%0,00,0
CLM68.500■ 0,00%0,00,0
CMC9.000■ 0,00%0,00,0
CMS8.000■ 0,00%0,00,0
CPC17.500■ 0,00%0,00,0
CST13.100■ 0,00%0,00,0
CTT29.800■ 0,00%0,00,0
CX89.200■ 0,00%0,00,0
DAD17.600■ 0,00%0,00,0
DC26.000■ 0,00%0,00,0
DIH11.500■ 0,00%0,00,0
DNC48.500■ 0,00%0,00,0
DNP20.500■ 0,00%0,00,0
DTG16.000■ 0,00%0,00,0
DXP10.700■ 0,00%1,80,0
EBS12.500■ 0,00%0,00,0
ECI9.500■ 0,00%0,00,0
EID22.800■ 0,00%0,00,0
GDW37.100■ 0,00%0,00,0
GIC15.400■ 0,00%0,00,0
GKM2.000■ 0,00%0,00,0
GLT21.100■ 0,00%0,00,0
HAD13.700■ 0,00%0,00,0
HBS4.500■ 0,00%0,00,0
HEV8.700■ 0,00%0,00,0
HHC123.900■ 0,00%0,00,0
HJS29.100■ 0,00%0,00,0
HLD19.200■ 0,00%0,30,0
HMH16.000■ 0,00%0,00,0
ICG16.100■ 0,00%0,10,0
IDV26.400■ 0,00%0,00,0
INC19.600■ 0,00%0,00,0
IVS8.600■ 0,00%0,1+0,1
KKC6.700■ 0,00%0,00,0
KMT10.000■ 0,00%0,00,0
KSD4.700■ 0,00%0,00,0
KSF72.800■ 0,00%1,5−0,0
KST14.200■ 0,00%0,00,0
KTS35.900■ 0,00%0,00,0
L4090.000■ 0,00%2,80,0
LBE31.000■ 0,00%0,00,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LIG4.300■ 0,00%0,60,0
MAS36.000■ 0,00%0,00,0
MCC13.700■ 0,00%0,00,0
MCF7.500■ 0,00%0,00,0
MEL6.300■ 0,00%0,00,0
MIC12.900■ 0,00%0,00,0
MKV16.100■ 0,00%0,00,0
NAG8.100■ 0,00%1,70,0
NBP7.500■ 0,00%0,00,0
NDN11.000■ 0,00%1,10,0
NDX6.000■ 0,00%0,00,0
NET68.000■ 0,00%0,10,0
NHC20.600■ 0,00%0,00,0
NSH4.400■ 0,00%0,00,0
NTH57.800■ 0,00%0,00,0
PCE19.500■ 0,00%0,00,0
PEN8.300■ 0,00%0,00,0
PGN6.400■ 0,00%0,70,0
PGS50.500■ 0,00%0,00,0
PHN65.000■ 0,00%0,00,0
PJC28.000■ 0,00%0,0+0,0
PMB9.900■ 0,00%0,00,0
PMC177.000■ 0,00%0,00,0
PMP13.500■ 0,00%0,00,0
PMS34.500■ 0,00%0,00,0
PPE12.800■ 0,00%0,00,0
PPY9.900■ 0,00%0,00,0
PRE21.400■ 0,00%0,00,0
PSC11.100■ 0,00%0,00,0
PSW7.700■ 0,00%0,00,0
PTD9.400■ 0,00%0,00,0
PTI38.900■ 0,00%0,00,0
PTS10.500■ 0,00%0,00,0
PV22.700■ 0,00%0,10,0
RCL13.200■ 0,00%0,00,0
S5557.600■ 0,00%0,00,0
SCI9.300■ 0,00%1,00,0
SD58.900■ 0,00%0,0−0,0
SD911.500■ 0,00%0,10,0
SDC7.300■ 0,00%0,00,0
SDG9.300■ 0,00%0,00,0
SDN27.500■ 0,00%0,00,0
SFN21.600■ 0,00%0,00,0
SGD19.600■ 0,00%0,00,0
SGH27.000■ 0,00%0,00,0
SHE7.100■ 0,00%0,0−0,0
SHN4.900■ 0,00%0,10,0
SMN11.000■ 0,00%0,00,0
SMT11.500■ 0,00%0,10,0
SPC9.300■ 0,00%0,00,0
SRA2.800■ 0,00%0,00,0
SSM5.500■ 0,00%0,00,0
STC14.400■ 0,00%0,00,0
SVN2.700■ 0,00%0,00,0
TD67.200■ 0,00%0,10,0
TDT6.800■ 0,00%0,20,0
TET38.000■ 0,00%0,00,0
THB9.200■ 0,00%0,00,0
THD30.500■ 0,00%0,1−0,0
THS12.400■ 0,00%0,00,0
THT8.000■ 0,00%0,00,0
TJC12.500■ 0,00%0,0−0,0
TMX8.700■ 0,00%0,00,0
TPP10.600■ 0,00%0,00,0
TTC9.000■ 0,00%0,00,0
TTL8.400■ 0,00%0,00,0
TTT33.800■ 0,00%0,00,0
TV315.000■ 0,00%0,00,0
TV415.800■ 0,00%0,00,0
TXM4.800■ 0,00%0,00,0
UNI8.700■ 0,00%0,00,0
V1212.000■ 0,00%0,00,0
V216.800■ 0,00%0,00,0
VC112.500■ 0,00%0,00,0
VC710.300■ 0,00%0,80,0
VC93.700■ 0,00%0,00,0
VCC9.900■ 0,00%0,00,0
VCM9.500■ 0,00%0,00,0
VDL9.000■ 0,00%0,00,0
VE13.400■ 0,00%0,00,0
VE38.600■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VGP28.200■ 0,00%0,30,0
VHL10.600■ 0,00%0,00,0
VIF15.900■ 0,00%0,10,0
VIT18.300■ 0,00%0,00,0
VLA8.800■ 0,00%0,0−0,0
VNR20.400■ 0,00%0,1+0,0
VNT27.100■ 0,00%0,00,0
VSM15.800■ 0,00%0,00,0
VTH8.200■ 0,00%0,00,0
VTJ3.800■ 0,00%0,00,0
SLS163.000▼ −0,12%0,50,0
DP351.200▼ −0,19%0,10,0
DHT73.800▼ −0,27%0,4−0,1
IDC36.900▼ −0,27%25,3+4,6
PDB27.600▼ −0,36%1,10,0
L1825.000▼ −0,40%13,80,0
PLC24.600▼ −0,40%2,3−0,0
PTX22.600▼ −0,44%0,00,0
SCG64.500▼ −0,46%1,40,0
SJE18.700▼ −0,53%0,80,0
TNG18.300▼ −0,54%3,6−0,4
CSC18.000▼ −0,55%0,20,0
LAS15.900▼ −0,62%15,8−0,0
PPT15.100▼ −0,66%4,60,0
VFS15.100▼ −0,66%8,7+0,1
HVT29.100▼ −0,68%0,1−0,0
NVB13.600▼ −0,73%0,4+0,0
MAC12.900▼ −0,77%0,50,0
PRC12.500▼ −0,79%0,00,0
X2012.400▼ −0,80%0,00,0
TA912.300▼ −0,81%0,00,0
HGM239.000▼ −0,83%0,50,0
NAP11.700▼ −0,85%0,00,0
LDP11.600▼ −0,85%0,10,0
D1111.300▼ −0,88%0,00,0
CLH21.100▼ −0,94%0,00,0
CTP10.400▼ −0,95%0,70,0
BKC20.400▼ −0,97%0,20,0
TVD10.100▼ −0,98%0,20,0
VSA20.000▼ −0,99%0,00,0
MDC9.900▼ −1,00%0,10,0
S999.200▼ −1,08%0,70,0
VC327.100▼ −1,09%19,5+0,2
CTB17.600▼ −1,12%0,0−0,0
TVC8.800▼ −1,12%0,50,0
PSI7.900▼ −1,25%0,30,0
TMC7.800▼ −1,27%0,00,0
AME7.700▼ −1,28%0,00,0
BCC7.700▼ −1,28%0,70,0
VNF15.400▼ −1,28%0,00,0
GMX15.300▼ −1,29%0,00,0
BVS30.400▼ −1,30%1,4−0,2
APS7.100▼ −1,39%0,9−0,2
BNA7.100▼ −1,39%1,80,0
INN41.300▼ −1,43%0,00,0
API6.800▼ −1,45%0,20,0
MST6.800▼ −1,45%21,3+1,1
VTV13.600▼ −1,45%0,9−0,0
SED19.600▼ −1,51%0,60,0
WSS6.500▼ −1,52%0,10,0
IPA19.000▼ −1,55%0,60,0
VCS44.200▼ −1,56%3,6−0,0
VC26.300▼ −1,56%0,70,0
OCH6.200▼ −1,59%0,10,0
CCR12.200▼ −1,61%0,00,0
BAB12.100▼ −1,63%0,00,0
DVM6.000▼ −1,64%1,50,0
EVS6.000▼ −1,64%0,1−0,0
NRC6.000▼ −1,64%1,1−0,1
PVG6.000▼ −1,64%0,3−0,0
ONE5.900▼ −1,67%0,20,0
LHC114.000▼ −1,72%0,70,0
VIG5.700▼ −1,72%0,30,0
DTD16.900▼ −1,74%3,3−0,9
DL15.600▼ −1,75%1,60,0
BTS5.400▼ −1,82%0,10,0
SHS21.000▼ −1,87%158,7−2,2
VGS25.700▼ −1,91%6,0+0,7
IDJ5.000▼ −1,96%1,5−0,0
HOM4.900▼ −2,00%0,00,0
VC623.500▼ −2,08%0,00,0
PIA26.400▼ −2,22%0,00,0
L1429.300▼ −2,33%1,10,0
HUT16.100▼ −2,42%29,5+1,0
MBS26.600▼ −2,56%50,2−21,1
VHE3.800▼ −2,56%0,30,0
SEB47.500▼ −2,86%0,00,0
QTC29.900▼ −2,92%0,10,0
MBG3.300▼ −2,94%0,20,0
C6912.500▼ −3,10%3,9+0,2
NST12.000▼ −3,23%0,1−0,1
VMC5.900▼ −3,28%0,10,0
POT20.500▼ −3,30%0,00,0
ITQ2.800▼ −3,45%0,10,0
TKU13.500▼ −3,57%0,00,0
CEO22.000▼ −3,93%196,9−8,9
PIC16.300▼ −4,12%0,00,0
VMS23.000▼ −4,17%0,00,0
HDA6.100▼ −4,69%0,00,0
MED24.000▼ −4,76%0,00,0
PPS10.000▼ −6,54%0,00,0
HKT10.000▼ −8,26%0,00,0
KDM23.100▼ −8,70%1,40,0
NBW30.200▼ −8,76%0,10,0
HCT10.900▼ −9,17%0,00,0
TSB28.800▼ −10,00%1,8+1,3

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

25026027014-1118-1120-1124-1126-1128-112-124-128-1210-1212-1217-12Phiên 14-11-2025: mở 266, cao 268, thấp 265, đóng 267,61Phiên 17-11-2025: mở 269, cao 270, thấp 268, đóng 268,69Phiên 18-11-2025: mở 269, cao 270, thấp 265, đóng 267,36Phiên 19-11-2025: mở 267, cao 268, thấp 264, đóng 265,03Phiên 20-11-2025: mở 265, cao 266, thấp 262, đóng 264,23Phiên 21-11-2025: mở 264, cao 264, thấp 261, đóng 263,13Phiên 24-11-2025: mở 263, cao 265, thấp 261, đóng 261,22Phiên 25-11-2025: mở 261, cao 262, thấp 257, đóng 257,30Phiên 26-11-2025: mở 258, cao 262, thấp 258, đóng 261,91Phiên 27-11-2025: mở 262, cao 263, thấp 260, đóng 261,43Phiên 28-11-2025: mở 261, cao 262, thấp 259, đóng 259,91Phiên 1-12-2025: mở 260, cao 261, thấp 257, đóng 257,91Phiên 2-12-2025: mở 258, cao 259, thấp 255, đóng 258,87Phiên 3-12-2025: mở 259, cao 260, thấp 258, đóng 259,67Phiên 4-12-2025: mở 260, cao 263, thấp 260, đóng 262,31Phiên 5-12-2025: mở 263, cao 265, thấp 259, đóng 260,65Phiên 8-12-2025: mở 261, cao 262, thấp 258, đóng 258,68Phiên 9-12-2025: mở 259, cao 259, thấp 255, đóng 257,14Phiên 10-12-2025: mở 257, cao 258, thấp 255, đóng 256,48Phiên 11-12-2025: mở 258, cao 258, thấp 255, đóng 255,87Phiên 12-12-2025: mở 256, cao 257, thấp 250, đóng 250,09Phiên 15-12-2025: mở 250, cao 252, thấp 249, đóng 249,37Phiên 16-12-2025: mở 250, cao 256, thấp 248, đóng 255,08Phiên 17-12-2025: mở 255, cao 256, thấp 253, đóng 253,12253,12

Phiên 17-12-2025: HNX-Index đóng cửa 253,12 điểm, -1,96 điểm (-0,77%) so với phiên 16-12-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-5005014-1118-1120-1124-1126-1128-112-124-128-1210-1212-1217-12Phiên 14-11-2025: 44Phiên 17-11-2025: -2Phiên 18-11-2025: 54Phiên 19-11-2025: -8Phiên 20-11-2025: -4Phiên 21-11-2025: 31Phiên 24-11-2025: -33Phiên 25-11-2025: 12Phiên 26-11-2025: -28Phiên 27-11-2025: 7Phiên 28-11-2025: 14Phiên 1-12-2025: -9Phiên 2-12-2025: -13Phiên 3-12-2025: -16Phiên 4-12-2025: 37Phiên 5-12-2025: -64Phiên 8-12-2025: -46Phiên 9-12-2025: -93Phiên 10-12-2025: 10Phiên 11-12-2025: -17Phiên 12-12-2025: 30Phiên 15-12-2025: -8Phiên 16-12-2025: -37Phiên 17-12-2025: -1-1

Phiên 17-12-2025: khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 37 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-1.00001.00014-1118-1120-1124-1126-1128-112-124-128-1210-1212-1217-12Phiên 14-11-2025: 1.310Phiên 17-11-2025: 412Phiên 18-11-2025: 978Phiên 19-11-2025: 947Phiên 20-11-2025: 103Phiên 21-11-2025: 983Phiên 24-11-2025: 372Phiên 25-11-2025: 959Phiên 26-11-2025: -331Phiên 27-11-2025: 249Phiên 28-11-2025: 514Phiên 1-12-2025: 594Phiên 2-12-2025: 348Phiên 3-12-2025: 547Phiên 4-12-2025: -1.363Phiên 5-12-2025: 691Phiên 8-12-2025: 715Phiên 9-12-2025: 739Phiên 10-12-2025: -479Phiên 11-12-2025: -254Phiên 12-12-2025: 1.400Phiên 15-12-2025: 852Phiên 16-12-2025: 1.100Phiên 17-12-2025: 414414

Phiên 17-12-2025: giá trị 414 tỉ đồng, -62,4% so với phiên liền trước (1.100 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

01.0002.00014-1118-1120-1124-1126-1128-112-124-128-1210-1212-1217-12Phiên 14-11-2025: 1.821Phiên 17-11-2025: 1.737Phiên 18-11-2025: 1.572Phiên 19-11-2025: 1.701Phiên 20-11-2025: 1.159Phiên 21-11-2025: 1.737Phiên 24-11-2025: 899Phiên 25-11-2025: 1.880Phiên 26-11-2025: 1.215Phiên 27-11-2025: 955Phiên 28-11-2025: 1.271Phiên 1-12-2025: 1.038Phiên 2-12-2025: 1.391Phiên 3-12-2025: 1.295Phiên 4-12-2025: 1.685Phiên 5-12-2025: 1.234Phiên 8-12-2025: 1.173Phiên 9-12-2025: 1.606Phiên 10-12-2025: 828Phiên 11-12-2025: 867Phiên 12-12-2025: 1.956Phiên 15-12-2025: 1.284Phiên 16-12-2025: 1.598Phiên 17-12-2025: 920920

Phiên 17-12-2025: giá trị 920 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 55,0%; phiên liền trước 1.598 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 17-12-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Bia+2,14%
Du lịch+1,43%
Ô tô0,00%
Nhôm0,00%
Thép-1,73%

Phiên 17-12-2025: Khai khoáng chung tăng mạnh nhất trong 18 ngành lớn, +2,14%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 17-12-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
17-12-2025253,12▼ −1,96▼ −0,77%922−1,0
16-12-2025255,08▲ +5,71▲ +2,29%1.609−36,6
15-12-2025249,37▼ −0,72▼ −0,29%1.285−7,7
12-12-2025250,09▼ −5,78▼ −2,26%1.955+30,3
11-12-2025255,87▼ −0,61▼ −0,24%914−17,1
10-12-2025256,48▼ −0,66▼ −0,26%830+9,7
9-12-2025257,14▼ −1,54▼ −0,60%1.610−92,5
8-12-2025258,68▼ −1,97▼ −0,76%1.175−45,5
5-12-2025260,65▼ −1,66▼ −0,63%1.231−63,9
4-12-2025262,31▲ +2,64▲ +1,02%1.695+37,3
3-12-2025259,67▲ +0,80▲ +0,31%1.299−16,1
2-12-2025258,87▲ +0,96▲ +0,37%1.447−13,0
1-12-2025257,91▼ −2,00▼ −0,77%1.066−9,1
28-11-2025259,91▼ −1,52▼ −0,58%1.318+14,1
27-11-2025261,43▼ −0,48▼ −0,18%962+7,0
26-11-2025261,91▲ +4,61▲ +1,79%1.222−28,1
25-11-2025257,30▼ −3,92▼ −1,50%1.885+11,8
24-11-2025261,22▼ −1,91▼ −0,73%900−32,8
21-11-2025263,13▼ −1,10▼ −0,42%1.736+30,5
20-11-2025264,23▼ −0,80▼ −0,30%1.152−3,6
19-11-2025265,03▼ −2,33▼ −0,87%1.694−7,8
18-11-2025267,36▼ −1,33▼ −0,49%1.572+53,9
17-11-2025268,69▲ +1,08▲ +0,40%1.735−1,9
14-11-2025267,61▲ +1,32▲ +0,50%1.818+44,4

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm